Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:00:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,177,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. và có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường GTNT cặp kênh Thầy Pháp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,141 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp + đào nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 186,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, lề đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,4169 | 100m3 |
| 4 | San gạt, lu lèn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,86 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,748 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.859,532 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,817 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,817 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 244,986 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 244,986 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Trụ biển báo 3.2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3.9m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trụ |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,12 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,5 | m2 |
| E | GIA CỐ CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,76 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm k ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,72 | 100m |
| 3 | Cừ tràm kẹp đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93 | m |
| 4 | Thép tròn đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,25 | kg |
| F | CỐNG NGANG D=100CM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,895 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 7 | Cống D=100cm H.30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | m |
| 8 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 9 | Vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,228 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,969 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,429 | 100m3 |
| 3 | Phá đất vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,429 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I k ngập đất hs: 0.75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ tràm vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,08 | 100m |
| 7 | Cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 504 | m |
| 8 | Lắp dựng gỗ vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m3 |
| 10 | Hao hụt gỗ vòng vây thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | m3 |
| 11 | Thép tròn đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | kg |
| H | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cọc, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,87 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông đúc sẵn trụ hàng rào mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,337 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế trụ hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | m2 |
| 4 | Lưới thép B40 hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | m2 |
| 5 | Thép hình V50x50x5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160,6 | kg |
| 6 | Thép tròn d16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,4 | kg |
| 7 | Ống Pvc 90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 8 | Dây phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.794,03 | m |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 0.25mx1.2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật 0.4mx1.0m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. và có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥108 CV | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥ 5 m3 | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190 cv | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi