Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường, nghiệm thu đóng điện và chi phí thiết bị, thuế và phí bảo vệ môi trường, chi phi dự phòng thi công xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478457-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường, nghiệm thu đóng điện và chi phí thiết bị, thuế và phí bảo vệ môi trường, chi phi dự phòng thi công xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220477912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 07:48:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,002,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV hoặc dung tích gầu ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥80CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất bất kỳ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường, nghiệm thu đóng điện và chi phí thiết bị, thuế và phí bảo vệ môi trường, chi phi dự phòng thi công xây lắp)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá QSD đất tại khu Trằm Phướn, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103; Fax: 02103.820.103; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BVTC: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103; Fax: 02103.820.103; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu tham dự. - Biên bản xác định vị trí đổ thải có xác nhận của chính quyền địa phương. - Biên bản xác định vị trí đặt ban chỉ huy công trường có xác nhận của chính quyền địa phương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103; Fax: 02103.820.103; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phạm Ngọc Dương Chức vụ : Trưởng ban QLDA + Địa chỉ: UBND thị xã Phú Thọ, số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.820.103 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127; Điện thoại: 0927.154.666
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
B Nền đường :
1Đào nền đường, khuôn máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,268100m3
2Đào hữu cơ, cấp máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5872100m3
3Đào bùn, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,5678100m3
4Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đất không tận dụng đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,38100m3
5Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,38100m3/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật549,1988100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật549,1988100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật549,1988100m3/1km
C Đắp nền đường:
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật525,4619100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,558100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,38100m3
D Mặt dường:
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1333100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4696100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.766,66m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6666100m3
E Bó vỉa :
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3242100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,29m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,82m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật476,38m2
5Lắp đặt viên bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.476m
F Rãnh đan :
1Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0234100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,58m3
G Vỉa hè:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật303,18m3
2Lát gạch Tezzarro vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.063,67m2
3Xây gạch bó gáy hè, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,01m3
4Đổ bê tông lót bó gáy hè, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,75m3
5Đào móng bó gáy hè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,76m3
H Hố trồng cây:
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,84m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,72m3
3Đổ bê tông lót móng xây hố trồng cây, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
I San nền
1Đào san nền đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,9762100m3
2Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,1883100m3
3Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,1883100m3
4Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,1883100m3/1km
5Vận chuyển đất đào không tận dụng đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9552100m3
6Vận chuyển đất đào không tận dụng đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9552100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.298,243100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.298,243100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.298,243100m3/1km
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.194,6036100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật157,1435100m3
J Thoát nước
K Rãnh thoát nước 500 đan thường:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8138100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7771100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,72m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật366,527m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.943,704m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật694,18m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,855m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1069100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,739m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7748tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8315100m2
12Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.388cấu kiện
L Rãnh thoát nước 600 đan thường:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,643100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0707100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,629m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,583m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,336m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,62m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,535m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4419100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,64m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3093tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2033100m2
12Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật55cấu kiện
M Rãnh thoát nước 800 đan thường:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6523100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6498100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,857m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,954m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật731,016m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,896m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,992m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,249100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,236m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9241tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,657100m2
12Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật406cấu kiện
N Rãnh thoát nước B500 chịu lực:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7469100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,94m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,77m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,959tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3654100m2
13Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cấu kiện
O Rãnh thoát nước B600 chịu lực:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1979100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0218100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,114m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,258m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,142m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2431tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0938100m2
13Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
P Rãnh thoát nước B800 chịu lực:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,184m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,496m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2256tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0979100m2
13Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
Q Rãnh thoát nước thải B300 :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5716100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,418m3
R Hố ga thu nước:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1419m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,067100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5037100m3
4Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,458m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,948m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật376,32m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,8m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,985m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,863100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,002m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0373tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6699100m2
13Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật88cấu kiện
S Viên vỉa hàm ếch + máng thu nước:
1Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,772m3
2Cốt thép viên vỉa, đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2166100kg
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
4Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4498tấn
5Đổ bê tông đáy của thu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,274m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông của thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3108100m2
7Lắp đặt của thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật77cấu kiện
T Cửa xả B800:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,63m3
2Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
U Cấp nước
V Phần xây dựng tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,5335m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,798100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5533100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,235100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
10Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,444m3
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
12Lắp dựng cốt thép ga, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0994tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2406m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0153100m2
15Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
17Thi công nắp đậy ga đồng hồChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,584m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3225100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1194100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2974m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4462m3
24Xây hố van, hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4484m3
25Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
26Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,24m2
27Bê tông mũ tường hố van, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,931m3
28Ván khuôn gỗ mũ tường hố vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,127100m2
29Lắp dựng cốt thép ga, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0527tấn
30Thép hình hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật415,17Kg
31Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
33Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0705tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Tê HDPE, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Chếch HDPE, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Chếch HDPE, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
40Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Côn thu, ĐK 110x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Nối ren trong DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25Cái
43Đầu bích DN110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cái
44Bộ lọc DN110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
46Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Côn ĐK 100x80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
49Các công tác hoàn thiện khác, vật tư phụ..Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1TB
W Xây dựng đường dây 0,4 KV; 22KV và trạm biến áp
X Phần móng:
1Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2359100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2502100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,658m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,126m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
Y Lắp đặt đường dây 0,4 KV; 22KV và trạm biến áp
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ 0,4KV:
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,810 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,045100kg
8Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật18.429,1432kg
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,310 sứ
10Sứ đứng trung thế 35KV+ TIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13Bộ
11Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật63bộ chuỗi cách điện
12Sứ chuỗi silicon 24KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật63bộ
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cột
16Cột điện BTLT-20CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
17Cột điện BTLT CL-18CChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cột
18Cột điện BTLT CL-18DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
19Cột điện BTLT VLT-12BChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cột
20Cột điện BTLT VLT-8,5BChương V - Yêu cầu kỹ thuật37Cột
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1851km/1 dây
22Dây nhôm bọc lõi thép As/XLPE/PVC 1x95/16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.185m
23Ghíp nhôm 3 bulong A95-120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
24Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật126bộ
25Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,178km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224km/dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,143km/dây
29Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.178m
30Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224m
31Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143m
AA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác và thang chèoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7974tấn
3Lắp đặt giá đỡ cáp, giá đỡ tủ điện hạ thế , giá đỡ tủ tụ bù , giá đỡ chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1558tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật510 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,282100kg
6Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa TBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.972,044kg
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V - Yêu cầu kỹ thuật2610 sứ
8Sứ đứng trung thế 35KV+ TIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26Bộ
AB Thí nghiệm đường dây 0,4 KV; 22KV và trạm biến áp
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V - Yêu cầu kỹ thuật63bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật171 vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mẫu
4Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mẫu
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6sợi
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật12tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2phân đoạn
AE Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt cầu dao hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
3Cầu dao cách ly 3 pha -630A-22KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 35 (22)kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Cầu chì tự rơi dây chảy 15A-24KV ( 3cái/ 1bộ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chống sét van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23 pha
7Chống sét van ZNO-24KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
9Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151 m
11Dây nhôm lõi thép từ SI xuống MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật981 m
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 đến tủ điện hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật98m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật421 m
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đến tủ tụ bùChương V - Yêu cầu kỹ thuật42m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141 m
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 ( cáp trung tính tủ tụ bù )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141 m
19Dây đồng trần M95 ( trung tính MBA )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m
20Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
21Dây đồng Cu/PVC nối đất chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật410 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
26Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40Cái
27Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
28Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
29Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
AF THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400 kVA-22/0,4 kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV - 630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tủ tụ bù 440V - 180KVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Dao cách ly 22KV-630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
AG Chi phí khác
1Chi phí tài nguyên môi trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng.32
2 Kỹ thuật giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.21
3 Kỹ thuật xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.21
4 Kỹ thuật vệ sinh, an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải tự đổ ≥7T5
2 Máy lu ≥12T2
3 Máy đào, công suất ≥ 110CV hoặc dung tích gầu ≥0.8m32
4 Máy Ủi công suất ≥80CV1
5 Máy san công suất bất kỳ1
6 Máy trộn vữa, bê tông ≥250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->