Gói thầu: Cung cấp các thiết bị phục vụ sửa chữa lớn cơ nhiệt-Nhiên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp các thiết bị phục vụ sửa chữa lớn cơ nhiệt-Nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 13:44:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho nhà máy điện và đã hoàn thành, trong đó có hạng mục Van công nghiệp giá trị tối thiểu 597.000.000 VND, vành ca bi cẩu DEK-251 có giá trị tối thiếu 998.000.000 VND (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.812.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa đối với Vành ca bi cẩu DEK – 251 có cam kết hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt của hãng sản xuất hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý trong khoảng thời gian 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các thiết bị phục vụ sửa chữa lớn cơ nhiệt-Nhiên liệu Kế hoạch đấu thầu năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các bản cam kết của Nhà thầu để đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu mô tả về quy mô, năng lực và hoạt động sản xuất của Nhà sản xuất hàng hoá. - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng đối với hàng hóa được chào (ISO 9001) hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Các chứng chỉ hoặc giấy khen đã được cấp (nếu có). - Giấy xác nhận chất lượng của khách hàng đã sử dụng sản phẩm của Nhà sản xuất đối với vành ca bi cẩu DEK-251. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá do Nhà thầu chào phải nêu rõ thông số kỹ thuật, mác mã, hãng và nước/vùng lãnh thổ sản xuất và phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT, hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp (Chương IV). * Đối hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc). - Tờ khai Hải quan. * Đối với hàng hóa chào thầu là hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải có cam kết cấp chứng chỉ chất lượng hàng hóa (CQ), Giấy xuất xưởng, các tài liệu gia công chế tạo sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vành ca bi cẩu DEK-251 | 1 | Bộ | Cung cấp trọn bộ vành ca bi quay cẩu DEK-251 răng ngoài bao gồm cả bu lông để lắp ráp vào cẩu như liệt kê tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Vòng bi 22332 CC/W33 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 3 | Vòng bi NU 328 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 4 | Vòng bi 22338 CC/W33 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 5 | Van kim PN64 DN6 | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 6 | Van cao áp PN64 DN15 | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 7 | Van cao áp PN64 DN20 | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 8 | Van cao áp PN64 DN25 | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 9 | Van cao áp PN64 DN50 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 10 | Van PN100DN50 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 11 | Van chặn DN80 PN64 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 12 | Van PN64DN100 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 13 | Van mặt bích P64 - D150 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 14 | Van PN10DN150 t=225 độ C | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 15 | Van PN10DN200 t=225 độ C | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 16 | Van PN16DN50, bích, T=225 độ C | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 17 | Van Z41H - PN10 DN50 – Z | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 18 | Van Z41H - PN10 DN80 – Z | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 19 | Van Z41TPN16DN50 Z | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 20 | Van chặn chịu mài mòn PN16 DN200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 21 | Van chặn chịu mài mòn PN16 DN250 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 22 | Van điều tiết PN40 - DN50 của cơ cấu hành ZAZP- 16B | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 23 | Van điều tiết nước cấp vào lò KP1;2, DN150 PN100 nhiệt độ lớn hơn hoặc bằng 250 độ C | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 24 | Van điều tiết PN40-DN80 của cơ cấu hành trình ZAZP-16B | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 25 | Van kiểu chặn J41Y-100I, mặt bích đóng mở bằng tayPN100 DN50-t= 450độ C | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 26 | Van PN64DN150 (đóng mở bằng điện) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 27 | Van Z941H-100C DN150 PN100 T=450 độ đóng mở bằng điện | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 28 | ống thép áp lực C20 phi 60 x 3,5 | 3.400 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 29 | ống thép áp lực C20 phi 89 x 4,5 | 3.000 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 30 | ống thép 16Mn phi 273x11 | 4.150 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 31 | Bơm li tâm trục ngang | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 32 | Súng bắn khí canon | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 33 | Gioăng Paranhit - 1mm | 50 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 34 | Gioăng Paranhít - 1,5mm | 30 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 35 | Gioăng Paranhit - 2mm | 50 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 36 | Gioăng Paranhít - 3mm | 400 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 37 | Gioăng Paranhít - 4mm | 150 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 38 | Tấm Amiang phủ Grapiste có sợi kim loại 1500 mmx1300mm x 2mm | 1 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 39 | Tấm Amiang phủ Grapiste có sợi kim loại 1500 mmx1300mm x 3mm | 2 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 40 | Tấm Amiang phủ Grapiste có sợi kim loại 1500 mmx1300mm x 4mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V | ||
| 41 | Băng tải cao su chịu mài mòn cao (B650 x 5 EP125 x 10) | 400 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho nhà máy điện và đã hoàn thành, trong đó có hạng mục Van công nghiệp giá trị tối thiểu 597.000.000 VND, vành ca bi cẩu DEK-251 có giá trị tối thiếu 998.000.000 VND (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.812.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa đối với Vành ca bi cẩu DEK – 251 có cam kết hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt của hãng sản xuất hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý trong khoảng thời gian 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi