Gói thầu: in ấn biểu mẫu cho các Phòng, Đội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | in ấn biểu mẫu cho các Phòng, Đội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:43:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,304,560 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
in ấn biểu mẫu cho các Phòng, Đội năm 2022 in ấn biểu mẫu cho các Phòng, Đội năm 2022 245 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm (mẫu mới) | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt- 1 Quyển = 50 bộ, 1 bộ 2 liên, đóng số thứ tự | Cuốn | 120 | |
| 2 | Giấy xác nhận vật tư hoàn tất công tác | - Khổ 210mm x 330mm- Giấy cacbon 2 liên 2 màu, liên 2 màu đỏ, in 1 màu/1 mặt/2 liên- 1 Quyển = 50 bộ, 1 bộ 2 liên | Cuốn | 150 | |
| 3 | Bảng kê chi tiết vật tư thi công 1 pha | - Khổ 320mm x 430mm- Giấy cacbon 3 liên 3 màu, liên 1 màu trắng, liên 2 màu đỏ, liên 3 màu xanh, in 1 màu 1 mặt- 1 quyển = 150 tờ (50 bộ) | Cuốn | 50 | |
| 4 | Bảng kê chi tiết vật tư thi công 3 pha | - Khổ 320mm x 430mm- Giấy cacbon 3 liên 3 màu, liên 1 màu trắng, liên 2 màu đỏ, liên 3 màu xanh, in 1 màu 1 mặt- 1 quyển = 150 tờ (50 bộ) | Cuốn | 30 | |
| 5 | Bao thư niêm chì (Đội QLHTĐĐ) | - Khổ 120mm x 180mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 80gsm, in 1 màu xanh- Bế theo mẫu | Cái | 30.000 | |
| 6 | Lệnh công tác (Đội QLHT ĐĐếm) | - Khổ 297mm x 420mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu 2 mặt- 1 quyển = 100 tờ | Cuốn | 30 | |
| 7 | Biên bản treo tháo điện kế thiết bị đo đếm (mẫu mới) | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt- 1 Quyển = 100 tờ (50 bộ), 1 bộ 2 liên, đóng số thứ tự màu đỏ | Cuốn | 800 | |
| 8 | Giấy thông báo khách hàng (Khi công tác bị trở ngại) | - Khổ 210mm x 148.5mm- Giấy cacbon 2 liên 2 màu (trắng, hồng), in 1 màu/1 mặt- 1 Quyển = 100 tờ (50 bộ) | Cuốn | 100 | |
| 9 | Giấy cam kết (Bồi hoàn HTĐĐ) | - Khổ 210mm x 148.5mm- Giấy cacbon 2 liên 2 màu (trắng, hồng), in 1 màu/1 mặt- 1 Quyển = 100 tờ (50 bộ) | Cuốn | 20 | |
| 10 | Phiếu kiểm tra an toàn trước khi công tác | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 3.000 | |
| 11 | Phiếu kiểm tra an toàn trước khi thao tác (Thi công sửa chữa, bảo trì lưới điện) | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 1.100 | |
| 12 | Phiếu kiểm tra an toàn trước khi thao tác (kiểm tra đường dây, đo tải) | - Khổ 210mm x 297mm- GiấyFord (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/1 mặt | Tờ | 3.000 | |
| 13 | Lệnh công tác (Đội Vận Hành) | - Khổ 297mm x 420mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu 2 mặt- 1 quyển = 100 tờ | Cuốn | 70 | |
| 14 | Sổ theo dõi công tác trong ngày | - Khổ 420mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt- 1 quyển = 100 tờ | Cuốn | 10 | |
| 15 | Biên bản xác nhận (Đội VHLĐ) | - Khổ 210mm x 330mm- Giấy cacbon 3 liên 3 màu, liên 1 màu trắng, liên 2 màu đỏ, liên 3 màu xanh, in 1 màu 1 mặt- 1 quyển = 150 tờ (50 bộ) | Cuốn | 75 | |
| 16 | Bao thư niêm chì | - Khổ 120mm x 180mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 80gsm, in 1 màu xanh- Bế theo mẫu | Cái | 1.500 | |
| 17 | Sổ nhật ký vận hành | - Khổ 420mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/ 2 mặt- 1 Quyển = 100 tờ, | Cuốn | 12 | |
| 18 | Biên bản thỏa thuận tỷ lệ mục đích sử dụng điện | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 8.000 | |
| 19 | Thông báo ký lại hợp đồng mua bán điện | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 5.000 | |
| 20 | Thông báo kết quả khảo sát mắc điện | - Khổ 210mm x 330mm- Giấy cacbon 2 liên 2 màu, liên 2 màu đỏ, in 1 màu/1 mặt/2 liên- 1 Quyển = 50 bộ, 1 bộ 2 liên | Cuốn | 50 | |
| 21 | Giấy đề nghị di dời điện kế | - Khổ 420mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 1.000 | |
| 22 | Giấy đề nghị TCCS điện kế | - Khổ 420mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 1.000 | |
| 23 | Giấy đề nghị mua điện | - Khổ 420mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 3.000 | |
| 24 | Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên HĐMBĐ | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 5.000 | |
| 25 | Bảng thông số khách hàng | - Khổ 210mm x 297mm- Giấy Ford (Fort) định lượng 70gsm, in 1 màu đen/2 mặt | Tờ | 5.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi