Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 13:35:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,449,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng > = 6.400.000.0000 đồng (Sáu tỷ, bốn trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy. Số năm kinh nghiệm >=5 năm (tính theo số năm của bằng tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy. Số năm kinh nghiệm >=3 năm (tính theo số năm của bằng tốt nghiệp đại học)- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư4/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy. Số năm kinh nghiệm >=2 năm (tính theo số năm của bằng tốt nghiệp đại học)- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà phà Cát Lái D (SG-3201) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP, Địa chỉ: Số 19 Yersin,phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I. Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo phà về bến sửa chữa | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| C | II. Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên đà | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| D | III. Hạ thủy | |||
| 1 | Hạ thủy phà | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| E | IV.Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước, dầu | Theo E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 2 | Bốc bằng gánh vác 10m đầu | Theo E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m đầu | Theo E-HSMT | 0,0984 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m tiếp (25km) | Theo E-HSMT | 1,23 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 4.920 | kg |
| F | B. SỬA CHỮA | |||
| G | I. THÂN VỎ | |||
| H | I.1 Tôn Đáy | |||
| 1 | Tôn đáy (Hàn gia cường) | Theo E-HSMT | 14 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 5,862 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 5,862 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 15,62 | 10m |
| I | I.2 Kết cấu đáy-mạn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 14,7 | 10m |
| J | I.3 Con lươn chống va bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 8,4 | 10m |
| 4 | Thay mới lốp xe chống va 2 bên mạn | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| K | I.4 Lan can 4 góc phà | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 2 | Lắp ráp lan can | Theo E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 3 | Xích D10 | Theo E-HSMT | 9,792 | m |
| L | I.5 Mỏ bàn | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 2,403 | tấn |
| M | I.6 Boong chính | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 4 | 10m |
| N | I.7 Vách thời tiết | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 8,3 | 10m |
| O | I.8 Boong bộ hành | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 3 | 10m |
| P | I.9 Cabin lái | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo E-HSMT | 24 | m² |
| 2 | Lát gạch nền cabin | Theo E-HSMT | 18,4 | m² |
| Q | I.10 Thay tôn đệm va 2 đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 2,24 | 10m |
| 4 | Bắt siết bulon | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đệm chống va 300x300x700 | Theo E-HSMT | 16 | cục |
| R | I.11 Gắn kẽm kỵ hà | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo E-HSMT | 140 | kg |
| S | II. PHẦN ĐỘNG LỰC | |||
| T | II. 1 Máy chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Phốt đầu, đuôi cốt máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bạc cổ biên | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bạc cổ chính | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Chén suppap | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Gít suppap | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Muttso | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Chữ T | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cò mổ | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Joint nắp cullasse | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nắp két nước | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Joint nắp capô | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sơmi xilanh | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Join + sin | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Bạc séc măng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Pittông | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Xupap nạp | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Xupap xả | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bầu lọc dầu | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Bầu lọc tách nước | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kim phun | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bầu lọc gió | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mặt sinh hàn gió | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Joint sinh hàn nhớt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bầu lọc nhớt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Dầu nhờn N40 (CF4) | Theo E-HSMT | 100 | lít |
| 27 | Bộ ruột bơm nhớt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bộ ruột bơm nước trộn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bulông M10x80 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Chổi than | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tán béc | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đồng hồ nhiệt độ | Theo E-HSMT | 4 | ống |
| 33 | Ống nước trục bô | Theo E-HSMT | 1 | ống |
| 34 | Ống dầu lên béc | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đồng hồ tua máy | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Turbo tăng áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Móng cốt máy | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cấp mới dynamo | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Pát bắt Dynamo | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Puly Dynamo | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Dây coro | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 42 | Đồng hồ ampe | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Đồng hồ nhớt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đồng hộ nhiệt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Keo chân máy | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 46 | Bơm dầu | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Sinh hàn nhớt máy | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sinh hàn nước biển | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| U | II.2 Máy phát điện | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu máy phát điện | Theo E-HSMT | 1 | Đ/cơ |
| 2 | Bộ miễng MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Suppap MPĐ | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Git suppup MPĐ | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Chén suppap MPĐ | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Pittông MPĐ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Join máy MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bầu lọc nhớt MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bầu lọc dầu MPĐ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bầu lọc gió MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phốt đầu đuôi MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sơ mi xi lanh MPĐ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bạc sécmăng MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ ruột bơm nước trộn MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bộ ruột bơm nhớt MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Ty bơm cao áp MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây curoa MPĐ | Theo E-HSMT | 2 | dây |
| 18 | Mài cốt máy MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 19 | Đồng hồ nhiệt độ MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ nhớt MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thùng nước làm mát MFĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dầu nhờn N40 (CF4) | Theo E-HSMT | 50 | lít |
| 23 | Chổi than Dinamô MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ lọc gió MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bạc đạn máy phát SKF 6313 2 Z | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| V | II.3 Hộp số | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo E-HSMT | 4 | H/số |
| 2 | Cao su giảm chấn hộp số | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tấm bố 4bộ | Theo E-HSMT | 36 | lá |
| 4 | Tấm canh 4bộ | Theo E-HSMT | 32 | lá |
| 5 | Phốt đầu đuôi hộp số | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bạc móc hộp số + sin mâm ép | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ ruột bơm nhớt HS | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lọc nhớt hộp số | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ron hộp số | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bạc đạn cùi tới HS | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Bạc đạn cùi phụ HS | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Bạc đạn cùi tô HS | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Sinh hàn nhớt HS | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bộ chia | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đồng hồ áp lực nhớt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bộ nhông tới | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Bộ nhông lùi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dầu nhờn 40 | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Bánh răng bị động | Theo E-HSMT | 2 | lít |
| W | II.4 Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Vệ sinh sửa chữa, bảo dưỡng ổ đỡ bạc đạn | Theo E-HSMT | 16 | ổ |
| 2 | Bạc đạn SKF 22222 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Măng sông SKF | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Mỡ bò SKF | Theo E-HSMT | 32 | kg |
| 5 | Bulon chân ổ đỡ M24 x150+2tán | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Căn ổ đở | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| X | II.5 Hệ trục chân vịt, chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa chân vịt, chân vịt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bulon inox M24 x 150 | Theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Quấn keo trục chân vịt | Theo E-HSMT | 4 | trục |
| 4 | Thay bạc cao su | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống bao trục chân vịt | Theo E-HSMT | 2 | cụm |
| 6 | Áo trục chân vịt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đai ốc chân vịt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vòng chia nước | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Vòng chia nước | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tress kín nước d20 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| Y | II.6 Hệ thống lái | |||
| 1 | Sec tơ lái | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đồng hồ hiển thị góc lái | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Nhớt thủy lực | Theo E-HSMT | 120 | lit |
| Z | II.7.Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Cáp mỏ bàn D22 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Xích treo mỏ bàn D22 | Theo E-HSMT | 6,4 | m |
| 3 | Ma ní D24 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| AA | III. CÁC HỆ THỐNG - THIẾT BỊ | |||
| AB | III.1 Hệ thống CO2 | |||
| 1 | Nạp CO2 | Theo E-HSMT | 5 | bình |
| AC | III.1 Điện khởi động: | |||
| 1 | Bình ắc qui 200A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp điện 2 x 10 | Theo E-HSMT | 21,614 | m |
| AD | III.3 Điện buồng máy-boong chính | |||
| 1 | Lắp đặt các loại bóng đèn ống Đèn huỳnh quang 220v-2x38W | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn sợi đốt 220v-60w | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn sợi đốt 24v-25w | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp điện 2 x 10 | Theo E-HSMT | 40,4 | m |
| 5 | Lắp đặt Máng điện đôi 1,2m | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| AE | III.4 Bảng điện chính-Ca bin lái | |||
| 1 | Lắp đặt các loại biến dòng Đèn tín hiệu cột | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại biến dòng Đèn báo mạn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn pha mỏ bàn 220v | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp điện 2x1,5 | Theo E-HSMT | 20,604 | m |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (10A, 20A) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp điện 2 x 4 | Theo E-HSMT | 20,2 | m |
| AF | III.5 Hệ thống ống nước | |||
| 1 | Thay ống thép | Theo E-HSMT | 19,2 | m |
| 2 | Thay mới co hàn | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thay Ống thép D76x4,5 | Theo E-HSMT | 13,266 | m |
| 4 | Thay Ống thép D60x4 | Theo E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Sửa chữa Van 1 chiều Dn50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van mặt bích D76 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mặt bích D76 | Theo E-HSMT | 3 | cặp |
| 8 | Thay mới Co hàn D76 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thay Ống thép D76x4,5 | Theo E-HSMT | 2,7135 | m |
| 10 | Thay Ống thép D60x4 | Theo E-HSMT | 17,085 | m |
| 11 | Thay Ống thép D42x3,6 | Theo E-HSMT | 4,02 | m |
| 12 | Đan lưới lại phao bè | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Phao bè 10 người | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| AG | C. PHẦN BẢO DƯỠNG | |||
| AH | I. Bên ngoài vỏ phà | |||
| 1 | Phun cát | Theo E-HSMT | 707,588 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy | Theo E-HSMT | 567,25 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy | Theo E-HSMT | 567,25 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy | Theo E-HSMT | 140,34 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy | Theo E-HSMT | 140,34 | m2 |
| AI | II. Bên trong vỏ phà | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo E-HSMT | 972,675 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 1.945,35 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo E-HSMT | 1.945,35 | m2 |
| AJ | III.Trên boong chính | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo E-HSMT | 901,68 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 1.803,4 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo E-HSMT | 1.803,4 | m2 |
| AK | IV. Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng > = 6.400.000.0000 đồng (Sáu tỷ, bốn trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy. Số năm kinh nghiệm >=5 năm (tính theo số năm của bằng tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy. Số năm kinh nghiệm >=3 năm (tính theo số năm của bằng tốt nghiệp đại học)- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư4/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy. Số năm kinh nghiệm >=2 năm (tính theo số năm của bằng tốt nghiệp đại học)- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >=2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi