Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tuabin -Máy phát phần bản thể và thiết bị phụ (bao gồm vật tư tiêu hao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348627-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tuabin -Máy phát phần bản thể và thiết bị phụ (bao gồm vật tư tiêu hao)
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:29:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,942,822,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 988,284,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi tám triệu hai trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.942.822.057(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.882.846.617VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ (sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống Tuabin, máy phát của các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.059.975.440 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có 02 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành cơ khí;- Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện/tự động hóa;-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành nhiệt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm công tác giám sát thi công của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa hoặc cơ khí;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm (chuyên gia điều phối giám sát sửa chữa đại tu tuabin máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt Tuabin
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt hiệu chỉnh C&I
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt van Tuabin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt máy phát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa râu chèn, con chèn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia giám sát sửa chữa lắp đặt bơm cấp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu/sửa chữa/lắp đặt bơm cấp loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tuabin -Máy phát phần bản thể và thiết bị phụ (bao gồm vật tư tiêu hao)
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 988.284.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư thiết bị thay thế Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
2 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
3 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
4 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
5 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
6 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
7 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
8 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
9 Aptomat Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
10 Bộ lọc khí điều khiển Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1
11 Cáp tín hiệu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 350
12 Cáp tín hiệu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 700
13 Cáp tín hiệu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 360
14 Cầu chì Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
15 Cầu chì sứ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
16 Công tắc tơ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
17 Công tắc tơ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
18 Contactor Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
19 Đế cầu chì Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 44
20 Đệm bán nguyệt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
21 Đệm than chì elíp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
22 Đệm vuông Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
23 Đệm vuông Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
24 Đệm vuông Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
25 Đệm vuông Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 10
26 Đồng hồ áp lực Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
27 Giảm chấn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 60
28 Giảm chấn khớp nối Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
29 Giảm chấn làm mát stato máy phát Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
30 Giảm chấn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 80
31 Gioăng chì lõi thép cao áp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 10
32 Gioăng đệm nhựa Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
33 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
34 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
35 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
36 Gioăng thép Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
37 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
38 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
39 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
40 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
41 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
42 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
43 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
44 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
45 Goăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
46 Goăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
47 IO base Assembly Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
48 Lõi lọc axit Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
49 Lõi lọc Xenlulo Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
50 Long đen vênh Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 160
51 Mặt bích Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
52 Mặt bích Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
53 Mỡ bôi trơn đa dụng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,06
54 Nguồn cấp mạch xung Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
55 Phin lọc Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
56 Phin lọc dầu EH Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
57 Phin lọc dầu EH Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 3
58 Phin lọc Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
59 Phin lọc Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
60 Phụ kiện cút nối Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 30
61 PLC Komat Super 20W40 Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT lít 5,36
62 Rơ le nhiệt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
63 Rơle nhiệt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
64 Tụ điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
65 Tụ điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 3
66 Van tay cầu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
67 Van tay Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
68 Van tay Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
69 Vành chèn cơ khí Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
70 Vành chèn cơ khí Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
71 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
72 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 16
73 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
74 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
75 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 7
76 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
77 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
78 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
79 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 6
80 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
81 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
82 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
83 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 1
84 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 1
85 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
86 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
87 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
88 Vòng đệm Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chiếc 64
89 Vật tư tiêu hao Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
90 Băng dính cách điện Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 65,8
91 Băng dính lụa Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 260
92 Băng tan Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 6
93 Bảo ôn Amiang bột đúc Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1.500
94 Bạt che Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 50
95 Bìa Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 1
96 Bột màu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,5
97 Bột mì Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 44
98 Bột ô xít nhôm Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5.000
99 Bột rà mịn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 11,16
100 Bột rà thô Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 7
101 Bu lông Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 180
102 Bu lông Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 180
103 Cao su non (băng tan) Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 58
104 Cao su tấm chịu axit Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,6
105 Cáp điện Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1
106 Cáp nguồn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 50
107 Cầu đấu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 500
108 Chất đóng rắn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 10
109 Chổi nhựa (chổi nhựa vệ sinh, chổi cước) Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
110 Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 142,5
111 Chổi quét sơn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 76
112 Chổi quét sơn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 64
113 Cồn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 94,77
114 Đá cắt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 266,9
115 Đá cắt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 32
116 Đá mài Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 376,5
117 Đá mài tinh loại nhỏ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 28
118 Đá nhám xếp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 12
119 Dao dọc giấy Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
120 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 200
121 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 100
122 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 100
123 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 100
124 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 100
125 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 100
126 Đầu cos Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 100
127 Dầu Diesel (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 527,7
128 Dầu nhờn PLC Gear Oil 80W90 Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 32,5
129 Dầu RP7 Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 198
130 Dây áp lực dầu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
131 Dây điện Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 53
132 Dây điện Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1
133 Dây hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,5
134 Dây thép Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2
135 Dây thép Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20,2
136 Dây thít (Dây thít nhựa) Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Túi 2
137 Dây thừng đay Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT met 370
138 Đinh Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 3
139 Đinh vít nhôm bảo ôn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,2
140 Đinh vít Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 25,5
141 Dung môi pha sơn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 409,63
142 Giáo thép ống Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 21,09
143 Giấy nhám mịn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 661
144 Giấy nhám Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 135
145 Giấy nhám Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 15
146 Giấy nhám Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 91
147 Giấy nhám Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 90
148 Giấy ráp mịn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 5
149 Giấy ráp mịn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 350
150 Giấy ráp mịn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 10
151 Giấy ráp thô Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 5
152 Giấy ráp thô Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 30
153 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1.490,36
154 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 2
155 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 37,7
156 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chiếc 4
157 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
158 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chiếc 8
159 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chiếc 10
160 Gioăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 36
161 Gỗ tấm rộng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 138
162 Gỗ táu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 6
163 Gỗ thanh Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 15
164 Gỗ ván ép Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 16
165 Gỗ ván ép Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 7,99
166 Hạt hút ẩm Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6
167 Hạt nhôm hoạt tính Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 50
168 Keo Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 40
169 Keo Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
170 Khí Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chai 4,5
171 Khí Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 32
172 Lá căn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 6,5
173 Lá căn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 0,9
174 Lá căn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 0,9
175 Lá căn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,32
176 Lá căn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 5,22
177 Lá căn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 1,5
178 Mỡ nhờn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 31,45
179 Mũi doa chóp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
180 Neck ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
181 Neck ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
182 Nến đại Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cây 10
183 Nhám xếp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 5
184 Khí Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chai 5
185 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
186 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
187 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
188 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
189 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
190 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14
191 Ống dẫn dầu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 12
192 Ống thép DN300 Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 12
193 O ring Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 8
194 Khí Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chai 61,5
195 Phíp cách điện Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 5
196 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
197 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
198 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
199 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
200 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 10
201 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
202 Phớt Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
203 Pin tiểu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Đôi 1
204 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 12,5
205 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
206 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 104
207 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6,5
208 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 15
209 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 134
210 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
211 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 12,5
212 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 18
213 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 34
214 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 59
215 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 272,58
216 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6
217 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 7,8
218 Que hàn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6
219 Ru lô lăn sơn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 17
220 Ru lô lăn sơn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 16
221 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 43
222 Sơn chống gỉ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 71,2
223 Sơn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 5
224 Sơn màu cam Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 279,2
225 Sơn màu vàng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 58,4
226 Sơn màu xanh lá cây Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 358,84
227 Sơn phủ xanh Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 9,5
228 Tết Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 79,4
229 Tết chèn coton mỡ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1
230 Tết chèn đúc Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
231 Tết chèn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 6
232 Tết chèn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1
233 Tết chèn V Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1
234 Tết đúc cao áp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 30
235 Tết đúc cao áp hình thang Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
236 Tết đúc cao áp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
237 Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 3
238 Tết đúc cao áp van điện trích tầng cánh bơm cấp A,B,C Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 3
239 Tết mỡ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 0,3
240 Thép I 280 Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M 24
241 Thép ống Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5
242 Thép tròn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 11
243 Thuốc kiểm tra thẩm thấu Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 103
244 Vải phin trắng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 21
245 Vải phin trắng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 566,04
246 Vải ráp mịn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 90,76
247 Vải ráp thô Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 40,8
248 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5
249 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5,5
250 Vít Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
251 Xăng Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 154,65
252 Dịch vụ nhân công Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
253 I. Tuabin - máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
254 I.1. Trong định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
255 1.1. Cơ Nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
256 1.1.1. Bản thể Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
257 1.1.1.1. Công tác chuẩn bị Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
258 1.1.1.1.1. Công tác chuẩn bị và bóc, bọc bảo ôn thân tua bin cao, trung áp (M2.1.01.01) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
259 1.1.1.1.2. Sửa chữa tháo vỏ nhà cách âm tua bin cao, trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tuabin 1
260 1.1.1.1.3. Công tác bắc giàn giáo bên ngoài, bên trong thân hạ áp và bóc bọc bảo ôn ống liên thông Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT TuaBin 1
261 1.1.1.2. Phần thân tuabin cao áp, trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
262 1.1.1.2.1. Công tác sửa chữa các đường ống hơi Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT trục 1
263 1.1.1.2.2. Công tác sửa chữa then dẫn hướng tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Then 4
264 1.1.1.2.3. Công tác sửa chữa di trục tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT trục 1
265 1.1.1.2.4. Công tác sửa chữa và tháo vỏ xy lanh tua bin cao áp, trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT xy lanh 1
266 1.1.1.2.5. Công tác sửa chữa rà 2 mặt xy lanh cao áp, trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT xy lanh 1
267 1.1.1.2.6. Công tác sửa chữa mặt trượt tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mặt trượt 2
268 1.1.1.2.7. Vệ sinh, sơn vỏ nhà cách âm tuabin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 200
269 1.1.1.3. Phần thân tua bin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
270 1.1.1.3.1. Công tác tháo, lắp ống liên thông tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Ống 1
271 1.1.1.3.2. Công tác tháo và đậy nắp vỏ ngoài, vỏ trong xy lanh hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
272 1.1.1.3.3. Công tác sửa chữa màng an toàn tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
273 1.1.1.3.4. Vệ sinh, sơn vỏ bao che và thân tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 200
274 1.1.1.4. Phần các khớp nối trục tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
275 1.1.1.4.1. Công tác sửa chữa bộ nối trục giữa tuabin cao trung áp và hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
276 1.1.1.4.2. Công tác sửa chữa bộ nối trục giữa tuabin hạ áp và máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
277 1.1.1.4.3. Công tác căn tâm tuabin cao trung áp và tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
278 1.1.1.4.4. Công tác căn tâm tuabin hạ áp và máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
279 1.1.1.5. Phần bánh tĩnh,chèn hơi tuabin cao trung áp và hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
280 1.1.1.5.1. Công tác sửa chữa hộp chèn hơi tuabin cao trung áp (hệ số NC:9.0) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp chèn 1
281 1.1.1.5.2. Công tác Sửa chữa hộp chèn hơi tuabin hạ áp (hệ số NC:9.0) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp chèn 1
282 1.1.1.5.3. Công tác Kiểm tra khe hở truyền hơi tubin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
283 1.1.1.5.4. Công tác sửa chữa bánh tĩnh tua bin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bánh tĩnh 1
284 1.1.1.5.5. Công tác sửa chữa vòi phun tầng tốc độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm vòi phun 1
285 1.1.1.5.6. Công tác sửa chữa định tâm trong tua bin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
286 1.1.1.5.7. Công tác kiểm tra khe hở truyền hơi tua bin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
287 1.1.1.5.8. Công tác Sửa chữa bánh tĩnh tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bánh tĩnh 1
288 1.1.1.5.9. Công tác định tâm bánh tĩnh trong xy lanh hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
289 1.1.1.6. Phần rô to cao trung áp, hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
290 1.1.1.6.1. Công tác sửa chữa rô to tua bin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT rô to 1
291 1.1.1.6.2. Công tác Sửa chữa rô to tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT rô to 1
292 1.1.1.7. Phần gối trục, gối chặn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tuabin 0
293 1.1.1.7.1. Công tác sửa chữa Gối chặn tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Gối 1
294 1.1.1.7.2. Công tác sửa chữa Gối đỡ số 1 tuabin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Gối 1
295 1.1.1.7.3. Công tác sửa chữa gối đỡ số 2 tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Gối 1
296 1.1.1.7.4. Công tác sửa chữa đỡ số 3 tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Gối 1
297 1.1.1.7.5. Công tác sửa chữa đỡ số 4 tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Gối 1
298 1.1.1.8. Phần các vành chèn dầu gối Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Vành chèn 0
299 1.1.1.8.1. Công tác sửa chữa các vành chèn dầu gối đỡ tuabin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Vành chèn 2
300 1.1.1.8.2. Công tác Sửa chữa vành chèn gối đỡ tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Vành chèn 2
301 1.1.1.9. Phần cụm bơm dầu chính tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
302 1.1.1.9.1. Cụm bơm dầu chính tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
303 1.1.1.10. Phần thiết bị quay trục Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
304 1.1.1.10.1. Công tác Sửa chữa thiết bị quay trục Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
305 1.1.2. Các van tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
306 1.1.2.1. Các van điều chỉnh tuabin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
307 1.1.2.1.1. Van điều chỉnh GV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
308 1.1.2.1.2. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van GV (4 cái) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
309 1.1.2.1.3. Van điều chỉnh IV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
310 1.1.2.1.4. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van IV (2cái) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 2
311 1.1.2.2. Các van Stop hơi chính, hơi tái nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
312 1.1.2.2.1. Van Stop tuabin cao áp TV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
313 1.1.2.2.2. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van TV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 2
314 1.1.2.2.3. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van RSV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 2
315 1.1.2.2.4. Van Stop tuabin trung áp RSV (2 cái) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
316 1.1.3. Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
317 1.1.3.1. Phần bơm dầu bôi trơn tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
318 1.1.3.1.1. Bơm dầu bôi trơn tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 3
319 1.1.3.1.2. Bơm vận chuyển dầu bôi trơn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
320 1.1.3.2. Phần bể dầu bôi trơn và các thiết bị phụ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
321 1.1.3.2.1. Bể dầu bôi trơn tua bin 39 m3 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
322 1.1.3.2.2. Bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
323 1.1.3.2.3. Van trên hệ thống dầu bôi trơn tuabin DN100 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 8
324 1.1.3.2.4. Các van tay trên đường ống dầu từ DN50 đến DN100 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 10
325 1.1.3.2.5. Sửa chữa bộ dẫn động van điện vào bình làm mát dầu bôi trơn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
326 1.1.3.2.6. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
327 1.1.3.2.7. Quạt hút khí bể dầu chèn phí không khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 2
328 1.1.3.2.8. Vệ sinh, sơn bể dầu bôi trơn và đường ống hệ thống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 150
329 1.1.4. Hệ thống dầu EH Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
330 1.1.4.1. Phần bể dầu thủy lực và các thiết bị (EH) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
331 1.1.4.1.1. Bể dầu thủy lực EH Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
332 1.1.5. Hệ thống dầu chèn máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
333 1.1.5.1. Phần bơm dầu chèn phía không khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
334 1.1.5.1.1. Bơm dầu chèn phía không khí AC, DC Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 2
335 1.1.5.2. Phần bơm dầu chèn phía hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
336 1.1.5.2.1. Bơm dầu chèn phía H2 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 2
337 1.1.5.3. Bể dầu chèn phía không khí và bể dầu phía hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
338 1.1.5.3.1. Đại tu Bể dầu chèn H2 và Không khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
339 1.1.5.3.2Vệ sinh sơn bể dầu chèn và đường ống hệ thống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 8
340 1.1.5.4. Quạt hút khí bể dầu chèn phía hydro và bình làm mát dầu Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
341 1.1.5.4.1. Quạt hút khí bể dầu chèn phí không khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 2
342 1.1.5.4.2. Vệ sinh, sơn quạt và đường ống đầu hút, đầu đẩy Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
343 1.1.5.4.3. Bình làm mát dầu chèn phía không khí và hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 4
344 1.1.6. Hệ thống nước làm mát Stato máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
345 1.1.6.1. Phần bơm nước làm mát stato máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
346 1.1.6.1.1. Bơm nước stato máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 2
347 1.1.6.2. Các van trong hệ thống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
348 1.1.6.2.1. Các van trên hệ thống nước làm mát stator máy phát DN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 5
349 1.1.6.2.2. Cụm van nước làm mát cho nước làm mát stator máy phát DN 100 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
350 1.1.6.2.3. Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát Stator máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
351 1.1.6.3. Phần bình chứa nước, hệ thống đường ống, và bộ làm mát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
352 1.1.6.3.1. Bể chứa nước và phin lọc đầu đẩy Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
353 1.1.6.3.2. Bộ làm mát nước làm mát stator máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
354 2. Điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
355 2.1. Bản thể Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
356 2.1.1. Đại tu động cơ vần trục tua bin: Y225M-6; 30kW; 0.4kV; 59.5A; 980r/m; ∆; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
357 2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
358 2.2. Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
359 2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin (BOP): YB2-200L-4; 30kW; 0.4kV; 54.1A; 2950r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
360 2.2.2. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin (EOP): 7271CS; 30kW; 0.4kV; 156.5A; 3000r/m; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
361 2.2.3. Đại tu động cơ bơm dầu chèn cao áp (SOP): YB2-200L-4; 30kW; 0.4kV; 53.75A; 1469r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
362 2.2.4. Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn tua bin: YB2-112M-2; 4kW; 0.4kV; 7.7A; 2890r/m; Y; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Động cơ 2
363 2.2.5. Đại tu động cơ bơm dầu nâng trục: YB2-225S-4; 37kW; 0.4kV; 69.9A; 1480r/m; ∆; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
364 2.2.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin DC (EOP) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
365 2.2.7. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
366 2.3. Hệ thống dầu EH Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
367 2.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu EH: M2GP 200L4A; 30kW; 0.4kV; 53.37A; 1470r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
368 2.3.2. Đại tu động cơ bơm làm mát dầu EH: M2G15L4; 2.2kW; 0.4kV; 8.6A; 1420r/m; ∆; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
369 2.3.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
370 2.4. Hệ thống dầu chèn máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
371 2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu xoay chiều chèn phía không khí (AC): Y2-160L-4; 15kW; 0.4kV; 28.6A; 1450r/m; ∆; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
372 2.4.2. Đại tu động cơ bơm dầu chèn một chiều phía không khí: 7BL418041; 10kW; 0.4kV; 59.6A; 1500r/m; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
373 2.4.3. Đại tu động cơ bơm dầu chèn phía Hydro: Y2-100L2-4; 3kW; 0.4kV; 6.44A; 1410r/m; Y; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
374 2.4.4. Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu chèn phía không khí: YB2-100L-2; 3kW; 0.4kV; 5.8A; 2860r/m; Y; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Động cơ 2
375 2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
376 2.4.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
377 2.5. Hệ thống nước làm mát Stato máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
378 2.5.1. Đại tu động cơ bơm nước làm mát Stator: Y200L1-2TH; 30kW; 0.4kV; 54.1A; 2950r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
379 2.5.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
380 2.6. Máy phát và thiết bị phụ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
381 2.6.1. Phần điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
382 2.6.1.1. Bản thể máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
383 2.6.1.1.1. Gối máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
384 2.6.1.1.1.1. Định mức đại tu Gối số 5 máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
385 2.6.1.1.1.2. Định mức đại tu Gối số 6 máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
386 2.6.1.1.1.3. Định mức đại tu Gối số 7 kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
387 2.6.1.1.1.4. Định mức đại tu Cụm vành chèn hidro gối số 5, 6 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
388 2.6.1.1.2. Bản thể máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
389 2.6.1.1.2.1. Bản thể Máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
390 2.6.1.1.2.2. Bộ làm mát Máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 4
391 2.6.1.1.2.3. Thí nghiệm máy phát điện sau đại tu Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
392 2.6.1.1.2.4Thí nghiệm máy biến dòng máy phát 21kV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 24
393 2.6.1.2. Hệ thống kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
394 2.6.1.2.1. Máy biến áp kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 0
395 2.6.1.2.1.1. Máy biến áp kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
396 2.6.1.2.1.2. Bộ điều khiển, bảo vệ nhiệt độ máy biến áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
397 2.6.1.2.1.3. Thí nghiệm Máy biến áp kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
398 2.6.1.2.1.4. Thí nghiệm máy biến dòng phía hạ máy biến áp kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
399 2.6.1.2.1.5. Thí nghiệm máy biến dòng phía cao máy biến áp kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
400 2.6.1.2.2. Hệ thống điều khiển kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
401 2.6.1.2.2.1. Tủ nguồn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
402 2.6.1.2.2.1.1. Phần bảo dưỡng, thí nghiệm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 1
403 2.6.1.2.2.1.2. Bảo dưỡng thanh cái Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 1
404 2.6.1.2.2.1.3. Thí nghiệm máy biến dòng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
405 2.6.1.2.2.1.4. Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 3 pha 1
406 2.6.1.2.2.2. Tủ chỉnh lưu Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
407 2.6.1.2.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ chỉnh lưu và các thiết bị trong tủ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 3
408 2.6.1.2.2.2.2. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
409 2.6.1.2.2.2.3. Đại tu Át tô mát dòng điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 12
410 2.6.1.2.2.2.4. Thiết bị đo nhiệt độ TC Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
411 2.6.1.2.2.3. Tủ diệt từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
412 2.6.1.2.2.3.1. Máy cắt kích từ Máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
413 2.6.1.2.2.3.2. Tủ điện trở dập từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 1
414 2.6.1.2.2.3.3. Các thanh cái Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 1
415 2.6.1.2.2.4. Tủ bảo vệ quá điện áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 0
416 2.6.1.2.2.4.1. Bảo dưỡng tủ bảo vệ quá áp rotor Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 1
417 2.6.1.2.2.5. Tủ thiết bị AVR Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
418 2.6.1.2.2.5.1. Bảo dưỡng tủ thiết bị AVR và các thiết bị trong tủ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 1
419 2.6.1.2.2.5.2. Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 3 pha 1
420 2.6.1.2.2.5.3. Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 10
421 2.6.1.2.2.5.4. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
422 2.6.1.2.2.5.5. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
423 2.6.1.2.2.5.6. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
424 2.6.1.2.2.5.7. Thí nghiệm tủ AVR Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mạch 1
425 2.6.1.2.3. Khung đỡ chổi than và tủ vành trượt kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
426 2.6.1.2.3.1. Khung chổi than Máy phát và tủ vành trượt kích từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
427 2.6.1.3. Hệ thống nối đất trung tính Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
428 2.6.1.3.1. Máy biến áp nối đất Máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
429 2.6.1.3.2. Thí nghiệm máy biến áp nối đất Máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
430 2.6.1.3.3. Thí nghiệm dao cách ly trung tính máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ (3pha) 1
431 2.6.1.3.4. Dao cách ly trung tính máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Pha 1
432 2.6.1.3.5. Điện trở (ZX12-3.0) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 8
433 2.6.1.3.6. Thí nghiệm máy biến dòng trung tính máy phát 21kV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
434 2.6.1.4. Thiết bị phụ trợ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
435 2.6.1.4.1. Thiết bị làm khô khí hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
436 2.6.1.4.1.1. Sửa chữa động cơ quạt thổi bộ sấy khí Hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
437 2.6.1.4.1.2. Tủ điều khiển thiết bị làm khô khí hidro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
438 2.6.1.4.1.3. Máy biến áp nguồn 30kVA Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
439 2.6.1.4.1.4. Tháp hấp thụ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
440 2.6.1.4.2. Thiết bị phát hiện chất lỏng máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 0
441 2.6.1.4.2.1. Thiết bị phát hiện chất lỏng máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 4
442 2.6.1.4.3. Panel thông thổi máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 0
443 2.6.1.4.3.1. Panel thông thổi máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
444 2.6.1.4.4. Thiết bị giám sát độ tinh khiết khí Hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 0
445 2.6.1.4.4.1. Đại tu bộ đo nồng độ Hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
446 2.6.1.4.5. Thiết bị phát hiện rò rỉ khí Hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 0
447 2.6.1.4.5.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị phát hiện rò rỉ khí Hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
448 2.6.1.4.6. Hệ thống cung cấp CO2 máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
449 2.6.1.4.6.1. Bảo dưỡng hệ thống cung cấp CO2 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
450 2.6.1.4.6.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống cung cấp CO2 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
451 3. C&I Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
452 3.1. Đại tu bản thể Tuabin - máy phát (C&I) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
453 3.1.1. Bản thể tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
454 3.1.1.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
455 3.1.1.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
456 3.1.1.1.1.1. Đo nhiệt độ gối chặn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
457 3.1.1.1.1.2. Đo nhiệt độ các gối trục số 1, 2, 3, 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
458 3.1.1.1.1.3. Đo nhiệt độ hơi trên các van TV, GV, RSV, IV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
459 3.1.1.1.1.4. Đo nhiệt độ dầu hồi các gối Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
460 3.1.1.1.1.5. Đo nhiệt độ hơi thoát tua bin cao áp, hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
461 3.1.1.1.1.6. Đo nhiệt độ hơi tua bin Cao áp-Trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
462 3.1.1.1.2. Thiết bị đo tốc độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
463 3.1.1.1.2.1. Thiết bị đo tốc độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
464 3.1.1.1.2.2. Đồng hồ báo tốc độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
465 3.1.1.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 0
466 3.1.1.2.1. Van điều khiển thủy lực Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
467 3.1.1.3. Tủ bảo vệ ETS Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 0
468 3.1.1.3.1. Tủ đo lường điều khiển bảo vệ (loại có bộ điều khiển) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tủ 1
469 3.1.1.4. Hệ thống giám sát rung di MMS tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 0
470 3.1.1.4.1. Mô đun chuyển đổi thiết bị đo độ rung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
471 3.1.1.4.2. Thiết bị đo độ rung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
472 3.1.1.4.3. Thiết bị đo độ di trục, dãn nở trục Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
473 3.1.1.4.4. Thiết bị đo độ đảo trục Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
474 3.1.2. Hệ thống dầu bôi trơn tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
475 3.1.2.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 0
476 3.1.2.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
477 3.1.2.1.2. Công tắc cảnh báo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
478 3.1.2.1.3. Công tắc báo mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
479 3.1.2.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
480 3.1.2.1.5. Đồng hồ áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
481 3.1.2.1.6. Thiết bị chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
482 3.1.2.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 0
483 3.1.2.2.1. Van điện từ chia dầu Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
484 3.1.3. Hệ thống dầu EH Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
485 3.1.3.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 0
486 3.1.3.1.1. Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
487 3.1.3.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
488 3.1.3.1.3. Thiết bị hiển thị lưu lượng dầu tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
489 3.1.3.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
490 3.1.3.1.5. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
491 3.1.3.1.6. Đồng hồ đo mức tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
492 3.1.3.1.7. Thiết bị cảnh báo mức bể dầu EH tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
493 3.1.3.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 0
494 3.1.3.2.1. Van điện từ OPC Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
495 3.1.3.2.2. Van điện từ AST Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
496 3.1.4. Hệ thống dầu chèn máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
497 3.1.4.1. Hệ thống dầu chèn máy phát phía Hydro Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
498 3.1.4.1.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
499 3.1.4.1.2. Công tắc cảnh báo mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
500 3.1.4.1.3. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
501 3.1.4.1.4. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
502 3.1.4.2. Hệ thống dầu chèn máy phát phía không khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
503 3.1.4.2.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
504 3.1.4.2.2. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
505 3.1.4.2.3. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
506 3.1.4.2.4. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
507 3.1.5. Hệ thống nước làm mát Stato máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
508 3.1.5.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
509 3.1.5.2. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
510 3.1.5.3. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
511 3.1.5.4. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
512 3.1.5.5. Công tắc cảnh báo mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
513 3.1.5.6. Bộ phân tích độ dẫn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
514 I.2. Ngoài định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
515 1.1. Cơ Nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
516 1.1.1. Bản thể Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
517 1.1.1.1. Công tác chuẩn bị Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
518 1.1.1.1.1. Công tác chuẩn bị và bóc, bọc bảo ôn thân tua bin cao, trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tua bin 1
519 1.1.1.2. Phần thân tuabin cao áp, trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
520 1.1.1.2.1. Công tác sửa chữa các đường ống hơi Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT trục 1
521 1.1.1.3. Phần bánh tĩnh,chèn hơi tuabin cao trung áp và hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
522 1.1.1.3.1. Công tác sửa chữa hộp chèn hơi tuabin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp chèn 1
523 1.1.1.3.2. Công tác sửa chữa bánh tĩnh tua bin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bánh tĩnh 1
524 1.1.1.3.3. Công tác Sửa chữa hộp chèn hơi tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp chèn 1
525 1.1.1.3.4. Công tác Sửa chữa bánh tĩnh tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bánh tĩnh 1
526 1.1.1.4. Phần rô to cao trung áp, hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
527 1.1.1.4.1. Công tác sửa chữa rô to tua bin cao trung áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT rô to 1
528 1.1.1.4.2. Công tác Sửa chữa rô to tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT rô to 1
529 1.1.1.5. Phần cụm bơm dầu chính tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
530 1.1.1.5.1. Cụm bơm dầu chính tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
531 1.1.2. Hệ thống dầu EH Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
532 1.1.2.1. Phần bể dầu thủy lực và các thiết bị (EH) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 0
533 1.1.2.1.1. Bể dầu thủy lực EH Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
534 1.1.3. Chuyên gia nước ngoài Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
535 1.1.3.1. Giám sát tua bin (trưởng nhóm) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 60
536 1.1.3.2. Giám sát sửa chữa đại tu tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 96
537 1.1.3.3. Giám sát sửa chữa đại tu van tua bin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 60
538 1.1.3.4. Giám sát sửa chữa hiệu chỉnh C&I Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 12
539 1.1.3.5. chuyên gia giám sát sửa chữa đại tu máy phát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 70
540 1.1.4. Nhân công sửa chữa râu chèn, con chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
541 1.1.4.1. Sửa chữa râu chèn, con chèn trong thân bánh tĩnh cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 54
542 II. Hệ thống thiết bị phụ tuabin Tổ máy số 1 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
543 II.1. Trong định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
544 1.1.1. Cơ nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
545 1.1.1.1. Hệ thống đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt, hơi quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
546 1.1.1.1.1. Đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin HP, hơi đi tắt xi lanh cao áp, hơi đi tắt xi lanh hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
547 1.1.1.1.1.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin , hơi đi tắt tuabin cao áp hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 24
548 1.1.1.1.1.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin , hơi đi tắt tuabin cao áp hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 12
549 1.1.1.1.1.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin , hơi đi tắt tuabin cao áp hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 12
550 1.1.1.1.1.4. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 36
551 1.1.1.1.2. Van 1 chiều hơi thoát tuabin cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
552 1.1.1.1.2.1. Van 1 chiều hơi thoát tuabin cao áp DN>300mm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
553 1.1.1.1.2.2. Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van 1 chiều hơi thoát tuabin cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
554 1.1.1.1.3. Đường hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
555 1.1.1.1.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 24
556 1.1.1.1.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cút 12
557 1.1.1.1.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cút 12
558 1.1.1.1.3.4. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 36
559 1.1.1.1.4. Các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
560 1.1.1.1.4.1. Bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 40
561 1.1.1.1.4.2. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Điểm 20
562 1.1.1.1.4.3. Đo chiều dày các cút trên các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 20
563 1.1.1.1.4.4. Siêu âm mối hàn cũ trên các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 40
564 1.1.1.1.4.5. Đại tu các van sấy xả tua bin DN60 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 26
565 1.1.1.1.4.6. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển Các van trong hệ thống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 16
566 1.1.1.1.5. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
567 1.1.1.1.5.1. Các bộ quang treo, giảm chấn đường hơi chính, hơi tái nhiệt, hơi quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 10
568 1.1.1.2. Hệ thống hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
569 1.1.1.2.1. Đường ống hơi tái lạnh cấp tới ống góp hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
570 1.1.1.2.1.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cấp hơi tự dùng từ đường hơi tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 4
571 1.1.1.2.1.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cấp hơi tự dùng từ đường hơi tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
572 1.1.1.2.1.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cấp hơi tự dùng từ đường hơi tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Điểm 2
573 1.1.1.2.1.4. Van từ tái lạnh cấp đến hơi tự dùng DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
574 1.1.1.2.1.5. Bộ dẫn động bằng điện van cấp tới tới ống góp hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
575 1.1.1.2.1.6. Đại tu Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van khí nén van cấp tới tới ống góp hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
576 1.1.1.2.1.7. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
577 1.1.1.2.2. Đường ống hơi cửa trích số 4 cấp tới ống góp hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
578 1.1.1.2.2.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 4
579 1.1.1.2.2.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
580 1.1.1.2.2.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
581 1.1.1.2.2.4. Các van từ cửa trích số 4 cấp đến hơi tự dùng (DN 250) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
582 1.1.1.2.2.5. Bộ dẫn động bằng điện van cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
583 1.1.1.2.2.6. Bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
584 1.1.1.2.3. Đường ống cấp hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
585 1.1.1.2.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 12
586 1.1.1.2.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
587 1.1.1.2.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
588 1.1.1.2.3.4. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 24
589 1.1.1.2.3.5. Van hơi từ lò phụ, khối khác tới ống góp hơi tự dùng DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
590 1.1.1.2.3.6. Van sấy xả trên đường hơi từ lò phụ, khối khác tới ống góp hơi tự dùng DN 32 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
591 1.1.1.2.4. Đường ống cấp hơi tự dùng cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
592 1.1.1.2.4.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
593 1.1.1.2.4.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
594 1.1.1.2.4.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
595 1.1.1.2.4.4. Bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 8
596 1.1.1.2.4.5. Van hơi tự dùng cấp cho các thiết bị DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 6
597 1.1.1.2.4.6. Bộ dẫn động bằng điện van điện (3 bộ) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 3
598 1.1.1.2.4.7. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
599 1.1.1.2.5. Các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
600 1.1.1.2.5.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
601 1.1.1.2.5.2. Đo chiều dày cách cút các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
602 1.1.1.2.5.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
603 1.1.1.2.5.4. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 16
604 1.1.1.2.5.5. Các van xả đọng hơi tự dùng ( ≤DN50 ) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 5
605 1.1.1.2.5.6. Đại tu PITSTON-XILANH KHÍ VÀ CƠ CẤU MÀNG KHÍ-LÒ XO ĐIỀU KHIỂN va xả hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
606 1.1.1.2.6. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
607 1.1.1.2.6.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
608 1.1.1.3. Hệ thống hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
609 1.1.1.3.1. Đường ống cấp hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
610 1.1.1.3.1.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cấp hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 4
611 1.1.1.3.1.2. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cấp hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
612 1.1.1.3.1.3. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cấp hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
613 1.1.1.3.1.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
614 1.1.1.3.1.5. Các van trên đường ống cấp hơi chèn DN60DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 9
615 1.1.1.3.1.6. Bộ dẫn động bằng điện van các đường ống cấp hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 5
616 1.1.1.3.1.7. Đại tu Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển các van cấp hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 2
617 1.1.1.3.2. Đường ống hơi chèn xả về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
618 1.1.1.3.2.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi chèn xả về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 4
619 1.1.1.3.2.2. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi chèn xả về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Điểm 2
620 1.1.1.3.2.3. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi chèn xả về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
621 1.1.1.3.2.4. ĐẠI TU PITSTON-XILANH KHÍ van xả hơi chèn về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
622 1.1.1.3.2.5. Bóc bọc bảo ôn vị trí siêu âm kiểm tra mối hàn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
623 1.1.1.3.2.6. Các van tay sấy xả hơi chèn về bình ngưng ( ≤DN50 ) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 7
624 1.1.1.3.2.7. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG điện van xả hơi chèn về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
625 1.1.1.3.2.8. Van xả hơi chèn về bình ngưng DN150 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
626 1.1.1.3.3. Đường ống xả hơi chèn ra khí quyển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
627 1.1.1.3.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi chèn xả khí quyển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 4
628 1.1.1.3.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi chèn xả khí quyển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
629 1.1.1.3.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi chèn xả khí quyển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 2
630 1.1.1.3.3.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
631 1.1.1.3.3.5. Các van tay xả hơi chèn ra khí quyển ≤DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 6
632 1.1.1.3.4. Quạt hút hơi chèn và các van đầu hút, đầu đẩy Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
633 1.1.1.3.4.1. Quạt hút hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 2
634 1.1.1.3.4.2. Các van đầu hút, đầu đẩy DN150 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
635 1.1.1.3.5. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
636 1.1.1.3.5.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
637 1.1.1.4. Hệ thống nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
638 1.1.1.4.1. Đường ống đầu hút bơm ngưng A,B Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
639 1.1.1.4.1.1. Van đầu hút các bơm ngưng > DN300 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
640 1.1.1.4.1.2. Bộ dẫn động bằng điện van đầu hút bơm ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
641 1.1.1.4.1.3. Van tay xả cạn - rửa ngược phin lọc đầu hút 50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
642 1.1.1.4.2. Đường ống đầu đẩy các bơm nước ngưng A,B Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
643 1.1.1.4.2.1. Van đầu đẩy bơm ngưng DN 300 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
644 1.1.1.4.2.2. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Van đầu đẩy bơm ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
645 1.1.1.4.3. Bơm ngưng A,B và các van nước chèn bơm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
646 1.1.1.4.3.1. Bơm nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
647 1.1.1.4.3.2. Van nước chèn bơm DN15 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
648 1.1.1.4.4. Van phun giảm ôn Flash Tank 1, 2 DN80 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
649 1.1.1.4.4.1. Van phun giảm ôn Flash Tank 1, 2 DN80 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 8
650 1.1.1.4.4.2. ĐẠI TU PITSTON-XILANH KHÍ Van phun giảm ôn Flash Tank Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 2
651 1.1.1.4.5. Phần các bình gia nhiệt, bình làm mát hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
652 1.1.1.4.5.1. Bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 4
653 1.1.1.4.5.2. Bình làm mát hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
654 1.1.1.4.5.3. Van đầu vào, van đầu ra, van đi tắt các bình làm mát hơi chèn,bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 12
655 1.1.1.4.5.4. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 12
656 1.1.1.4.5.5. Các van tay cầu hàn xả khí xả cạn khoang nước các bình gia nhiệt, bình làm mát hơi chèn DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 12
657 1.1.1.4.6. Cụm van điều chỉnh nước bình khử khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
658 1.1.1.4.6.1. Cụm van điều chỉnh mức nước bình khử khí DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
659 1.1.1.4.6.2. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 3
660 1.1.1.4.6.3. Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh mức nước khử khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Đơn vị tính: Bộ piston-xilanh 1
661 1.1.1.4.7. Phần đường nước tái tuần hoàn nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
662 1.1.1.4.7.1. Cụm van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng DN150mm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 7
663 1.1.1.4.7.2. Bộ dẫn động bằng điện van tái tuần hoàn nước ngưng về bể bổ xung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
664 1.1.1.4.7.3. Bộ pittong - xi lanh khí van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
665 1.1.1.4.8. Đường bổ sung nước ngưng vào bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
666 1.1.1.4.8.1. Cụm van điều chỉnh mức nước bình ngưng DN150mm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
667 1.1.1.4.8.2. Đại tu Piston- xilanh khívan điều chỉnh mức nước bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
668 1.1.1.4.9. Phần quang quang treo, giảm chấn của đường ống nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
669 1.1.1.4.9.1. Các bộ quang treo, giảm chấn hệ thống nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 6
670 1.1.1.5. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC CẤP VÀ CÁC THIẾT BỊ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
671 1.1.1.5.1. Bình khử khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 0
672 1.1.1.5.1.1. Bình khử khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
673 1.1.1.5.2. Đường nước tái tuần hoàn bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
674 1.1.1.5.2.1. Các van tái tuần hoàn các bơm cấp DN150 mm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 12
675 1.1.1.5.2.2. Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh tái tuần hoàn bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 3
676 1.1.1.5.2.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường tái tuần hoàn các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 6
677 1.1.1.5.2.4. Đo chiều dày cách cút trên đường nước tái tuần hoàn các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
678 1.1.1.5.2.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường tái tuần hoàn các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
679 1.1.1.5.2.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 9
680 1.1.1.5.3. Các bình gia nhiệt cao áp 6, 7, 8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
681 1.1.1.5.3.1. Bình gia nhiệt cao áp số 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 3
682 1.1.1.5.3.2. Van đầu vào, van đầu ra, van đi tắt các bình gia nhiệt cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 9
683 1.1.1.5.3.3. Bộ dẫn động bằng điện các van vào ra đi tắt các bình gia nhiệt cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 9
684 1.1.1.5.3.4. Van tay nhị thứ xả khí, xả cạn khoang nước các bình gia nhiệt, xả khí đầu ra đường ống các bình gia nhiệt DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 9
685 1.1.1.5.3.5. Thay mới Van tay nhất thứ xả khí, xả cạn khoang nước các bình gia nhiệt DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
686 1.1.1.5.4. Đường nước cấp phun giảm ôn tái lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
687 1.1.1.5.4.1. Các van trích tầng cánh bơm cấp DN100 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
688 1.1.1.5.4.2. Van tổng cấp nuớc phun giảm ôn Hơi tái nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
689 1.1.1.5.4.3. Bộ dẫn động bằng điện van trích tầng cánh các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
690 1.1.1.5.4.4. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường nước phun giảm ôn tái lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 12
691 1.1.1.5.4.5. Đo chiều dày các cút trên đường nước phun giảm ôn tái lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
692 1.1.1.5.4.6. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng trên đường ống nước phun giảm ôn tái lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
693 1.1.1.5.4.7. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
694 1.1.1.5.5. Đường nước cấp phun giảm ôn quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
695 1.1.1.5.5.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống giảm ôn quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 12
696 1.1.1.5.5.2. Đo chiều dày các cút trên đường nước phun giảm ôn quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
697 1.1.1.5.5.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước phun giảm ôn quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
698 1.1.1.5.5.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 6
699 1.1.1.5.6. Phần quang treo, giảm chấn của đường ống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
700 1.1.1.5.6.1. Phần quang treo, giảm chấn của đường ống hệ thống nước Cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 12
701 1.1.1.6. Hệ thống dầu Bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
702 1.1.1.6.1. Phần bể dầu bypass cao áp và các thiết bị khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
703 1.1.1.6.1.1. Bể dầu bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
704 1.1.1.7. Hệ thống dầu Bypass hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
705 1.1.1.7.1. Phần bể dầu bypass Hạ áp và các thiết bị khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 0
706 1.1.1.7.1.1. Bể dầu bypass hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
707 1.1.1.8. Hệ thống xyphong bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
708 1.1.1.8.1. Phần bơm xyphong Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
709 1.1.1.8.1.1. Bơm xy phong tuần hoàn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
710 1.1.1.8.1.2. Van tay cấp nuớc chèn DN15 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
711 1.1.1.8.1.3. Vệ sinh, sơn thân bơm xiphong,khung bệ đỡ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
712 1.1.1.8.2. Các van trên đường ống đầu hút bơm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
713 1.1.1.8.2.1. Van tay gạt nối bích DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 8
714 1.1.1.8.2.2. Van tay quay nối bích DN125 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
715 1.1.1.8.2.3. Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển trong hệ thống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 2
716 1.1.1.8.3. Bình chân không Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
717 1.1.1.8.3.1. Bình chân không Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
718 1.1.1.8.3.2. Vệ sinh, sơn đường ống hệ thống , bể nước chèn bơm xyphong Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 7
719 1.1.1.8.3.3. Van tay cấp nuớc làm mát kín vào bình DN15 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
720 1.1.1.9. Hệ thống chân không bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
721 1.1.1.9.1. Phần bơm chân không Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
722 1.1.1.9.1.1. Bơm chân không Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 2
723 1.1.1.9.1.2. Vệ sinh, sơn thân bơm chân không bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
724 1.1.1.9.2. Phần hệ thống đường ống, các van và bộ làm mát Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
725 1.1.1.9.2.1. Van trên hệ thống DN 200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 7
726 1.1.1.9.2.2. Bộ làm mát nước chèn các bơm chân không bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
727 1.1.1.9.2.3. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển trong hệ thống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 2
728 1.1.1.9.2.4. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
729 1.1.1.10. Hệ thống nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
730 1.1.1.10.1. Phần bơm làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
731 1.1.1.10.1.1. Bơm nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hệ thống 2
732 1.1.1.10.1.2. Vệ sinh, sơn thân bơm lam mat hở ,khung bệ đỡ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
733 1.1.1.10.2. Đường ống trong hệ thống làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
734 1.1.1.10.2.1. Thay mới đường ống và cút ống làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT ống 1
735 1.1.1.10.2.2. Vệ sinh, sơn đường ống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 130
736 1.1.1.10.3. Các van trên hệ thống nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
737 1.1.1.10.3.1. Thay mới van điện: đầu vào, ra bơm làm mát hở và van đầu ra phin lọc, DN800 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 5
738 1.1.1.10.3.2. Van tay nối bích xả cạn, xả khí bình trao đổi nhiệt DN 50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
739 1.1.1.10.3.3. Van điện xả rác phin lọc làm mát hở DN150 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
740 1.1.1.10.3.4. Van điện đầu vào,ra bình trao đổi nhiệt A, B, đầu vào, đi tắt phin lọc làm mát hở DN800 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 6
741 1.1.1.10.3.5. Sửa chữa bộ dẫn động van DN800 (6 cái) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 6
742 1.1.1.10.4. Phần bình trao đổi nhiệt nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
743 1.1.1.10.4.1. Bình trao đổi nhiệt nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bình 2
744 1.1.1.10.4.2. Vệ sinh, sơn Bình trao đổi nhiệt nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 70
745 1.1.1.10.5. Phần phin lọc nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
746 1.1.1.10.5.1. Phin lọc nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
747 1.1.1.10.5.2. Vệ sinh, sơn phin lọc nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
748 1.1.1.10.6. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống lầm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
749 1.1.1.10.6.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống lầm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
750 1.1.1.11. Hệ thống nước làm mát kín Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
751 1.1.1.11.1. Phần bơm nước làm mát kín Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
752 1.1.1.11.1.1. Bơm nước làm mát kín Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hệ thống 2
753 1.1.1.11.1.2. Vệ sinh, sơn thân bơm lam mat kín ,khung bệ đỡ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
754 1.1.1.11.2. Bể giãn nở hệ thống làm mát kín Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
755 1.1.1.11.2.1. Bể chứa nước làm mát kín Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
756 1.1.1.11.2.2. Vệ sinh, sơn bể chứa nước làm mát kín Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 150
757 1.1.1.11.3. Van đầu hút, đầu đẩy bơm, van cấp nước tới bể giãn nở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
758 1.1.1.11.3.1. Van tay đầu hút bơm, Van 1 chiều đầu đẩy DN 600 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
759 1.1.1.11.3.2. Van điện đầu đẩy bơm DN 450 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
760 1.1.1.11.3.3. Van tay đầu vào ra bình trao đổi nhiệt DN300 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
761 1.1.1.11.3.4. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN đầu đẩy bơm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
762 1.1.1.11.3.5. Van cấp nước vào bình giãn nở, hệ thống DN80 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 5
763 1.1.1.11.3.6. ĐẠI TU PITSTON-XILANH KHÍ van cấp nước bể giãn nở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 1
764 1.1.1.12. Hệ thống cửa trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
765 1.1.1.12.1. Phần các van 1 chiều các cửa trích tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
766 1.1.1.12.1.1. Van 1 chiều các cửa trích tuabin DN > 300mm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 7
767 1.1.1.12.1.2. Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển các van 1 chiều trích hơi tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 7
768 1.1.1.12.2. Đường ống hơi trích số 1,2,3 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
769 1.1.1.12.2.1. Các van điện cấp hơi trích tới bình gia nhiệt 6,7,8 DN 250 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 3
770 1.1.1.12.2.2. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Các van điện cấp hơi trích tới bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 3
771 1.1.1.12.2.3. Các van sấy xả đường cửa trích cấp hơi cho bình gia nhiệt cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 8
772 1.1.1.12.2.4. Các van sấy xả đường ống cửa trích số 1,2,3 DN 32 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 18
773 1.1.1.12.2.5. Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van sấy xả cửa trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 6
774 1.1.1.12.2.6. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cửa trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 18
775 1.1.1.12.2.7. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cửa trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 9
776 1.1.1.12.2.8. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cửa trích số Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 9
777 1.1.1.12.2.9. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 36
778 1.1.1.12.3. Đường ống hơi trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
779 1.1.1.12.3.1. Các van điện cấp hơi trích tới bình khử khí DN 300 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
780 1.1.1.12.3.2. Bộ dẫn động bằng điện van cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
781 1.1.1.12.3.3. Các van sấy xả đường ống cửa trích số 4 DN 32 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 10
782 1.1.1.12.3.4. Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van sấy xả cửa trích 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 3
783 1.1.1.12.3.5. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cửa trích số Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
784 1.1.1.12.3.6. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
785 1.1.1.12.3.7. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cửa trích số 4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
786 1.1.1.12.3.8. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 16
787 1.1.1.12.4. Đường ống hơi trích số 5,6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
788 1.1.1.12.4.1. Các van điện cấp hơi trích tới bình gia nhiệt 3,4 DN 250 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
789 1.1.1.12.4.2. Bộ dẫn động bằng điện van cửa trích số 5,6 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
790 1.1.1.12.4.3. Các van sấy xả đường ống cửa trích số 5,6 DN 32 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 12
791 1.1.1.12.4.4. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cửa trích số 5,6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 16
792 1.1.1.12.4.5. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cửa trích số 5,6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 8
793 1.1.1.12.4.6. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cửa trích số 5,6,7 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 8
794 1.1.1.12.4.7. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 16
795 1.1.1.12.4.8. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van sấy xả cửa trích 5,6 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 4
796 1.1.1.12.5. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hệ thống hơi trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
797 1.1.1.12.5.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hệ thống hơi trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 6
798 1.1.1.13. Hệ thống bổ sung nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
799 1.1.1.13.1. Phần bơm bổ sung nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
800 1.1.1.13.1.1. Bơm bổ sung nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
801 1.1.1.13.1.2. Vệ sinh, sơn bơm bổ sung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 3
802 1.1.1.13.2. Phần bể dự trữ nước bổ sung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
803 1.1.1.13.2.1. Bể dự trữ nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
804 1.1.1.13.2.2. Vệ sinh, sơn bể bổ sung nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 50
805 1.1.1.13.3. Các van tay cấp nước, xả nuớc bể bổ sung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
806 1.1.1.13.3.1. Các van tay cấp nước, xả nuớc bể bổ sung DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 3
807 1.1.1.13.3.2. Bộ dẫn động bằng điện van cấp nước tới bể bổ sung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
808 1.1.1.14. Hệ thống dồn đọng các bình gia nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
809 1.1.1.14.1. Phần các đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt cao áp 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
810 1.1.1.14.1.1. Van dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 7
811 1.1.1.14.1.2. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 3
812 1.1.1.14.1.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
813 1.1.1.14.1.4. Đo chiều dày cách cút trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
814 1.1.1.14.1.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
815 1.1.1.14.1.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 6
816 1.1.1.14.2. Phần các đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt cao áp 6,7,8 về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
817 1.1.1.14.2.1. Van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 6
818 1.1.1.14.2.2. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 3
819 1.1.1.14.2.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
820 1.1.1.14.2.4. Đo chiều dày cách cút trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
821 1.1.1.14.2.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường xả sự cốnước đọng các bình gia nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
822 1.1.1.14.2.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 6
823 1.1.1.14.3. Phần các đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 về bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
824 1.1.1.14.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
825 1.1.1.14.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
826 1.1.1.14.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường xả sự cốnước đọng các bình gia nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
827 1.1.1.14.3.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
828 1.1.1.14.3.5. Van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 DN200 (8 cái) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 8
829 1.1.1.14.3.6. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 4
830 1.1.1.14.4. Phần các đường dồn đọng các bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
831 1.1.1.14.4.1. Van dồn đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 DN200 (8 cái) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 8
832 1.1.1.14.4.2. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường dồn đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 8
833 1.1.1.14.4.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường dồn đọng các bình gia nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
834 1.1.1.14.4.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 16
835 1.1.1.14.4.5. Đo chiều dày cách cút trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 ( 4 cút) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 4
836 1.1.1.14.4.6. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van dồn đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ piston-xilanh 4
837 1.1.1.14.5. Phần quang treo, giảm chấn của đường ống Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 0
838 1.1.1.14.5.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hệ thống nước đọng các bình gia nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 14
839 1.2. B. PHẦN ĐIỆN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
840 1.2.1. Hệ thống hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
841 1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt hút hơi chèn: ALF09; 7.5kW; 0.4kV; 14.3A; 2900r/m; Δ; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Động cơ 2
842 1.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
843 1.2.2. Hệ thống nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
844 1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng hố bơm ngưng: Y2-100L2; 2.2kW; 0.4kV; 4.9A; 1420 r/m; Y; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
845 1.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
846 1.2.3. Hệ thống dầu bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
847 1.2.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu bypass cao áp: M2QA160L4A; 15kW; 0.4kV; 28.78A; 1450r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
848 1.2.3.2. Đại tu động cơ bơm làm mát dầu bypass cao áp: 1.5kW; 0.4kV; 3.64A; 1390r/m; Y; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
849 1.2.3.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động bơm dầu bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
850 1.2.4. Hệ thống dầu bypass hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
851 1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bypass hạ áp: M2QA160L4A; 15kW; 0.4kV; 28.78A; 1450r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
852 1.2.4.2. Đại tu động cơ bơm làm mát dầu bypass hạ áp: 1.5kW; 0.4kV; 3.64A; 1390r/m; Y; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
853 1.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động bơm dầu bypass hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
854 1.2.5. Hệ thống xy phông bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
855 1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm bơm xi phông bình ngưng: 2BV5-13L-0KC00-9P; 11kW; 0.4kV; 22A; 1450r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
856 1.2.5.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
857 1.2.6. Hệ thống nước làm mát hở Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
858 1.2.6.1. Đại tu động cơ phin lọc nước làm mát hở: Y2-90S-6; 0.75kW; 0.4kV; 2.1A; 920r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
859 1.2.6.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kV Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
860 1.2.7. Hệ thống bổ sung nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
861 1.2.7.1. Đại tu động cơ bổ xung nước ngưng: Y2-280M-4; 90kW; 0.4kV; 155A; 1480r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
862 1.2.7.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
863 1.3. C. PHẦN C&I Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
864 1.3.1. Hệ thống thiết bị phụ Tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
865 1.3.1.1. Đường hơi chính, hơi tái nhiệt và hơi đi tắt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
866 1.3.1.1.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
867 1.3.1.1.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất EJA Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
868 1.3.1.1.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
869 1.3.1.1.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
870 1.3.1.1.2.1. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
871 1.3.1.1.2.2. Van điều khiển điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
872 1.3.1.1.2.3. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
873 1.3.1.1.2.4. Van điều khiển thủy lực Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
874 1.3.1.2. Đường hơi trích Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
875 1.3.1.2.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
876 1.3.1.2.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất / chênh áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
877 1.3.1.2.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
878 1.3.1.2.1.3. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
879 1.3.1.2.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
880 1.3.1.2.2.1. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
881 1.3.1.2.2.2. Van điều khiển điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
882 1.3.1.2.2.3. Van điều khiển điện Rotork Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
883 1.3.1.3. Đường hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
884 1.3.1.3.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
885 1.3.1.3.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
886 1.3.1.3.1.2. Đồng hồ áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
887 1.3.1.3.1.3. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
888 1.3.1.3.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
889 1.3.1.3.2.1. Van điều khiển điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
890 1.3.1.3.2.4. Van điều khiển điện Rotork Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
891 1.3.1.3.2.5. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
892 1.3.1.3.2.8. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
893 1.3.1.4. Đường hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
894 1.3.1.4.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
895 1.3.1.4.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
896 1.3.1.4.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
897 1.3.1.4.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
898 1.3.1.4.2.1. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
899 1.3.1.4.2.2. Van điều khiển điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
900 1.3.1.4.2.3. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
901 1.3.1.5. Chân không bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
902 1.3.1.5.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
903 1.3.1.5.1.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
904 1.3.1.5.1.2. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
905 1.3.1.5.1.3. Công tắc báo mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng múc 1
906 1.3.1.5.1.4. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
907 1.3.1.5.1.5. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
908 1.3.1.5.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
909 1.3.1.5.2.1. Van điều khiển khí nén Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
910 1.3.1.5.2.2. Van điều khiển điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
911 1.3.1.6. Hệ thống nước cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
912 1.3.1.6.1. Đường nước cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
913 1.3.1.6.1.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
914 1.3.1.6.1.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
915 1.3.1.6.1.1.2. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
916 1.3.1.6.1.1.3. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
917 1.3.1.6.1.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
918 1.3.1.6.1.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
919 1.3.1.6.1.2.1. Van điều khiển điện ON OFF Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
920 1.3.1.6.1.2.2. Van điều khiển điện Rotork IQ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
921 1.3.1.6.1.2.3. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
922 1.3.1.6.1.2.4. Van điều khiển thủy lực Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
923 1.3.1.6.2. Bình khử khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
924 1.3.1.6.2.1. Các thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
925 1.3.1.6.2.1.1. Thiết bị đo mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
926 1.3.1.6.2.1.2. Bộ chuyển đổi áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
927 1.3.1.6.2.1.3. Công tắc cảnh báo mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
928 1.3.1.6.2.1.4. Thiết bị đo mức tại chỗ bình xả lò Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
929 1.3.1.6.2.2. Các thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
930 1.3.1.6.2.2.1. Van điều khiển điện Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
931 1.3.1.6.2.2.2. Van xả về bình xả lò, bình xả lò về bình xả liên tục Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
932 1.3.1.6.2.2.3. Van xả từ bình xả lò về bình khử khí Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
933 2. HỆ THỐNG BƠM CẤP Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
934 2.1. PHẦN CƠ NHIỆT Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
935 2.1.1. Trong định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
936 2.1.1.1. Đường nước cấp đầu hút các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
937 2.1.1.1.1. Van đầu hút các bơm cấp DN350 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 3
938 2.1.1.1.2. Bộ dẫn động bằng điện van điện đầu hút các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 3
939 2.1.1.1.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường nước đầu hút bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 6
940 2.1.1.1.4. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước cấp đầu hút bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
941 2.1.1.1.5. Đo chiều dày các cút cong trên đường nước cấp đầu hút bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 3
942 2.1.1.1.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
943 2.1.1.2. Đường nước cấp đầu đẩy các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
944 2.1.1.2.1. Van đầu đẩy các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
945 2.1.1.2.2. Bộ dẫn động bằng điện van điện đầu đẩy các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 3
946 2.1.1.2.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống đầu đẩy bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 12
947 2.1.1.2.4. Đo chiều dày cách cút trên đường nước cấp đầu đẩy bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
948 2.1.1.2.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước cấp đầu đẩy bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
949 2.1.1.2.6. Bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
950 2.1.1.3. Phần bơm cấp - bơm tăng áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
951 2.1.1.3.1. Khớp nối thủy lực bơm nước cấp chính Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Khớp nối 3
952 2.1.1.3.2. Bơm nuớc cấp - Bơm tăng áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 3
953 2.1.1.3.3. Van xả khí, xả cạn thân bơm cấp- bơm tăng áp DN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 9
954 2.1.1.3.4. Vệ sinh, sơn bình làm mát nước chèn bơm cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 6
955 2.1.1.3.5. Bọc bảo ôn bơm cấp, bơm tăng áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 18
956 2.1.1.4. Phần bơm dầu bôi trơn thủy lực bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
957 2.1.1.4.1. Bình trao đổi nhiệt dầu bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bình 6
958 2.1.1.4.2. Bơm dầu bôi trơn thủy lực bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 3
959 2.1.1.4.3. Bể dầu bôi trơn - thủy lực bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 3
960 2.1.1.4.4. Vệ sinh, sơn bể dầu, sơn bình làm mát dầu các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 15
961 2.1.1.4.5. Các van tay vào ra bộ làm mát dầu DN50 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 12
962 2.2. PHẦN ĐIỆN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
963 2.2.1. Hệ thống bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
964 2.2.1.1. Đại tu động cơ bơm dầu khởi động bơm cấp: 11kW; 0.4kV; 21.4A; 1400r/m; ∆; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 3
965 2.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
966 2.3. PHẦN C&I Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
967 2.3.1. Bơm cấp A, B, C Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
968 2.3.1.1. Thiết bị đo lường Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
969 2.3.1.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
970 2.3.1.1.2. Thiết bị đo độ rung Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
971 2.3.1.1.3. Đồng hồ áp suất tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
972 2.3.1.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
973 2.3.1.1.5. Thiết bị đo tốc độ bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
974 2.3.1.1.6. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
975 2.3.1.2. Thiết bị điều khiển Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
976 2.3.1.2.1. Thiết bị điều khiển khớp nối thủy lực Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
977 3. Hệ thống tuần hoàn gian máy Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
978 3.1. PHẦN CƠ NHIỆT Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
979 3.1.1. Trong định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
980 3.1.1.1. Bình ngưng hơi tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
981 3.1.1.1.1. Bình ngưng hơi tuabin Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
982 3.1.1.1.2. Vệ sinh, sơn vỏ bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 180
983 3.1.1.2. Phần đường nước tuần hoàn vào bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
984 3.1.1.2.1. Van nước tuần hoàn đầu vào ra bình ngưng DN1800mm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
985 3.1.1.2.2. Bộ dẫn động bằng điện van nước tuần hoàn đầu vào ra bình ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
986 3.2. PHẦN ĐIỆN Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
987 3.2.1. Hệ thống tuần hoàn gian máy Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
988 3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm bơm bi bình ngưng: Y2-160M-4; 11kW; 0.4kV; 22.7A; 1460r/m; Y; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
989 3.2.1.2. Đại tu động cơ phin lọc tinh đường ống tuần hoàn: YE2-90L-4; 1.5kW; 0.4kV; 3.7A; 1390r/m; Y; F Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
990 3.2.1.3. Đại tu động cơ bơm nước đọng hố bình ngưng: Y2-100L2-4; 3kW; 0.4kV; 6.5A; 1400r/m; Y; F. Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 2
991 3.2.1.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm bi bình ngưng và phin lọc tuần hoàn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
992 3.2.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
993 4. HỆ THỐNG VAN BYPASS Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
994 4.1.PHẦN CƠ NHIỆT Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
995 4.1.1. Van đi tắt tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
996 4.1.1.1. Van đi tắt tuabin hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
997 4.1.2. Đường nước cấp phun giảm ôn bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
998 4.1.2.1. Van phun giảm ôn hơi đi tắt cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
999 4.1.2.2. Kiểm tra siêu âm mối hàn trên đường ống nước phun giảm ôn bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Mối hàn 12
1000 4.1.2.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước phun giảm ôn bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
1001 4.1.2.4. Đo chiều dày các cút trên đường nước phun giảm ôn bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cút 6
1002 4.1.2.5. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 8
1003 4.1.3. Đường nước phun giảm ôn van bypass LP Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
1004 4.1.3.1. Van phun giảm ôn van bypass LP Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
1005 4.1.4. Van đi tắt tuabin cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
1006 4.1.4.1. Van đi tắt tuabin cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1007 II.1. Ngoài định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1008 1.1.1. Cơ nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1009 1.1.1.1. Hệ thống đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt, hơi quá nhiệt Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1010 1.1.1.1.1. Đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin HP, hơi đi tắt xi lanh cao áp, hơi đi tắt xi lanh hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1011 1.1.1.1.1.1. Bác giáo phục vụ công tác bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 36
1012 1.1.1.1.2. Đường hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1013 1.1.1.1.2.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 36
1014 1.1.1.1.3. Các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1015 1.1.1.1.3.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 40
1016 1.1.1.2. Hệ thống hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1017 1.1.1.2.1. Đường ống cấp hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1018 1.1.1.2.1.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 24
1019 1.1.1.2.2. Đường ống hơi tái lạnh cấp tới ống góp hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1020 1.1.1.2.2.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
1021 1.1.1.2.3. Đường ống hơi cửa trích số 4 cấp tới ống góp hơi tự dùng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1022 1.1.1.2.3.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 4
1023 1.1.1.2.4. Đường ống cấp hơi tự dùng cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1024 1.1.1.2.4.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 8
1025 1.1.1.2.5. Các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 0
1026 1.1.1.2.5.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 16
1027 1.1.1.3. Hệ thống nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1028 1.1.1.3.1. Đường ống đầu hút bơm ngưng A,B Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 0
1029 1.1.1.3.1.1. Van đầu hút các bơm ngưng > DN300 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
1030 1.1.1.3.1.2. Thay ống đầu hút bơm ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1031 1.1.1.3.2. Bơm ngưng A,B và các van nước chèn bơm Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
1032 1.1.1.3.2.1. Bơm nước ngưng Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1033 1.1.1.3.3. Phần các bình gia nhiệt, bình làm mát hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1034 1.1.1.3.3.1. Bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 4
1035 1.1.1.3.3.2. Bình làm mát hơi chèn Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
1036 1.1.1.3.3.3. Van đầu vào, van đầu ra, van đi tắt các bình làm mát hơi chèn,bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 DN200 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 12
1037 1.1.1.4. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC CẤP VÀ CÁC THIẾT BỊ Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1038 1.1.1.4.1. Các bình gia nhiệt cao áp 6, 7, 8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bính 0
1039 1.1.1.4.1.1. Bình gia nhiệt cao áp số 6,7,8 Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
1040 1.1.1.5. Hệ thống dầu Bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1041 1.1.1.5.1. Phần bể dầu bypass cao áp và các thiết bị khác (M2.4.05 - theo định mức EVN) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 0
1042 1.1.1.5.1.1. Bể dầu bypass cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
1043 1.1.1.6. Hệ thống dầu Bypass hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1044 1.1.1.6.1. Phần bể dầu bypass Hạ áp và các thiết bị khác Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 0
1045 1.1.1.6.1.1. Bể dầu bypass hạ áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
1046 1.1.1.7. Phục hồi các van hệ thống bơm cấp, van bình gia nhiệt cao áp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1047 1.1.1.7.1. các van đầu đẩy, đầu hút, trích tầng cách bơm cấp (hệ số NC:9.0) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1048 1.1.1.7.2. Các van nước cấp vào ra các bình gia nhiệt cao áp (hệ số NC:6.0) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1049 1.1.1.7.3. Các van xả tua bin, đường hơi chính (hệ số NC:5.0) Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1050 2. II. HỆ THỐNG BƠM CẤP Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1051 2.1. A. PHẦN CƠ NHIỆT Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1052 2.1.1. Ngoài định mức Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1053 2.1.1.1. Đường nước cấp đầu hút các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1054 2.1.1.1.1. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước cấp đầu hút bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 6
1055 2.1.1.1.2. Bác giáo Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường nước đầu hút bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
1056 2.1.1.2. Đường nước cấp đầu đẩy các bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1057 2.1.1.2.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống đầu đẩy bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 24
1058 2.1.1.2.2. Đo chiều dày cách cút trên đường nước cấp đầu đẩy bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 12
1059 2.1.1.3. Chuyên gia giám sát, sửa chữa căn chỉnh bơm và khớp nối thủy lực Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 0
1060 2.1.1.3.1. Chuyên gia giám sát sửa chữa bơm bơm cấp Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 3
1061 Dịch vụ máy thi công Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
1062 Am pe kìm Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
1063 Bàn máp Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4
1064 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 100,45
1065 Bộ căn tâm chuyên dùng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10
1066 Bộ phát dòng, phát áp Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 50,45
1067 Bộ phát tín hiệu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 22
1068 Bộ tháo khớp nối chuyên dùng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
1069 Bơm áp suất bằng tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 37,13
1070 Bơm dầu di động Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 17
1071 Cầu trục Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 258,2
1072 Cầu trục Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 287
1073 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1.077,5
1074 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 315,39
1075 Fluke Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,6
1076 Fluke Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
1077 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1078 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1079 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1080 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1081 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1082 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1083 Gia nhiệt bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1084 Giàn giáo phục vụ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 18
1085 Hợp bộ đo lường Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10,13
1086 Hộp bộ đo tgd Delta Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 9
1087 Hợp bộ thí nghiệm Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10
1088 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 9,84
1089 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,08
1090 Hộp bộ thí nghiệm rơle Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,16
1091 Kích thuỷ lưc Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 81,5
1092 Kích thuỷ lưc Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 373
1093 Kích thuỷ lưc Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 90
1094 Kích thuỷ lưc Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24
1095 Kích thuỷ lưc Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 54
1096 Lò nung nhiệt độ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 182
1097 Máy cắt Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 42,75
1098 Máy chụp phóng xạ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,06
1099 Máy cưa Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3
1100 Máy điều chỉnh khe hở con chèn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 36
1101 Máy định tâm Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 21
1102 Máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 22,52
1103 Máy đo điện trở cách điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,4
1104 Máy đo điện trở cách điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 7,3
1105 Máy đo điện trở nhỏ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
1106 Máy đo điện trở tiếp xúc Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 22,16
1107 Máy đo giãn nở bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
1108 Máy doa mối hàn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 45
1109 Máy gia nhiệt bu lông loại Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 120
1110 Máy gia nhiệt (máy gia nhiệt vòng bi) Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,2
1111 Máy hàn điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 307,74
1112 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 128,11
1113 máy hàn TIG Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 37,95
1114 Máy hút bụi Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 160
1115 Máy khoan cầm tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 43,27
1116 Máy kiểm tra độ rung Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 7,8
1117 Máy kiểm tra rò rỉ khí hidro Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
1118 Máy mài cầm tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 908,92
1119 Máy mở bu lông Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 15
1120 Máy nén áp lực nước Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 20
1121 Máy nén khí Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 31
1122 Máy phân tích độ dẫn mẫu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,75
1123 Máy phát dòng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 163,5
1124 Máy phun sơn di động Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10
1125 Máy siêu âm Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 14,76
1126 Máy tạo áp AC Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
1127 Máy thổi bụi Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,8
1128 Máy tiện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 20
1129 Máy tiện đứng 1516 Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
1130 Máy tiện ngang Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
1131 Máy tiện tinh Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,9
1132 Máy tiện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 12
1133 Máy tính xách tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
1134 Máy xử lý râu chèn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 18
1135 Mê ga ôm Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 89,66
1136 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,04
1137 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,03
1138 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 30,93
1139 Megohmmeter Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,4
1140 Miliampe mét Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,4
1141 Pa lăng xích Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 526,8
1142 Pa lăng loại Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 198
1143 Pa lăng xích Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 148,6
1144 Pa lăng tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 9,23
1145 Pa lăng tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 264,39
1146 Palăng tay Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 212,9
1147 Quạt thông gió Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1148 Súng bắn đinh Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 17,85
1149 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
1150 Thiết bị đo điện trở một chiều và đo cách điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
1151 Thiết bị lập trình cầm tay Hart Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 11,75
1152 Thiết bị nhiệt luyện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,85
1153 Thiết bị rung mẫu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 7,8
1154 Thiết bị tạo dòng điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,78
1155 Thiết bị tạo tốc độ mẫu Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,53
1156 Thiết bị thí nghiệm tổn thất mạch từ Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 12
1157 Thước côn Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 40
1158 Tời điện Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 82,09
1159 Xe cẩu tự hành Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 15,4
1160 Xe nâng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 26,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2942822057E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.882.846.617VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.942.822.057(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.882.846.617VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ (sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống Tuabin, máy phát của các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.059.975.440 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa;71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có 02 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành cơ khí;- Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện/tự động hóa;-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành nhiệt51
3 Cán bộ giám sát thi công 2 - Có kinh nghiệm làm công tác giám sát thi công của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa hoặc cơ khí;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu)41
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu)41
5 Trưởng nhóm (chuyên gia điều phối giám sát sửa chữa đại tu tuabin máy phát) 1 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận71
6 Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt Tuabin 2 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận51
7 Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt hiệu chỉnh C&I 1 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận51
8 Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt van Tuabin 1 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận51
9 Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt máy phát 2 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận51
10 Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa râu chèn, con chèn 1 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận51
11 Chuyên gia giám sát sửa chữa lắp đặt bơm cấp 1 - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu/sửa chữa/lắp đặt bơm cấp loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->