Gói thầu: Sủa chữa nhà cửa đội thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sủa chữa nhà cửa đội thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:24:00 đến ngày 2022-05-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711.922.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.576.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sủa chữa nhà cửa đội thuế Sửa chữa nhà cửa đội thuế thuộc dự toán sửa chữa tài sản năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm 2019, 2020, 2021). - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nam Định, Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định.
Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nam Định, địa chỉ Số 05 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228 3848768, Fax: 0228 3848768; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã khu vực Lâm ( Yên Thắng ) – CCT KV Ý Yên – Vụ Bản | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Phần phá dỡ | nt | - | 0 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | nt | m2 | 22,446 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ kèo luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | m3 | 0,772 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay thế bằng cửa khác | nt | m2 | 7,08 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa, thay kính và sơn lại | nt | m2 | 28,16 | |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | nt | CK | 78 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | m3 | 0,545 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 14,949 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | nt | m3 | 0,352 | |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | m3 | 0,516 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 23,201 | |
| 13 | Đào nền bằng thủ công | nt | 1m3 | 6,156 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) | nt | m2 | 100,119 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 45,238 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường rào | nt | m2 | 69,759 | |
| 17 | Đục tẩy bề sê nô mái để trát lại | nt | m2 | 17,1 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp quét vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 100,119 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp quét vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát xà, dầm trần) | nt | m2 | 45,238 | |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | m2 | 35,605 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại | nt | m2 | 42 | |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 29,929 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 29,929 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 29,929 | |
| 25 | Phần xây dựng cải tạo | nt | - | 0 | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1m3 | 1,183 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1m3 | 0,329 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1m3 | 4,96 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 6,471 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 6,471 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 6,471 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | m3 | 0,89 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | m3 | 0,406 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 2,18 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 0,944 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 100m3 | 0,071 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 1,111 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 9,091 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 0,352 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | tấn | 0,073 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | tấn | 0,015 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,021 | |
| 43 | Ván khuôn móng băng | nt | 100m2 | 0,047 | |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 100m2 | 0,005 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 100m2 | 0,023 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 100m2 | 0,023 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,739 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,213 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | m3 | 2,651 | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 1,345 | |
| 51 | Trát tường bể phốt Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 11,04 | |
| 52 | Đánh màu bên trong bể phốt (5kg/m2) | nt | m2 | 5,19 | |
| 53 | Láng đáy bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 2,43 | |
| 54 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 194,004 | |
| 55 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 77,784 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 27,408 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 22,252 | |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 14,736 | |
| 59 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 5,014 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 8,787 | |
| 61 | Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 17,1 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | m2 | 17,1 | |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | m2 | 13,45 | |
| 64 | Ốp nhựa vào tường | nt | m2 | 85,12 | |
| 65 | Thay kính cửa đi | nt | m2 | 3,24 | |
| 66 | Thay khóa cửa đi | nt | bộ | 5 | |
| 67 | Thay bản lề cửa (bản lề inox) | nt | cái | 40 | |
| 68 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly | nt | m2 | 1,8 | |
| 69 | Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly | nt | m2 | 3,52 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 35,605 | |
| 71 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 42 | |
| 72 | Quét vôi dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 304,253 | |
| 73 | Quét vôi dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 182,87 | |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | nt | tấn | 0,094 | |
| 75 | Lắp cột thép các loại | nt | tấn | 0,094 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | nt | tấn | 0,199 | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,199 | |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | tấn | 0,077 | |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | tấn | 0,077 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 73,834 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 100m2 | 0,38 | |
| 82 | Tôn ốp sườn + úp nóc dày 0,45mm khổ 600mm | nt | m | 25,19 | |
| 83 | Nẹp chống bão | nt | Cái | 952,9 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 100m2 | 2,027 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 100m2 | 0,571 | |
| 86 | Mua + lắp đặt biển hiệu | nt | Bộ | 1 | |
| 87 | Cải tạo sân bê tông: | nt | - | 0 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 100m3 | 0,096 | |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 6,408 | |
| 90 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 87,906 | |
| 91 | Phần điện | nt | - | 0 | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x4mm2 | nt | m | 140 | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x2,5mm2 | nt | m | 200 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | nt | m | 260 | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | m | 260 | |
| 96 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | bộ | 6 | |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần | nt | bộ | 2 | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | nt | cái | 1 | |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | nt | cái | 1 | |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | nt | cái | 3 | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | cái | 8 | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | cái | 6 | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | nt | cái | 2 | |
| 104 | Phần cấp thoát nước | nt | - | 0 | |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | nt | bộ | 1 | |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | bộ | 1 | |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen | nt | bộ | 1 | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | cái | 1 | |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp bằng Inox | nt | bộ | 1 | |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | nt | bộ | 1 | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | nt | cái | 1 | |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | bể | 1 | |
| 113 | Nơ Inox 40-32 | nt | cái | 1 | |
| 114 | Van phao cơ PVC D27 | nt | cái | 1 | |
| 115 | Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren | nt | Cái | 1 | |
| 116 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | nt | cái | 2 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | nt | 100 m | 0,032 | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | nt | cái | 8 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 100m | 0,06 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 100m | 0,04 | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 2 | |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 3 | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 3 | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 3 | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 3 | |
| 126 | Lắp đặt van PPR D25 | nt | cái | 1 | |
| 127 | Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm | nt | cái | 3 | |
| 128 | Kép kẽm D20 | nt | cái | 5 | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | nt | cái | 1 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 100m | 0,66 | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 100m | 0,32 | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 5 | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 3 | |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | cái | 12 | |
| 135 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái | nt | cái | 8 | |
| 136 | Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã khu vực Yên Định – CCT huyện Hải Hậu | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 137 | Phần phá dỡ | nt | - | 0 | |
| 138 | Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại | nt | m2 | 29,56 | |
| 139 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 1,665 | |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | m3 | 0,377 | |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) | nt | m2 | 348,156 | |
| 142 | Phá lớp vữa trát cột, xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 83,984 | |
| 143 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | m2 | 52,79 | |
| 144 | Đục tẩy bề mặt sê nô, mái để trát lại | nt | m2 | 48,867 | |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 146,802 | |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 83,984 | |
| 147 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | m2 | 35,48 | |
| 148 | Hút bể phốt | nt | TB | 1 | |
| 149 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại | nt | m2 | 71,28 | |
| 150 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 13,735 | |
| 151 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 13,735 | |
| 152 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 13,735 | |
| 153 | Phần cải tạo | nt | - | 0 | |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | nt | 1m3 | 7,909 | |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | m3 | 0,676 | |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | m3 | 4,641 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 0,154 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 5,231 | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,184 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,102 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 100m2 | 0,358 | |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 3,726 | |
| 163 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 317,711 | |
| 164 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 69,405 | |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 4,59 | |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 22,692 | |
| 167 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 56,701 | |
| 168 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 41,643 | |
| 169 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 6,064 | |
| 170 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 59,776 | |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | m2 | 48,867 | |
| 172 | Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 48,867 | |
| 173 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | m2 | 701,885 | |
| 174 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 5ly | nt | m2 | 2,42 | |
| 175 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 5ly | nt | m2 | 1,4 | |
| 176 | Mua và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở hất kính 5ly | nt | m2 | 0,72 | |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 35,48 | |
| 178 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 71,28 | |
| 179 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | nt | tấn | 0,723 | |
| 180 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | tấn | 0,723 | |
| 181 | Gia công xà gồ thép | nt | tấn | 0,592 | |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,592 | |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 53,44 | |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 100m2 | 0,463 | |
| 185 | Mua và lắp đặt tấm lấy sáng | nt | m3 | 21,858 | |
| 186 | Tôn ốp sườn dày 4,2mm khổ 600mm | nt | m | 38,466 | |
| 187 | Máng nước Inox | nt | m | 9,93 | |
| 188 | Nẹp chống bão (5 cái/m2) | nt | Cái | 340 | |
| 189 | Mua và lắp đặt Biển hiệu đội thuế | nt | Cái | 1 | |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 100m2 | 1,317 | |
| 191 | Cải tạo sân bê tông: | nt | - | 0 | |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 100m3 | 0,92 | |
| 193 | Rải lino lót nền | nt | m2 | 188,005 | |
| 194 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 18,801 | |
| 195 | Phần điện | nt | - | 0 | |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 | nt | m | 40 | |
| 197 | Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 | nt | m | 60 | |
| 198 | Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 | nt | m | 140 | |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | m | 200 | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | m | 200 | |
| 201 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | bộ | 8 | |
| 202 | Lắp đặt đèn led ốp trần | nt | bộ | 5 | |
| 203 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | nt | bộ | 1 | |
| 204 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | nt | cái | 1 | |
| 205 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | cái | 2 | |
| 206 | Lắp đặt quạt trần | nt | cái | 1 | |
| 207 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | nt | cái | 1 | |
| 208 | Lắp đặt tủ điện 180x200x100 | nt | cái | 1 | |
| 209 | Lắp đặt automat - 63A | nt | cái | 2 | |
| 210 | Lắp đặt các automat 15-:-30A | nt | cái | 5 | |
| 211 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | cái | 12 | |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | cái | 2 | |
| 213 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | nt | cái | 2 | |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | cái | 12 | |
| 215 | Phần cấp thoát nước | nt | - | 0 | |
| 216 | Lắp đặt xí bệt | nt | bộ | 1 | |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | bộ | 1 | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | bộ | 1 | |
| 219 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | nt | bộ | 1 | |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | cái | 1 | |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox | nt | bộ | 1 | |
| 222 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | nt | bộ | 1 | |
| 223 | Lắp đặt gương soi | nt | cái | 1 | |
| 224 | Mua và lắp đặt bình nước nóng 20 lít (vuông) | nt | bộ | 1 | |
| 225 | Nơ Inox 40-32 | nt | cái | 2 | |
| 226 | Van phao cơ PVC D27 | nt | cái | 1 | |
| 227 | Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren | nt | Cái | 2 | |
| 228 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | nt | cái | 2 | |
| 229 | Mua lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng nhựa | nt | Cái | 1 | |
| 230 | Mua lắp đặt thanh treo khăn mặt bằng nhựa | nt | cái | 1 | |
| 231 | Mua lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng nhựa | nt | cái | 1 | |
| 232 | Mua + lắp đặt tiểu Nam | nt | Bộ | 1 | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | nt | 100 m | 0,25 | |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | nt | cái | 5 | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 100m | 0,3 | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | nt | 100m | 0,18 | |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 3 | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 15 | |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 10 | |
| 242 | Lắp đặt van PPR D25 | nt | cái | 2 | |
| 243 | Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm | nt | cái | 15 | |
| 244 | Kép kẽm D20 | nt | cáo | 10 | |
| 245 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | nt | cái | 1 | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 100m | 0,18 | |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 100m | 0,24 | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | nt | 100m | 0,12 | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 10 | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | cái | 20 | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | nt | cái | 10 | |
| 252 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái | nt | cái | 6 | |
| 253 | Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã khu vực 4 – CCT khu vực Nam Ninh | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 254 | Phần phá dỡ | nt | - | 0 | |
| 255 | Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại | nt | m2 | 25,02 | |
| 256 | Chặt cậy dọn vườn sau nhà | nt | Công | 6 | |
| 257 | Cắt nền để đào móng tường WC | nt | m | 4,785 | |
| 258 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 0,079 | |
| 259 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | m3 | 0,519 | |
| 260 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 44,342 | |
| 261 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | nt | m2 | 65,851 | |
| 262 | Phá lớp vữa trát tường, (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) | nt | m2 | 404,8 | |
| 263 | Phá lớp vữa trát cột, xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 81,112 | |
| 264 | Đục tẩy bề mặt sê nô, mái để trát lại | nt | m2 | 29,803 | |
| 265 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 164,235 | |
| 266 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 81,112 | |
| 267 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | m2 | 12,593 | |
| 268 | Hút bể phốt | nt | TB | 1 | |
| 269 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại | nt | m2 | 11,7 | |
| 270 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 28,172 | |
| 271 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 28,172 | |
| 272 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 28,172 | |
| 273 | Phần cải tạo | nt | - | 0 | |
| 274 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | nt | 1m3 | 2,86 | |
| 275 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | m3 | 0,323 | |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | m3 | 1,822 | |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 3,15 | |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 0,782 | |
| 279 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,087 | |
| 280 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,046 | |
| 281 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 100m2 | 0,147 | |
| 282 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 1,05 | |
| 283 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 346,021 | |
| 284 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 87,304 | |
| 285 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 6,54 | |
| 286 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 22,792 | |
| 287 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 51,779 | |
| 288 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 41,868 | |
| 289 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 3,78 | |
| 290 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 36,026 | |
| 291 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500 | nt | m2 | 3,189 | |
| 292 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | m2 | 29,803 | |
| 293 | Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 29,803 | |
| 294 | Gia công + lắp đặt sen hoa Inox cửa sổ | nt | m2 | 7,2 | |
| 295 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp phụ kiện GQ 6 bản lề 450VP, 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kinh an toin 6.38 mm | nt | m2 | 2,64 | |
| 296 | Mua lắp đặt cửa đi sắt xếp | nt | m2 | 3,84 | |
| 297 | Mua và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm việt pháp kính phụ kiên kin long 4 bản lề, 2 tay cài kính an toàn trắng 6.38mm | nt | m2 | 7,2 | |
| 298 | Thay khóa + chốt cửa tầng 1 | nt | bộ | 4 | |
| 299 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | nt | m2 | 1,68 | |
| 300 | Mua + lắp đặt cửa số nhựa lõi thép mở hất kính an toàn 6,38ly | nt | m2 | 0,36 | |
| 301 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 28,786 | |
| 302 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 28,68 | |
| 303 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | m2 | 759,783 | |
| 304 | Cột thép D100x2 đỡ mái tôn sân sau | nt | m | 15,6 | |
| 305 | Bu lông M16 L = 300 | nt | Bộ | 24 | |
| 306 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | tấn | 0,083 | |
| 307 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | tấn | 0,083 | |
| 308 | Gia công xà gồ thép | nt | tấn | 0,193 | |
| 309 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,193 | |
| 310 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 24,201 | |
| 311 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 100m2 | 0,527 | |
| 312 | Tôn ốp sườn + úp nóc dày 0,42mm khổ 600mm | nt | m | 31,06 | |
| 313 | Máng nước Inox | nt | m | 2,4 | |
| 314 | Nẹp chống bão (5 cái/m2) | nt | Cái | 263 | |
| 315 | Mua và lắp đặt Biển hiệu đội thuế | nt | Cái | 1 | |
| 316 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 100m2 | 1,74 | |
| 317 | Cải tạo sân bê tông: | nt | - | 0 | |
| 318 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 6,795 | |
| 319 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | m2 | 64,172 | |
| 320 | Phần điện | nt | - | 0 | |
| 321 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 | nt | m | 60 | |
| 322 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 | nt | m | 60 | |
| 323 | Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 | nt | m | 200 | |
| 324 | Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 | nt | m | 250 | |
| 325 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | m | 300 | |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | m | 300 | |
| 327 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | bộ | 2 | |
| 328 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | bộ | 9 | |
| 329 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | nt | bộ | 2 | |
| 330 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | nt | bộ | 1 | |
| 331 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | nt | cái | 1 | |
| 332 | Lắp đặt quạt trần | nt | cái | 4 | |
| 333 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | nt | cái | 1 | |
| 334 | Lắp đặt tủ điện 180x200x100 | nt | cái | 1 | |
| 335 | Lắp đặt automat - 63A | nt | cái | 1 | |
| 336 | Lắp đặt các automat 15-:-30A | nt | cái | 5 | |
| 337 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | cái | 5 | |
| 338 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | cái | 2 | |
| 339 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | nt | cái | 2 | |
| 340 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | cái | 17 | |
| 341 | Phần cấp thoát nước | nt | - | 0 | |
| 342 | Lắp đặt xí bệt | nt | bộ | 1 | |
| 343 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | bộ | 1 | |
| 344 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | bộ | 1 | |
| 345 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | nt | bộ | 1 | |
| 346 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | cái | 1 | |
| 347 | Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox | nt | bộ | 1 | |
| 348 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | nt | bộ | 1 | |
| 349 | Lắp đặt gương soi | nt | cái | 1 | |
| 350 | Mua và lắp đặt bình nước nóng 20 lít | nt | bộ | 1 | |
| 351 | Nơ Inox 40-32 | nt | cái | 2 | |
| 352 | Van phao cơ PVC D27 | nt | cái | 1 | |
| 353 | Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren | nt | Cái | 2 | |
| 354 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | nt | cái | 2 | |
| 355 | Mua lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng nhựa | nt | Cái | 1 | |
| 356 | Mua lắp đặt thanh treo khăn mặt bằng nhựa | nt | cái | 1 | |
| 357 | Mua lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng nhựa | nt | cái | 1 | |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | nt | 100 m | 0,35 | |
| 359 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | nt | cái | 5 | |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 100m | 0,4 | |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | nt | 100m | 0,18 | |
| 362 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 363 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 3 | |
| 364 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 15 | |
| 365 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 366 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 10 | |
| 367 | Lắp đặt van PPR D25 | nt | cái | 2 | |
| 368 | Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm | nt | cái | 15 | |
| 369 | Kép kẽm D20 | nt | cáo | 10 | |
| 370 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | nt | cái | 1 | |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 100m | 0,3 | |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 100m | 0,6 | |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | nt | 100m | 0,12 | |
| 374 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 10 | |
| 375 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | cái | 20 | |
| 376 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | nt | cái | 10 | |
| 377 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái | nt | cái | 6 | |
| 378 | Sửa chữa nhà cửa đội thuế liên xã phường số 2 – CCT KV thành phố Nam Định – Mỹ Lôc | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 379 | Phần phá dỡ | nt | - | 0 | |
| 380 | Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại | nt | m2 | 48,808 | |
| 381 | Tháo dỡ lưới khung thép mặt tiền tầng 2 | nt | m2 | 26,702 | |
| 382 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | m3 | 1,659 | |
| 383 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 5,337 | |
| 384 | Phá dỡ móng bể nước | nt | m3 | 0,486 | |
| 385 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | m3 | 0,803 | |
| 386 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 73,786 | |
| 387 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 50% tổng khối lượng trát) | nt | m2 | 216,231 | |
| 388 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 50% tổng khối lượng) | nt | m2 | 159,649 | |
| 389 | Phá lớp vữa trát tường rào | nt | m2 | 65,52 | |
| 390 | Đục tẩy bề mặt mái để chống thấm | nt | m2 | 86,942 | |
| 391 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 259,477 | |
| 392 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 185,535 | |
| 393 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | m2 | 26,368 | |
| 394 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại | nt | m2 | 33,24 | |
| 395 | Vệ sinh tường đá rửa | nt | m2 | 170,484 | |
| 396 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 25,15 | |
| 397 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 25,15 | |
| 398 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 25,15 | |
| 399 | Phần cải tạo | nt | - | 0 | |
| 400 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | nt | 1m3 | 9,485 | |
| 401 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | nt | 1m3 | 4,653 | |
| 402 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | m3 | 0,933 | |
| 403 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,563 | |
| 404 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 2,483 | |
| 405 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 2,357 | |
| 406 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 100kg | 0,318 | |
| 407 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,292 | |
| 408 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 100m2 | 0,019 | |
| 409 | Lắp dựng cốt thép giắng móng, ĐK ≤10mm, | nt | tấn | 0,007 | |
| 410 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | nt | tấn | 0,034 | |
| 411 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,414 | |
| 412 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | m3 | 4,661 | |
| 413 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,534 | |
| 414 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 3,195 | |
| 415 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 100m2 | 0,054 | |
| 416 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | tấn | 0,089 | |
| 417 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 0,637 | |
| 418 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 1,931 | |
| 419 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) | nt | m2 | 129,984 | |
| 420 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) | nt | m2 | 203,68 | |
| 421 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) | nt | m2 | 84,089 | |
| 422 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 50% tổng khối lượng đối với nhà làm việc) | nt | m2 | 83,761 | |
| 423 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 15,088 | |
| 424 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 4,39 | |
| 425 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 48,433 | |
| 426 | Lát gạch đỏ 400x400m, XM PCB40 | nt | m2 | 65,964 | |
| 427 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | m2 | 86,942 | |
| 428 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | m2 | 86,942 | |
| 429 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh thép bịt tôn (WC) | nt | m2 | 1,4 | |
| 430 | Mua và lắp đặt cửa sổ cửa đẩy nhựa lõi thép (WC) | nt | m2 | 0,25 | |
| 431 | Sửa chữa thay thế 50% khóa, chốt và goong cửa | nt | bộ | 8 | |
| 432 | Gia công lắp đặt lưới khung thép B40 mặt tiền tầng 2 | nt | m2 | 18,304 | |
| 433 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 26,368 | |
| 434 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 29,06 | |
| 435 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | m2 | 752,83 | |
| 436 | Đào móng cột | nt | 1m3 | 2,138 | |
| 437 | Bê tông móng cột, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 1,944 | |
| 438 | Bu lông M20L500 | nt | kg | 56,808 | |
| 439 | Cột thép tròn tráng kẽm D140 | nt | m | 37,16 | |
| 440 | Lắp dựng cột thép | nt | cột | 12 | |
| 441 | Gia công kèo thép | nt | tấn | 0,228 | |
| 442 | Gia công xà gồ thép | nt | tấn | 0,265 | |
| 443 | Lắp vì kèo thép | nt | tấn | 0,154 | |
| 444 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,265 | |
| 445 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | nt | 100m2 | 0,341 | |
| 446 | Tôn ốp sườn dày 0,42mm khổ 600mm | nt | m | 23,64 | |
| 447 | Nẹp chống bão | nt | Cái | 170,4 | |
| 448 | Mua và lắp đặt biển đội thuế | nt | bộ | 1 | |
| 449 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 100m2 | 3,001 | |
| 450 | Phần điện | nt | - | 0 | |
| 451 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 | nt | m | 32 | |
| 452 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 | nt | m | 50 | |
| 453 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x4mm2 | nt | m | 30 | |
| 454 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x2.5mm2 | nt | m | 100 | |
| 455 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x1.5mm2 | nt | m | 220 | |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | m | 220 | |
| 457 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | bộ | 17 | |
| 458 | Lắp đặt đèn led ốp trần 170x170 | nt | bộ | 9 | |
| 459 | Lắp đặt quạt trần + hộp số VINAWIN-140 | nt | cái | 5 | |
| 460 | Lắp đặt quạt thông gió 250x250 | nt | cái | 1 | |
| 461 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | nt | cái | 2 | |
| 462 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | nt | cái | 2 | |
| 463 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | nt | cái | 2 | |
| 464 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10A gồm mặt, hạt, đế âm tường | nt | cái | 20 | |
| 465 | Lắp đặt ổ cắm đôi, mặt, đế âm | nt | cái | 22 | |
| 466 | Phần cấp thoát nước | nt | - | 0 | |
| 467 | Lắp đặt xí bệt Inax | nt | bộ | 1 | |
| 468 | Lắp đặt chậu rửa Inax | nt | bộ | 1 | |
| 469 | Lắp đặt vòi rửa | nt | bộ | 1 | |
| 470 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | nt | cái | 1 | |
| 471 | Lắp đặt chậu rửa Inox kép | nt | bộ | 1 | |
| 472 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox kép | nt | bộ | 1 | |
| 473 | Lắp đặt gương soi | nt | cái | 1 | |
| 474 | Mua và lắp đặt bình nước lạnh 20 lít | nt | bộ | 1 | |
| 475 | Lắp đặt téc nước Inox 1000L | nt | bể | 1 | |
| 476 | Lắp đặt xiphong chậu rửa Inax | nt | cái | 1 | |
| 477 | Lắp đặt ống PPR D20 lạnh | nt | 100m | 0,15 | |
| 478 | Lắp đặt ống PPR D25 lạnh | nt | 100m | 0,15 | |
| 479 | Lắp đặt côn, cút, chếch PPR -D20, D25 | nt | cái | 20 | |
| 480 | Lắp đặt dây nối mềm D15 | nt | cái | 1 | |
| 481 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | nt | cái | 3 | |
| 482 | Lắp đặt ống PVC D110 | nt | 100m | 0,4 | |
| 483 | Lắp đặt ống PVC - D90 thoát nước mái | nt | 100m | 0,5 | |
| 484 | Lắp đặt ống PVC D60 | nt | 100m | 0,25 | |
| 485 | Lắp đặt ống PVC D34 | nt | 100m | 0,15 | |
| 486 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 10 | |
| 487 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | cái | 8 | |
| 488 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | cái | 8 | |
| 489 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | nt | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711922E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.576.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711.922.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.576.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi