Gói thầu: số 1: Mua vật tư, thuê nhân công, máy móc, thiết bị nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461128-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu số 1: Mua vật tư, thuê nhân công, máy móc, thiết bị nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220458148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:08:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,514,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.244.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 số 1: Mua vật tư, thuê nhân công, máy móc, thiết bị nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Mua vật tư nâng cấp, sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và trang thiết bị kỹ thuật
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép D16 CT3 (30m)52KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép tấm mã vì kèo 5-8mm33KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép góc L45x45x4mm216KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép C100x50x20x3mm1.222KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Tôn cách nhiệt mạ kẽm 0,40mm-K1070-118-giấy bạc/BC tỷ trọng 3,95÷4,1.436M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Thép hộp 40x80x1,6mm12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Thép tấm 1,2mm149,6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Thép tấm 4mm196KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Thép tấm 5mm35KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Tôn tấm 8mm (KT 700x100x12T)12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Thép tròn Φ12 (12m)16KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Thép tròn Φ22 (1,8m)6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Thép tròn Φ35 (1,8m)13,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Thép tròn Φ90 (0,5m)25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Thép góc L50x50x4mm (120m)376KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Lưới thép 1,2mm36M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Que hàn thép Ф3,2 HK 701880KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Que hàn thép Ф2,5 HK 701815KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Thép U95x45x5118KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Thép lục lăng D2416KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Thép L75x75x6132KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Thép L40x40x4203KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Thép L30x30x2 (12m)32KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Thép HK Φ42 C4526KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Thép HK Φ82 C4522KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Thiếc hàn dây Ф1mm40CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Ống kẽm Ф21x2mm33MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây thép mạ 1mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Nhôm tấm HK 3mm x1,25x2,525KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Nhôm tấm HK 4mmx1,25x1,520KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây hàn MIG nhôm 1,2mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Que hàn TIG nhôm Φ22KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Ốp góc ngoài 250x150x0,4mm24MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Máng thu nước 200x200x200x0,4mm54MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Tấm ốp nóc 300x300x0,4mm27MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Thanh kẹp giằng mái K850700CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Kính trắng 670x650x5 ly120TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Gioăng U 5 ly350mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Ke góc nhôm980CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bê tông thương phẩm 2x4 mác 300596M3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Gạch men KT 400x40052M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Bột chít mạch12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Ximăng PCB301.100KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Cát8M3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Ve vàng81KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Vôi nước111HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Gạch lỗ500ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Cát đen5M3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Tấm kính cửa sổ KT 1400x8502TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Tấm đế chân máy tiêu chuẩn16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Tấm đế U100x50x300mm20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Tấm đế U120x50x700mm12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Tháo mái tôn, xà gồ cũ thay xà gồ, vì kèo mới trên mái, sơn lót, sơn phủ 2 lớp, lợp lại tôn mới hoàn chỉnh kho vật tưNhà kho vật tư436M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Xe vận chuyển vôi thầu nhà kho vật tưNhà kho vật tư12M3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Nhân công đục lớp vữa xi măng nền cũ 50mm, lấy mốc, đóng cốt pha, đổ đầm, san gạt lớp bê tông mới, đánh bóng bề mặt kho vật tưNhà kho vật tư260M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Nhân công đục nền gạch cũ, san cát, lấy mốc, ốp lát hoàn chỉnh phòng thủ kho vật tưNhà kho vật tư52M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Máy xúc (đục múc vôi thầu nền nhà cơ khí KT 27mx66m)Nền nhà cơ khí20CaTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Xe vận chuyển vôi thầu nền nhà cơ khíNền nhà cơ khí468M3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Nhân công đục nền Bê tông cũ 300mm, lấy mốc, xây bờ bao, đóng cốt pha, đổ, đầm, san gạt bê tông mới, đánh bóng bề mặt, cắt mạch bê tông nền nhà cơ khíNền nhà cơ khí1.782M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Nhân công, thiết bị di chuyển (Máy cắt Plasma CNC-AMG S820) trước và sau khi hoàn thiện đổ nền nhà cơ khíMáy cắt Plasma CNC-AMG S8201Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Căn hiệu chỉnh máy, đồng bộ hệ thống điều khiển, điện, khí nén; vận hành máy (Máy cắt Plasma CNC-AMG S820)Máy cắt Plasma CNC-AMG S8201Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Nhân công, thiết bị di chuyển (Máy chấn tôn thủy lực Fintek PB22032) trước và sau khi hoàn thiện đổ nềnMáy chấn tôn thủy lực Fintek PB220321Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Căn hiệu chỉnh máy, đồng bộ hệ thống điều khiển điện vận hành máy (Máy chấn tôn thủy lực Fintek PB22032)Máy chấn tôn thủy lực Fintek PB220321Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Nhân công, thiết bị di chuyển (Máy tiện trục dài HL 860x4000) trước và sau khi hoàn thiện đổ nềnMáy tiện trục dài HL 860x40001Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Căn hiệu chỉnh máy, đồng bộ hệ thống điều khiển điện vận hành máy (Máy tiện trục dài HL 860x4000)Máy tiện trục dài HL 860x40001Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Nhân công, thiết bị di chuyển (Máy tiện ET1340G, C616-1B trước và sau khi hoàn thiện đổ nềnMáy tiện ET1340G, C616-1B (2TB)2Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Căn hiệu chỉnh máy, đồng bộ hệ thống điều khiển điện vận hành máy (Máy tiện ET1340G, C616-1BMáy tiện ET1340G, C616-1B (2TB)2Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Nhân công, thiết bị di chuyển (Máy lốc tôn 4 trục 4R-HSS 25-320) trước và sau khi hoàn thiện đổ nềnMáy lốc tôn 4 trục 4R-HSS 25-3201Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Căn hiệu chỉnh máy, đồng bộ hệ thống điều khiển điện vận hành máy (Máy lốc tôn 4 trục 4R-HSS 25-320)Máy lốc tôn 4 trục 4R-HSS 25-3201Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.244.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư chế tạo, cơ khí44
2 Phụ trách thanh quyết toán 1 Cử nhân kế toán, tài chính44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->