Gói thầu: Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466847-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20220450600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn kinh phí hoạt động thường xuyên của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 12:47:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 476,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Văn bản cam kết (kèm thuyết minh) ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đại lý trong khu vực để nha thầu có khả năng đáp ứng (kèm thuyết minh) giao hành nhanh trong 24 giờ khi chủ đầu tư yêu cầu.- Giao hàng nhanh: bộ phận giao hàng sẽ có mặt và giao hàng hoàn chỉnh trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lao động vận chuyển, bảo quản hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ
Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện Ung bướu TP Cần Thơ
12 Tháng
E-CDNT 3 kinh phí hoạt động thường xuyên của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập tE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyễn Khánh. Địa chỉ: Số 102/8A, đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3782.406 - Fax: 0292.3782.406 - Email: [email protected] - Tư vấn thẩm định tE-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ tổng hợp LTN, địa chỉ: 33/3C Quang Trung, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 0939.999160 – Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 04 Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu không gửi hoặc gửi thiếu tài liệu nêu trên sẽ được mời để đối chiếu trực tiếp với Bảng kê khai webform cùng với Bên mời thầu và tư vấn mời thầu, nếu bảng kê trên webform đạt yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh lực mua bán văn phòng phẩm.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Đối với hàng hóa dự thầu là hàng nhập khẩu, nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q) và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh lực mua bán văn phòng phẩm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nguyễn Khánh. Địa chỉ: Số 102/8A, đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3782.406 - Fax: 0292.3782.406 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3830.235 - Fax: 0292.3830.570 - Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acco sắt, nhựa15HộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
2Băng keo giấy 4p8*20Y loại dày10cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
3Băng keo giấy 5F700cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
4Băng keo giấy 2.4p450cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
5Băng keo giấy 2 mặt 2.4p80cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
6Băng keo simili 3.6p17cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
7Băng keo trong, đục 5p 80y300cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
8Băng keo xanh 5p20cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
9Băng keo xi 4p855cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
10Bấm kim số 1050cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
11Bìa 3 dây 10p50cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
12Bìa 100 lá30cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
13Bìa 60 lá30cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
14Bìa lỗ 303A - A430xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
15Bìa nút A53xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
16Bìa sơ mi F4 màu5xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
17Bìa sơ mi F4700cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
18Bìa trình ký nhựa A410cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
19Bôi bảng5cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
20Cây bấm lỗ2cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
21Cây ghim giấy2cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
22Cây gỡ kim20cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
23Chỗi quét máy tính15câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
24Chuốt viết chì85cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
25Dao rọc giấy lớn15câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
26Dao rọc giấy14câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
27Gôm120cụcKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
28Giấy A4 (in ảnh)100xấp/50 tờKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
29Giấy A4 Bìa 160 (xanh)8Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
30Giấy A4 Bìa 1808Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
31Giấy A5 Bìa 160 (xanh)50Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
32Giấy A5 bóng giấy in5Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
33Giấy bao tập20métKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
34Giấy bìa A4 loại tốt đóng bìa2xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
35Giấy decal10xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
36Giấy màu A4 hồng185Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
37Giấy màu A4 vàng2Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
38Giấy màu A4 xanh280Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
39Giấy A4/70600Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
40Giấy A5/701.500Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
41Giấy in A7/702.700Gram/500TKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
42Giấy kiếng A4 (làm bìa)5xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
43Giấy manh5xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
44Hộp cắt băng keo5hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
45Kéo cắt gạc2chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
46Keo dán 100ml3.500chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
47Kéo lớn45câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
48Kéo vĩ trung50hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
49Kẹp bướm 15150hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
50Kẹp bướm 19150hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
51Kẹp bướm 2560hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
52Kẹp bướm 321.800hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
53Kẹp bướm 4115hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
54Kẹp bướm 5150hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
55Kẹp giấy C32 inox100hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
56Kệ đựng hồ sơ 3 ngăn 1 đứng20cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
57Kim bấm 23/133hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
58Kim bấm 23/153hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
59Kim bấm lớn 23/233hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
60Kim bấm lớn số 10 (họp lớn)20hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
61Kim bấm lớn số 10 (họp nhỏ)2.000hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
62Kim bấm số 32hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
63Máy tính tay văn phòng15cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
64Miếng phân trang10xấpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
65Mọc lăn tay10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
66Mực dấu (xanh - đỏ - đen)40chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
67Pin 9V75viênKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
68Pin AA1.550viênKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
69Pin AAA300viênKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
70Pin đại10viênKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
71Pin trung180viênKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
72Pin Cmos5cụcKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
73Ruột bút chì kim 0.55họpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
74Ruột viết ink 0,5mm20cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
75Ruột viết xóa Plus20cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
76Sáp đếm tiền 3K20hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
77Sổ 200 trang60cuốnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
78Sổ bìa cứng 30x4012cuốnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
79Sổ caro 25x3315cuốnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
80Sỗ quỹ tiền mặt25cuốnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
81Tăm bông mộc tên10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
82Tập sinh viên 200Tr200cuốnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
83Thước Kẻ Mica 30cm80câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
84Thước nhựa 50cm dày10câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
85Viết chì ngòi80câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
86Viết chì584câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
87Viết dạ quang114câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
88Viết đen Mini50câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
89Viết đế bàn (Viết cặp)67câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
90Viết lông bảng187câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
91Viết lông dầu698câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
92Viết lông kim900câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
93Viết lông 2 đầu50câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
94Viết bi bấm, nhựa trong, cỡ bi 0,5mm, đầu bấm có mũ3.933câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
95Viết bi bấm, nhựa trong, cỡ bi 0,5mm, đầu bấm không có mũ924câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
96Viết bi bấm, nhựa màu, cỡ bi 0,5mm, đầu bấm không có mũ450câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
97Viết xóa50câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
98Viết xóa kéo20câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Văn bản cam kết (kèm thuyết minh) ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đại lý trong khu vực để nha thầu có khả năng đáp ứng (kèm thuyết minh) giao hành nhanh trong 24 giờ khi chủ đầu tư yêu cầu.- Giao hàng nhanh: bộ phận giao hàng sẽ có mặt và giao hàng hoàn chỉnh trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp)31
2 Lao động vận chuyển, bảo quản hàng hóa 2 - Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->