Gói thầu: Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 276 |
| Tên gói thầu | Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:36:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 276 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ trang thiết bị Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ trang thiết bị 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu ly bơm nước | MTZ-110 | 1 | Cái | Chất liệu gang, KT110, SX: VN. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 2 | Dây cu roa | B30 | 9 | Cái | Dây răng, Bản rộng bên ngoài 17mm, bản rộng bên trong 11mm; SX: VN | |
| 3 | Ống cao su két nước | TDRA Ф60 | 3 | Cái | Chịu nhiệt, 3 lớp bố; SX: HQ. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 4 | Ống nước cao su | TDRA Ф60-90 | 3 | Cái | Chịu nhiệt, 3 lớp bố; SX: HQ. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 5 | Phớt bơm nước | SJM3-65 × 50L 65 | 2 | Cái | Dùng cho bơm nước xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 6 | Vòng bi bơm nước | 131-1307010-B4 | 6 | Cái | Dùng cho bơm nước xe ЗИЛ-131, SX: USSR. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 7 | Bơm tay nhiên liệu | 1020 | 3 | Cái | Dùng cho bơm nhiên liệu xe ЗИЛ-131, SX: USSR. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 8 | Cốc lọc tinh | 442-М | 3 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 9 | Lọc gió | LА32/2 | 3 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 10 | Ống cao su bầu lọc gió | ТМ178GР100Р3 | 3 | Bộ | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 11 | Ống đồng | Ф8 | 15 | m | Ф8, dày 1.5mm, SX: TL | |
| 12 | Giăng đệm động cơ | BF4M2011 | 3 | Bộ | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: VN. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 13 | Phớt trục khưỷu | CFW-60-100-9 | 6 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: VN | |
| 14 | Vòng bi đảo | M65 SI 65 TK | 2 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: VN | |
| 15 | Bàn ép ly hợp | WE0116410C | 3 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 16 | Đĩa ma sát ly hợp | 152 | 3 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 17 | Phớt cầu hộp số | OME | 30 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: VN | |
| 18 | Má phanh tay | 1433952 | 6 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: VN | |
| 19 | Màng cao su bát phanh | 100-3519150 | 18 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: VN | |
| 20 | Ống cao su phanh | 95477364(13-20х0,5) | 12 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: TL | |
| 21 | Ống cao su cấp dầu trợ lực lái | GETZ-575101C000 | 6 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: TL | |
| 22 | Bộ chia điện | Zin-131 P361 | 1 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 23 | Cao su chắn bùn | Z131 | 12 | m2 | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: TL | |
| 24 | Còi điện | 12V-С131 | 1 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 25 | Còi hơi | С40В-6АТМ | 2 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 26 | Công tắc còi hơi | SKU-d52539147 | 1 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 27 | Đầu bọc ắc qui | 18695 | 4 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, chất liệu chì; SX: VN | |
| 28 | Dây cao áp | ZACE -9091921610 | 2 | Bộ | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 29 | Đệm cao su cửa | cao su EPDM (chữ H) | 3 | m | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: TL | |
| 30 | Đèn hậu 3 khoang | 381-3731 | 4 | Cái | 12V/15W; Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: HQ | |
| 31 | Khóa điện | ГОСТ16556-81; 12V | 3 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 32 | Khóa mát 12V | АКБ-1212-3737-02 | 3 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 33 | Khởi động 12V | БАТЭ-СТ230-Д12В-1,6КВТ | 1 | Cái | Dùng cho xe ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 34 | Nến điện | CH307В; Zin-131 | 24 | Cái | (nến ống) ЗИЛ-131, SX: USSR | |
| 35 | Sơn chịu nhiệt | XB-16 | 6 | Kg | chịu được 600C~ 1200F; Chống ăn mòn, Chống nứt, Chống ẩm, Không độc hại, Khô nhanh. SX: USSR. Yêu cầu đúng ký mã hiệu | |
| 36 | Sơn màu đen BT | 510 | 18 | Kg | Sơn dầu bóng độ che phủ 8.0 - 12.0 5.7 - 8.5. SX: VN | |
| 37 | Sơn màu rêu BT | 570 | 30 | Kg | Sơn dầu bóng độ che phủ 8.0 - 12.0 5.7 - 8.5. SX: VN | |
| 38 | Dung dịch tẩy rửa | VN | 45 | Lít | Tẩy rỉ sét sắt thép; SX: VN | |
| 39 | Dung môi pha sơn | Acetone – C3H60 | 45 | Lít | Pha sơn alkyl; SX: SGP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi