Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:22:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 704,560,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11368E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.113.683.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.03 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng các tuyến cáp quang truy nhập- Hòa mạng Splitter khu vực Thị xã Trảng Bàng, Hòa Thành và Bến Cầu thuộc Viễn thông Tây Ninh năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Thanh Khải. Đại chỉ: Số 154, Võ Thị Sáu, Khu Phố 5, Phường 4, TP. Tây Ninh, Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | a. Khu vực 2 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, cáp quang, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 4,816 | tấn |
| 2 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, cáp quang, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 4,816 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại, cáp quang bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 0,482 | 10tấn/km |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 755 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 307 | cột |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1 | thanh |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 6 sợi | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 35,061 | km |
| 8 | Đào đất rãnh cáp kích thước 400x300x300-300mm bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 33 | bộ |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 33 | đcực |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp có sẵn cọc tiếp đất (Vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 20 | 1 bộ |
| 13 | Hàn nối OTB cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 6 FO | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 43 | bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6 FO (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 0,5 | bộ ODF |
| 15 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 630 | đầudây |
| 16 | Lắp đặt hộp splitter vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 132 | hộp |
| 17 | Cáp quang treo hình số 8 đơn mode phi kim loại 6FO | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 38,58 | km |
| 18 | ODF 12FO gắn rack 19" trong nhà (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1 | bộ |
| 19 | OTB 12FO lắp treo cột ngoài trời (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 25 | bộ |
| 20 | OTB 24FO lắp treo cột ngoài trời (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chia quang SPL 1 : 16 | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 132 | bộ |
| 22 | Bộ chia quang SPL 1 : 4 | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 33 | bộ |
| 23 | Ống nhựa 56x3mm (1m) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 26 | ống |
| 24 | Khóa + Đai Inox A100; 100mm x 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 52 | bộ |
| B | b. Khu vực 3: Hòa Thành và Bến Cầu | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5 | CK |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5 | CK |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 0,24 | 10tấn/km |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, kích thước 400x400x1.600mm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5 | cột |
| 6 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.A-R.65-I.A ), cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 4 | ụ quầy |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5 | cột |
| 8 | Đắp đất hố cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 0,619 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, cáp quang, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5,512 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, cáp quang, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5,512 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại, cáp quang bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 0,551 | 10tấn/km |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông loại cột thường | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 5 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 726 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 496 | cột |
| 15 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 18 | thanh |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 6 sợi | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 39,893 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 0,05 | km |
| 18 | Đào đất rãnh cáp kích thước 400x300x300-300mm bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1,229 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 39 | bộ |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 39 | đcực |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 1,229 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp có sẵn cọc tiếp đất (Vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 23 | 1 bộ |
| 23 | Hàn nối OTB cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 6 FO | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 45,5 | ODF |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6 FO trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 3,5 | ODF |
| 25 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 716 | đầudây |
| 26 | Lắp đặt hộp splitter vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 141 | bộ |
| 27 | Cáp quang treo hình số 8 đơn mode phi kim loại 6FO | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 44,09 | km |
| 28 | ODF 12FO gắn rack 19" (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 6 | bộ |
| 29 | OTB 12FO lắp treo cột ngoài trời (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 36 | bộ |
| 30 | Bộ chia quang SPL 1 : 16 | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 141 | bộ |
| 31 | Bộ chia quang SPL 1 : 4 | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 36 | bộ |
| 32 | Biển báo độ cao | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 13 | cái |
| 33 | Ống nhựa 56x3mm (1m) | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 36 | ống |
| 34 | Khóa + Đai Inox A100; 100mm x 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế chương V | 72 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11368E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.113.683.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.03 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 6 | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Sức nâng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi