Gói thầu: Sủa chữa nhà cửa đội thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505495-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sủa chữa nhà cửa đội thuế
Số hiệu KHLCNT 20220455910
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:24:00 đến ngày 2022-05-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711.922.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.576.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sủa chữa nhà cửa đội thuế
Sửa chữa nhà cửa đội thuế thuộc dự toán sửa chữa tài sản năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Nam Định, Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần BC&D - Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 236


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 5 đường Trần Thánh Tông, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Nam Định, Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768;


E-CDNT 10.7
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm 2019, 2020, 2021). - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Nam Định, Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã khu vực Lâm ( Yên Thắng ) – CCT KV Ý Yên – Vụ Bản Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật - 0
2 Phần phá dỡ nt - 0
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m nt m2 22,446
4 Tháo dỡ xà gồ kèo luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt m3 0,772
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay thế bằng cửa khác nt m2 7,08
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa, thay kính và sơn lại nt m2 28,16
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg nt CK 78
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt m3 0,545
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt m3 14,949
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm nt m3 0,352
11 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công nt m3 0,516
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt m2 23,201
13 Đào nền bằng thủ công nt 1m3 6,156
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) nt m2 100,119
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 45,238
16 Phá lớp vữa trát tường rào nt m2 69,759
17 Đục tẩy bề sê nô mái để trát lại nt m2 17,1
18 Cạo bỏ lớp quét vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 100,119
19 Cạo bỏ lớp quét vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát xà, dầm trần) nt m2 45,238
20 Cạo rỉ các kết cấu thép nt m2 35,605
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại nt m2 42
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 29,929
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 29,929
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 29,929
25 Phần xây dựng cải tạo nt - 0
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 1m3 1,183
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 1m3 0,329
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 1m3 4,96
29 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 6,471
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 6,471
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 6,471
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 nt m3 0,89
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt m3 0,406
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 2,18
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 0,944
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 100m3 0,071
37 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 1,111
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 9,091
39 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 0,352
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt tấn 0,073
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt tấn 0,015
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,021
43 Ván khuôn móng băng nt 100m2 0,047
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 100m2 0,005
45 Ván khuôn gỗ tấm đan nt 100m2 0,023
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 100m2 0,023
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,739
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,213
49 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt m3 2,651
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 1,345
51 Trát tường bể phốt Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 11,04
52 Đánh màu bên trong bể phốt (5kg/m2) nt m2 5,19
53 Láng đáy bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 2,43
54 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 194,004
55 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 77,784
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 27,408
57 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 22,252
58 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 14,736
59 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 5,014
60 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 8,787
61 Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 17,1
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt m2 17,1
63 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nt m2 13,45
64 Ốp nhựa vào tường nt m2 85,12
65 Thay kính cửa đi nt m2 3,24
66 Thay khóa cửa đi nt bộ 5
67 Thay bản lề cửa (bản lề inox) nt cái 40
68 Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nt m2 1,8
69 Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nt m2 3,52
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 35,605
71 Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 42
72 Quét vôi dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 304,253
73 Quét vôi dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 182,87
74 Gia công cột bằng thép hình nt tấn 0,094
75 Lắp cột thép các loại nt tấn 0,094
76 Gia công xà gồ thép nt tấn 0,199
77 Lắp dựng xà gồ thép nt tấn 0,199
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt tấn 0,077
79 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt tấn 0,077
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 73,834
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 100m2 0,38
82 Tôn ốp sườn + úp nóc dày 0,45mm khổ 600mm nt m 25,19
83 Nẹp chống bão nt Cái 952,9
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 100m2 2,027
85 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m nt 100m2 0,571
86 Mua + lắp đặt biển hiệu nt Bộ 1
87 Cải tạo sân bê tông: nt - 0
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 100m3 0,096
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 6,408
90 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 87,906
91 Phần điện nt - 0
92 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x4mm2 nt m 140
93 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x2,5mm2 nt m 200
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm nt m 260
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt m 260
96 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt bộ 6
97 Lắp đặt đèn ốp trần nt bộ 2
98 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 nt cái 1
99 Lắp đặt các automat 2 pha 50A nt cái 1
100 Lắp đặt các automat 2 pha 32A nt cái 3
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt cái 8
102 Lắp đặt ổ cắm đôi nt cái 6
103 Lắp đặt quạt trần + hộp số nt cái 2
104 Phần cấp thoát nước nt - 0
105 Lắp đặt xí bệt nt bộ 1
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt bộ 1
107 Lắp đặt 1 vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen nt bộ 1
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt cái 1
109 Lắp đặt chậu rửa bàn bếp bằng Inox nt bộ 1
110 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp nt bộ 1
111 Lắp đặt gương soi nt cái 1
112 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nt bể 1
113 Nơ Inox 40-32 nt cái 1
114 Van phao cơ PVC D27 nt cái 1
115 Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren nt Cái 1
116 Lắp đặt xiphong chậu rửa nt cái 2
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m nt 100 m 0,032
118 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm nt cái 8
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 100m 0,06
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 100m 0,04
121 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 2
122 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 3
123 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 3
124 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 3
125 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 3
126 Lắp đặt van PPR D25 nt cái 1
127 Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm nt cái 3
128 Kép kẽm D20 nt cái 5
129 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm nt cái 1
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 100m 0,66
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm nt 100m 0,32
132 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 5
133 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 3
134 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm nt cái 12
135 Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái nt cái 8
136 Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã khu vực Yên Định – CCT huyện Hải Hậu Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật - 0
137 Phần phá dỡ nt - 0
138 Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại nt m2 29,56
139 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt m3 1,665
140 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay nt m3 0,377
141 Phá lớp vữa trát tường, (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) nt m2 348,156
142 Phá lớp vữa trát cột, xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 83,984
143 Tháo dỡ gạch ốp tường nt m2 52,79
144 Đục tẩy bề mặt sê nô, mái để trát lại nt m2 48,867
145 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 146,802
146 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 83,984
147 Cạo rỉ các kết cấu thép nt m2 35,48
148 Hút bể phốt nt TB 1
149 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại nt m2 71,28
150 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 13,735
151 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 13,735
152 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 13,735
153 Phần cải tạo nt - 0
154 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV nt 1m3 7,909
155 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt m3 0,676
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt m3 4,641
157 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 0,154
158 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 5,231
159 Lắp dựng cốt thép móng xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,184
160 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,102
161 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 100m2 0,358
162 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 3,726
163 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 317,711
164 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 69,405
165 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 4,59
166 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 22,692
167 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 56,701
168 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 41,643
169 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 6,064
170 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 59,776
171 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt m2 48,867
172 Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 48,867
173 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nt m2 701,885
174 Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 5ly nt m2 2,42
175 Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 5ly nt m2 1,4
176 Mua và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở hất kính 5ly nt m2 0,72
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 35,48
178 Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 71,28
179 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép nt tấn 0,723
180 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt tấn 0,723
181 Gia công xà gồ thép nt tấn 0,592
182 Lắp dựng xà gồ thép nt tấn 0,592
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 53,44
184 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 100m2 0,463
185 Mua và lắp đặt tấm lấy sáng nt m3 21,858
186 Tôn ốp sườn dày 4,2mm khổ 600mm nt m 38,466
187 Máng nước Inox nt m 9,93
188 Nẹp chống bão (5 cái/m2) nt Cái 340
189 Mua và lắp đặt Biển hiệu đội thuế nt Cái 1
190 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 100m2 1,317
191 Cải tạo sân bê tông: nt - 0
192 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 nt 100m3 0,92
193 Rải lino lót nền nt m2 188,005
194 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 18,801
195 Phần điện nt - 0
196 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 nt m 40
197 Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 nt m 60
198 Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 nt m 140
199 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt m 200
200 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm nt m 200
201 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt bộ 8
202 Lắp đặt đèn led ốp trần nt bộ 5
203 Lắp đặt đèn tường cầu thang nt bộ 1
204 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 nt cái 1
205 Lắp đặt quạt treo tường nt cái 2
206 Lắp đặt quạt trần nt cái 1
207 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 nt cái 1
208 Lắp đặt tủ điện 180x200x100 nt cái 1
209 Lắp đặt automat - 63A nt cái 2
210 Lắp đặt các automat 15-:-30A nt cái 5
211 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt cái 12
212 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt cái 2
213 Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang nt cái 2
214 Lắp đặt ổ cắm đôi nt cái 12
215 Phần cấp thoát nước nt - 0
216 Lắp đặt xí bệt nt bộ 1
217 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt bộ 1
218 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt bộ 1
219 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen nt bộ 1
220 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt cái 1
221 Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox nt bộ 1
222 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp nt bộ 1
223 Lắp đặt gương soi nt cái 1
224 Mua và lắp đặt bình nước nóng 20 lít (vuông) nt bộ 1
225 Nơ Inox 40-32 nt cái 2
226 Van phao cơ PVC D27 nt cái 1
227 Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren nt Cái 2
228 Lắp đặt xiphong chậu rửa nt cái 2
229 Mua lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng nhựa nt Cái 1
230 Mua lắp đặt thanh treo khăn mặt bằng nhựa nt cái 1
231 Mua lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng nhựa nt cái 1
232 Mua + lắp đặt tiểu Nam nt Bộ 1
233 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m nt 100 m 0,25
234 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm nt cái 5
235 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 100m 0,3
236 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm nt 100m 0,18
237 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
238 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 3
239 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 15
240 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
241 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 10
242 Lắp đặt van PPR D25 nt cái 2
243 Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm nt cái 15
244 Kép kẽm D20 nt cáo 10
245 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm nt cái 1
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 100m 0,18
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 100m 0,24
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm nt 100m 0,12
249 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 10
250 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt cái 20
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm nt cái 10
252 Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái nt cái 6
253 Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã khu vực 4 – CCT khu vực Nam Ninh Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật - 0
254 Phần phá dỡ nt - 0
255 Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại nt m2 25,02
256 Chặt cậy dọn vườn sau nhà nt Công 6
257 Cắt nền để đào móng tường WC nt m 4,785
258 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt m3 0,079
259 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép nt m3 0,519
260 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt m2 44,342
261 Phá dỡ lớp chống nóng mái nt m2 65,851
262 Phá lớp vữa trát tường, (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) nt m2 404,8
263 Phá lớp vữa trát cột, xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 81,112
264 Đục tẩy bề mặt sê nô, mái để trát lại nt m2 29,803
265 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 164,235
266 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 81,112
267 Cạo rỉ các kết cấu thép nt m2 12,593
268 Hút bể phốt nt TB 1
269 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại nt m2 11,7
270 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 28,172
271 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 28,172
272 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 28,172
273 Phần cải tạo nt - 0
274 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV nt 1m3 2,86
275 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt m3 0,323
276 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt m3 1,822
277 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 3,15
278 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 0,782
279 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,087
280 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,046
281 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 100m2 0,147
282 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 1,05
283 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 346,021
284 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 87,304
285 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 6,54
286 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 22,792
287 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 51,779
288 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 41,868
289 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 3,78
290 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 36,026
291 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500 nt m2 3,189
292 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt m2 29,803
293 Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 29,803
294 Gia công + lắp đặt sen hoa Inox cửa sổ nt m2 7,2
295 Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp phụ kiện GQ 6 bản lề 450VP, 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kinh an toin 6.38 mm nt m2 2,64
296 Mua lắp đặt cửa đi sắt xếp nt m2 3,84
297 Mua và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm việt pháp kính phụ kiên kin long 4 bản lề, 2 tay cài kính an toàn trắng 6.38mm nt m2 7,2
298 Thay khóa + chốt cửa tầng 1 nt bộ 4
299 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly nt m2 1,68
300 Mua + lắp đặt cửa số nhựa lõi thép mở hất kính an toàn 6,38ly nt m2 0,36
301 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 28,786
302 Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 28,68
303 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nt m2 759,783
304 Cột thép D100x2 đỡ mái tôn sân sau nt m 15,6
305 Bu lông M16 L = 300 nt Bộ 24
306 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt tấn 0,083
307 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt tấn 0,083
308 Gia công xà gồ thép nt tấn 0,193
309 Lắp dựng xà gồ thép nt tấn 0,193
310 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 24,201
311 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 100m2 0,527
312 Tôn ốp sườn + úp nóc dày 0,42mm khổ 600mm nt m 31,06
313 Máng nước Inox nt m 2,4
314 Nẹp chống bão (5 cái/m2) nt Cái 263
315 Mua và lắp đặt Biển hiệu đội thuế nt Cái 1
316 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 100m2 1,74
317 Cải tạo sân bê tông: nt - 0
318 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 6,795
319 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 nt m2 64,172
320 Phần điện nt - 0
321 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 nt m 60
322 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 nt m 60
323 Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 nt m 200
324 Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 nt m 250
325 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt m 300
326 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm nt m 300
327 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng nt bộ 2
328 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt bộ 9
329 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang nt bộ 2
330 Lắp đặt đèn tường cầu thang nt bộ 1
331 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 nt cái 1
332 Lắp đặt quạt trần nt cái 4
333 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 nt cái 1
334 Lắp đặt tủ điện 180x200x100 nt cái 1
335 Lắp đặt automat - 63A nt cái 1
336 Lắp đặt các automat 15-:-30A nt cái 5
337 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt cái 5
338 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt cái 2
339 Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang nt cái 2
340 Lắp đặt ổ cắm đôi nt cái 17
341 Phần cấp thoát nước nt - 0
342 Lắp đặt xí bệt nt bộ 1
343 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt bộ 1
344 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt bộ 1
345 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen nt bộ 1
346 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt cái 1
347 Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox nt bộ 1
348 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp nt bộ 1
349 Lắp đặt gương soi nt cái 1
350 Mua và lắp đặt bình nước nóng 20 lít nt bộ 1
351 Nơ Inox 40-32 nt cái 2
352 Van phao cơ PVC D27 nt cái 1
353 Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren nt Cái 2
354 Lắp đặt xiphong chậu rửa nt cái 2
355 Mua lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng nhựa nt Cái 1
356 Mua lắp đặt thanh treo khăn mặt bằng nhựa nt cái 1
357 Mua lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng nhựa nt cái 1
358 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m nt 100 m 0,35
359 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm nt cái 5
360 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 100m 0,4
361 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm nt 100m 0,18
362 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
363 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 3
364 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 15
365 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
366 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 10
367 Lắp đặt van PPR D25 nt cái 2
368 Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm nt cái 15
369 Kép kẽm D20 nt cáo 10
370 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm nt cái 1
371 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 100m 0,3
372 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 100m 0,6
373 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm nt 100m 0,12
374 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 10
375 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt cái 20
376 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm nt cái 10
377 Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái nt cái 6
378 Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã phường số 2 – CCT KV thành phố Nam Định – Mỹ Lôc Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật - 0
379 Phần phá dỡ nt - 0
380 Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại nt m2 48,808
381 Tháo dỡ lưới khung thép mặt tiền tầng 2 nt m2 26,702
382 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt m3 1,659
383 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt m3 5,337
384 Phá dỡ móng bể nước nt m3 0,486
385 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công nt m3 0,803
386 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt m2 73,786
387 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) nt m2 216,231
388 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) nt m2 159,649
389 Phá lớp vữa trát tường rào nt m2 65,52
390 Đục tẩy bề mặt mái để chống thấm nt m2 86,942
391 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 259,477
392 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát tường, cột) nt m2 185,535
393 Cạo rỉ các kết cấu thép nt m2 26,368
394 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại nt m2 33,24
395 Vệ sinh tường đá rửa nt m2 170,484
396 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 25,15
397 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 25,15
398 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 25,15
399 Phần cải tạo nt - 0
400 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV nt 1m3 9,485
401 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV nt 1m3 4,653
402 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt m3 0,933
403 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,563
404 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 2,483
405 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 2,357
406 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm nt 100kg 0,318
407 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,292
408 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 100m2 0,019
409 Lắp dựng cốt thép giắng móng, ĐK ≤10mm, nt tấn 0,007
410 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, nt tấn 0,034
411 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,414
412 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt m3 4,661
413 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,534
414 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 3,195
415 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 100m2 0,054
416 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt tấn 0,089
417 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 0,637
418 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 1,931
419 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) nt m2 129,984
420 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) nt m2 203,68
421 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) nt m2 84,089
422 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) nt m2 83,761
423 Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 15,088
424 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 4,39
425 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 48,433
426 Lát gạch đỏ 400x400m, XM PCB40 nt m2 65,964
427 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt m2 86,942
428 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt m2 86,942
429 Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh thép bịt tôn (WC) nt m2 1,4
430 Mua và lắp đặt cửa sổ cửa đẩy nhựa lõi thép (WC) nt m2 0,25
431 Sửa chữa thay thế 50% khóa, chốt và goong cửa nt bộ 8
432 Gia công lắp đặt lưới khung thép B40 mặt tiền tầng 2 nt m2 18,304
433 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 26,368
434 Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 29,06
435 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt m2 752,83
436 Đào móng cột nt 1m3 2,138
437 Bê tông móng cột, đá 1x2, PCB40 nt m3 1,944
438 Bu lông M20L500 nt kg 56,808
439 Cột thép tròn tráng kẽm D140 nt m 37,16
440 Lắp dựng cột thép nt cột 12
441 Gia công kèo thép nt tấn 0,228
442 Gia công xà gồ thép nt tấn 0,265
443 Lắp vì kèo thép nt tấn 0,154
444 Lắp dựng xà gồ thép nt tấn 0,265
445 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mm nt 100m2 0,341
446 Tôn ốp sườn dày 0,42mm khổ 600mm nt m 23,64
447 Nẹp chống bão nt Cái 170,4
448 Mua và lắp đặt biển đội thuế nt bộ 1
449 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 100m2 3,001
450 Phần điện nt - 0
451 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 nt m 32
452 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 nt m 50
453 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x4mm2 nt m 30
454 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x2.5mm2 nt m 100
455 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x1.5mm2 nt m 220
456 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm nt m 220
457 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt bộ 17
458 Lắp đặt đèn led ốp trần 170x170 nt bộ 9
459 Lắp đặt quạt trần + hộp số VINAWIN-140 nt cái 5
460 Lắp đặt quạt thông gió 250x250 nt cái 1
461 Lắp đặt tủ điện 400x600 nt cái 2
462 Lắp đặt các automat 2 pha 50A nt cái 2
463 Lắp đặt các automat 2 pha 30A nt cái 2
464 Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10A gồm mặt, hạt, đế âm tường nt cái 20
465 Lắp đặt ổ cắm đôi, mặt, đế âm nt cái 22
466 Phần cấp thoát nước nt - 0
467 Lắp đặt xí bệt Inax nt bộ 1
468 Lắp đặt chậu rửa Inax nt bộ 1
469 Lắp đặt vòi rửa nt bộ 1
470 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 nt cái 1
471 Lắp đặt chậu rửa Inox kép nt bộ 1
472 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox kép nt bộ 1
473 Lắp đặt gương soi nt cái 1
474 Mua và lắp đặt bình nước lạnh 20 lít nt bộ 1
475 Lắp đặt téc nước Inox 1000L nt bể 1
476 Lắp đặt xiphong chậu rửa Inax nt cái 1
477 Lắp đặt ống PPR D20 lạnh nt 100m 0,15
478 Lắp đặt ống PPR D25 lạnh nt 100m 0,15
479 Lắp đặt côn, cút, chếch PPR -D20, D25 nt cái 20
480 Lắp đặt dây nối mềm D15 nt cái 1
481 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm nt cái 3
482 Lắp đặt ống PVC D110 nt 100m 0,4
483 Lắp đặt ống PVC - D90 thoát nước mái nt 100m 0,5
484 Lắp đặt ống PVC D60 nt 100m 0,25
485 Lắp đặt ống PVC D34 nt 100m 0,15
486 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 10
487 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm nt cái 8
488 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm nt cái 8
489 Mua và lắp đặt rọ chắn rác nt cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711922E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.576.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711.922.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.576.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tương tự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình có quy mô tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 3 - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->