Gói thầu: Gói 12: Mua sắm vật tư Tổ máy H2 và Trạm phân phối 220kV phục vụ công tác sửa chữa lớn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 12: Mua sắm vật tư Tổ máy H2 và Trạm phân phối 220kV phục vụ công tác sửa chữa lớn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:44:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,060,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 665.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 12: Mua sắm vật tư Tổ máy H2 và Trạm phân phối 220kV phục vụ công tác sửa chữa lớn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Các gói thầu mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa lớn, sửa chữa thường xuyên - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của hàng hóa (chi tiết tại chương IV, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Kho, Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 40 | lit | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn chải đánh gỉ sắt | 10 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Bàn chải sắt | 60 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | 70 | cuộn | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 5 | Băng keo cách điện trung thế | 10 | cuộn | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 6 | Băng keo cách điện chịu nước | 10 | cuộn | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 7 | Bánh thép | 20 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 8 | Bộ lọc khí nén | 1 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 9 | Bóng điện + chuôi | 30 | bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 10 | Bột rà van | 1 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 11 | Búa | 2 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bút xóa | 10 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 13 | Cao su tấm chịu dầu dày 2mm | 10 | m² | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 14 | Cao su tấm chịu dầu dày 3mm | 10 | m² | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 15 | Cao su tấm chịu nước dày 2mm | 10 | m² | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 16 | Cao su tấm chịu nước dày 3mm | 10 | m² | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 17 | Cầu chì 125A | 3 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 18 | Cầu chì 32A | 3 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 19 | Cầu chì nhị thứ | 50 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 20 | Cầu chì ống (dạng sứ) | 2 | Cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 21 | Chén cước sắt | 20 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 22 | Chì hàn | 1 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 23 | Chổi đót | 10 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chổi dừa | 30 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chui cắm điện | 50 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 26 | Cọ đuôi chồn | 20 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 27 | Cọ lăn KT 60mm | 30 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 28 | Cọ lăn KT 100mm | 30 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 29 | Cọ lăn KT 250mm | 60 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 30 | Cọ sơn 2 inch | 40 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 31 | Cọ sơn 3 inch | 200 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 32 | Cồn công nghiệp | 300 | lít | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 33 | Đá cắt | 10 | viên | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 34 | Đá mài | 10 | viên | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 35 | Dao rọc giấy | 10 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 36 | Dao cắt | 10 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 37 | Dao tiện ren | 2 | bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 38 | Dầu chống gỉ | 50 | bình | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 39 | Đầu cốt đồng chữ Y 1,5 mm2 | 9 | bịch | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 40 | Đầu cốt đồng chữ Y 2,5 mm2 | 9 | bịch | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 41 | Đầu cốt đồng chữ Y 4 mm2 | 6 | bịch | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 42 | Dầu Diesel | 150 | lít | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dầu nhờn máy nén khí | 20 | lít | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 44 | Dầu Tuabin | 627 | Lít | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây curoa máy nén khí | 8 | sợi | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 46 | Dây curoa quạt làm mát máy nén khí | 4 | sợi | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 47 | Dây điện mềm | 700 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 48 | Dây rút CT100x3 | 40 | bịch | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây rút CT200x4 | 40 | bịch | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây rút CT300x5 | 20 | bịch | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây tết chèn trục bơm Vuông 12x12mm | 10 | m | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 52 | Dây tết chèn trục bơm Vuông 8x8mm | 10 | m | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 53 | Dây thép mềm 3mm | 5 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây thép mềm 1mm | 10 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đế dán nhám | 50 | Cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 56 | Đèn pin sạc cầm tay | 10 | Cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 57 | Đèn pin sạc mini | 20 | Cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 58 | Đục mở vít | 1 | bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 59 | Đục sắt | 5 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Giấy lọc dầu | 300 | tờ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 61 | Giấy nhám mịn | 150 | tờ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Giấy nhám thô | 150 | tờ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giẻ lau | 400 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Gioăng tấm không amiăng 0,5 ly | 4 | m2 | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 65 | Gioăng tấm 1 ly | 4 | m2 | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 66 | Gioăng tấm 2 ly | 4 | m2 | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 67 | Gioăng tròn đường kính các loại | 1 | hộp | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 68 | Gioăng trụ đk 20mm | 1 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 69 | Gioăng trụ đk 50mm | 1 | cây | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 70 | Giũa bán nguyệt | 5 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 71 | Hạt Silicagen | 20 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Keo 502 | 50 | chai | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 73 | Keo con chó | 2 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 74 | Keo dán joint | 30 | tuýp | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 75 | Keo dán kim loại | 20 | tuýp | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 76 | Keo khóa ren | 40 | ống | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 77 | Keo Silicon | 20 | tuýp | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 78 | Kéo cắt cao su | 5 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 79 | Lọc dầu đầu bơm | 2 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 80 | Lọc dầu Loại: HC4704FKT8H | 2 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 81 | Lưỡi cưa sắt | 2 | bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 82 | Mỡ chịu nhiệt | 30 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 83 | Mỡ công nghiệp | 10 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 84 | Mỡ tiếp xúc điện | 5 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 85 | Mũi khoan | 1 | bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 86 | Mũi khoan ɸ16mm | 5 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Mũi khoan ɸ18mm | 5 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Nạp ga | 3 | binh | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Nạp khí oxy | 3 | chai | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Nước cất | 500 | lít | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ổ cắm điện | 40 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 93 | Ổ cắm điện kiểu rulo | 6 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 94 | Que hàn inox | 5 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 95 | Que hàn thường | 5 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 96 | Sơn chống gỉ | 200 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Sơn Màu cam | 50 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Sơn Màu đen | 50 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Sơn Màu đỏ | 120 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Sơn Màu lam | 20 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Sơn Màu lục | 20 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sơn Màu trắng | 180 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Sơn Màu vàng | 30 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Sơn Màu xám | 300 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Thau nhôm | 9 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Thuốc thử nứt (kiểm tra vết nứt kim loại) | 2 | bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 107 | Vải phin trắng | 130 | m | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Xà phòng | 20 | kg | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Xăng | 300 | lít | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Xô sắt | 20 | cái | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 665.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi