Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506181-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 12:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220421451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 12:49:00 đến ngày 2022-05-15 12:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,317,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9976242E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.322.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.966.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=180 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu thi công thảm BTNC 12.5
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80T. Trạm hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định chất lượng thiết bị trạm trộn. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Văn Lý, tuyến từ Cống Quay đến Sông Lấp 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần tư vấn đâu tư xây dựng và thương mại Thành Hưng; Địa chỉ: Số 3 dãy B4A ngõ 8 đường Quang Trung, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý; Địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC16,6395100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC16,6395100m3
3Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC1,5925100m3
4Đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC16,7877100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC18,3802100m3
6Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC22,9899100m3
7Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo BVTC2.988,687m3
8Xây nâng tường mương gạch không nung VXM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo BVTC30,61m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo BVTC58,7876100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC58,7876100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC9,9767100tấn
12Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo BVTC997,67tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo BVTC9,9767100tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo BVTC8,8181100m3
15Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo BVTC11,8845100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo BVTC28,6100m3
17Mua vật liệu đá lẫn đất, đa thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC3.718m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC64,5982100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,0304100m3
3Mua đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC3.253,952m3
4Đắp trả móng kè(đất tận đụng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,4248100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC54,0819100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC203,11m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.624,86m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC2.600,53m3
9Đóng cọc tre, Cọc tre L=2,0m, 20 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC812,4308100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC526,82m2
11Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8178100m2
12Ống nhựa PVC D60mm, 6m / ống, L=1.20mMô tả kỹ thuật theo BVTC3,0669100m
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo BVTC3,978100m2
14Gờ chắn bánh BTXM mác M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo BVTC45,9m3
15Sơn gờ chắn bánh 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo BVTC550,8m2
C BỜ VÂY
1Đóng cọc tre L=1,5m, mật độ 0.5m/ cọc (2 bên)Mô tả kỹ thuật theo BVTC61,098100m
2Mua phên lứaMô tả kỹ thuật theo BVTC2.036,6m2
3Đất đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo BVTC5,0915100m3
4Phá bờ vây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC5,0915100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC5,0915100m3
6Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC30Ca
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo BVTC52,12m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo BVTC16,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
4Mua biển bảo tam giác 70cmMô tả kỹ thuật theo BVTC4Cái
5Mua cột biển báo đường kính 80cmMô tả kỹ thuật theo BVTC11,2m
6Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,8m3
E CÔNG HỘP 1X1M
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC2,0661100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC2,0661100m3
3Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,1876100m3
4Mua đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC154,388m3
5Cọc tre D6-8 dài 1,5m, 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC21,86100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC9,1m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo BVTC48,48m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo BVTC44đoạn cống
9Mua cống hộp BTCT BxH=1,0x1,0mMô tả kỹ thuật theo BVTC44m
10Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo BVTC39mối nối
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0151tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1117tấn
13Đổ bê tông dàn van đổ tại chỗ M200#Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,87m3
14Ván khuôn dàn van đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3708100m2
15Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1105tấn
16Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo BVTC12Cái
17Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo BVTC4Cái
18Bê tông cánh van đúc sẵn M200#Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,3m3
19Ván khuôn cánh van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0098100m2
20Lắp dựng cánh van P=175kgMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép tấm đan ga DMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0166tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép tấm đan ga 10Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0094tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,15m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0079100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép mũ ga DMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0235tấn
26Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,28m3
27Ván khuôn mũ ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0371100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC21 cấu kiện
29Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,74m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát thân ga VXM M75# 1.5cmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,3m2
F CỐNG TRÒN D=0,6M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC1,29m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo BVTC7đoạn ống
3Mua ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo BVTC17,1m
4Cọc tre D6-8 dài 1,5m, 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,58100m
5Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2069100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2069100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1409100m3
8Mua đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC18,317m3
9Lắp dựng đế cống D600 P=87.5kgMô tả kỹ thuật theo BVTC17cái
10Mua đế cốngMô tả kỹ thuật theo BVTC17Cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,21m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0069100m2
13BTXM mãng M200# đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,36m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,2m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,46m2
16Cốt thép dàn van DMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0055tấn
17Cốt thép dàn van D>10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0404tấn
18Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1459100m2
19Đổ bê tông dàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,24m3
20Cốt thép cánh van DMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0061tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cánh van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,08m3
22Gia công thép hộp + thép bảnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0303tấn
23Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo BVTC6Cái
24Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo BVTC2Cái
G CỐNG HỘP 2X2M
1Đào hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC2,3362100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC2,3362100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,7293100m3
4Mua đá lẫn đất, đá thải (BG 04/2021)Mô tả kỹ thuật theo BVTC354,809m3
5Đóng cọc tre, Cọc tre gia cố móng: D = 6-8cm, L = 1.5m, mật độ 16 cọc/m2.Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,7100m
6Đá dăm đệm 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,2m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,54m3
8Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2(2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7đoạn cống
9Mua ống cống BxH=2,0x2,0mMô tả kỹ thuật theo BVTC7m
10Nối cống hộp đơn, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6mối nối
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0195100m2
12Bê tông M200 đổ tại chỗ móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo BVTC18,07m3
13Bê tông M200 đổ tại chỗ tường đầu đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,03m3
14Ván khuôn bê tông móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3158100m2
15Ván khuôn bê tông tường đầuMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4326100m2
16Bê tông M200 đổ tại chỗ móng tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC12m3
17Bê tông M200 đổ tại chỗ tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,79m3
18Ván khuôn bê tông móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2105100m2
19Ván khuôn bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3621100m2
20Đá dăm đệm 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo BVTC4,44m3
21Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,7m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,385100m2
23Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0693100m3
24Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,9446100m3
25Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo BVTC122,798m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre (Cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,2Cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,075m3
3Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 (bao gồm cả cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo BVTC2Cái
4Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo BVTC4Cái
5Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo BVTC2Cái
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
7Người điều hành giao thông (NC3/7)Mô tả kỹ thuật theo BVTC240công
8Cờ nheoMô tả kỹ thuật theo BVTC6Cái
9Dây thừngMô tả kỹ thuật theo BVTC24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9976242E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.322.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.966.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.32
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >=5 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy hàn Công suất >=23Kw, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê2
6 Máy trộn vữa Công suất >=180 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy lu bánh thép Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
9 Máy lu rung Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
10 Máy ủi Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê3
12 Máy rải Bê tông nhựa Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
13 Máy lu thi công thảm BTNC 12.5 Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
14 Cần trục bánh lốp Công suất >=6T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=80T. Trạm hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định chất lượng thiết bị trạm trộn. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->