Gói thầu: Gói 12: Mua sắm vật tư Tổ máy H2 và Trạm phân phối 220kV phục vụ công tác sửa chữa lớn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436459-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 12: Mua sắm vật tư Tổ máy H2 và Trạm phân phối 220kV phục vụ công tác sửa chữa lớn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220436085
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:44:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 951,060,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 665.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
E-CDNT 1.2 Gói 12: Mua sắm vật tư Tổ máy H2 và Trạm phân phối 220kV phục vụ công tác sửa chữa lớn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Các gói thầu mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa lớn, sửa chữa thường xuyên - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ , địa chỉ: Số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp đầy đủ catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của hàng hóa (chi tiết tại chương IV, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp)
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Kho, Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn40litTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
2Bàn chải đánh gỉ sắt10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
3Bàn chải sắt60cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
4Băng keo cách điện hạ thế70cuộnTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
5Băng keo cách điện trung thế10cuộnTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
6Băng keo cách điện chịu nước10cuộnTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
7Bánh thép20cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
8Bộ lọc khí nén1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
9Bóng điện + chuôi30bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
10Bột rà van1kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
11Búa2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
12Bút xóa10câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
13Cao su tấm chịu dầu dày 2mm10Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
14Cao su tấm chịu dầu dày 3mm10Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
15Cao su tấm chịu nước dày 2mm10Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
16Cao su tấm chịu nước dày 3mm10Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
17Cầu chì 125A3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
18Cầu chì 32A3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
19Cầu chì nhị thứ50cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
20Cầu chì ống (dạng sứ)2CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
21Chén cước sắt20cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
22Chì hàn1kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
23Chổi đót10câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
24Chổi dừa30câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
25Chui cắm điện50cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
26Cọ đuôi chồn20cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
27Cọ lăn KT 60mm30cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
28Cọ lăn KT 100mm30cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
29Cọ lăn KT 250mm60cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
30Cọ sơn 2 inch40câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
31Cọ sơn 3 inch200câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
32Cồn công nghiệp300lítTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
33Đá cắt10viênTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
34Đá mài10viênTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
35Dao rọc giấy10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
36Dao cắt10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
37Dao tiện ren2bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
38Dầu chống gỉ50bìnhTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
39Đầu cốt đồng chữ Y 1,5 mm29bịchTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
40Đầu cốt đồng chữ Y 2,5 mm29bịchTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
41Đầu cốt đồng chữ Y 4 mm26bịchTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
42Dầu Diesel150lítTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
43Dầu nhờn máy nén khí20lítTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
44Dầu Tuabin627LítTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
45Dây curoa máy nén khí8sợiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
46Dây curoa quạt làm mát máy nén khí4sợiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
47Dây điện mềm700métTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
48Dây rút CT100x340bịchTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
49Dây rút CT200x440bịchTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
50Dây rút CT300x520bịchTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
51Dây tết chèn trục bơm Vuông 12x12mm10mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
52Dây tết chèn trục bơm Vuông 8x8mm10mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
53Dây thép mềm 3mm5kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
54Dây thép mềm 1mm10kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
55Đế dán nhám50CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
56Đèn pin sạc cầm tay10CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
57Đèn pin sạc mini20CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
58Đục mở vít1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
59Đục sắt5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
60Giấy lọc dầu300tờTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
61Giấy nhám mịn150tờTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
62Giấy nhám thô150tờTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
63Giẻ lau400kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
64Gioăng tấm không amiăng 0,5 ly4m2Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
65Gioăng tấm 1 ly4m2Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
66Gioăng tấm 2 ly4m2Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
67Gioăng tròn đường kính các loại1hộpTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
68Gioăng trụ đk 20mm1câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
69Gioăng trụ đk 50mm1câyTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
70Giũa bán nguyệt5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
71Hạt Silicagen20kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
72Keo 50250chaiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
73Keo con chó2kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
74Keo dán joint30tuýpTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
75Keo dán kim loại20tuýpTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
76Keo khóa ren40ốngTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
77Keo Silicon20tuýpTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
78Kéo cắt cao su5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
79Lọc dầu đầu bơm2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
80Lọc dầu Loại: HC4704FKT8H2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
81Lưỡi cưa sắt2bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
82Mỡ chịu nhiệt30kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
83Mỡ công nghiệp10kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
84Mỡ tiếp xúc điện5kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
85Mũi khoan1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
86Mũi khoan ɸ16mm5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
87Mũi khoan ɸ18mm5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
88Nạp ga3binhTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
89Nạp khí oxy3chaiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
90Nhựa thông0,5kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
91Nước cất500lítTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
92Ổ cắm điện40cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
93Ổ cắm điện kiểu rulo6cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
94Que hàn inox5kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
95Que hàn thường5kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
96Sơn chống gỉ200kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
97Sơn Màu cam50kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
98Sơn Màu đen50kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
99Sơn Màu đỏ120kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
100Sơn Màu lam20kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
101Sơn Màu lục20kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
102Sơn Màu trắng180kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
103Sơn Màu vàng30kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
104Sơn Màu xám300kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
105Thau nhôm9cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
106Thuốc thử nứt (kiểm tra vết nứt kim loại)2bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
107Vải phin trắng130mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
108Xà phòng20kgTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
109Xăng300lítTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
110Xô sắt20cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 665.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->