Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 06 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506264-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 06 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220506261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 13:12:00 đến ngày 2022-05-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,284,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 06 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 06 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 năm gần (2020, 2021)
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc pistonЗИЛ-1312CáiPhần 2 Chương V
2Bạc ắc nhíp trướcØ28x1102Cái,,
3Bạc biên bơm hơiСЕ-32Д4Bộ,,
4Bạc biên cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
5Bạc biên cốt 0ЗИЛ8Bộ,,
6Bạc biên cốt 124-10051704Bộ,,
7Bạc biên cốt 2BK-1301-028Bộ,,
8Bạc camЗИЛ5Bộ,,
9Bạc cam21-10060285Cái,,
10Bạc camΚAΜAЗ-7405Bộ,,
11Bạc cam130-1024-A35Bộ,,
12Bạc thau khởi độngØ24x206Cái,,
13Bạc thau khởi động21-10040523Cái,,
14Bạc trục cốt 0ΚAΜAЗ-7405Bộ,,
15Bạc trục cốt 0ЗИЛ5Bộ,,
16Bạc trục cốt 124-10040585Bộ,,
17Bạc trục cốt 2BK-1304-025Bộ,,
18Bạc trục giàn cò130-10071-Б8Cái,,
19Bạc trục giàn cò mổØ21x1616Cái,,
20Bạc trục nhíp sau210-2924472Cái,,
21Bánh răng hộp tríchZ = 412Cái,,
22Bánh răng khởi độngMЕ-01ЗА1Cái,,
23Bát da bầu phanhКР-180-126Cái,,
24Bát da bầu phanh164-35190504Cái,,
25Bầu lọc gió451-11090131Cái,,
26Bich + đầu nối ống nướcБ+кв1Bộ,,
27Biến trởBC-201Cái,,
28Bình điện12V-200AH2Bình,,
29Bình điện12V 65AH1Bình,,
30Bình điện12V-150AH2Bình,,
31Bộ báo đèn dừng khẩn cấpMB16S/JB1Bộ,,
32Bộ đệm toàn máy21-10030201Bộ,,
33Bộ đệm toàn máyΚAΜAЗ-7401Bộ,,
34Bộ đệm toàn máyЗИЛ1Bộ,,
35Bộ đệm toàn máy130-151621Bộ,,
36Bộ đồng tốc số 4-5130-17020411Cái,,
37Bộ giảm áp683200.01Cái,,
38Bộ giảm áp1611-150-501Cái,,
39Bộ hút chân không00-11-01-001Bộ,,
40Bộ ruột ống nhúnКИ-02-ВНЕ2Bộ,,
41Bổ trợ hút3151-35010101Cái,,
42Bổ trợ ly hợp469-1602301Bộ,,
43Bơm cái3151-35050091Cái,,
44Bơm con469-35010406Cái,,
45Bơm hơi130-3509-A21Cái,,
46Bơm nước451-13071001Cái,,
47Bơm nước130-7010-Б1Cái,,
48Bơm xăng451M-11060101Cái,,
49Bơm xăngБ9Д1Cái,,
50Bu giCH433-370704Cái,,
51Bu giCH307-B8Cái,,
52Bu giЗИЛ-3A8Cái,,
53Bu lôngM16x509Bộ,,
54Bu lôngM14x504Bộ,,
55Bu lôngM10x308Bộ,,
56Bu lôngM8x40144Cái,,
57Bu lôngM6x30255Cái,,
58Bu lôngM10x2818Bộ,,
59Bu lôngM16x75.36.0212Bộ,,
60Bu lông + đệm + đai ốcM12X8042Bộ,,
61Bu lông bắt hộp sốM16x604Bộ,,
62Bu lông bịt đường nướcM27x30x15o4Cái,,
63Bu lông năp máyM14x1403Bộ,,
64Bu lông nắp máyM12x1402Bộ,,
65Bu lông trục quay đứngM16x506Cái,,
66BulôngM12x6024Cái,,
67Bulông12x408Bộ,,
68BulôngM16x805Bộ,,
69Bulông + đai ốcM10x803Bộ,,
70Bulông bắt bát daM8x4020Bộ,,
71Bulông bắt các đăngM16x7012Bộ,,
72Bulông bắt láp ngangM14x4012Bộ,,
73Bulông máyM12x406Bộ,,
74Bulông máyM10x3010Bộ,,
75Bulông tay biênM14x602Bộ,,
76Bulông vỏ bơm + đai ốcМ14x1618Bộ,,
77Cách nhiệtXP028,,
78Cách nhiệt120x180x1032M2,,
79Cảm biến báo nướcTM100/1021Cái,,
80Cảm biến báo nhớtTM20/241Cái,,
81Cánh bơm cứu hỏaРкпна1Bộ,,
82Cao su chân bơmРнн4Bộ,,
83Cao su chân hộp sốДЕ0044Cái,,
84Cao su chân hộp sốРЕЗ-044Cái,,
85Cao su chân hộp số111-291864Cái,,
86Cao su chân hộp sốРСРН3Cái,,
87Cao su chân hộp trung gianПУ-НАС4Cái,,
88Cao su chân két nướcØ60x30x242Cái,,
89Cao su chân két nước1302025.02Cái,,
90Cao su chân két nướcCC-7404Cái,,
91Cao su chân máyЗИЛ1Bộ,,
92Cao su chân máy375-11045-A1Bộ,,
93Cao su chân máy469-10010254Cái,,
94Cao su che bụi ben tay láiØ60x4501Cái,,
95Cao su che bụi cần gài số469-17021201Cái,,
96Cao su che bụi đầu rô tuynСУ-028Cái,,
97Cao su che bụi giằng cầu82x3212Cái,,
98Cao su che bụi giằng cầuЛЬ3212Cái,,
99Cao su che bụi rô tuynСУ-024Cái,,
100Cao su đỡ nhíp469-29050066Cái,,
101Cao su giảm xóc451-290543216Cái,,
102Cao su hạn chế cầu sau130-29026242Cái,,
103Cao su lọc gió451-11091501Ống,,
104Cao su lót sàn xe3MM20M2,,
105Cao su lót thùng3MM0,3Mét,,
106Cao su lót thùng dầu5MM1Mét,,
107Cao su lót thùng xăng3mm0,3Mét,,
108Cao su ổ trục trung gianПОР2Cái,,
109Cao su ống nhúnØ22x3524Cái,,
110Cát tôngKraft-2mm14M2,,
111Căn dọc trụcЗИЛ1Bộ,,
112Căn dọc trục130-05183-Г1Bộ,,
113Cần bẩy ly hợp131-16095-A4Cái,,
114Cần cài + núm cài hộp tríchМр-кц1Bộ,,
115Cần gạt mưaCJI236-520532Cái,,
116Cần xin đường + rơ lePC9501Bộ,,
117Cầu nối domino24P4Cái,,
118Cầu nối dominoPCB-15A12Cái,,
119Co đồng 3 ngảM6x454Cái,,
120Còi điệnC101-Б1Cái,,
121Còi điệnC130B1Cái,,
122Còi điệnC311B1Cái,,
123Còi điệnPC5081Cái,,
124Còi hơiC40-E2Cái,,
125Còi ưu tiênCB200W1Cái,,
126Com pa quay kínhЗАП-02-СТ3Bộ,,
127Com pa quay kính81-64012-Б4Bộ,,
128Công tắc đạp cốt - phaH53-Б1Cái,,
129Công tắc đạp pha cốtEP101Cái,,
130Công tắc đạp pha cốtΠ53-Б1Cái,,
131Công tắc đènВЫ-0104Cái,,
132Công tắc đènBK13-Б5Cái,,
133Công tắc đènBK26-A25Cái,,
134Công tắc đènΠ574Cái,,
135Công tăc tơTKC-601ДОД1Cái,,
136Công tắc tơTKC-101ДOД1Cái,,
137Cụm phanh tay130-180061Bộ,,
138Chạc ba63Б 18-15-00-001Cái,,
139Chắn bùn469-51075144Cái,,
140Chắn bùn300x200x512Cái,,
141Chế hòa khíK131-11070101Cái,,
142Chổi gạt mưaCЛ15-8002Cái,,
143Chổi gạt mưaCJI236-520562Cái,,
144Chổi than khởi độngЩЕ-ТК8Cái,,
145Chổi than khởi động42-37083104Cái,,
146Chổi than máy phátГ250Е2Cái,,
147Chổi than máy phátФЭ-352Cái,,
148Chổi than máy phátЩЕ-42Cái,,
149Chổi than ПP-600x2.MГ-410Cái,,
150Chốt chẻ40MM80Cái,,
151Chốt chẻM620Cái,,
152Chốt chẻ3,2x2010Cái,,
153Dầu hộp số đặc chủngMC-2014Lít,,
154Dây báo tốc độTB124-H1Sợi,,
155Dây cao áp451-37071005Sợi,,
156Dây cao ápПРØ816Sợi,,
157Dây cáp bìnhR4-1806Mét,,
158Dây cáp bìnhR2-10014Mét,,
159Dây cu roaB286Sợi,,
160Dây cu roa451M-130802Sợi,,
161Dây cua roaB224Sợi,,
162Dây điện đơn1,5R/G152Mét,,
163Dây kéo ga469-11081201Cái,,
164Dây L=3800 mm kéo ga137-12-00-031Bộ,,
165Dây rút2X1503Túi,,
166Dây rút15CM1Túi,,
167Đai kẹp thùng xăng11010-202Cái,,
168Đai ốc bơmM10x30.66.0191Bộ,,
169Đai ốc đồng chặn vanМ16x801Cái,,
170Đai xiết các loạiØ2125Cái,,
171Đai xiết các loạiØ27x1032Cái,,
172Đai xiết inoxØ2751Cái,,
173Đai xiết inoxØ27x1035Cái,,
174Đai xiết ống nạp mỡФ323Cái,,
175Đầu cọc bìnhH21x1614Cái,,
176Đầu con quayP4-0201Cái,,
177Đầu côn làm kín thân vanV20BH10Bộ,,
178Đầu cốt bấmØ4x161Túi,,
179Đầu cốt dây điệnØ4x166Túi,,
180Đầu nốiГЗ-801Bộ,,
181Đầu nối trung gianMC54x1,54Cái,,
182Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0026Cái,,
183Đầu rô tuyn giằng cầuША1212Cái,,
184Đầu rô tuyn giằng cầu9024-Б1Cái,,
185Đầu rôtuyn chuyển hướng452-23040122Cái,,
186Đèn chiếu sángCM 28-4,84Cái,,
187Đèn chiếu sáng khoangCM 28-4,82Cái,,
188Đèn hôngСВ022Cái,,
189Đèn hôngΠФ10-И2Cái,,
190Đèn hôngYP101-372604Cái,,
191Đèn hôngΠД20202Cái,,
192Đèn khoang đặc chủngΠД3088Cái,,
193Đèn muiСВ033Cái,,
194Đèn muiΠД20-Д3Cái,,
195Đèn phaФΓ1-B12Cái,,
196Đèn phaDG140-3711201Cái,,
197Đèn pha soiПЕ-М022Cái,,
198Đèn pha soiФΓ105-2012Cái,,
199Đèn pha soiФГ162Cái,,
200Đèn pha trướcПЕ022Cái,,
201Đèn pha trướcФГ122-Г2Cái,,
202Đèn táp lôTC-R/G5Cái,,
203Đèn táp lôΠФ13-1045Cái,,
204Đèn táp lô121-380305Cái,,
205Đèn táp lôФГ101-Б5Cái,,
206Đèn trầnОС0012Cái,,
207Đèn trầnΠK201-A1Cái,,
208Đèn trầnФР12-371602Cái,,
209Đèn trầnΠK-2012Cái,,
210Đèn ưu tiênQ150LE2Cái,,
211Đèn xin đường + phanhФΠ101-Γ2Bộ,,
212Đèn xin đường + phanhФР135-371602Bộ,,
213Đèn xin đường sauСВ-4-124Bộ,,
214Đèn xin đường trướcСВ-2F2Bộ,,
215Đèn xin đường trướcФΠ101-B2Bộ,,
216Đèn xin đường trướcPO130-371202Bộ,,
217Đèn xin đường trướcСВ-2F2Bộ,,
218Đệm cao su5mm3,,
219Đệm cao su50x1010Mét,,
220Đệm chế hòa khí130-17895-б1Cái,,
221Đệm đồng van bìnhCu-Ø171Bộ,,
222Đệm lọc khíØ150x142x24Cái,,
223Đệm lọc ô xyØ150x142x22Cái,,
224Đệm nhựa van bảngØ32x27x21Bộ,,
225Đệm van bìnhCu-Ø171Bộ,,
226Đệm van liên kếtПсн-кп4Cái,,
227Đệm van nước tec-bơmПВ-КЛТ4Cái,,
228Đĩa ma sát451-01-160111Cái,,
229Điện trởRБСЧ-5Д5Cái,,
230Đồng ho áp lực khíMЫ-B1Bộ,,
231Đồng hồOБMB-100x52Cái,,
232Đồng hồ am peЧА-AΠ1Cái,,
233Đồng hồ am peAPI10-3381101Cái,,
234Đồng hồ am peAП-9A1Cái,,
235Đồng hồ báo am peΑΠ6-Б1Cái,,
236Đồng hồ báo áp suấtMTПС -1004Cái,,
237Đồng hồ báo nhớtУK130-381001Bộ,,
238Đồng hồ báo tốc độ + dây15-38020101Bộ,,
239Đồng hồ đo tần sốCД400H1Cái,,
240Đồng hồ đo tốc độN620891Cái,,
241Đồng hồ đo V- DCBФ0,4 -1501Cái,,
242Đồng hồ nướcУK145-380701Bộ,,
243Đồng hồ nước + cảm biếnYK26-A1Bộ,,
244Đồng hồ nhiên liệuУB126-380601Bộ,,
245Đồng hồ nhớt + cảm biếnYK28-Л1Bộ,,
246Đồng hồ xăng + cảm biếnYB26-A1Bộ,,
247Đồng hồ xăng+cảm biếnЧА-4СЧ1Bộ,,
248Gương chiếu hậuЗЕ-024Cái,,
249Gương chiếu hậu451Д-820102Cái,,
250Gương chiếu hậu130Д-820052Cái,,
251Giá bắt lốp dự phòngБР12001Bộ,,
252Hộp giảm áp591-Cδ02091Cái,,
253Joăng cánh cửa xeI22122Mét,,
254Joăng kính cửaU1015Mét,,
255Joăng kính cửaU10014Mét,,
256Két nướcКО8501Cái,,
257Kim phunСП-08-7408Cái,,
258Kính cửaСТ6002Cái,,
259Kính cửa469-61132121Cái,,
260Kính cửa130-61032144Cái,,
261Khóa điệnP023-70401Cái,,
262Khóa điệnBK3501Cái,,
263Khóa hơi gạt mưaKP24/301Cái,,
264Khóa kính lấy gió130-61030522Cái,,
265Khóa mátBK318E1Cái,,
266Khóa mátBB4041Cái,,
267Khóa mátBK138-Б1Cái,,
268Khóa mátЗАМ-ОX1Cái,,
269Khóa phân chia62530 CM2Cái,,
270Khoá xăng3701-11041601Cái,,
271Khớp các đăngПО-05С2Cái,,
272Khớp các đăngПС4320Б2Bộ,,
273Khớp các đăng130-220031Cái,,
274Khuy nhựa bó dây điện0,2Kg,,
275Lò xo ga8500130.01Cái,,
276Lò xo kéo phanh tay130-35048-Б1Cái,,
277Lò xo má phanh35x802Cái,,
278Lò xo má phanh130-310352Cái,,
279Lò xo van giảm áp679200A1Bộ,,
280Lò xo vòng bi ly hợpØ21x302Cái,,
281Lò xo vòng bi ly hợp51-160111Cái,,
282Lò xo vòng bi ly hợp6402-702Cái,,
283Lò xo, đế hãm guốc phanh12-35010354Bộ,,
284Lọc gióОШ-1Б1Cái,,
285Lọc nhớt2101-1012051Cái,,
286Lọc xăng sơ cấpТОП-ГР2Cái,,
287Lọc xăng thứ cấp13-11170101Cái,,
288Lọc xăng thứ cấpФИЛ-0221Cái,,
289Lõi lọc dầu sơ cấpПЕР-02МА2Cái,,
290Lõi lọc dầu thứ cấpВТО-02МА2Cái,,
291Lõi lọc khí140x2102Cái,,
292Lõi lọc nhớt + đệmОШ-02МА2Cái,,
293Lõi lọc xăng sơ cấp469-11050091Cái,,
294Lõi lọc xăng thứ cấpФИЛ-0221Cái,,
295Long đen chặnPK4-01-011Bịch,,
296Long đền đồngØ14x10x236Cái,,
297Long đền đồngØ620Cái,,
298Long đền đồngØ8x12x223Cái,,
299Lốp + xăm + van kim1400-206Bộ,,
300Lốp + xăm + van kim1200-206Bộ,,
301Lốp + xăm + van kim900-206Bộ,,
302Lốp + xăm, van kim8.40-154Bộ,,
303Má phanh chânРУЧ-12-НО12Cái,,
304Má phanh chân20-35011058Cái,,
305Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ20Cái,,
306Mạc chỉ dẫn táp lô30x60x24Bộ,,
307Màng da bơm xăng130-11061421Cái,,
308Máy phátG250P2-370101Cái,,
309Mô tơ gạt mưaCJI236-520501Cái,,
310Nắp chia điệnP351-Б1Cái,,
311Nắp chụp dây cao ápCS100036Cái,,
312Nắp hộp số469-17010-201Cái,,
313Nắp hộp số130-17015-21Cái,,
314Nắp két nước3741-130101Cái,,
315Nắp ổ bi68Б-00-201Cái,,
316Nắp van nước vòi phun63Ь 06-10-002Cái,,
317Nẹp nhựa2x2012Cây,,
318Nệm Kim Đan120x180x102Tấm,,
319Nệm Kim Đan2M/GR4Tấm,,
320Ni tơ 150 Kg/cm2N26Bình,,
321Ogin van nước cửa vào bơmBKO4Cái,,
322Ogin van nước vào sitecBO-АЦ4Cái,,
323Ozin bơmПоч-2341Cái,,
324Ozin van bảngØ27x21Bộ,,
325Ổ bi + khớp chữ thậpШСПС4Bộ,,
326Ổ bi khớp chữ thậpШпо4Bộ,,
327Ổ cắmШPАП-5001Cái,,
328Ổ cắmШPАП-4002Cái,,
329Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА4Bộ,,
330Ổ khóa cửa ca bin469-61050501Bộ,,
331Ổ khóa cửa ca bin130-61050-21Bộ,,
332Ổ khóa cửa đặc chủng130-61050Б6Cái,,
333Ô rin tổng phanh100-351101Bộ,,
334Ốc chia dầuM82Con,,
335Ốc đầu trụcM278Cái,,
336Ốc xiết cáp gaM8x30.561Bộ,,
337Ống bọt nước63Б-18-00-001Bộ,,
338Ống bơm mỡ ly hợpØ10x2501Ống,,
339Ống bơm mỡ ly hợpØ8x2502Ống,,
340Ống cao su báo nhớtØ6x4501Ống,,
341Ống cao su báo nhớtØ12x81Ống,,
342Ống cao su ben tay láiØ12x5702Ống,,
343Ống cao su bổ trợ hút469-35050201Ống,,
344Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x6008Ống,,
345Ống cao su dẫn hơi phanh131-350854Ống,,
346Ống cao su dẫn nước11-8515-A31Bộ,,
347Ống cao su dẫn nướcΚAΜAЗ-7401Bộ,,
348Ống cao su dẫn nướcЗИЛ2Bộ,,
349Ống cao su dẫn nhớt451-10131001Bộ,,
350Ống cao su lọc gióØ115-90x51Ống,,
351Ống cao su nước làm mátØ211Ống,,
352Ống dẫn dầu bổ trợ ly hợp452-16025901Ống,,
353Ống dẫn hướng xu páp130-1020216Cái,,
354Ống dẫn hướng xu páp414-10070328Cái,,
355Ống dầu đi trợ lực láiГИ-80AT1Ống,,
356Ống dầu hồiØ6x9202Ống,,
357Ống đồngØ812Mét,,
358Ống đồngØ617Mét,,
359Ống đồngØ8x0.87Mét,,
360Ống đồngØ6x0.87Mét,,
361Ống đồngØ10x1.25Mét,,
362Ống đồngØ1013Mét,,
363Ống ghenØ660Mét,,
364Ống giảm thanh469-12030101Cái,,
365Ống giảm thanh130-12031701Cái,,
366Ống giảm xóc469-29050064Bộ,,
367Ống khíØ8x5004Cái,,
368Ống lót đai kẹp ghép ống63Ь 14-10-004Ống,,
369Ống lót điều chỉnh giảm ápKiểu 679200A1Cái,,
370Ống nạp mỡСмтр1Ống,,
371Ống nhựa bọc cáp điệnPШ-ШРАП-40017M,,
372Ống nhựa bọc cáp điệnPШ-ШРАП-50034M,,
373Ống ren nối vòi phunØ90x9502Ống,,
374Ôrin + đệm lọc ly tâmМАСЛ-0422Bộ,,
375Ôrin lọc nhớt ly tâmØ2x1463Cái,,
376Ôxy 150 Kg/cm295%6Bình,,
377Piston cốt 0ЗИЛ8Cái,,
378Phản quang60-YA022Cái,,
379Phanh tay69-3507020-Б1Bộ,,
380Phe hãm ắc pistonØ32x27x22Cái,,
381Phe hãm đầu trục bánh xeØ180x1421Cái,,
382PhớtУПЛ-KПC4Cái,,
383Phớt + Orin ben tay láiЦИЛ-УП1Bộ,,
384Phớt + Orin bơm tay láiНАС-УП3Bộ,,
385Phớt + Orin hộp tay lái20-3401023-Б1Bộ,,
386Phớt + orin van nước vòi phunФ366Cái,,
387Phớt + ôrin bơm nước25x46x81Bộ,,
388Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП2Bộ,,
389Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ1Bộ,,
390Phớt bánh xe115x145x1210Cái,,
391Phớt bánh xe3741-30130384Cái,,
392Phớt bánh xe95x125x126Cái,,
393Phớt bầu dẫn động cánh quạt50x72x102Cái,,
394Phớt bơm45655Cái,,
395Phớt bơm51762Cái,,
396Phớt bơm hơi32x52x82Bộ,,
397Phớt bơm nước24x45x101Cái,,
398Phớt cầu69-24010342Cái,,
399Phớt cầu62x90x124Cái,,
400Phớt cầu58x86x125Cái,,
401Phớt chặn nhớt hộp số20-17010103Cái,,
402Phớt chắn nhớt trục khuỷu70x95x124Cái,,
403Phớt đầu lắp ống phunУг-фф4Cái,,
404Phớt đầu nốiФ604Cái,,
405Phớt đầu nối ống hút.Ф464Cái,,
406Phớt hộp số chính62x42x105Cái,,
407Phớt hộp số đặc chủngУПЛ-ПД6Cái,,
408Phớt hộp số phụ84x58x104Cái,,
409Phớt hộp trích công suất51.762Cái,,
410Phớt hộp trích CS42x65x102Cái,,
411Phớt ty gài cầu20x47x82Cái,,
412Phớt trục khuỷu74x92x122Cái,,
413Quang nhíp469Б -29024082Bộ,,
414Rắc CoM10x15Bộ,,
415Rắc coØ816Cái,,
416Rắc coM8x18Cái,,
417Rắc coØ629Cái,,
418Rắc coM6x110Cái,,
419Rắc coØ1016Bộ,,
420Rơ le8Э14-28,5V1Cái,,
421Rơ le khởi độngПЕ-13Г1Cái,,
422Rơ le xin đườngPC4011Cái,,
423Ruột bơm tay láiКИ-01-УП3Cái,,
424Ruột chế hòa khíK0021Bộ,,
425Simili2M/GR12,,
426Simili3MM42M2,,
427Tán đầu trụcM464Cái,,
428Tay khóa cửa469-61050124Cái,,
429Tắc kê bánhM346Bộ,,
430Tắc kê bánhM3816Bộ,,
431Tăng điệnE115B-370501Cái,,
432Tấm che nắngCA400x1508Cái,,
433Tấm ma sát ly hợpЛИС-02-AM6Cái,,
434Ti van bìnhC6-458Cái,,
435Tiếp điểm khởi độngCH6M2Cái,,
436Tiết chếPP3502Cái,,
437Tiết chếPP132A-370201Cái,,
438Tôn1,2 ly25,5M2,,
439Tôn2 ly6M2,,
440Tôn1,5 ly5,,
441Tôn5 ly5,,
442Tổng phanhЗО-4320-Я1Bộ,,
443Tổng phanhВСЕ-ЯР-ЗЛ1Cái,,
444Tụ điệnCƂЗУ-5Д2Cái,,
445Thân dẫn động đồng hồ tốc độ40-06-011Cái,,
446ThépV38Mét,,
447Thép la30x32Mét,,
448Thép ốngØ276Mét,,
449Thép ốngØ902Mét,,
450Thép V3V3x36Mét,,
451Van an toàn bình khíM8-10AT3Cái,,
452Van áp lực41-01-001Cái,,
453Van bình khíAБ-35016Cái,,
454Van bướm63-11-02-002Cái,,
455Van chặn652800M1Cái,,
456Van dầu hồiКЛ01-A1Cái,,
457Van liên kết63-12-061Cái,,
458Van một chiều bơm cao ápКЛА-01-CT8Cái,,
459Van một chiều bơm xăng130-11060266Cái,,
460Van mở nước vòi phun63-11-04-111Cái,,
461Van nước làm mát63-11-02-011Cái,,
462Van trộn bọtПC5-00-001Cái,,
463Van xả đáy bơmНдкн1Cái,,
464Van xả nước51-13050401Cái,,
465Van xả nước bình khíКЛ082Cái,,
466Van xả nước bình khí500-2905331Cái,,
467Vít cấy63A 15-09 001Bịch,,
468Vòng bi208-KOM1Cái,,
469Vòng bi bánh127059KA4Cái,,
470Vòng bi bánh7216.02Cái,,
471Vòng bi bánh9604.04Cái,,
472Vòng bi bơm6407;64072Cái,,
473Vòng bi bơm hơi6306.03Cái,,
474Vòng bi bơm nước20703.04Cái,,
475Vòng bi bơm tay lái6204.01Cái,,
476Vòng bi cầu6201.02Cái,,
477Vòng bi côn cầu451A-240201Cái,,
478Vòng bi đũa hộp tay lái63122.02Cái,,
479Vòng bi ga điện từ62122.02Cái,,
480Vòng bi hộp số6008.02Cái,,
481Vòng bi hộp số212-ПД1Cái,,
482Vòng bi hộp số211-ПД1Cái,,
483Vòng bi hộp trích63082Cái,,
484Vòng bi ly hợpКО4ПОД2Cái,,
485Vòng bi ly hợp20-160101Cái,,
486Vòng bi ly hợp131-1618-Б21Cái,,
487Vòng bi máy phát180502KC92Cái,,
488Vòng bi máy phát304.02Cái,,
489Vòng bi trụ đỡ cáp điện211-Ч1Cái,,
490Vòng bi trục chủ động452-18020602Cái,,
491Vòng bi trục đầu cơ6804.01Cái,,
492Vòng găng bơm hơi62-022Bộ,,
493Vòng găng bơm hơiК64-022Bộ,,
494Vòng găng cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
495Vòng găng cốt 053-10040354Bộ,,
496Vòng găng cốt 0ЗИЛ8Bộ,,
497Vòng găng cốt 1130-1016-Г18Bộ,,
498Vòng hãm đai ốc trục bơmСкгвн4Cái,,
499Vòng nhôm chặn phớt bơmАбн1Bộ,,
500Vú mỡM636Cái,,
501Vú mỡ40MM12Cái,,
502Xi lanh cốt 021-10020204Cái,,
503Xi lanh cốt 0ЗИЛ8Cái,,
504Xi lanh cốt 0ΚAΜAЗ-7408Cái,,
505Xi lanh cốt 1130-1025-Г18Cái,,
506Xu páp130-10070-A16Cái,,
507AcetonUN109016Lít,,
508AxêtylenC2H21Bình,,
509Băng keo điệnNANO19Cuộn,,
510Băng keo nilon30M5Cuộn,,
511Băng vải bó dây điện25mm x 5m5Cuộn,,
512Bột ma títATM30Kg,,
513Cao su chân két nước20-13020454Cái,,
514Cao su non5M904823Cuộn,,
515Cát xoáyABROGP-2018Hộp,,
516Chì hànASAHI3Kg,,
517Chì hàn loại dâyASAHI8Cuộn,,
518Chổi cọCHPTB6870317Cái,,
519Dầu phanh3/27Lít,,
520Dung môi pha sơn(CH3)2CO12Kg,,
521Dung môi pha sơnDMT3-P116Lít,,
522Đệm amiăng1 ly7Tấm,,
523Đệm cao suTeplon4Cuộn,,
524Giấy bìa4x421Tờ,,
525Giấy nhámP300,1000111Tờ,,
526Giẻ lauVC20256Kg,,
527Hoá chấtRP74Hộp,,
528Hóa chất làm mátCOOLANT7Hộp,,
529Hoá chất tẩy gỉRP72Hộp,,
530Hoá chất tẩy két nướcFLUSH6Hộp,,
531Hóa chất tẩy sơnTASO-9516Lít,,
532Keo dán con chóDog5Ống,,
533Keo dán đệmSELSIL T17120Ống,,
534Keo dán sắt502.08Ống,,
535Mỡ bòLIPEX326Kg,,
536Nhớt cầu, hộp sốN140101Lít,,
537Nhớt máyN4082Lít,,
538Nhớt tay láiN1015Lít,,
539SiliconEC4Hộp,,
540Sơn cách điệnVA42-412Kg,,
541Sơn chính xeCu-30.M834Kg,,
542Sơn chống gỉBT36727Kg,,
543Sơn đenBT20023Kg,,
544Sơn lótS.PU-P126Kg,,
545Sơn màuBT24419Kg,,
546Sơn màu đỏBT34417Kg,,
547Sơn nhũTBT120A6Kg,,
548Sơn xámBT1226Kg,,
549Xà bông31Kg,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->