Gói thầu: Gói thầu số 02-22: Sửa chữa TĐT Đầu máy Đầu máy CK1F 0002; CK1F 0003; CK1F 0004 ( Hạng mục: Động cơ CAT3508B; hệ thống điều hòa không khí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-22: Sửa chữa TĐT Đầu máy Đầu máy CK1F 0002; CK1F 0003; CK1F 0004 ( Hạng mục: Động cơ CAT3508B; hệ thống điều hòa không khí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470623 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:13:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,883,957,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,259,360 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu hai trăm năm mươi chín nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.883.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa phương tiện vận tải đường sắt ( đầu máy hoặc toa xe ) có giá trị ≥6.219.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.438.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành đầu máy toa xe. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành đầu máy Diesel.- 01 kỹ sư chuyên ngành tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân: Công nhân sửa chữa cơ khí |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân cơ khí chuyên dùng, công nhân khám sửa chữa đầu máy-toa xe;- 02 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;- Thí nghiệm viên NDT level II: 01 người Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02-22: Sửa chữa TĐT Đầu máy Đầu máy CK1F 0002; CK1F 0003; CK1F 0004 ( Hạng mục: Động cơ CAT3508B; hệ thống điều hòa không khí) Sửa chữa TĐT Đầu máy Đầu máy CK1F 0002; CK1F 0003; CK1F 0004 ( Hạng mục: Động cơ CAT3508B; hệ thống điều hòa không khí) 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2- Hợp đồng mua bán các thiết bị để thi công gói thầu. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy siêu âm mối hàn, gông từ, máy gia nhiệt vòng bi. Bản sao giấy chứng nhận kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo quy định của Bộ LĐTBXH (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 3- Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT các hợp đồng có tính chất tưng tự với tính chất, quy mô của gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 4- Đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. 5- Cam kết thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 6- Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính trong các năm 2019, 2020, và 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.259.360 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – TP. Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Tổ chuyên gia và tổ thẩm định trong Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Được Giám đốc Phê duyệt thành lập Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định thuộc các phòng nghiệp vụ chức năng để thực hiện các công việc của gói thầu theo quy định. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. - Các thành viên trong tổ chuyên gia và tổ thẩm định gồm: + Phòng CV: - Ủy viên thường trực; + Phòng KH&QTCP - Ủy viên; + Phòng KT-TK-TC - Ủy viên. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa đầu máy CK1F 0002 ( Hạng mục động cơ CAT 3508B; Hệ thống điều hòa không khí) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V: Toàn bộ vật tư thay thế sửa chữa động cơ CAT 3508B, theo nội dung trong mục II.1/ Đầu máy CK1F 0002. Từ mục A động cơ CAT 3508B trang 3 đến mục A6.19 trang 10 ( Chương V đính kèm trên Webform); Vật tư thay thế sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí mục B Hệ thống điều hòa không khí từ trang 10 đến mục B.9.8 trong trang 13 ( Chương V đính kèm trên Webform) . Vật tư phục vụ sửa chữa Từ mục C trang 13 đến 25 trang 14 nhà thầu trích xuất làm cơ sở chào thầu. | Đầu máy | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại chương III nhà thầu có cam kết. Động cơ CAT 3508B Tại mục A trang 6 đến mục trang 8 ( Chương III đính kèm trên Webform); từ mục B Hệ thống điều hòa không khí trang 8 đến mục 15 trang 10 (Chương III đính kèm trên Webform) |
| 2 | Sửa chữa đầu máy CK1F 0003 ( Hạng mục động cơ CAT 3508B; Hệ thống điều hòa không khí) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V: Toàn bộ vật tư thay thế sửa chữa động cơ CAT 3508B, theo nội dung trong mục II.2/ Đầu máy CK1F 0003 mục A Động cơ CAT 3508B từ trang 14 đến mục 19 trang 21 ( Chương V đính kèm trên Webform); Vật tư thay thế sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí mục B Hệ thống điều hòa không khí từ trang 21 đến mục B.9. 8 trang 23 ( Chương V đính kèm trên Webform). Vật tư phục vụ sửa chữa Từ mục C.1 trang 23 đến mục C. 25 trang 24 nhà thầu trích xuất làm cơ sở chào thầu. | Đầu máy | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại chương III nhà thầu có cam kết. Động cơ CAT 3508B Tại mục A trang 6 đến mục trang 8 ( Chương III đính kèm trên Webform);từ mục B Hệ thống điều hòa không khí trang 8 đến mục 15 trang 10 (Chương III đính kèm trên Webform). |
| 3 | Sửa chữa đầu máy CK1F 0004 ( Hạng mục động cơ CAT 3508B; Hệ thống điều hòa không khí) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V: Vật tư thay thế sửa chữa động cơ CAT 3508B, Toàn bộ vật tư thay thế sửa chữa động cơ CAT 3508B, theo nội dung trong mục II.3/ Đầu máy CK1F 0004 mục A động cơ CAT 3508B từ trang 24 đến mục A6.19 trang 31( Chương V đính kèm trên Webform); Vật tư thay thế sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí mục B Hệ thống điều hòa không khí từ trang 31 đến mục B.9. 8 trang 33 ( Chương V đính kèm trên Webform) | Đầu máy | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại chương III nhà thầu có cam kết. Động cơ CAT 3508B Tại mục A trang 6 đến mục trang 8 ( Chương III đính kèm trên Webform); Hệ thống điều hòa không khí yêu cầu từ mục B trang 8 đến mục 15 trang 10 (Chương III đính kèm trên Webform) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.883E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.883.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa phương tiện vận tải đường sắt ( đầu máy hoặc toa xe ) có giá trị ≥6.219.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.438.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành đầu máy toa xe. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành đầu máy Diesel.- 01 kỹ sư chuyên ngành tự động hóa. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân: Công nhân sửa chữa cơ khí | 12 | - 10 công nhân cơ khí chuyên dùng, công nhân khám sửa chữa đầu máy-toa xe;- 02 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: | 2 | - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;- Thí nghiệm viên NDT level II: 01 người Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi