Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tuabin -Máy phát phần bản thể và thiết bị phụ (bao gồm vật tư tiêu hao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tuabin -Máy phát phần bản thể và thiết bị phụ (bao gồm vật tư tiêu hao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:29:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,942,822,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 988,284,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi tám triệu hai trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.942.822.057(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.882.846.617VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ (sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống Tuabin, máy phát của các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.059.975.440 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có 02 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành cơ khí;- Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện/tự động hóa;-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành nhiệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm công tác giám sát thi công của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa hoặc cơ khí;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (chuyên gia điều phối giám sát sửa chữa đại tu tuabin máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt Tuabin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt hiệu chỉnh C&I |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt van Tuabin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt máy phát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa râu chèn, con chèn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát sửa chữa lắp đặt bơm cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu/sửa chữa/lắp đặt bơm cấp loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tuabin -Máy phát phần bản thể và thiết bị phụ (bao gồm vật tư tiêu hao) Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 988.284.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị thay thế | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 3 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 4 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 5 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 6 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 7 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 8 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 9 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Bộ lọc khí điều khiển | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 11 | Cáp tín hiệu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 350 | |
| 12 | Cáp tín hiệu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 700 | |
| 13 | Cáp tín hiệu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 360 | |
| 14 | Cầu chì | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 15 | Cầu chì sứ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 16 | Công tắc tơ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 17 | Công tắc tơ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 18 | Contactor | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 19 | Đế cầu chì | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 44 | |
| 20 | Đệm bán nguyệt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Đệm than chì elíp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 22 | Đệm vuông | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Đệm vuông | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 24 | Đệm vuông | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 25 | Đệm vuông | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 26 | Đồng hồ áp lực | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 60 | |
| 28 | Giảm chấn khớp nối | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 29 | Giảm chấn làm mát stato máy phát | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 30 | Giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 80 | |
| 31 | Gioăng chì lõi thép cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 10 | |
| 32 | Gioăng đệm nhựa | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 33 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 34 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 35 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 36 | Gioăng thép | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 37 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 38 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 39 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 40 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 41 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 42 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 43 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 45 | Goăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 46 | Goăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 47 | IO base Assembly | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 48 | Lõi lọc axit | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Lõi lọc Xenlulo | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Long đen vênh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 160 | |
| 51 | Mặt bích | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 52 | Mặt bích | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 53 | Mỡ bôi trơn đa dụng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,06 | |
| 54 | Nguồn cấp mạch xung | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 55 | Phin lọc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Phin lọc dầu EH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Phin lọc dầu EH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 58 | Phin lọc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 59 | Phin lọc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 60 | Phụ kiện cút nối | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 61 | PLC Komat Super 20W40 | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | lít | 5,36 | |
| 62 | Rơ le nhiệt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 63 | Rơle nhiệt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 64 | Tụ điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 65 | Tụ điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 66 | Van tay cầu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 67 | Van tay | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 68 | Van tay | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 69 | Vành chèn cơ khí | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 70 | Vành chèn cơ khí | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 71 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 72 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 16 | |
| 73 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 74 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 75 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 7 | |
| 76 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 78 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 79 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 80 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 81 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 82 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 83 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 84 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 85 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 86 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 87 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 88 | Vòng đệm | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 64 | |
| 89 | Vật tư tiêu hao | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 90 | Băng dính cách điện | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 65,8 | |
| 91 | Băng dính lụa | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 260 | |
| 92 | Băng tan | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 6 | |
| 93 | Bảo ôn Amiang bột đúc | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1.500 | |
| 94 | Bạt che | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 95 | Bìa | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 1 | |
| 96 | Bột màu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,5 | |
| 97 | Bột mì | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 44 | |
| 98 | Bột ô xít nhôm | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5.000 | |
| 99 | Bột rà mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 11,16 | |
| 100 | Bột rà thô | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 7 | |
| 101 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 180 | |
| 102 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 180 | |
| 103 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 58 | |
| 104 | Cao su tấm chịu axit | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,6 | |
| 105 | Cáp điện | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1 | |
| 106 | Cáp nguồn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 107 | Cầu đấu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 500 | |
| 108 | Chất đóng rắn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 109 | Chổi nhựa (chổi nhựa vệ sinh, chổi cước) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 110 | Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 142,5 | |
| 111 | Chổi quét sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 76 | |
| 112 | Chổi quét sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | |
| 113 | Cồn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 94,77 | |
| 114 | Đá cắt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 266,9 | |
| 115 | Đá cắt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 32 | |
| 116 | Đá mài | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 376,5 | |
| 117 | Đá mài tinh loại nhỏ | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 28 | |
| 118 | Đá nhám xếp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 12 | |
| 119 | Dao dọc giấy | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 121 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 122 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 123 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 124 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 125 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 126 | Đầu cos | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 127 | Dầu Diesel (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 527,7 | |
| 128 | Dầu nhờn PLC Gear Oil 80W90 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 32,5 | |
| 129 | Dầu RP7 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 198 | |
| 130 | Dây áp lực dầu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 131 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 53 | |
| 132 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1 | |
| 133 | Dây hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,5 | |
| 134 | Dây thép | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2 | |
| 135 | Dây thép | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20,2 | |
| 136 | Dây thít (Dây thít nhựa) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Túi | 2 | |
| 137 | Dây thừng đay | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | met | 370 | |
| 138 | Đinh | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 3 | |
| 139 | Đinh vít nhôm bảo ôn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,2 | |
| 140 | Đinh vít | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 25,5 | |
| 141 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 409,63 | |
| 142 | Giáo thép ống | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 21,09 | |
| 143 | Giấy nhám mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 661 | |
| 144 | Giấy nhám | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 135 | |
| 145 | Giấy nhám | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 15 | |
| 146 | Giấy nhám | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 91 | |
| 147 | Giấy nhám | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 90 | |
| 148 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 5 | |
| 149 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 350 | |
| 150 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 10 | |
| 151 | Giấy ráp thô | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 5 | |
| 152 | Giấy ráp thô | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 30 | |
| 153 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1.490,36 | |
| 154 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 2 | |
| 155 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 37,7 | |
| 156 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 157 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 158 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 8 | |
| 159 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 160 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 161 | Gỗ tấm rộng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 138 | |
| 162 | Gỗ táu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 6 | |
| 163 | Gỗ thanh | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 164 | Gỗ ván ép | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 16 | |
| 165 | Gỗ ván ép | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 7,99 | |
| 166 | Hạt hút ẩm | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6 | |
| 167 | Hạt nhôm hoạt tính | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 168 | Keo | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 40 | |
| 169 | Keo | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 170 | Khí | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 4,5 | |
| 171 | Khí | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 32 | |
| 172 | Lá căn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 6,5 | |
| 173 | Lá căn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 0,9 | |
| 174 | Lá căn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 0,9 | |
| 175 | Lá căn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,32 | |
| 176 | Lá căn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 5,22 | |
| 177 | Lá căn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 1,5 | |
| 178 | Mỡ nhờn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 31,45 | |
| 179 | Mũi doa chóp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 180 | Neck ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 181 | Neck ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 182 | Nến đại | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cây | 10 | |
| 183 | Nhám xếp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 5 | |
| 184 | Khí | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 5 | |
| 185 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 186 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 187 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 188 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 189 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 190 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | |
| 191 | Ống dẫn dầu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 12 | |
| 192 | Ống thép DN300 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 12 | |
| 193 | O ring | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 194 | Khí | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 61,5 | |
| 195 | Phíp cách điện | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 5 | |
| 196 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 197 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 198 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 199 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 200 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 201 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 202 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 203 | Pin tiểu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 1 | |
| 204 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 12,5 | |
| 205 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 206 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 104 | |
| 207 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6,5 | |
| 208 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 15 | |
| 209 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 134 | |
| 210 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 211 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 12,5 | |
| 212 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 18 | |
| 213 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 34 | |
| 214 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 59 | |
| 215 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 272,58 | |
| 216 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6 | |
| 217 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 7,8 | |
| 218 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6 | |
| 219 | Ru lô lăn sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 17 | |
| 220 | Ru lô lăn sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 221 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 43 | |
| 222 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 71,2 | |
| 223 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Thùng | 5 | |
| 224 | Sơn màu cam | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 279,2 | |
| 225 | Sơn màu vàng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 58,4 | |
| 226 | Sơn màu xanh lá cây | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 358,84 | |
| 227 | Sơn phủ xanh | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 9,5 | |
| 228 | Tết | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 79,4 | |
| 229 | Tết chèn coton mỡ | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1 | |
| 230 | Tết chèn đúc | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 231 | Tết chèn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 6 | |
| 232 | Tết chèn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1 | |
| 233 | Tết chèn V | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1 | |
| 234 | Tết đúc cao áp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 30 | |
| 235 | Tết đúc cao áp hình thang | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 236 | Tết đúc cao áp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 237 | Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 238 | Tết đúc cao áp van điện trích tầng cánh bơm cấp A,B,C | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 239 | Tết mỡ | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 0,3 | |
| 240 | Thép I 280 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 24 | |
| 241 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | |
| 242 | Thép tròn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 11 | |
| 243 | Thuốc kiểm tra thẩm thấu | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 103 | |
| 244 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 21 | |
| 245 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 566,04 | |
| 246 | Vải ráp mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 90,76 | |
| 247 | Vải ráp thô | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 40,8 | |
| 248 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | |
| 249 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5,5 | |
| 250 | Vít | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 251 | Xăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 154,65 | |
| 252 | Dịch vụ nhân công | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 253 | I. Tuabin - máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 254 | I.1. Trong định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 255 | 1.1. Cơ Nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 256 | 1.1.1. Bản thể Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 257 | 1.1.1.1. Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 258 | 1.1.1.1.1. Công tác chuẩn bị và bóc, bọc bảo ôn thân tua bin cao, trung áp (M2.1.01.01) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 259 | 1.1.1.1.2. Sửa chữa tháo vỏ nhà cách âm tua bin cao, trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tuabin | 1 | |
| 260 | 1.1.1.1.3. Công tác bắc giàn giáo bên ngoài, bên trong thân hạ áp và bóc bọc bảo ôn ống liên thông | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | TuaBin | 1 | |
| 261 | 1.1.1.2. Phần thân tuabin cao áp, trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 262 | 1.1.1.2.1. Công tác sửa chữa các đường ống hơi | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | trục | 1 | |
| 263 | 1.1.1.2.2. Công tác sửa chữa then dẫn hướng tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Then | 4 | |
| 264 | 1.1.1.2.3. Công tác sửa chữa di trục tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | trục | 1 | |
| 265 | 1.1.1.2.4. Công tác sửa chữa và tháo vỏ xy lanh tua bin cao áp, trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | xy lanh | 1 | |
| 266 | 1.1.1.2.5. Công tác sửa chữa rà 2 mặt xy lanh cao áp, trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | xy lanh | 1 | |
| 267 | 1.1.1.2.6. Công tác sửa chữa mặt trượt tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mặt trượt | 2 | |
| 268 | 1.1.1.2.7. Vệ sinh, sơn vỏ nhà cách âm tuabin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 200 | |
| 269 | 1.1.1.3. Phần thân tua bin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 270 | 1.1.1.3.1. Công tác tháo, lắp ống liên thông tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Ống | 1 | |
| 271 | 1.1.1.3.2. Công tác tháo và đậy nắp vỏ ngoài, vỏ trong xy lanh hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 272 | 1.1.1.3.3. Công tác sửa chữa màng an toàn tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 273 | 1.1.1.3.4. Vệ sinh, sơn vỏ bao che và thân tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 200 | |
| 274 | 1.1.1.4. Phần các khớp nối trục tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 275 | 1.1.1.4.1. Công tác sửa chữa bộ nối trục giữa tuabin cao trung áp và hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 276 | 1.1.1.4.2. Công tác sửa chữa bộ nối trục giữa tuabin hạ áp và máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 277 | 1.1.1.4.3. Công tác căn tâm tuabin cao trung áp và tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 278 | 1.1.1.4.4. Công tác căn tâm tuabin hạ áp và máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 279 | 1.1.1.5. Phần bánh tĩnh,chèn hơi tuabin cao trung áp và hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 280 | 1.1.1.5.1. Công tác sửa chữa hộp chèn hơi tuabin cao trung áp (hệ số NC:9.0) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp chèn | 1 | |
| 281 | 1.1.1.5.2. Công tác Sửa chữa hộp chèn hơi tuabin hạ áp (hệ số NC:9.0) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp chèn | 1 | |
| 282 | 1.1.1.5.3. Công tác Kiểm tra khe hở truyền hơi tubin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 283 | 1.1.1.5.4. Công tác sửa chữa bánh tĩnh tua bin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bánh tĩnh | 1 | |
| 284 | 1.1.1.5.5. Công tác sửa chữa vòi phun tầng tốc độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm vòi phun | 1 | |
| 285 | 1.1.1.5.6. Công tác sửa chữa định tâm trong tua bin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 286 | 1.1.1.5.7. Công tác kiểm tra khe hở truyền hơi tua bin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 287 | 1.1.1.5.8. Công tác Sửa chữa bánh tĩnh tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bánh tĩnh | 1 | |
| 288 | 1.1.1.5.9. Công tác định tâm bánh tĩnh trong xy lanh hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 289 | 1.1.1.6. Phần rô to cao trung áp, hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 290 | 1.1.1.6.1. Công tác sửa chữa rô to tua bin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | rô to | 1 | |
| 291 | 1.1.1.6.2. Công tác Sửa chữa rô to tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | rô to | 1 | |
| 292 | 1.1.1.7. Phần gối trục, gối chặn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tuabin | 0 | |
| 293 | 1.1.1.7.1. Công tác sửa chữa Gối chặn tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Gối | 1 | |
| 294 | 1.1.1.7.2. Công tác sửa chữa Gối đỡ số 1 tuabin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Gối | 1 | |
| 295 | 1.1.1.7.3. Công tác sửa chữa gối đỡ số 2 tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Gối | 1 | |
| 296 | 1.1.1.7.4. Công tác sửa chữa đỡ số 3 tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Gối | 1 | |
| 297 | 1.1.1.7.5. Công tác sửa chữa đỡ số 4 tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Gối | 1 | |
| 298 | 1.1.1.8. Phần các vành chèn dầu gối | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Vành chèn | 0 | |
| 299 | 1.1.1.8.1. Công tác sửa chữa các vành chèn dầu gối đỡ tuabin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Vành chèn | 2 | |
| 300 | 1.1.1.8.2. Công tác Sửa chữa vành chèn gối đỡ tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Vành chèn | 2 | |
| 301 | 1.1.1.9. Phần cụm bơm dầu chính tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 302 | 1.1.1.9.1. Cụm bơm dầu chính tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 303 | 1.1.1.10. Phần thiết bị quay trục | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 304 | 1.1.1.10.1. Công tác Sửa chữa thiết bị quay trục | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 305 | 1.1.2. Các van tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 306 | 1.1.2.1. Các van điều chỉnh tuabin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 307 | 1.1.2.1.1. Van điều chỉnh GV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 308 | 1.1.2.1.2. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van GV (4 cái) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 309 | 1.1.2.1.3. Van điều chỉnh IV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 310 | 1.1.2.1.4. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van IV (2cái) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 311 | 1.1.2.2. Các van Stop hơi chính, hơi tái nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 312 | 1.1.2.2.1. Van Stop tuabin cao áp TV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 313 | 1.1.2.2.2. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van TV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 314 | 1.1.2.2.3. Bộ dẫn động xy lanh thuỷ lực van RSV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 315 | 1.1.2.2.4. Van Stop tuabin trung áp RSV (2 cái) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 316 | 1.1.3. Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 317 | 1.1.3.1. Phần bơm dầu bôi trơn tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 318 | 1.1.3.1.1. Bơm dầu bôi trơn tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 3 | |
| 319 | 1.1.3.1.2. Bơm vận chuyển dầu bôi trơn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 320 | 1.1.3.2. Phần bể dầu bôi trơn và các thiết bị phụ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 321 | 1.1.3.2.1. Bể dầu bôi trơn tua bin 39 m3 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 322 | 1.1.3.2.2. Bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 323 | 1.1.3.2.3. Van trên hệ thống dầu bôi trơn tuabin DN100| Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 8 | | |
| 324 | 1.1.3.2.4. Các van tay trên đường ống dầu từ DN50 đến DN100 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 10 | |
| 325 | 1.1.3.2.5. Sửa chữa bộ dẫn động van điện vào bình làm mát dầu bôi trơn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 326 | 1.1.3.2.6. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 327 | 1.1.3.2.7. Quạt hút khí bể dầu chèn phí không khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 328 | 1.1.3.2.8. Vệ sinh, sơn bể dầu bôi trơn và đường ống hệ thống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 150 | |
| 329 | 1.1.4. Hệ thống dầu EH | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 330 | 1.1.4.1. Phần bể dầu thủy lực và các thiết bị (EH) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 331 | 1.1.4.1.1. Bể dầu thủy lực EH | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 332 | 1.1.5. Hệ thống dầu chèn máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 333 | 1.1.5.1. Phần bơm dầu chèn phía không khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 334 | 1.1.5.1.1. Bơm dầu chèn phía không khí AC, DC | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 335 | 1.1.5.2. Phần bơm dầu chèn phía hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 336 | 1.1.5.2.1. Bơm dầu chèn phía H2 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 337 | 1.1.5.3. Bể dầu chèn phía không khí và bể dầu phía hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 338 | 1.1.5.3.1. Đại tu Bể dầu chèn H2 và Không khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 339 | 1.1.5.3.2Vệ sinh sơn bể dầu chèn và đường ống hệ thống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 8 | |
| 340 | 1.1.5.4. Quạt hút khí bể dầu chèn phía hydro và bình làm mát dầu | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 341 | 1.1.5.4.1. Quạt hút khí bể dầu chèn phí không khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 342 | 1.1.5.4.2. Vệ sinh, sơn quạt và đường ống đầu hút, đầu đẩy | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 343 | 1.1.5.4.3. Bình làm mát dầu chèn phía không khí và hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 4 | |
| 344 | 1.1.6. Hệ thống nước làm mát Stato máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 345 | 1.1.6.1. Phần bơm nước làm mát stato máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 346 | 1.1.6.1.1. Bơm nước stato máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 347 | 1.1.6.2. Các van trong hệ thống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 348 | 1.1.6.2.1. Các van trên hệ thống nước làm mát stator máy phát DN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 5 | |
| 349 | 1.1.6.2.2. Cụm van nước làm mát cho nước làm mát stator máy phát DN 100 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 350 | 1.1.6.2.3. Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát Stator máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 351 | 1.1.6.3. Phần bình chứa nước, hệ thống đường ống, và bộ làm mát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 352 | 1.1.6.3.1. Bể chứa nước và phin lọc đầu đẩy | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 353 | 1.1.6.3.2. Bộ làm mát nước làm mát stator máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 354 | 2. Điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 355 | 2.1. Bản thể Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 356 | 2.1.1. Đại tu động cơ vần trục tua bin: Y225M-6; 30kW; 0.4kV; 59.5A; 980r/m; ∆; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 357 | 2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 358 | 2.2. Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 359 | 2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin (BOP): YB2-200L-4; 30kW; 0.4kV; 54.1A; 2950r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 360 | 2.2.2. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin (EOP): 7271CS; 30kW; 0.4kV; 156.5A; 3000r/m; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 361 | 2.2.3. Đại tu động cơ bơm dầu chèn cao áp (SOP): YB2-200L-4; 30kW; 0.4kV; 53.75A; 1469r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 362 | 2.2.4. Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn tua bin: YB2-112M-2; 4kW; 0.4kV; 7.7A; 2890r/m; Y; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 363 | 2.2.5. Đại tu động cơ bơm dầu nâng trục: YB2-225S-4; 37kW; 0.4kV; 69.9A; 1480r/m; ∆; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 364 | 2.2.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin DC (EOP) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 365 | 2.2.7. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 366 | 2.3. Hệ thống dầu EH | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 367 | 2.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu EH: M2GP 200L4A; 30kW; 0.4kV; 53.37A; 1470r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 368 | 2.3.2. Đại tu động cơ bơm làm mát dầu EH: M2G15L4; 2.2kW; 0.4kV; 8.6A; 1420r/m; ∆; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 369 | 2.3.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 370 | 2.4. Hệ thống dầu chèn máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 371 | 2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu xoay chiều chèn phía không khí (AC): Y2-160L-4; 15kW; 0.4kV; 28.6A; 1450r/m; ∆; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 372 | 2.4.2. Đại tu động cơ bơm dầu chèn một chiều phía không khí: 7BL418041; 10kW; 0.4kV; 59.6A; 1500r/m; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 373 | 2.4.3. Đại tu động cơ bơm dầu chèn phía Hydro: Y2-100L2-4; 3kW; 0.4kV; 6.44A; 1410r/m; Y; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 374 | 2.4.4. Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu chèn phía không khí: YB2-100L-2; 3kW; 0.4kV; 5.8A; 2860r/m; Y; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 375 | 2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 376 | 2.4.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 377 | 2.5. Hệ thống nước làm mát Stato máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 378 | 2.5.1. Đại tu động cơ bơm nước làm mát Stator: Y200L1-2TH; 30kW; 0.4kV; 54.1A; 2950r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 379 | 2.5.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 380 | 2.6. Máy phát và thiết bị phụ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 381 | 2.6.1. Phần điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 382 | 2.6.1.1. Bản thể máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 383 | 2.6.1.1.1. Gối máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 384 | 2.6.1.1.1.1. Định mức đại tu Gối số 5 máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 385 | 2.6.1.1.1.2. Định mức đại tu Gối số 6 máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 386 | 2.6.1.1.1.3. Định mức đại tu Gối số 7 kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 387 | 2.6.1.1.1.4. Định mức đại tu Cụm vành chèn hidro gối số 5, 6 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 388 | 2.6.1.1.2. Bản thể máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 389 | 2.6.1.1.2.1. Bản thể Máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 390 | 2.6.1.1.2.2. Bộ làm mát Máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 391 | 2.6.1.1.2.3. Thí nghiệm máy phát điện sau đại tu | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 392 | 2.6.1.1.2.4Thí nghiệm máy biến dòng máy phát 21kV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 24 | |
| 393 | 2.6.1.2. Hệ thống kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 394 | 2.6.1.2.1. Máy biến áp kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 0 | |
| 395 | 2.6.1.2.1.1. Máy biến áp kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 396 | 2.6.1.2.1.2. Bộ điều khiển, bảo vệ nhiệt độ máy biến áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 397 | 2.6.1.2.1.3. Thí nghiệm Máy biến áp kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 398 | 2.6.1.2.1.4. Thí nghiệm máy biến dòng phía hạ máy biến áp kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 399 | 2.6.1.2.1.5. Thí nghiệm máy biến dòng phía cao máy biến áp kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 400 | 2.6.1.2.2. Hệ thống điều khiển kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 401 | 2.6.1.2.2.1. Tủ nguồn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 402 | 2.6.1.2.2.1.1. Phần bảo dưỡng, thí nghiệm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 403 | 2.6.1.2.2.1.2. Bảo dưỡng thanh cái | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 404 | 2.6.1.2.2.1.3. Thí nghiệm máy biến dòng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 405 | 2.6.1.2.2.1.4. Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 3 pha | 1 | |
| 406 | 2.6.1.2.2.2. Tủ chỉnh lưu | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 407 | 2.6.1.2.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ chỉnh lưu và các thiết bị trong tủ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 3 | |
| 408 | 2.6.1.2.2.2.2. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 409 | 2.6.1.2.2.2.3. Đại tu Át tô mát dòng điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 410 | 2.6.1.2.2.2.4. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 411 | 2.6.1.2.2.3. Tủ diệt từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 412 | 2.6.1.2.2.3.1. Máy cắt kích từ Máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 413 | 2.6.1.2.2.3.2. Tủ điện trở dập từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 414 | 2.6.1.2.2.3.3. Các thanh cái | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 415 | 2.6.1.2.2.4. Tủ bảo vệ quá điện áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 0 | |
| 416 | 2.6.1.2.2.4.1. Bảo dưỡng tủ bảo vệ quá áp rotor | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 417 | 2.6.1.2.2.5. Tủ thiết bị AVR | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 418 | 2.6.1.2.2.5.1. Bảo dưỡng tủ thiết bị AVR và các thiết bị trong tủ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 419 | 2.6.1.2.2.5.2. Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 3 pha | 1 | |
| 420 | 2.6.1.2.2.5.3. Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 421 | 2.6.1.2.2.5.4. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 422 | 2.6.1.2.2.5.5. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 423 | 2.6.1.2.2.5.6. Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 424 | 2.6.1.2.2.5.7. Thí nghiệm tủ AVR | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mạch | 1 | |
| 425 | 2.6.1.2.3. Khung đỡ chổi than và tủ vành trượt kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 426 | 2.6.1.2.3.1. Khung chổi than Máy phát và tủ vành trượt kích từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 427 | 2.6.1.3. Hệ thống nối đất trung tính | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 428 | 2.6.1.3.1. Máy biến áp nối đất Máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 429 | 2.6.1.3.2. Thí nghiệm máy biến áp nối đất Máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 430 | 2.6.1.3.3. Thí nghiệm dao cách ly trung tính máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ (3pha) | 1 | |
| 431 | 2.6.1.3.4. Dao cách ly trung tính máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Pha | 1 | |
| 432 | 2.6.1.3.5. Điện trở (ZX12-3.0) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 433 | 2.6.1.3.6. Thí nghiệm máy biến dòng trung tính máy phát 21kV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 434 | 2.6.1.4. Thiết bị phụ trợ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 435 | 2.6.1.4.1. Thiết bị làm khô khí hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 436 | 2.6.1.4.1.1. Sửa chữa động cơ quạt thổi bộ sấy khí Hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 437 | 2.6.1.4.1.2. Tủ điều khiển thiết bị làm khô khí hidro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 438 | 2.6.1.4.1.3. Máy biến áp nguồn 30kVA | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 439 | 2.6.1.4.1.4. Tháp hấp thụ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 440 | 2.6.1.4.2. Thiết bị phát hiện chất lỏng máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 0 | |
| 441 | 2.6.1.4.2.1. Thiết bị phát hiện chất lỏng máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 4 | |
| 442 | 2.6.1.4.3. Panel thông thổi máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 0 | |
| 443 | 2.6.1.4.3.1. Panel thông thổi máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 444 | 2.6.1.4.4. Thiết bị giám sát độ tinh khiết khí Hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 0 | |
| 445 | 2.6.1.4.4.1. Đại tu bộ đo nồng độ Hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 446 | 2.6.1.4.5. Thiết bị phát hiện rò rỉ khí Hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 0 | |
| 447 | 2.6.1.4.5.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị phát hiện rò rỉ khí Hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 448 | 2.6.1.4.6. Hệ thống cung cấp CO2 máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 449 | 2.6.1.4.6.1. Bảo dưỡng hệ thống cung cấp CO2 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 450 | 2.6.1.4.6.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống cung cấp CO2 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 451 | 3. C&I | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 452 | 3.1. Đại tu bản thể Tuabin - máy phát (C&I) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 453 | 3.1.1. Bản thể tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 454 | 3.1.1.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 455 | 3.1.1.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 456 | 3.1.1.1.1.1. Đo nhiệt độ gối chặn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 457 | 3.1.1.1.1.2. Đo nhiệt độ các gối trục số 1, 2, 3, 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 458 | 3.1.1.1.1.3. Đo nhiệt độ hơi trên các van TV, GV, RSV, IV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 459 | 3.1.1.1.1.4. Đo nhiệt độ dầu hồi các gối Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 460 | 3.1.1.1.1.5. Đo nhiệt độ hơi thoát tua bin cao áp, hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 461 | 3.1.1.1.1.6. Đo nhiệt độ hơi tua bin Cao áp-Trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 462 | 3.1.1.1.2. Thiết bị đo tốc độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 463 | 3.1.1.1.2.1. Thiết bị đo tốc độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 464 | 3.1.1.1.2.2. Đồng hồ báo tốc độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 465 | 3.1.1.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 0 | |
| 466 | 3.1.1.2.1. Van điều khiển thủy lực | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 467 | 3.1.1.3. Tủ bảo vệ ETS | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 0 | |
| 468 | 3.1.1.3.1. Tủ đo lường điều khiển bảo vệ (loại có bộ điều khiển) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 469 | 3.1.1.4. Hệ thống giám sát rung di MMS tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 470 | 3.1.1.4.1. Mô đun chuyển đổi thiết bị đo độ rung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 471 | 3.1.1.4.2. Thiết bị đo độ rung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 472 | 3.1.1.4.3. Thiết bị đo độ di trục, dãn nở trục | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 473 | 3.1.1.4.4. Thiết bị đo độ đảo trục | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 474 | 3.1.2. Hệ thống dầu bôi trơn tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 475 | 3.1.2.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 476 | 3.1.2.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 477 | 3.1.2.1.2. Công tắc cảnh báo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 478 | 3.1.2.1.3. Công tắc báo mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 479 | 3.1.2.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 480 | 3.1.2.1.5. Đồng hồ áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 481 | 3.1.2.1.6. Thiết bị chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 482 | 3.1.2.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 483 | 3.1.2.2.1. Van điện từ chia dầu | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 484 | 3.1.3. Hệ thống dầu EH | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 485 | 3.1.3.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 486 | 3.1.3.1.1. Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 487 | 3.1.3.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 488 | 3.1.3.1.3. Thiết bị hiển thị lưu lượng dầu tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 489 | 3.1.3.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 490 | 3.1.3.1.5. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 491 | 3.1.3.1.6. Đồng hồ đo mức tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 492 | 3.1.3.1.7. Thiết bị cảnh báo mức bể dầu EH tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 493 | 3.1.3.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 494 | 3.1.3.2.1. Van điện từ OPC | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 495 | 3.1.3.2.2. Van điện từ AST | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 496 | 3.1.4. Hệ thống dầu chèn máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 497 | 3.1.4.1. Hệ thống dầu chèn máy phát phía Hydro | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 498 | 3.1.4.1.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 499 | 3.1.4.1.2. Công tắc cảnh báo mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 500 | 3.1.4.1.3. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 501 | 3.1.4.1.4. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 502 | 3.1.4.2. Hệ thống dầu chèn máy phát phía không khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 503 | 3.1.4.2.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 504 | 3.1.4.2.2. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 505 | 3.1.4.2.3. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 506 | 3.1.4.2.4. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 507 | 3.1.5. Hệ thống nước làm mát Stato máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 508 | 3.1.5.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 509 | 3.1.5.2. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 510 | 3.1.5.3. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 511 | 3.1.5.4. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 512 | 3.1.5.5. Công tắc cảnh báo mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 513 | 3.1.5.6. Bộ phân tích độ dẫn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 514 | I.2. Ngoài định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 515 | 1.1. Cơ Nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 516 | 1.1.1. Bản thể Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 517 | 1.1.1.1. Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 518 | 1.1.1.1.1. Công tác chuẩn bị và bóc, bọc bảo ôn thân tua bin cao, trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tua bin | 1 | |
| 519 | 1.1.1.2. Phần thân tuabin cao áp, trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 520 | 1.1.1.2.1. Công tác sửa chữa các đường ống hơi | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | trục | 1 | |
| 521 | 1.1.1.3. Phần bánh tĩnh,chèn hơi tuabin cao trung áp và hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 522 | 1.1.1.3.1. Công tác sửa chữa hộp chèn hơi tuabin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp chèn | 1 | |
| 523 | 1.1.1.3.2. Công tác sửa chữa bánh tĩnh tua bin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bánh tĩnh | 1 | |
| 524 | 1.1.1.3.3. Công tác Sửa chữa hộp chèn hơi tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp chèn | 1 | |
| 525 | 1.1.1.3.4. Công tác Sửa chữa bánh tĩnh tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bánh tĩnh | 1 | |
| 526 | 1.1.1.4. Phần rô to cao trung áp, hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 527 | 1.1.1.4.1. Công tác sửa chữa rô to tua bin cao trung áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | rô to | 1 | |
| 528 | 1.1.1.4.2. Công tác Sửa chữa rô to tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | rô to | 1 | |
| 529 | 1.1.1.5. Phần cụm bơm dầu chính tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 530 | 1.1.1.5.1. Cụm bơm dầu chính tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 531 | 1.1.2. Hệ thống dầu EH | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 532 | 1.1.2.1. Phần bể dầu thủy lực và các thiết bị (EH) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 0 | |
| 533 | 1.1.2.1.1. Bể dầu thủy lực EH | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 534 | 1.1.3. Chuyên gia nước ngoài | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 535 | 1.1.3.1. Giám sát tua bin (trưởng nhóm) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 60 | |
| 536 | 1.1.3.2. Giám sát sửa chữa đại tu tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 96 | |
| 537 | 1.1.3.3. Giám sát sửa chữa đại tu van tua bin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 60 | |
| 538 | 1.1.3.4. Giám sát sửa chữa hiệu chỉnh C&I | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 12 | |
| 539 | 1.1.3.5. chuyên gia giám sát sửa chữa đại tu máy phát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 70 | |
| 540 | 1.1.4. Nhân công sửa chữa râu chèn, con chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 541 | 1.1.4.1. Sửa chữa râu chèn, con chèn trong thân bánh tĩnh cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 54 | |
| 542 | II. Hệ thống thiết bị phụ tuabin Tổ máy số 1 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 543 | II.1. Trong định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 544 | 1.1.1. Cơ nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 545 | 1.1.1.1. Hệ thống đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt, hơi quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 546 | 1.1.1.1.1. Đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin HP, hơi đi tắt xi lanh cao áp, hơi đi tắt xi lanh hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 547 | 1.1.1.1.1.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin , hơi đi tắt tuabin cao áp hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 24 | |
| 548 | 1.1.1.1.1.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin , hơi đi tắt tuabin cao áp hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 12 | |
| 549 | 1.1.1.1.1.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin , hơi đi tắt tuabin cao áp hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 12 | |
| 550 | 1.1.1.1.1.4. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 551 | 1.1.1.1.2. Van 1 chiều hơi thoát tuabin cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 552 | 1.1.1.1.2.1. Van 1 chiều hơi thoát tuabin cao áp DN>300mm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 553 | 1.1.1.1.2.2. Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van 1 chiều hơi thoát tuabin cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 554 | 1.1.1.1.3. Đường hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 555 | 1.1.1.1.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 24 | |
| 556 | 1.1.1.1.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cút | 12 | |
| 557 | 1.1.1.1.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cút | 12 | |
| 558 | 1.1.1.1.3.4. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 559 | 1.1.1.1.4. Các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 560 | 1.1.1.1.4.1. Bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 40 | |
| 561 | 1.1.1.1.4.2. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Điểm | 20 | |
| 562 | 1.1.1.1.4.3. Đo chiều dày các cút trên các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 20 | |
| 563 | 1.1.1.1.4.4. Siêu âm mối hàn cũ trên các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 40 | |
| 564 | 1.1.1.1.4.5. Đại tu các van sấy xả tua bin DN60 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 26 | |
| 565 | 1.1.1.1.4.6. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển Các van trong hệ thống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 16 | |
| 566 | 1.1.1.1.5. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 567 | 1.1.1.1.5.1. Các bộ quang treo, giảm chấn đường hơi chính, hơi tái nhiệt, hơi quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 568 | 1.1.1.2. Hệ thống hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 569 | 1.1.1.2.1. Đường ống hơi tái lạnh cấp tới ống góp hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 570 | 1.1.1.2.1.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cấp hơi tự dùng từ đường hơi tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 4 | |
| 571 | 1.1.1.2.1.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cấp hơi tự dùng từ đường hơi tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 572 | 1.1.1.2.1.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cấp hơi tự dùng từ đường hơi tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Điểm | 2 | |
| 573 | 1.1.1.2.1.4. Van từ tái lạnh cấp đến hơi tự dùng DN200 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 574 | 1.1.1.2.1.5. Bộ dẫn động bằng điện van cấp tới tới ống góp hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 575 | 1.1.1.2.1.6. Đại tu Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van khí nén van cấp tới tới ống góp hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 576 | 1.1.1.2.1.7. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 577 | 1.1.1.2.2. Đường ống hơi cửa trích số 4 cấp tới ống góp hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 578 | 1.1.1.2.2.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 4 | |
| 579 | 1.1.1.2.2.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 580 | 1.1.1.2.2.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 581 | 1.1.1.2.2.4. Các van từ cửa trích số 4 cấp đến hơi tự dùng (DN 250) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 582 | 1.1.1.2.2.5. Bộ dẫn động bằng điện van cấp hơi tự dùng từ cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 583 | 1.1.1.2.2.6. Bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 584 | 1.1.1.2.3. Đường ống cấp hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 585 | 1.1.1.2.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 12 | |
| 586 | 1.1.1.2.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 587 | 1.1.1.2.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 588 | 1.1.1.2.3.4. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 24 | |
| 589 | 1.1.1.2.3.5. Van hơi từ lò phụ, khối khác tới ống góp hơi tự dùng DN200 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 590 | 1.1.1.2.3.6. Van sấy xả trên đường hơi từ lò phụ, khối khác tới ống góp hơi tự dùng DN 32 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 591 | 1.1.1.2.4. Đường ống cấp hơi tự dùng cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 592 | 1.1.1.2.4.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 593 | 1.1.1.2.4.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 594 | 1.1.1.2.4.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 595 | 1.1.1.2.4.4. Bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 8 | |
| 596 | 1.1.1.2.4.5. Van hơi tự dùng cấp cho các thiết bị DN200 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 6 | |
| 597 | 1.1.1.2.4.6. Bộ dẫn động bằng điện van điện (3 bộ) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 598 | 1.1.1.2.4.7. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 599 | 1.1.1.2.5. Các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 600 | 1.1.1.2.5.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 601 | 1.1.1.2.5.2. Đo chiều dày cách cút các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 602 | 1.1.1.2.5.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 603 | 1.1.1.2.5.4. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 604 | 1.1.1.2.5.5. Các van xả đọng hơi tự dùng ( ≤DN50 ) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 5 | |
| 605 | 1.1.1.2.5.6. Đại tu PITSTON-XILANH KHÍ VÀ CƠ CẤU MÀNG KHÍ-LÒ XO ĐIỀU KHIỂN va xả hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 606 | 1.1.1.2.6. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 607 | 1.1.1.2.6.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 608 | 1.1.1.3. Hệ thống hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 609 | 1.1.1.3.1. Đường ống cấp hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 610 | 1.1.1.3.1.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cấp hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 4 | |
| 611 | 1.1.1.3.1.2. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cấp hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 612 | 1.1.1.3.1.3. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cấp hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 613 | 1.1.1.3.1.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 614 | 1.1.1.3.1.5. Các van trên đường ống cấp hơi chèn DN60DN50| Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 9 | | |
| 615 | 1.1.1.3.1.6. Bộ dẫn động bằng điện van các đường ống cấp hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 616 | 1.1.1.3.1.7. Đại tu Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển các van cấp hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 2 | |
| 617 | 1.1.1.3.2. Đường ống hơi chèn xả về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 618 | 1.1.1.3.2.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi chèn xả về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 4 | |
| 619 | 1.1.1.3.2.2. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi chèn xả về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Điểm | 2 | |
| 620 | 1.1.1.3.2.3. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi chèn xả về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 621 | 1.1.1.3.2.4. ĐẠI TU PITSTON-XILANH KHÍ van xả hơi chèn về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 622 | 1.1.1.3.2.5. Bóc bọc bảo ôn vị trí siêu âm kiểm tra mối hàn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 623 | 1.1.1.3.2.6. Các van tay sấy xả hơi chèn về bình ngưng ( ≤DN50 ) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 7 | |
| 624 | 1.1.1.3.2.7. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG điện van xả hơi chèn về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 625 | 1.1.1.3.2.8. Van xả hơi chèn về bình ngưng DN150 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 626 | 1.1.1.3.3. Đường ống xả hơi chèn ra khí quyển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 627 | 1.1.1.3.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống hơi chèn xả khí quyển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 4 | |
| 628 | 1.1.1.3.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường ống hơi chèn xả khí quyển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 629 | 1.1.1.3.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống hơi chèn xả khí quyển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 2 | |
| 630 | 1.1.1.3.3.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 631 | 1.1.1.3.3.5. Các van tay xả hơi chèn ra khí quyển ≤DN50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 6 | |
| 632 | 1.1.1.3.4. Quạt hút hơi chèn và các van đầu hút, đầu đẩy | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 633 | 1.1.1.3.4.1. Quạt hút hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 634 | 1.1.1.3.4.2. Các van đầu hút, đầu đẩy DN150 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 635 | 1.1.1.3.5. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 636 | 1.1.1.3.5.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 637 | 1.1.1.4. Hệ thống nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 638 | 1.1.1.4.1. Đường ống đầu hút bơm ngưng A,B | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 639 | 1.1.1.4.1.1. Van đầu hút các bơm ngưng > DN300 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 640 | 1.1.1.4.1.2. Bộ dẫn động bằng điện van đầu hút bơm ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 641 | 1.1.1.4.1.3. Van tay xả cạn - rửa ngược phin lọc đầu hút 50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | | |
| 642 | 1.1.1.4.2. Đường ống đầu đẩy các bơm nước ngưng A,B | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 643 | 1.1.1.4.2.1. Van đầu đẩy bơm ngưng DN 300 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 644 | 1.1.1.4.2.2. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Van đầu đẩy bơm ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 645 | 1.1.1.4.3. Bơm ngưng A,B và các van nước chèn bơm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 646 | 1.1.1.4.3.1. Bơm nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 647 | 1.1.1.4.3.2. Van nước chèn bơm DN15 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 648 | 1.1.1.4.4. Van phun giảm ôn Flash Tank 1, 2 DN80 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 649 | 1.1.1.4.4.1. Van phun giảm ôn Flash Tank 1, 2 DN80 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 8 | |
| 650 | 1.1.1.4.4.2. ĐẠI TU PITSTON-XILANH KHÍ Van phun giảm ôn Flash Tank | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 2 | |
| 651 | 1.1.1.4.5. Phần các bình gia nhiệt, bình làm mát hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 652 | 1.1.1.4.5.1. Bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 4 | |
| 653 | 1.1.1.4.5.2. Bình làm mát hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 654 | 1.1.1.4.5.3. Van đầu vào, van đầu ra, van đi tắt các bình làm mát hơi chèn,bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 DN200| Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 12 | | |
| 655 | 1.1.1.4.5.4. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 656 | 1.1.1.4.5.5. Các van tay cầu hàn xả khí xả cạn khoang nước các bình gia nhiệt, bình làm mát hơi chèn DN50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 12 | |
| 657 | 1.1.1.4.6. Cụm van điều chỉnh nước bình khử khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 658 | 1.1.1.4.6.1. Cụm van điều chỉnh mức nước bình khử khí DN200| Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | | |
| 659 | 1.1.1.4.6.2. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 660 | 1.1.1.4.6.3. Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh mức nước khử khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Đơn vị tính: Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 661 | 1.1.1.4.7. Phần đường nước tái tuần hoàn nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 662 | 1.1.1.4.7.1. Cụm van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng DN150mm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 7 | |
| 663 | 1.1.1.4.7.2. Bộ dẫn động bằng điện van tái tuần hoàn nước ngưng về bể bổ xung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 664 | 1.1.1.4.7.3. Bộ pittong - xi lanh khí van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 665 | 1.1.1.4.8. Đường bổ sung nước ngưng vào bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 666 | 1.1.1.4.8.1. Cụm van điều chỉnh mức nước bình ngưng DN150mm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 667 | 1.1.1.4.8.2. Đại tu Piston- xilanh khívan điều chỉnh mức nước bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 668 | 1.1.1.4.9. Phần quang quang treo, giảm chấn của đường ống nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 669 | 1.1.1.4.9.1. Các bộ quang treo, giảm chấn hệ thống nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 670 | 1.1.1.5. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC CẤP VÀ CÁC THIẾT BỊ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 671 | 1.1.1.5.1. Bình khử khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 0 | |
| 672 | 1.1.1.5.1.1. Bình khử khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 673 | 1.1.1.5.2. Đường nước tái tuần hoàn bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 674 | 1.1.1.5.2.1. Các van tái tuần hoàn các bơm cấp DN150 mm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 12 | |
| 675 | 1.1.1.5.2.2. Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển van điều chỉnh tái tuần hoàn bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 3 | |
| 676 | 1.1.1.5.2.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường tái tuần hoàn các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 6 | |
| 677 | 1.1.1.5.2.4. Đo chiều dày cách cút trên đường nước tái tuần hoàn các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 678 | 1.1.1.5.2.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường tái tuần hoàn các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 679 | 1.1.1.5.2.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 9 | |
| 680 | 1.1.1.5.3. Các bình gia nhiệt cao áp 6, 7, 8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 681 | 1.1.1.5.3.1. Bình gia nhiệt cao áp số 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 3 | |
| 682 | 1.1.1.5.3.2. Van đầu vào, van đầu ra, van đi tắt các bình gia nhiệt cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 683 | 1.1.1.5.3.3. Bộ dẫn động bằng điện các van vào ra đi tắt các bình gia nhiệt cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 684 | 1.1.1.5.3.4. Van tay nhị thứ xả khí, xả cạn khoang nước các bình gia nhiệt, xả khí đầu ra đường ống các bình gia nhiệt DN50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 9 | |
| 685 | 1.1.1.5.3.5. Thay mới Van tay nhất thứ xả khí, xả cạn khoang nước các bình gia nhiệt DN50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 686 | 1.1.1.5.4. Đường nước cấp phun giảm ôn tái lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 687 | 1.1.1.5.4.1. Các van trích tầng cánh bơm cấp DN100 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 688 | 1.1.1.5.4.2. Van tổng cấp nuớc phun giảm ôn Hơi tái nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 689 | 1.1.1.5.4.3. Bộ dẫn động bằng điện van trích tầng cánh các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 690 | 1.1.1.5.4.4. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường nước phun giảm ôn tái lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 12 | |
| 691 | 1.1.1.5.4.5. Đo chiều dày các cút trên đường nước phun giảm ôn tái lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 692 | 1.1.1.5.4.6. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng trên đường ống nước phun giảm ôn tái lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 693 | 1.1.1.5.4.7. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 694 | 1.1.1.5.5. Đường nước cấp phun giảm ôn quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 695 | 1.1.1.5.5.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống giảm ôn quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 12 | |
| 696 | 1.1.1.5.5.2. Đo chiều dày các cút trên đường nước phun giảm ôn quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 697 | 1.1.1.5.5.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước phun giảm ôn quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 698 | 1.1.1.5.5.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 6 | |
| 699 | 1.1.1.5.6. Phần quang treo, giảm chấn của đường ống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 700 | 1.1.1.5.6.1. Phần quang treo, giảm chấn của đường ống hệ thống nước Cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 701 | 1.1.1.6. Hệ thống dầu Bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 702 | 1.1.1.6.1. Phần bể dầu bypass cao áp và các thiết bị khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 703 | 1.1.1.6.1.1. Bể dầu bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 704 | 1.1.1.7. Hệ thống dầu Bypass hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 705 | 1.1.1.7.1. Phần bể dầu bypass Hạ áp và các thiết bị khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 0 | |
| 706 | 1.1.1.7.1.1. Bể dầu bypass hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 707 | 1.1.1.8. Hệ thống xyphong bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 708 | 1.1.1.8.1. Phần bơm xyphong | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 709 | 1.1.1.8.1.1. Bơm xy phong tuần hoàn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 710 | 1.1.1.8.1.2. Van tay cấp nuớc chèn DN15 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 711 | 1.1.1.8.1.3. Vệ sinh, sơn thân bơm xiphong,khung bệ đỡ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 712 | 1.1.1.8.2. Các van trên đường ống đầu hút bơm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 713 | 1.1.1.8.2.1. Van tay gạt nối bích DN50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 8 | |
| 714 | 1.1.1.8.2.2. Van tay quay nối bích DN125 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 715 | 1.1.1.8.2.3. Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển trong hệ thống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 2 | |
| 716 | 1.1.1.8.3. Bình chân không | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 717 | 1.1.1.8.3.1. Bình chân không | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 718 | 1.1.1.8.3.2. Vệ sinh, sơn đường ống hệ thống , bể nước chèn bơm xyphong | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 7 | |
| 719 | 1.1.1.8.3.3. Van tay cấp nuớc làm mát kín vào bình DN15 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 720 | 1.1.1.9. Hệ thống chân không bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 721 | 1.1.1.9.1. Phần bơm chân không | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 722 | 1.1.1.9.1.1. Bơm chân không | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 723 | 1.1.1.9.1.2. Vệ sinh, sơn thân bơm chân không bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 724 | 1.1.1.9.2. Phần hệ thống đường ống, các van và bộ làm mát | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 725 | 1.1.1.9.2.1. Van trên hệ thống DN 200 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 7 | |
| 726 | 1.1.1.9.2.2. Bộ làm mát nước chèn các bơm chân không bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 727 | 1.1.1.9.2.3. Đại tu Piston- xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển trong hệ thống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 2 | |
| 728 | 1.1.1.9.2.4. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 729 | 1.1.1.10. Hệ thống nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 730 | 1.1.1.10.1. Phần bơm làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 731 | 1.1.1.10.1.1. Bơm nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 732 | 1.1.1.10.1.2. Vệ sinh, sơn thân bơm lam mat hở ,khung bệ đỡ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 733 | 1.1.1.10.2. Đường ống trong hệ thống làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 734 | 1.1.1.10.2.1. Thay mới đường ống và cút ống làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | ống | 1 | |
| 735 | 1.1.1.10.2.2. Vệ sinh, sơn đường ống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 130 | |
| 736 | 1.1.1.10.3. Các van trên hệ thống nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 737 | 1.1.1.10.3.1. Thay mới van điện: đầu vào, ra bơm làm mát hở và van đầu ra phin lọc, DN800 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 5 | |
| 738 | 1.1.1.10.3.2. Van tay nối bích xả cạn, xả khí bình trao đổi nhiệt DN 50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 739 | 1.1.1.10.3.3. Van điện xả rác phin lọc làm mát hở DN150 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 740 | 1.1.1.10.3.4. Van điện đầu vào,ra bình trao đổi nhiệt A, B, đầu vào, đi tắt phin lọc làm mát hở DN800 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 6 | |
| 741 | 1.1.1.10.3.5. Sửa chữa bộ dẫn động van DN800 (6 cái) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 742 | 1.1.1.10.4. Phần bình trao đổi nhiệt nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 743 | 1.1.1.10.4.1. Bình trao đổi nhiệt nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bình | 2 | |
| 744 | 1.1.1.10.4.2. Vệ sinh, sơn Bình trao đổi nhiệt nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 70 | |
| 745 | 1.1.1.10.5. Phần phin lọc nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 746 | 1.1.1.10.5.1. Phin lọc nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 747 | 1.1.1.10.5.2. Vệ sinh, sơn phin lọc nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 748 | 1.1.1.10.6. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống lầm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 749 | 1.1.1.10.6.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống lầm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 750 | 1.1.1.11. Hệ thống nước làm mát kín | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 751 | 1.1.1.11.1. Phần bơm nước làm mát kín | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 752 | 1.1.1.11.1.1. Bơm nước làm mát kín | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 753 | 1.1.1.11.1.2. Vệ sinh, sơn thân bơm lam mat kín ,khung bệ đỡ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 754 | 1.1.1.11.2. Bể giãn nở hệ thống làm mát kín | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 755 | 1.1.1.11.2.1. Bể chứa nước làm mát kín | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 756 | 1.1.1.11.2.2. Vệ sinh, sơn bể chứa nước làm mát kín | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 150 | |
| 757 | 1.1.1.11.3. Van đầu hút, đầu đẩy bơm, van cấp nước tới bể giãn nở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 758 | 1.1.1.11.3.1. Van tay đầu hút bơm, Van 1 chiều đầu đẩy DN 600 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 759 | 1.1.1.11.3.2. Van điện đầu đẩy bơm DN 450 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 760 | 1.1.1.11.3.3. Van tay đầu vào ra bình trao đổi nhiệt DN300 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 761 | 1.1.1.11.3.4. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN đầu đẩy bơm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 762 | 1.1.1.11.3.5. Van cấp nước vào bình giãn nở, hệ thống DN80 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 5 | |
| 763 | 1.1.1.11.3.6. ĐẠI TU PITSTON-XILANH KHÍ van cấp nước bể giãn nở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 1 | |
| 764 | 1.1.1.12. Hệ thống cửa trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 765 | 1.1.1.12.1. Phần các van 1 chiều các cửa trích tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 766 | 1.1.1.12.1.1. Van 1 chiều các cửa trích tuabin DN > 300mm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 7 | |
| 767 | 1.1.1.12.1.2. Piston-xilanh khí và cơ cấu màng khí-lò xo điều khiển các van 1 chiều trích hơi tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 7 | |
| 768 | 1.1.1.12.2. Đường ống hơi trích số 1,2,3 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 769 | 1.1.1.12.2.1. Các van điện cấp hơi trích tới bình gia nhiệt 6,7,8 DN 250 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 3 | |
| 770 | 1.1.1.12.2.2. SỬA CHỮA BỘ DẪN ĐỘNG VAN ĐIỆN Các van điện cấp hơi trích tới bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 771 | 1.1.1.12.2.3. Các van sấy xả đường cửa trích cấp hơi cho bình gia nhiệt cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 8 | |
| 772 | 1.1.1.12.2.4. Các van sấy xả đường ống cửa trích số 1,2,3 DN 32 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 18 | |
| 773 | 1.1.1.12.2.5. Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van sấy xả cửa trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 6 | |
| 774 | 1.1.1.12.2.6. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cửa trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 18 | |
| 775 | 1.1.1.12.2.7. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cửa trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 9 | |
| 776 | 1.1.1.12.2.8. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cửa trích số | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 9 | |
| 777 | 1.1.1.12.2.9. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 778 | 1.1.1.12.3. Đường ống hơi trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 779 | 1.1.1.12.3.1. Các van điện cấp hơi trích tới bình khử khí DN 300 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 780 | 1.1.1.12.3.2. Bộ dẫn động bằng điện van cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 781 | 1.1.1.12.3.3. Các van sấy xả đường ống cửa trích số 4 DN 32 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 10 | |
| 782 | 1.1.1.12.3.4. Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van sấy xả cửa trích 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 3 | |
| 783 | 1.1.1.12.3.5. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cửa trích số | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 784 | 1.1.1.12.3.6. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 785 | 1.1.1.12.3.7. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cửa trích số 4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 786 | 1.1.1.12.3.8. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 787 | 1.1.1.12.4. Đường ống hơi trích số 5,6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 788 | 1.1.1.12.4.1. Các van điện cấp hơi trích tới bình gia nhiệt 3,4 DN 250 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 789 | 1.1.1.12.4.2. Bộ dẫn động bằng điện van cửa trích số 5,6 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 790 | 1.1.1.12.4.3. Các van sấy xả đường ống cửa trích số 5,6 DN 32 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 12 | |
| 791 | 1.1.1.12.4.4. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống cửa trích số 5,6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 16 | |
| 792 | 1.1.1.12.4.5. Đo chiều dày cách cút trên đường ống cửa trích số 5,6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 8 | |
| 793 | 1.1.1.12.4.6. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường ống cửa trích số 5,6,7 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 8 | |
| 794 | 1.1.1.12.4.7. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 795 | 1.1.1.12.4.8. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van sấy xả cửa trích 5,6 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 4 | |
| 796 | 1.1.1.12.5. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hệ thống hơi trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 797 | 1.1.1.12.5.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hệ thống hơi trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 798 | 1.1.1.13. Hệ thống bổ sung nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 799 | 1.1.1.13.1. Phần bơm bổ sung nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 800 | 1.1.1.13.1.1. Bơm bổ sung nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 801 | 1.1.1.13.1.2. Vệ sinh, sơn bơm bổ sung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 3 | |
| 802 | 1.1.1.13.2. Phần bể dự trữ nước bổ sung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 803 | 1.1.1.13.2.1. Bể dự trữ nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 804 | 1.1.1.13.2.2. Vệ sinh, sơn bể bổ sung nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 50 | |
| 805 | 1.1.1.13.3. Các van tay cấp nước, xả nuớc bể bổ sung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 806 | 1.1.1.13.3.1. Các van tay cấp nước, xả nuớc bể bổ sung DN200 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 3 | |
| 807 | 1.1.1.13.3.2. Bộ dẫn động bằng điện van cấp nước tới bể bổ sung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 808 | 1.1.1.14. Hệ thống dồn đọng các bình gia nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 809 | 1.1.1.14.1. Phần các đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt cao áp 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 810 | 1.1.1.14.1.1. Van dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 DN200 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 7 | |
| 811 | 1.1.1.14.1.2. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 3 | |
| 812 | 1.1.1.14.1.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 813 | 1.1.1.14.1.4. Đo chiều dày cách cút trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 814 | 1.1.1.14.1.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 815 | 1.1.1.14.1.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 6 | |
| 816 | 1.1.1.14.2. Phần các đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt cao áp 6,7,8 về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 817 | 1.1.1.14.2.1. Van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 6 | |
| 818 | 1.1.1.14.2.2. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 3 | |
| 819 | 1.1.1.14.2.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 820 | 1.1.1.14.2.4. Đo chiều dày cách cút trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 821 | 1.1.1.14.2.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường xả sự cốnước đọng các bình gia nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 822 | 1.1.1.14.2.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 6 | |
| 823 | 1.1.1.14.3. Phần các đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 về bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 824 | 1.1.1.14.3.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 825 | 1.1.1.14.3.2. Đo chiều dày cách cút trên đường xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 826 | 1.1.1.14.3.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường xả sự cốnước đọng các bình gia nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 827 | 1.1.1.14.3.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 828 | 1.1.1.14.3.5. Van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 DN200 (8 cái) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 8 | |
| 829 | 1.1.1.14.3.6. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van xả sự cố nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 4 | |
| 830 | 1.1.1.14.4. Phần các đường dồn đọng các bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 831 | 1.1.1.14.4.1. Van dồn đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 DN200 (8 cái) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 8 | |
| 832 | 1.1.1.14.4.2. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường dồn đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 8 | |
| 833 | 1.1.1.14.4.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi trên đường dồn đọng các bình gia nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 834 | 1.1.1.14.4.4. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 835 | 1.1.1.14.4.5. Đo chiều dày cách cút trên đường dồn nước đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 ( 4 cút) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 4 | |
| 836 | 1.1.1.14.4.6. Đại tu Bộ pittong- xanh lanh khí, cơ cấu màng khí lò xo van dồn đọng các bình gia nhiệt 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ piston-xilanh | 4 | |
| 837 | 1.1.1.14.5. Phần quang treo, giảm chấn của đường ống | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 0 | |
| 838 | 1.1.1.14.5.1. Phần quang treo, giảm chấn của các đường ống hệ thống nước đọng các bình gia nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 839 | 1.2. B. PHẦN ĐIỆN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 840 | 1.2.1. Hệ thống hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 841 | 1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt hút hơi chèn: ALF09; 7.5kW; 0.4kV; 14.3A; 2900r/m; Δ; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 842 | 1.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 843 | 1.2.2. Hệ thống nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 844 | 1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng hố bơm ngưng: Y2-100L2; 2.2kW; 0.4kV; 4.9A; 1420 r/m; Y; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 845 | 1.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 846 | 1.2.3. Hệ thống dầu bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 847 | 1.2.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu bypass cao áp: M2QA160L4A; 15kW; 0.4kV; 28.78A; 1450r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 848 | 1.2.3.2. Đại tu động cơ bơm làm mát dầu bypass cao áp: 1.5kW; 0.4kV; 3.64A; 1390r/m; Y; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 849 | 1.2.3.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động bơm dầu bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 850 | 1.2.4. Hệ thống dầu bypass hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 851 | 1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bypass hạ áp: M2QA160L4A; 15kW; 0.4kV; 28.78A; 1450r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 852 | 1.2.4.2. Đại tu động cơ bơm làm mát dầu bypass hạ áp: 1.5kW; 0.4kV; 3.64A; 1390r/m; Y; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 853 | 1.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động bơm dầu bypass hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 854 | 1.2.5. Hệ thống xy phông bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 855 | 1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm bơm xi phông bình ngưng: 2BV5-13L-0KC00-9P; 11kW; 0.4kV; 22A; 1450r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 856 | 1.2.5.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 857 | 1.2.6. Hệ thống nước làm mát hở | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 858 | 1.2.6.1. Đại tu động cơ phin lọc nước làm mát hở: Y2-90S-6; 0.75kW; 0.4kV; 2.1A; 920r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 859 | 1.2.6.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kV | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 860 | 1.2.7. Hệ thống bổ sung nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 861 | 1.2.7.1. Đại tu động cơ bổ xung nước ngưng: Y2-280M-4; 90kW; 0.4kV; 155A; 1480r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 862 | 1.2.7.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 863 | 1.3. C. PHẦN C&I | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 864 | 1.3.1. Hệ thống thiết bị phụ Tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 865 | 1.3.1.1. Đường hơi chính, hơi tái nhiệt và hơi đi tắt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 866 | 1.3.1.1.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 867 | 1.3.1.1.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất EJA | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 868 | 1.3.1.1.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 869 | 1.3.1.1.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 870 | 1.3.1.1.2.1. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 871 | 1.3.1.1.2.2. Van điều khiển điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 872 | 1.3.1.1.2.3. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 873 | 1.3.1.1.2.4. Van điều khiển thủy lực | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 874 | 1.3.1.2. Đường hơi trích | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 875 | 1.3.1.2.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 876 | 1.3.1.2.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất / chênh áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 877 | 1.3.1.2.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 878 | 1.3.1.2.1.3. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 879 | 1.3.1.2.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 880 | 1.3.1.2.2.1. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 881 | 1.3.1.2.2.2. Van điều khiển điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 882 | 1.3.1.2.2.3. Van điều khiển điện Rotork | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 883 | 1.3.1.3. Đường hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 884 | 1.3.1.3.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 885 | 1.3.1.3.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 886 | 1.3.1.3.1.2. Đồng hồ áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 887 | 1.3.1.3.1.3. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 888 | 1.3.1.3.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 889 | 1.3.1.3.2.1. Van điều khiển điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 890 | 1.3.1.3.2.4. Van điều khiển điện Rotork | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 891 | 1.3.1.3.2.5. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 892 | 1.3.1.3.2.8. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 893 | 1.3.1.4. Đường hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 894 | 1.3.1.4.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 895 | 1.3.1.4.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 896 | 1.3.1.4.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 897 | 1.3.1.4.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 898 | 1.3.1.4.2.1. Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 899 | 1.3.1.4.2.2. Van điều khiển điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 900 | 1.3.1.4.2.3. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 901 | 1.3.1.5. Chân không bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 902 | 1.3.1.5.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 903 | 1.3.1.5.1.1. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 904 | 1.3.1.5.1.2. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 905 | 1.3.1.5.1.3. Công tắc báo mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng múc | 1 | |
| 906 | 1.3.1.5.1.4. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 907 | 1.3.1.5.1.5. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 908 | 1.3.1.5.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 909 | 1.3.1.5.2.1. Van điều khiển khí nén | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 910 | 1.3.1.5.2.2. Van điều khiển điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 911 | 1.3.1.6. Hệ thống nước cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 912 | 1.3.1.6.1. Đường nước cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 913 | 1.3.1.6.1.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 914 | 1.3.1.6.1.1.1. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 915 | 1.3.1.6.1.1.2. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 916 | 1.3.1.6.1.1.3. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 917 | 1.3.1.6.1.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 918 | 1.3.1.6.1.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 919 | 1.3.1.6.1.2.1. Van điều khiển điện ON OFF | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 920 | 1.3.1.6.1.2.2. Van điều khiển điện Rotork IQ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 921 | 1.3.1.6.1.2.3. Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 922 | 1.3.1.6.1.2.4. Van điều khiển thủy lực | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 923 | 1.3.1.6.2. Bình khử khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 924 | 1.3.1.6.2.1. Các thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 925 | 1.3.1.6.2.1.1. Thiết bị đo mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 926 | 1.3.1.6.2.1.2. Bộ chuyển đổi áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 927 | 1.3.1.6.2.1.3. Công tắc cảnh báo mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 928 | 1.3.1.6.2.1.4. Thiết bị đo mức tại chỗ bình xả lò | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 929 | 1.3.1.6.2.2. Các thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 930 | 1.3.1.6.2.2.1. Van điều khiển điện | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 931 | 1.3.1.6.2.2.2. Van xả về bình xả lò, bình xả lò về bình xả liên tục | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 932 | 1.3.1.6.2.2.3. Van xả từ bình xả lò về bình khử khí | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 933 | 2. HỆ THỐNG BƠM CẤP | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 934 | 2.1. PHẦN CƠ NHIỆT | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 935 | 2.1.1. Trong định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 936 | 2.1.1.1. Đường nước cấp đầu hút các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 937 | 2.1.1.1.1. Van đầu hút các bơm cấp DN350 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 3 | |
| 938 | 2.1.1.1.2. Bộ dẫn động bằng điện van điện đầu hút các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 939 | 2.1.1.1.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường nước đầu hút bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 6 | |
| 940 | 2.1.1.1.4. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước cấp đầu hút bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 941 | 2.1.1.1.5. Đo chiều dày các cút cong trên đường nước cấp đầu hút bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 3 | |
| 942 | 2.1.1.1.6. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 943 | 2.1.1.2. Đường nước cấp đầu đẩy các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 944 | 2.1.1.2.1. Van đầu đẩy các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 945 | 2.1.1.2.2. Bộ dẫn động bằng điện van điện đầu đẩy các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 946 | 2.1.1.2.3. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống đầu đẩy bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 12 | |
| 947 | 2.1.1.2.4. Đo chiều dày cách cút trên đường nước cấp đầu đẩy bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 948 | 2.1.1.2.5. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước cấp đầu đẩy bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 949 | 2.1.1.2.6. Bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 950 | 2.1.1.3. Phần bơm cấp - bơm tăng áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 951 | 2.1.1.3.1. Khớp nối thủy lực bơm nước cấp chính | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 3 | |
| 952 | 2.1.1.3.2. Bơm nuớc cấp - Bơm tăng áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 3 | |
| 953 | 2.1.1.3.3. Van xả khí, xả cạn thân bơm cấp- bơm tăng áp DN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 9 | |
| 954 | 2.1.1.3.4. Vệ sinh, sơn bình làm mát nước chèn bơm cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 6 | |
| 955 | 2.1.1.3.5. Bọc bảo ôn bơm cấp, bơm tăng áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 18 | |
| 956 | 2.1.1.4. Phần bơm dầu bôi trơn thủy lực bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 957 | 2.1.1.4.1. Bình trao đổi nhiệt dầu bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bình | 6 | |
| 958 | 2.1.1.4.2. Bơm dầu bôi trơn thủy lực bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 3 | |
| 959 | 2.1.1.4.3. Bể dầu bôi trơn - thủy lực bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 3 | |
| 960 | 2.1.1.4.4. Vệ sinh, sơn bể dầu, sơn bình làm mát dầu các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 15 | |
| 961 | 2.1.1.4.5. Các van tay vào ra bộ làm mát dầu DN50 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 12 | | |
| 962 | 2.2. PHẦN ĐIỆN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 963 | 2.2.1. Hệ thống bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 964 | 2.2.1.1. Đại tu động cơ bơm dầu khởi động bơm cấp: 11kW; 0.4kV; 21.4A; 1400r/m; ∆; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 3 | |
| 965 | 2.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 966 | 2.3. PHẦN C&I | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 967 | 2.3.1. Bơm cấp A, B, C | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 968 | 2.3.1.1. Thiết bị đo lường | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 969 | 2.3.1.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 970 | 2.3.1.1.2. Thiết bị đo độ rung | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 971 | 2.3.1.1.3. Đồng hồ áp suất tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 972 | 2.3.1.1.4. Công tắc cảnh báo áp suất | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 973 | 2.3.1.1.5. Thiết bị đo tốc độ bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 974 | 2.3.1.1.6. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 975 | 2.3.1.2. Thiết bị điều khiển | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 976 | 2.3.1.2.1. Thiết bị điều khiển khớp nối thủy lực | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 977 | 3. Hệ thống tuần hoàn gian máy | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 978 | 3.1. PHẦN CƠ NHIỆT | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 979 | 3.1.1. Trong định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 980 | 3.1.1.1. Bình ngưng hơi tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 981 | 3.1.1.1.1. Bình ngưng hơi tuabin | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 982 | 3.1.1.1.2. Vệ sinh, sơn vỏ bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 180 | |
| 983 | 3.1.1.2. Phần đường nước tuần hoàn vào bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 984 | 3.1.1.2.1. Van nước tuần hoàn đầu vào ra bình ngưng DN1800mm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 985 | 3.1.1.2.2. Bộ dẫn động bằng điện van nước tuần hoàn đầu vào ra bình ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 986 | 3.2. PHẦN ĐIỆN | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 987 | 3.2.1. Hệ thống tuần hoàn gian máy | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 988 | 3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm bơm bi bình ngưng: Y2-160M-4; 11kW; 0.4kV; 22.7A; 1460r/m; Y; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 989 | 3.2.1.2. Đại tu động cơ phin lọc tinh đường ống tuần hoàn: YE2-90L-4; 1.5kW; 0.4kV; 3.7A; 1390r/m; Y; F | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 990 | 3.2.1.3. Đại tu động cơ bơm nước đọng hố bình ngưng: Y2-100L2-4; 3kW; 0.4kV; 6.5A; 1400r/m; Y; F. | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 2 | |
| 991 | 3.2.1.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm bi bình ngưng và phin lọc tuần hoàn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 992 | 3.2.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn khẩn cấp) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 993 | 4. HỆ THỐNG VAN BYPASS | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 994 | 4.1.PHẦN CƠ NHIỆT | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 995 | 4.1.1. Van đi tắt tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 996 | 4.1.1.1. Van đi tắt tuabin hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 997 | 4.1.2. Đường nước cấp phun giảm ôn bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 998 | 4.1.2.1. Van phun giảm ôn hơi đi tắt cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 999 | 4.1.2.2. Kiểm tra siêu âm mối hàn trên đường ống nước phun giảm ôn bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Mối hàn | 12 | |
| 1000 | 4.1.2.3. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước phun giảm ôn bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 1001 | 4.1.2.4. Đo chiều dày các cút trên đường nước phun giảm ôn bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cút | 6 | |
| 1002 | 4.1.2.5. Bóc bọc bảo ôn trên đường ống vị trí siêu âm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 8 | |
| 1003 | 4.1.3. Đường nước phun giảm ôn van bypass LP | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 1004 | 4.1.3.1. Van phun giảm ôn van bypass LP | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 1005 | 4.1.4. Van đi tắt tuabin cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 1006 | 4.1.4.1. Van đi tắt tuabin cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1007 | II.1. Ngoài định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1008 | 1.1.1. Cơ nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1009 | 1.1.1.1. Hệ thống đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt, hơi quá nhiệt | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1010 | 1.1.1.1.1. Đường ống hơi mới từ lò hơi sang tuabin HP, hơi đi tắt xi lanh cao áp, hơi đi tắt xi lanh hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1011 | 1.1.1.1.1.1. Bác giáo phục vụ công tác bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 1012 | 1.1.1.1.2. Đường hơi tái nhiệt nóng, tái nhiệt lạnh | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1013 | 1.1.1.1.2.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 1014 | 1.1.1.1.3. Các đường ống sấy xả hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1015 | 1.1.1.1.3.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 40 | |
| 1016 | 1.1.1.2. Hệ thống hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1017 | 1.1.1.2.1. Đường ống cấp hơi tự dùng từ lò phụ, khối khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1018 | 1.1.1.2.1.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 24 | |
| 1019 | 1.1.1.2.2. Đường ống hơi tái lạnh cấp tới ống góp hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1020 | 1.1.1.2.2.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 1021 | 1.1.1.2.3. Đường ống hơi cửa trích số 4 cấp tới ống góp hơi tự dùng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1022 | 1.1.1.2.3.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 4 | |
| 1023 | 1.1.1.2.4. Đường ống cấp hơi tự dùng cho các thiết bị trong khối: (Hệ thống hơi chèn, bình khử khí, lò hơi, các thiết bị khác) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1024 | 1.1.1.2.4.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 8 | |
| 1025 | 1.1.1.2.5. Các đường hơi xả ra ngoài trời, xả về bình ngưng, xả về bình giãn nở xả | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 0 | |
| 1026 | 1.1.1.2.5.1. Bác giáo phục vụ thi công bóc bọc bảo ôn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 1027 | 1.1.1.3. Hệ thống nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1028 | 1.1.1.3.1. Đường ống đầu hút bơm ngưng A,B | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 0 | |
| 1029 | 1.1.1.3.1.1. Van đầu hút các bơm ngưng > DN300 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 1030 | 1.1.1.3.1.2. Thay ống đầu hút bơm ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1031 | 1.1.1.3.2. Bơm ngưng A,B và các van nước chèn bơm | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 1032 | 1.1.1.3.2.1. Bơm nước ngưng | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1033 | 1.1.1.3.3. Phần các bình gia nhiệt, bình làm mát hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1034 | 1.1.1.3.3.1. Bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 4 | |
| 1035 | 1.1.1.3.3.2. Bình làm mát hơi chèn | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 1036 | 1.1.1.3.3.3. Van đầu vào, van đầu ra, van đi tắt các bình làm mát hơi chèn,bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3,4 DN200| Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 12 | | |
| 1037 | 1.1.1.4. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC CẤP VÀ CÁC THIẾT BỊ | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1038 | 1.1.1.4.1. Các bình gia nhiệt cao áp 6, 7, 8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bính | 0 | |
| 1039 | 1.1.1.4.1.1. Bình gia nhiệt cao áp số 6,7,8 | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 1040 | 1.1.1.5. Hệ thống dầu Bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1041 | 1.1.1.5.1. Phần bể dầu bypass cao áp và các thiết bị khác (M2.4.05 - theo định mức EVN) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 0 | |
| 1042 | 1.1.1.5.1.1. Bể dầu bypass cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 1043 | 1.1.1.6. Hệ thống dầu Bypass hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1044 | 1.1.1.6.1. Phần bể dầu bypass Hạ áp và các thiết bị khác | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 0 | |
| 1045 | 1.1.1.6.1.1. Bể dầu bypass hạ áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 1046 | 1.1.1.7. Phục hồi các van hệ thống bơm cấp, van bình gia nhiệt cao áp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1047 | 1.1.1.7.1. các van đầu đẩy, đầu hút, trích tầng cách bơm cấp (hệ số NC:9.0) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1048 | 1.1.1.7.2. Các van nước cấp vào ra các bình gia nhiệt cao áp (hệ số NC:6.0) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1049 | 1.1.1.7.3. Các van xả tua bin, đường hơi chính (hệ số NC:5.0) | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1050 | 2. II. HỆ THỐNG BƠM CẤP | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1051 | 2.1. A. PHẦN CƠ NHIỆT | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1052 | 2.1.1. Ngoài định mức | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1053 | 2.1.1.1. Đường nước cấp đầu hút các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1054 | 2.1.1.1.1. Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút trên đường nước cấp đầu hút bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 6 | |
| 1055 | 2.1.1.1.2. Bác giáo Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường nước đầu hút bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 1056 | 2.1.1.2. Đường nước cấp đầu đẩy các bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1057 | 2.1.1.2.1. Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ trên đường ống đầu đẩy bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 24 | |
| 1058 | 2.1.1.2.2. Đo chiều dày cách cút trên đường nước cấp đầu đẩy bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 1059 | 2.1.1.3. Chuyên gia giám sát, sửa chữa căn chỉnh bơm và khớp nối thủy lực | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 0 | |
| 1060 | 2.1.1.3.1. Chuyên gia giám sát sửa chữa bơm bơm cấp | Chi tiết xem Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 3 | |
| 1061 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 1062 | Am pe kìm | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 1063 | Bàn máp | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 1064 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 100,45 | |
| 1065 | Bộ căn tâm chuyên dùng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 1066 | Bộ phát dòng, phát áp | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 50,45 | |
| 1067 | Bộ phát tín hiệu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 22 | |
| 1068 | Bộ tháo khớp nối chuyên dùng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 1069 | Bơm áp suất bằng tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 37,13 | |
| 1070 | Bơm dầu di động | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 17 | |
| 1071 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 258,2 | |
| 1072 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 287 | |
| 1073 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1.077,5 | |
| 1074 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 315,39 | |
| 1075 | Fluke | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,6 | |
| 1076 | Fluke | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 1077 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1078 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1079 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1080 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1081 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1082 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1083 | Gia nhiệt bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1084 | Giàn giáo phục vụ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 18 | |
| 1085 | Hợp bộ đo lường | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10,13 | |
| 1086 | Hộp bộ đo tgd Delta | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 9 | |
| 1087 | Hợp bộ thí nghiệm | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 1088 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 9,84 | |
| 1089 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,08 | |
| 1090 | Hộp bộ thí nghiệm rơle | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,16 | |
| 1091 | Kích thuỷ lưc | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 81,5 | |
| 1092 | Kích thuỷ lưc | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 373 | |
| 1093 | Kích thuỷ lưc | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 90 | |
| 1094 | Kích thuỷ lưc | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24 | |
| 1095 | Kích thuỷ lưc | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 54 | |
| 1096 | Lò nung nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 182 | |
| 1097 | Máy cắt | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 42,75 | |
| 1098 | Máy chụp phóng xạ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,06 | |
| 1099 | Máy cưa | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3 | |
| 1100 | Máy điều chỉnh khe hở con chèn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 36 | |
| 1101 | Máy định tâm | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 21 | |
| 1102 | Máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 22,52 | |
| 1103 | Máy đo điện trở cách điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,4 | |
| 1104 | Máy đo điện trở cách điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 7,3 | |
| 1105 | Máy đo điện trở nhỏ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 1106 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 22,16 | |
| 1107 | Máy đo giãn nở bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 1108 | Máy doa mối hàn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 45 | |
| 1109 | Máy gia nhiệt bu lông loại | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 120 | |
| 1110 | Máy gia nhiệt (máy gia nhiệt vòng bi) | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,2 | |
| 1111 | Máy hàn điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 307,74 | |
| 1112 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 128,11 | |
| 1113 | máy hàn TIG | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 37,95 | |
| 1114 | Máy hút bụi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 160 | |
| 1115 | Máy khoan cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 43,27 | |
| 1116 | Máy kiểm tra độ rung | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 7,8 | |
| 1117 | Máy kiểm tra rò rỉ khí hidro | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 1118 | Máy mài cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 908,92 | |
| 1119 | Máy mở bu lông | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 15 | |
| 1120 | Máy nén áp lực nước | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 20 | |
| 1121 | Máy nén khí | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 31 | |
| 1122 | Máy phân tích độ dẫn mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,75 | |
| 1123 | Máy phát dòng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 163,5 | |
| 1124 | Máy phun sơn di động | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 1125 | Máy siêu âm | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 14,76 | |
| 1126 | Máy tạo áp AC | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 1127 | Máy thổi bụi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,8 | |
| 1128 | Máy tiện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 20 | |
| 1129 | Máy tiện đứng 1516 | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 1130 | Máy tiện ngang | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 1131 | Máy tiện tinh | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,9 | |
| 1132 | Máy tiện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 12 | |
| 1133 | Máy tính xách tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 1134 | Máy xử lý râu chèn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 18 | |
| 1135 | Mê ga ôm | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 89,66 | |
| 1136 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,04 | |
| 1137 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,03 | |
| 1138 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 30,93 | |
| 1139 | Megohmmeter | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,4 | |
| 1140 | Miliampe mét | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,4 | |
| 1141 | Pa lăng xích | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 526,8 | |
| 1142 | Pa lăng loại | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 198 | |
| 1143 | Pa lăng xích | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 148,6 | |
| 1144 | Pa lăng tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 9,23 | |
| 1145 | Pa lăng tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 264,39 | |
| 1146 | Palăng tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 212,9 | |
| 1147 | Quạt thông gió | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1148 | Súng bắn đinh | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 17,85 | |
| 1149 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 1150 | Thiết bị đo điện trở một chiều và đo cách điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 1151 | Thiết bị lập trình cầm tay Hart | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 11,75 | |
| 1152 | Thiết bị nhiệt luyện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,85 | |
| 1153 | Thiết bị rung mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 7,8 | |
| 1154 | Thiết bị tạo dòng điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,78 | |
| 1155 | Thiết bị tạo tốc độ mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,53 | |
| 1156 | Thiết bị thí nghiệm tổn thất mạch từ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 12 | |
| 1157 | Thước côn | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 40 | |
| 1158 | Tời điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 82,09 | |
| 1159 | Xe cẩu tự hành | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 15,4 | |
| 1160 | Xe nâng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 26,2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2942822057E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.882.846.617VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.942.822.057(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.882.846.617VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ (sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống Tuabin, máy phát của các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.059.975.440 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa; | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có 02 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành cơ khí;- Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện/tự động hóa;-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành nhiệt | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 2 | - Có kinh nghiệm làm công tác giám sát thi công của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa hoặc cơ khí;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh;- Có bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu) | 4 | 1 |
| 5 | Trưởng nhóm (chuyên gia điều phối giám sát sửa chữa đại tu tuabin máy phát) | 1 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 7 | 1 |
| 6 | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt Tuabin | 2 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 5 | 1 |
| 7 | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt hiệu chỉnh C&I | 1 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 5 | 1 |
| 8 | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt van Tuabin | 1 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 5 | 1 |
| 9 | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt máy phát | 2 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu máy phát loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 5 | 1 |
| 10 | Chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn công tác sửa chữa râu chèn, con chèn | 1 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 5 | 1 |
| 11 | Chuyên gia giám sát sửa chữa lắp đặt bơm cấp | 1 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của nhà sản xuất hoặc tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa cho nhà máy nhiệt điện;- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công của 01 công trình đại tu/sửa chữa/lắp đặt bơm cấp loại của Chủ đầu tư đang sử dụng hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của nhà máy nhiệt điện (có công suất tổ máy ≥ 300MW) kèm theo xác nhận của khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ đảm nhận | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi