Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cano CA60-5689 và CA60-0017 thuộc Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa cano CA60-5689 và CA60-0017 thuộc Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Địa phương cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 13:26:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,515,840 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa cano CA60-5689 và CA60-0017 thuộc Phòng PC07 Sửa chữa cano CA60-5689 và CA60-0017 thuộc Phòng PC07 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Địa phương cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đề cano 12V | 1 | cái | Đề cano 12V | ||
| 2 | Bình ắc quy 12v-85ah | 2 | Cái | Bình ắc quy 12v-85ah | ||
| 3 | Dây điện nguồn của máy (dây đơn mềm) | 12 | Mét | Dây điện nguồn của máy (dây đơn mềm) | ||
| 4 | Khóa công tắc máy nguồn 12v-25A Kích Thước: 68x68mm/ 2.67×2.67inch | 3 | Cái | Khóa công tắc máy nguồn 12v-25A Kích Thước: 68x68mm/ 2.67×2.67inch | ||
| 5 | Đầu cos bấm dây nguồn đường kính bắt ốc là 16,5 mm | 10 | Cái | Đầu cos bấm dây nguồn đường kính bắt ốc là 16,5 mm | ||
| 6 | Cọc bình đồng thau: 5.6*6.8cm/2.20*2.68inch, Đường kính lỗ bên trong màu Đỏ Khoảng 1.7-1.82 Đường kính lỗ bên trong màu đen khoảng 1.6-1.72cm, sai số khoảng 0.5cm | 4 | Cái | Cọc bình đồng thau: 5.6*6.8cm/2.20*2.68inch, Đường kính lỗ bên trong màu Đỏ Khoảng 1.7-1.82 Đường kính lỗ bên trong màu đen khoảng 1.6-1.72cm, sai số khoảng 0.5cm | ||
| 7 | Lọc nhớt | 2 | Cái | Lọc nhớt | ||
| 8 | Lọc xăng tinh | 2 | Cái | Lọc xăng tinh | ||
| 9 | Lọc tách nước S3213 | 2 | Cái | Lọc tách nước S3213 | ||
| 10 | Bo xăng máy | 2 | Cái | Bo xăng máy | ||
| 11 | Dây dẫn xăng - Đường kính chày: 38mm | 15 | Mét | Dây dẫn xăng - Đường kính chày: 38mm | ||
| 12 | Cổ dê 12mm (Dãy siết: 30-45mm. Bản rộng: 12mm) | 8 | Cái | Cổ dê 12mm (Dãy siết: 30-45mm. Bản rộng: 12mm) | ||
| 13 | Cao su non Kích thước: 63.5mm (Rộng) x 0.6M (Dài) x 3.175mm (Độ dày) | 1 | Cuộn | Cao su non Kích thước: 63.5mm (Rộng) x 0.6M (Dài) x 3.175mm (Độ dày) | ||
| 14 | Phục hồi, cân chỉnh kim phun nhiên liệu | 8 | Cái | Phục hồi, cân chỉnh kim phun nhiên liệu | ||
| 15 | Phục hồi, cân chỉnh bơm cao áp | 2 | Cụm | Phục hồi, cân chỉnh bơm cao áp | ||
| 16 | Bugi máy | 8 | Cái | Bugi máy | ||
| 17 | Ron ốc nhớt | 4 | Cái | Ron ốc nhớt | ||
| 18 | Thay cửa kính bên mạn phải tàu kích thước 1220 x 2440 x 4.8mm + ron kính+ keo silicon | 1 | Bộ | Thay cửa kính bên mạn phải tàu kích thước 1220 x 2440 x 4.8mm + ron kính+ keo silicon | ||
| 19 | Dung dịch tẩy rửa Rp7 | 3 | Chai | Dung dịch tẩy rửa Rp7 | ||
| 20 | Nhớt máy | 12 | Lít | Nhớt máy | ||
| 21 | Nhớt hộp số | 3 | Lít | Nhớt hộp số | ||
| 22 | Gioăng mặt máy | 1 | Cái | Gioăng mặt máy | ||
| 23 | Ron quy lát | 1 | Cái | Ron quy lát | ||
| 24 | Ron bơm xăng cano | 1 | Cái | Ron bơm xăng cano | ||
| 25 | Ron bình xăng con | 1 | Cái | Ron bình xăng con | ||
| 26 | Cảm biến áp suất khí nén | 1 | Cái | Cảm biến áp suất khí nén | ||
| 27 | Đệm làm kín | 1 | Cái | Đệm làm kín | ||
| 28 | Ống lót | 1 | Cái | Ống lót | ||
| 29 | Khớp nối | 1 | Cái | Khớp nối | ||
| 30 | Công kỹ thuật | 10 | Công | Công kỹ thuật | ||
| 31 | Cánh bơm nước | 1 | Cái | Cánh bơm nước | ||
| 32 | Ron bơm nước | 4 | Cái | Ron bơm nước | ||
| 33 | Ron chén bơm nước | 4 | Cái | Ron chén bơm nước | ||
| 34 | Khóa công tắc máy nguồn 12v-25A Kích Thước: 68x68mm/ 2.67×2.67inch | 1 | Cái | Khóa công tắc máy nguồn 12v-25A Kích Thước: 68x68mm/ 2.67×2.67inch | ||
| 35 | Đầu cos bấm dây nguồn đường kính bắt ốc là 16,5 mm | 4 | Cái | Đầu cos bấm dây nguồn đường kính bắt ốc là 16,5 mm | ||
| 36 | Lọc nhớt máy | 1 | Cái | Lọc nhớt máy | ||
| 37 | Lọc xăng tinh | 1 | Cái | Lọc xăng tinh | ||
| 38 | Lọc xăng tinh bơm cao áp | 1 | Cái | Lọc xăng tinh bơm cao áp | ||
| 39 | Lọc tách nước S3213 | 1 | Cái | Lọc tách nước S3213 | ||
| 40 | Van gió điều khiển | 1 | Cái | Van gió điều khiển | ||
| 41 | Cổ dê 12mm | 4 | Cái | Cổ dê 12mm | ||
| 42 | Phục hồi, cân chỉnh kim phun nhiên liệu | 4 | Cái | Phục hồi, cân chỉnh kim phun nhiên liệu | ||
| 43 | Phục hồi, cân chỉnh bơm cao áp | 1 | Cụm | Phục hồi, cân chỉnh bơm cao áp | ||
| 44 | Bugi máy | 4 | Cái | Bugi máy | ||
| 45 | Ron ốc nhớt | 2 | Cái | Ron ốc nhớt | ||
| 46 | Bộ âm ly loa phát cho tàu (còi hú cành báo loa dẹt 9 âm thanh) | 1 | Bộ | Bộ âm ly loa phát cho tàu (còi hú cành báo loa dẹt 9 âm thanh) | ||
| 47 | Đèn pha 12v-DC | 1 | Cái | Đèn pha 12v-DC | ||
| 48 | Đèn mạn 12v-DC | 2 | Cái | Đèn mạn 12v-DC | ||
| 49 | Đèn quay xanh 12v-DC, Đường kính 17cm | 1 | Cái | Đèn quay xanh 12v-DC, Đường kính 17cm | ||
| 50 | Còi Hụ 12v-DC 100W | 1 | Cái | Còi Hụ 12v-DC 100W | ||
| 51 | Công tắc nguồn điện hàng hải 2 pha 16 ampe | 1 | Cái | Công tắc nguồn điện hàng hải 2 pha 16 ampe | ||
| 52 | Dung dịch tẩy rửa Rp7 | 3 | Chai | Dung dịch tẩy rửa Rp7 | ||
| 53 | Nhớt máy | 8 | Lít | Nhớt máy | ||
| 54 | Nhớt hộp số | 2 | Lít | Nhớt hộp số | ||
| 55 | Ron quy lát | 1 | Cái | Ron quy lát | ||
| 56 | Ron chân cano | 1 | Cái | Ron chân cano | ||
| 57 | Ron nắp nước trên máy | 1 | Cái | Ron nắp nước trên máy | ||
| 58 | Ron máy | 1 | Cái | Ron máy | ||
| 59 | Ron làm kín | 1 | Cái | Ron làm kín | ||
| 60 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ | ||
| 61 | Phốt làm kín | 2 | Cái | Phốt làm kín | ||
| 62 | Bạc lót | 1 | Cái | Bạc lót | ||
| 63 | Vòng đệm | 2 | Cái | Vòng đệm | ||
| 64 | Công kỹ thuật | 10 | Công | Công kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi