Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506915-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
Số hiệu KHLCNT 20220506877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:14:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,996,250 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm chín mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hóa chất sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hóa chất phân nhóm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.996.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm định lượng BILIRUBIN trực tiếp2HộpĐo nồng độ Bilirubin trực tiếp trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần: R2 - Direct bilirubin (Sulfanilic acid, Hydrochloric acid); R3 - Total and direct bilirubin (Sodium Nitrite).Dải tuyến tính: 0.60 - 8.0 mg/dL.Giới hạn phát hiện: DB Khoảng 0.01 mg/ dL, Độ nhạy tính toán cho 1 mg/dL: Khoảng 0.0819 abs. C.V: 2.6 % (Level 1).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR2: 2 x 200 mlR3: 1 x 40 ml
2Hóa chất xét nghiệm định lượng Phosphorus2HộpĐo nồng độ inorganic phosphate trong huyết tương, huyết thanh, nước tiểu.Thành phần: R1 - Molybdate reagent (Ammonium Molybdate, Sulfuric acid, Surfactant) , R2 - Standard (Phosphorus).Giá trị tuyến tính lên đến 10 mg/dL (3.22 mmol/L). Giới hạn phát hiện: Khoảng 0.7 mg/dL. Độ nhạy khoảng 0.500 Abs. cho 5 mg/dL tại 340 nm. C.V: 0.6 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 2 x 125 mlR2: 1 x 5 ml
3Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần2HộpĐo nồng độ Bilirubin toàn phần trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần: R1 - Total bilirubin (Sulfanilic acid, DMSO, Hydrochloric acid); R3 - Total and direct bilirubin (Sodium Nitrite). Dải tuyến tính: 0.45 - 20 mg/dL.Giới hạn phát hiện: TB khoảng 0.28 mg/dL.Độ nhạy tính toán cho 1 mg/dL: Khoảng 0.0853 abs. C.V: 2.5 % (Level 1).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 2 x 200 mlR3: 1 x 40 ml
4Hóa chất xét nghiệm định lượng URIC4HộpĐo nồng độ acid uric trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: R1 - Buffer (Tris pH 8 tại 25 độ C, Dichlorohydroxybenzen sulfonate, Potassium hexacyanoferrate (II), 3-DDAPS, EDTA, Preservative); R2 - Enzymes (Peroxidase, Amino-antipyrine, Uricase, Preservative), R3 - Standard (Uric Acid).Dải tuyến tính: 0.36mg/dL (LQ) - 25 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 0.36 mg/dL.Độ nhạy tính toán (505 nm): khoảng 0.0451 Abs cho 1 mg/dL. C.V: 1.05 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 4 x 30 mlR2: 1 x 30 mlR3: 1 x 10 ml
5Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ ALT GPT7HộpĐo nồng độ men gan ALT trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần: R1 - Buffer enzymes (L-Alanine, LDH, EDTA, Tris Buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer); R2 - Coenzym (Tris Buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 10 - 390 IU/L.Giới hạn phát hiện: Khoảng 9 IU/L.Độ nhạy tính toán : khoảng 0.0066 Abs/ phút cho 10 IU/L. C.V: 1.4 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 4 x 30 mlR2: 1 x 30 ml
6Hóa chất xét nghiệm định lượng AST GOT10HộpĐo nồng độ men gan AST trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần: R1 - Buffer enzymes (L-Aspartate, MDH, LDH, EDTA, Tris buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer) R2 - Coenzym (Tris buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 9 - 500 IU/ L.Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.0063 Abs/ phút cho 10 IU/L. C.V: 1.6 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 4 x 30 mlR2: 1 x 30 ml
7Hóa chất xét nghiệm định lượng Tryglyceride4HộpĐo nồng độ Triglycerides trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Reagent (PIPES, Magnesium chloride, Chloro-4-phenol, Lipase, Peroxydase, Glycerol 3 phosphate oxidase, Glycerol Kinase, 4-Amino-antipyrine, Adenosine triphosphate Na, Clearing Agent); R2 - Etalon (Triglycerides). Dải tuyến tính: 10 - 1000 mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL. Độ nhạy tính toán: khoảng 0.00018 Abs cho 1 mg/dL C.V: 1.1 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 4 x 100 mlR2: 1x 5 ml
8Hóa chât xét nghiệm định lượng CRP5HộpĐo nồng độ CRP trong huyết thanh.Thành phần: R1- CRP TIA Buffer (Phosphate buffered saline, Polyethylene glycol, Sodium azide); R2 - CRP TIA Anti-CRP (Phosphate buffered saline, Polyclonal goat anti-human CRP, Sodium azide). Dải tuyến tính: 0.1 (LOQ) - 22 mg/dL. Độ nhạy: 0.0020 Abs/đơn vị nồng độ. C.V.: 1.0 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 6 x 20 mlR2: 1 x 10 ml
9Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium3HộpĐo nồng độ calcium trong huyết tương và huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: R1- Reagent (Imidazol buffer pH 6.8 tại 25 độ C, Arsenazo III, Surfactant, Preservative); R2 - Standard (Calcium 10 mg/dL). Dải tuyến tính: 6 - 20 mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 mg /dL. Độ nhạy tính toán: khoảng 0.054 abs cho 1 mg/dL. C.V: 0.8 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 2 x 125 ml; R2: 1 x 10 ml
10Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trực tiếp12HộpĐo nồng độ LDL-Cholesterol trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần: R1 - Reagent Enzymes (MES buffer pH 6.3, Ascorbic acid oxidase, 4-amino-antipyrine, Preoxydase, Cholesterol oxidase, Cholesterol esterase, Detergent 1, Preserative), R2 - Specific Detergent (MES buffer pH 6.3, Detergent 2, DSBmt, Preserative); kèm theo REF 95506 - Biolabo HDL/LDL: CK-MB Calibrator (R1 - Lyophilisate; R2 - Diluent).Dải tuyến tính: từ 7 - 900 mg/dL (0.18 - 23 mmol/L). Giới hạn phát hiện: khoảng 7 mg/ dL.Độ nhạy cho 100 mg/ dL: khoảng 0.212 abs tại 546 nm. C.V: 0.62% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 1 x 30 ml; R2: 1 x 10 ml
11Hóa chất xét nghiệm định lượng IRON1HộpĐo nồng độ sắt trong huyết tương, huyết thanh.Thành phần: R1- Reductant (Citric acid, Ascorbic acid, Thiourea) , R2 - Chromogen (Ferene), R3 - Standard (Iron). Giá trị tuyến tính lên đến tối thiểu 1500 µg/dL (268 µmol/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 11 µg/dL.Độ nhạy cho 200 µg/dL: khoảng 0.180 ∆Abs. tại 600 nm. C.V: 0.56% (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 2 x 125ml; R2: 1 x 10ml; R3: 1 x 10ml
12Hóa chất rửa cho máy sinh hóa4HộpThành phần: Sulphuric Acid.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương2 x 250ml
13Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB13HộpĐo nồng độ isoenzyme CK-MB của creatine kinase trong huyết thanh người. Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 30 mlThành phần: Substrate-enzymes (Creatine phosphate, D-Glucose, N-Acetyl-L-cystein, AMP, ADP, NADP, AP5A, G-6-PDH, HK), Buffer (Imidazole Acetate pH 6.8 tại 30 độ C, EDTA Na2, Magnesium Acetate, Surfactant, Stabilizer, Polyclonal antibody). Dải tuyến tính: 11 - 80 IU/L. Giới hạn phát hiện: khoảng 3 IU/L. C.V: 1.5 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 10 x 3 ml; R2: 1 x 30 ml
14Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC10HộpĐo nồng độ creatine kinase trong huyết thanh người. Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 60 ml. Thành phần: R1 - Substrate-enzymes (Creatine phosphate, D-Glucose, N-Acetyl-L-cystein, AMP, ADP, NADP, AP5A, G-6-PDH, HK), R2 - Buffer (Imidazole Acetate, EDTA Na2, Magnesium Acetate, Surfactant, Stabiliser).Dải tuyến tính: 12 - 800 IU/L.Giới hạn phát hiện: khoảng 4 IU/L.Độ nhạy: khoảng 0.0035 abs/phút cho 10 IU/L. C.V: 0.5 % (mức cao) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 20 x 3 mlR2: 1 x 60 ml
15Hóa chất xét nghiệm định lươợng HDL-CHOLESTEROL2HộpĐể xử lý mẫu trước khi đo nồng độ HDL-Cholesterol trong huyết tương và huyết thanh người. Thành phần: R1- Precipitant (Phosphotungstic acid, Magnesium chloride); R2 -Standard (Cholesterol 100 mg/dL).Giá trị tuyến tính lên đến 200 mg/dL (5.17 mmol/L) khi sử dụng Biolabo Total Cholesterol (REF 80106). Giới hạn phát hiện: khoảng 2 mg/dL. Độ nhạy: khoảng 0.579 abs cho 100 mg/dL. C.V: 2.08 % (mức cao) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngPrecipitant: 1 x 125 mlStandard: 1 x 5 ml
16Bóng đèn máy sinh hóa2CáiKhuyến cáo 2000 giờ thay 1 lầnPhù hợp cho máy Global 45001 cái/túi
17Hóa chất xét nghiệm định lượng L.D.H2HộpĐo nồng độ Lactate dehydrogenase trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1 - Substrate-Buffer (Buffer Tris pH 7.2 80 mmol/L, Pyruvate 1.6mmol/L , Preservative), R2 - Coenzyme (NADH ≥ 0.20mmol/L, NaCl 200mmol/L). Giá trị tuyến tính lên đến 1500 IU/L (25.5 µKat/L). Giới hạn phát hiện: Khoảng 20 IU/L. Độ nhạy cho 810 IU/L: khoảng 0.100 Abs/phút tại 340 nm. C.V: 0.58% (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: hoặc tương đương R1: 1 x 60mlR2: 20 x 3ml
18Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactate1HộpThành phần: Monoreagent: TRIS-Buffer (50.0 mmol/l) + p-Chlorphenol (6.0 mmol/l) + Surfactants and stabilizers (3.0% ) + p-Aminophenazon (0.4 mmol/l) + Peroxidase (≥ 2 KU/L) + Lactate oxidase (≥ 0.2 KU/L); Standard: 30 mg/dl. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương 2 x 50ml + Standard
19Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucosse9HộpĐo nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh, nước tiểu hoặc CSF.Thành phần: R1 - Glucose GOD PAP reagent (Phosphate buffer, Glucose oxidase, Peroxidase, 4-Amino-antipyrine, Chloro-4-phenol); R2 - Glucose GOD PAP standard.Dải tuyến tính: 8 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.060 Abs. cho 10 mg/dL. C.V: 1.1 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 2 x 200 mlR2: 1 x 5 ml
20Hóa chất xét nghiệm định lượng URE10HộpĐo nồng độ Ure trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: R1 - Buffer Enzyme (Tris pH 7.9 ±0.1 tại 30 độ C, Urease, GLDH, Oxoglutarate, Preservative); R2 - Coenzyme (NADH, Preservative); R3 - Standard (Urea).Dải tuyến tính: 11 - 250 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL.Độ nhạy tính toán: Khoảng 0.0014 Abs/phút cho 1 mg/dL. C.V: 1.7 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 4 x 30 mlR2: 1 x 30 mlR3: 1 x 10 ml
21Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE10HộpĐo nồng độ Creatinine trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1- CREATININE Reagent 1 (Disodium Phosphate, Sodium hydroxide); R2 - CREATININE Reagent 2 (Sodium dodecyl sulfate, Picric acid pH 4.0); R3 - CREATININE Standard.Dải tuyến tính: 35 - 1328 µmol/L (15 mg/dL).Giới hạn phát hiện: 20 µmol/L (0.23 mg/dL).Độ nhạy tính toán: khoảng 0.017 Abs/ 120s cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L).C.V: 3.4% (level 1).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 1 x 125 mlR2: 1 x 125 mlR3: 1 x 10 ml
22Chất chuẩn dùng xác định định lượng CRP2HộpDùng hiệu chuẩn xác định định lượng của CRP bởi Turbidimetric immunoassay.Thành phần: R1 - CRP1; R2 - CRP2; R3 - CRP3; R4 - CRP4; R5 - CRP5 (5 lọ CRP Standard với 5 mức khác nhau).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 1 x 1 mlR2: 1 x 1 mlR3: 1 x 1 mlR4: 1 x 1 mlR5: 1 x 1 ml
23Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol5HộpĐo nồng độ cholesterol toàn phần trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần: R1-CHOLESTEROL CHOD-PAP Reagent (Phosphate buffer, Chloro-4-phenol, Sodium cholate, Triton x 100, Cholesterol oxydase, Cholesterol esterase, Peroxydase, 4-Amino-antipyrine, PEG 6000, Preservative) , R2 - CHOLESTEROL CHOD-PAP Standard (Cholesterol 200 mg/dL). Dải tuyến tính: 9 - 500 mg/dL. Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/ dL. Độ nhạy tính toán : Khoảng 0.033 abs cho 10 mg/ dL. C.V: 1.9 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương R1: 2 x 100 ml; R2: 1 x 5 ml
24Hóa chất xét nghiệm định lượng APTT trong máu3HộpDùng để xác định lượng APTT trong huyết tương. Thành phần: R1 - BIO-CK (CePhalin, Kaolin). C.V: 0.9 % (level 1). Độ đục: không nhiễu lên tới 0.543 Abs. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương R1: 6 x 3 ml
25Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen trong máu4HộpDùng để xác định Fibrinogen trong huyết tương. Thành phần: R1 - BIO-FIBRI Freeze dried reagent(Calcium Thormbin, Kaolin); R2 - BIO-FIBRI - Diluting Buffer for plasmas (Hepes, Anticoagulant, Heparin inhibitor).Dải tuyến tính: 99.5 - 871 mg/dL. C.V: 2.7 % (level 1). Độ đục: không nhiễu lên tới 0.543 Abs. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 6 x 4 mlR2: 1 x 125 ml
26Hóa chất xét nghiệm định lượng Prothrombin Time trong máu6HộpDùng để xác định Prothrombin Time trong huyết tương. Thành phần: R1 - BIO-TP Freeze-dried Thromboplastin (Rabbit cerebral tissue); R2 - BIO-TP Reconstitution Buffer ( HEPES buffer, Stabilizer). C.V: 1.46 % (level 1).Độ đục: không nhiễu lên tới 0.390 Abs.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngR1: 6 x 4 mlR2: 1 x 25 ml
27Hóa chất trung hòa7HộpHóa chất được sử dụng cùng với BIO-CK APTT Kaolin (REF 13560, 13570), BIO-SIL APTT Silica (REF 13660, 13670). Thành phần gồm: R2 - CaCl2 (Calcium Chloride 0.025M). Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương R2: 1 x 60 ml
28Cuvettes6HộpVật tư sử dụng cho máy đông máu tự động. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương 10 túi/hộp
29Hóa chất xét nghiệm điện giải 110TúiSử dụng tương thích với máy điện giải tự động EX-D. Thành phần: Triethanolamine 0.38% hoặc ít hơn; Acetic Acid 0.38% hoặc ít hơn; Paraformaldehyde 0.05% hoặc ít hơn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương. 470ml/túi
30Hóa chất xét nghiệm điện giải 26TúiSử dụng tương thích với máy điện giải tự động EX-D. Thành phần: Triethanolamine 0.38% hoặc ít hơn; Acetic Acid 0.38% hoặc ít hơn; Paraformaldehyde 0.05% hoặc ít hơn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương. 140ml/túi
31Phớt to máy điện giải11CáiBằng cao su, phi 15 mm 5 cái/túi
32Phớt nhỏ máy điện giải4CáiBằng cao su, phi 5 mm 1 cái/túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 2 - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->