Gói thầu: TB01 Cung cấp thiết bị công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Bình Thuận Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | TB01 Cung cấp thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:37:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,660,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị và hệ thống thiết bị thuộc phạm vi gói thầu.- Nhà cung cấp phải cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành theo yêu cầu của người sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành.- Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.* Hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ: 01 nhân sự Yêu cầu:- Có chứng chỉ huấn luyện về PCCC do công an PCCC cấp; tuân thủ đầy đủ nội quy và phương án bảo vệ an ninh của kho;- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng sản xuất lưu lượng kế hoặc Bộ điều khiển định lượng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
TB01 Cung cấp thiết bị công nghệ Mở rộng giàn xuất, tích hợp tự động hóa tại kho cảng xăng dầu K2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (nếu có). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. + Giấy chứng nhận bảo hành theo quy định của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng cho từng sản phẩm. Riêng Bơm và Lưu lượng kế có cam kết từ nhà sản xuất. + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng từ nhà thầu (cho từng dòng sản phẩm). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thiết bị mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Thiết bị chào thầu phải có giấy chứng nhận xuất xứ rõ ràng (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có). Không vi phạm về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Cam kết tài liệu, hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. Nếu là bản tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Bao gói và ký mã hiệu: Nguyên đai, nguyên kiện theo quy định của nhà sản xuất. - Phải bao gồm cả hồ sơ gốc chứng thực nguồn gốc hàng hóa, chứng chỉ chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất, chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, chất lượng, năm sản xuất, xuất xứ hàng hóa & các tài liệu chứng minh việc hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định, theo pháp luật hiện hành cho lô hàng. - Yêu cầu về nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa: Xuất xứ G7/Châu Âu/ Bắc Mỹ đáp ứng được các yêu cầu của HSMT và có: + Chứng nhận xuất xứ hàng hoá – C/O do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất cấp riêng cho Bơm xăng dầu, Lưu lượng kế; + Chứng nhận C/O nhà sản xuất cấp cho từng chủng loại thiết bị (Bản copy cho Bộ khởi động mềm); + Chứng chỉ chất lượng – C/Q do nhà sản xuất tại nước sở tại cấp riêng cho từng chủng loại hàng (Bản copy cho Bộ khởi động mềm); + Biên bản kiểm nghiệm thiết bị hoặc Kiểm tra xuất xưởng (Test Report hoặc Manufacturer Certificate ) cho Bơm xăng dầu và Lưu lượng kế; - Giấy kiểm tra xuất xưởng (Manufacturer Certificate) cho từng chủng loại hàng do nhà sản xuất cấp (Bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng như: bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho gói thầu trên (tên gói thầu, tên dự án, chủ đầu tư, chủng loại, số lượng hàng hóa) - Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm Giấy ủy quyền bán hàng của nhà nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Có đơn vị bảo hành là Nhà sản xuất hay Đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc Nhà thầu thực hiện việc bảo hành (trường hợp này phải có văn bản ủy quyền thực hiện việc bảo hành hợp lệ) và Trung tâm bảo hành tại Việt Nam (Nêu thông tin chi tiết về trung tâm bảo hành). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng từ nhà sản xuất (cho từng dòng sản phẩm). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng từ nhà thầu (cho từng dòng sản phẩm) gồm các dịch vụ: a) Thực hiện việc giám sát lắp đặt tại hiện trường, chạy thử các máy móc, thiết bị đã cung cấp; b) Cung cấp các dụng cụ cần thiết để lắp ráp, bảo dưỡng máy móc, thiết bị được cung cấp; c) Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết bị được cung cấp; d) Thực hiện việc giám sát việc bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, thiết bị đã cung cấp; - Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ ngày giao hàng. - Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện Hàng hoá (hoặc một phần Hàng hoá) bị khiếm khuyết, sai quy cách, hư hỏng hay không hoạt động đúng tính năng kỹ thuật mà không phải do lỗi vận hành, bảo quản của chủ đầu tư thì nhà thầu có trách nhiệm và bằng chi phí của mình tiến hành khắc phục mọi hư hỏng đó hoặc thay thế bằng Hàng hoá (hoặc một phần Hàng hoá) mới chậm nhất trong vòng bốn (04) tuần kể từ ngày nhận được yêu cầu bằng văn bản của chủ đầu tư. - Hàng hoá (hoặc một phần Hàng hoá) được phép hoặc chấp nhận thay thế sẽ được bảo hành tiếp trong khoảng thời gian tương đương với thời hạn bảo hành quy định trong hợp đồng kể từ thời điểm thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ: 12 Hoàng Hoa Thám, Phường 2, Tp.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Điện thoại: 0254. 3832043, Fax: 0254. 3832195. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bà Rịa-Vũng Tàu, Số 12 đường Hoàng Hoa Thám, phường 2, Tp Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT, Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bà Rịa-Vũng Tàu, Số 12 đường Hoàng Hoa Thám, phường 2, Tp Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLKT, Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bà Rịa-Vũng Tàu, Số 12 đường Hoàng Hoa Thám, phường 2, Tp Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm ly tâm Q=80m3/h | 2 | Máy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% | |
| 2 | Van an toàn 3"x2" | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% | |
| 3 | Van định lượng 4" | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% | |
| 4 | Lưu lượng kế 4" | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% | |
| 5 | Bình lọc tinh +tách khí 4" | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% | |
| 6 | Bộ điều khiển định lượng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% | |
| 7 | Bộ khởi động mềm 3P 18.5KW | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị và hệ thống thiết bị thuộc phạm vi gói thầu.- Nhà cung cấp phải cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành theo yêu cầu của người sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành.- Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.* Hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ: 01 nhân sự Yêu cầu:- Có chứng chỉ huấn luyện về PCCC do công an PCCC cấp; tuân thủ đầy đủ nội quy và phương án bảo vệ an ninh của kho;- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng sản xuất lưu lượng kế hoặc Bộ điều khiển định lượng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi