Gói thầu: Cung cấp cáp quang và phụ kiện quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506324-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG CÔNG TY TRUYỀN HÌNH CÁP VIỆT NAM TẠI TP. HCM
Tên gói thầu Cung cấp cáp quang và phụ kiện quang
Số hiệu KHLCNT 20220458267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:06:00 đến ngày 2022-05-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,276,407,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: - Tối thiểu có 01 hợp đồng, với phần hàng hoá cung cấp là cáp quang trong hợp đồng đó phải đạt tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng tương tự khác là các hợp đồng mà hàng hoá cung cấp là phụ kiện quang tương tự hàng hoá thuộc gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp cáp quang và phụ kiện quang
Mua sắm cáp quang, phụ kiện quang phục vụ bảo trì, vận hành và thi công hạ ngầm, thanh thải, mở rộng mạng cáp quang GPON năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc: Phòng KHĐT lập dự toán trên cơ sở báo giá của các đơn vị cung cấp trên thị trường tại thời điểm thực hiện gói thầu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam , địa chỉ: Số 3/84 đường Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).


E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của sợi quang sử dụng sản xuất cáp quang cho gói thầu này và Giấy xác nhận kiểm tra chất lượng xuất xưởng (KCS) của nhà sản xuất. + Hoá đơn GTGT hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của sợi quang sử dụng sản xuất cáp quang cho gói thầu này và Giấy xác nhận kiểm tra chất lượng xuất xưởng (KCS) của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công , tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng quy định tại Mục 3) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội- Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp quang treo 6 sợi (midspan; 2 sợi/1 ống lỏng)30.000mCáp quang treo loại 6 sợi (mỗi ống lỏng 2 sợi quang)
2Cáp quang treo 12 sợi (midspan; 2 sợi/1 ống lỏng)30.000mCáp quang treo loại 12 sợi (mỗi ống lỏng 2 sợi quang)
3Cáp quang treo 24 sợi60.000mCáp quang treo 24 sợi
4Cáp quang treo 48 sợi20.000mCáp quang treo 48 sợi
5Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 6 sợi60.000mCáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 6 sợi quang
6Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 24 sợi40.000mCáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 24 sợi quang
7Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 48 sợi50.000mCáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 48 sợi quang
8Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 96 sợi30.000mCáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 96 sợi quang
9Cáp quang treo ADSS 12 sợi, khoảng vượt 150m10.000mCáp quang treo ADSS, khoảng vượt 150m, loại 12 sợi quang
10Cáp quang treo ADSS 24 sợi, khoảng vượt 150m10.000mCáp quang treo ADSS, khoảng vượt 150m, loại 24 sợi quang
11Cáp quang treo ADSS 48 sợi, khoảng vượt 150m10.000mCáp quang treo ADSS, khoảng vượt 150m, loại 48 sợi quang
12Hộp phân phối quang 8FO2.500CáiHộp phân phối quang 8FO
13Chia 2 quang connector SC/APC, LGX module300BộChia 2 quang, đầu nối SC/APC, tỷ lệ chia 50%/50%, dạng cấu trúc module lắp vào chassis 19inch
14Chia 2 quang connector SC/APC200BộChia 2 quang, đầu nối SC/APC, tỷ lệ chia 50%/50%
15Măng sông quang 12 (Loại đứng- dome; ≥4 cổng vào-ra)- đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo50BộMăng sông quang 12, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
16Măng sông quang 24 (Loại đứng- dome; ≥6 cổng vào-ra)-đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo100BộMăng sông quang 24, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
17Măng sông quang 48 (Loại đứng- dome; ≥6 cổng vào-ra)- đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo50BộMăng sông quang 48, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
18Măng sông quang 60 (Loại đứng- dome; ≥6 cổng vào-ra)- đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo50BộMăng sông quang 60, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: - Tối thiểu có 01 hợp đồng, với phần hàng hoá cung cấp là cáp quang trong hợp đồng đó phải đạt tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng tương tự khác là các hợp đồng mà hàng hoá cung cấp là phụ kiện quang tương tự hàng hoá thuộc gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->