Gói thầu: Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí hoạt động thường xuyên của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 12:47:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết (kèm thuyết minh) ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đại lý trong khu vực để nha thầu có khả năng đáp ứng (kèm thuyết minh) giao hành nhanh trong 24 giờ khi chủ đầu tư yêu cầu.- Giao hàng nhanh: bộ phận giao hàng sẽ có mặt và giao hàng hoàn chỉnh trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động vận chuyển, bảo quản hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | kinh phí hoạt động thường xuyên của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu không gửi hoặc gửi thiếu tài liệu nêu trên sẽ được mời để đối chiếu trực tiếp với Bảng kê khai webform cùng với Bên mời thầu và tư vấn mời thầu, nếu bảng kê trên webform đạt yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh lực mua bán văn phòng phẩm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Đối với hàng hóa dự thầu là hàng nhập khẩu, nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q) và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh lực mua bán văn phòng phẩm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nguyễn Khánh. Địa chỉ: Số 102/8A, đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3782.406 - Fax: 0292.3782.406 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3830.235 - Fax: 0292.3830.570 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco sắt, nhựa | 15 | Hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 2 | Băng keo giấy 4p8*20Y loại dày | 10 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 3 | Băng keo giấy 5F | 700 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo giấy 2.4p | 450 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo giấy 2 mặt 2.4p | 80 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo simili 3.6p | 17 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 7 | Băng keo trong, đục 5p 80y | 300 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 8 | Băng keo xanh 5p | 20 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 9 | Băng keo xi 4p8 | 55 | cuồn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 10 | Bấm kim số 10 | 50 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 11 | Bìa 3 dây 10p | 50 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa 100 lá | 30 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa 60 lá | 30 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 14 | Bìa lỗ 303A - A4 | 30 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 15 | Bìa nút A5 | 3 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 16 | Bìa sơ mi F4 màu | 5 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 17 | Bìa sơ mi F4 | 700 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 18 | Bìa trình ký nhựa A4 | 10 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 19 | Bôi bảng | 5 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 20 | Cây bấm lỗ | 2 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 21 | Cây ghim giấy | 2 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 22 | Cây gỡ kim | 20 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 23 | Chỗi quét máy tính | 15 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 24 | Chuốt viết chì | 85 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 25 | Dao rọc giấy lớn | 15 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 26 | Dao rọc giấy | 14 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 27 | Gôm | 120 | cục | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy A4 (in ảnh) | 100 | xấp/50 tờ | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy A4 Bìa 160 (xanh) | 8 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy A4 Bìa 180 | 8 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy A5 Bìa 160 (xanh) | 50 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy A5 bóng giấy in | 5 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy bao tập | 20 | mét | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy bìa A4 loại tốt đóng bìa | 2 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy decal | 10 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy màu A4 hồng | 185 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy màu A4 vàng | 2 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy màu A4 xanh | 280 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy A4/70 | 600 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy A5/70 | 1.500 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy in A7/70 | 2.700 | Gram/500T | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy kiếng A4 (làm bìa) | 5 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy manh | 5 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp cắt băng keo | 5 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 45 | Kéo cắt gạc | 2 | chai | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 46 | Keo dán 100ml | 3.500 | chai | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 47 | Kéo lớn | 45 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 48 | Kéo vĩ trung | 50 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp bướm 15 | 150 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp bướm 19 | 150 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 51 | Kẹp bướm 25 | 60 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 52 | Kẹp bướm 32 | 1.800 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp bướm 41 | 15 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp bướm 51 | 50 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp giấy C32 inox | 100 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 56 | Kệ đựng hồ sơ 3 ngăn 1 đứng | 20 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 57 | Kim bấm 23/13 | 3 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 58 | Kim bấm 23/15 | 3 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 59 | Kim bấm lớn 23/23 | 3 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 60 | Kim bấm lớn số 10 (họp lớn) | 20 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 61 | Kim bấm lớn số 10 (họp nhỏ) | 2.000 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 62 | Kim bấm số 3 | 2 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 63 | Máy tính tay văn phòng | 15 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 64 | Miếng phân trang | 10 | xấp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 65 | Mọc lăn tay | 10 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 66 | Mực dấu (xanh - đỏ - đen) | 40 | chai | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 67 | Pin 9V | 75 | viên | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 68 | Pin AA | 1.550 | viên | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 69 | Pin AAA | 300 | viên | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 70 | Pin đại | 10 | viên | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 71 | Pin trung | 180 | viên | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 72 | Pin Cmos | 5 | cục | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 73 | Ruột bút chì kim 0.5 | 5 | họp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 74 | Ruột viết ink 0,5mm | 20 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 75 | Ruột viết xóa Plus | 20 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 76 | Sáp đếm tiền 3K | 20 | hộp | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 77 | Sổ 200 trang | 60 | cuốn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 78 | Sổ bìa cứng 30x40 | 12 | cuốn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 79 | Sổ caro 25x33 | 15 | cuốn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 80 | Sỗ quỹ tiền mặt | 25 | cuốn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 81 | Tăm bông mộc tên | 10 | cái | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 82 | Tập sinh viên 200Tr | 200 | cuốn | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 83 | Thước Kẻ Mica 30cm | 80 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 84 | Thước nhựa 50cm dày | 10 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 85 | Viết chì ngòi | 80 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 86 | Viết chì | 584 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 87 | Viết dạ quang | 114 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 88 | Viết đen Mini | 50 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 89 | Viết đế bàn (Viết cặp) | 67 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 90 | Viết lông bảng | 187 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 91 | Viết lông dầu | 698 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 92 | Viết lông kim | 900 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 93 | Viết lông 2 đầu | 50 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 94 | Viết bi bấm, nhựa trong, cỡ bi 0,5mm, đầu bấm có mũ | 3.933 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 95 | Viết bi bấm, nhựa trong, cỡ bi 0,5mm, đầu bấm không có mũ | 924 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 96 | Viết bi bấm, nhựa màu, cỡ bi 0,5mm, đầu bấm không có mũ | 450 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 97 | Viết xóa | 50 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật | ||
| 98 | Viết xóa kéo | 20 | cây | Không yêu cầu thông số kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết (kèm thuyết minh) ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đại lý trong khu vực để nha thầu có khả năng đáp ứng (kèm thuyết minh) giao hành nhanh trong 24 giờ khi chủ đầu tư yêu cầu.- Giao hàng nhanh: bộ phận giao hàng sẽ có mặt và giao hàng hoàn chỉnh trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
| 2 | Lao động vận chuyển, bảo quản hàng hóa | 2 | - Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi