Gói thầu: Mua vật tư Viễn thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467825-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Mua vật tư Viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20220452449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:12:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,451,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2001(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979678E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9729E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp thiết bị Viễn thông và Công nghệ thông tin trong đó có hạng mục liên quan đến cáp quang, Moedem, Module SFP, Bộ chuyển đổi nguồn, Acesspoin.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.171.548.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 30 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trướcNhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/ đại lý được ủy quyền tại Việt Nam có đầy đủ phương tiện và nhân sự phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bịĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị VT&CNTT đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật(có xác nhận của
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua vật tư Viễn thông
Mua vật tư Viễn thông phục vụ công tác Sản xuất kinh doanh năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Có chứng chỉ ISO 900X của nhà sản xuất đối với các vật tư chính: Cáp quang, modem, module SFP, Bộ chuyển đổi nguồn, Acesspoint- Nhà thầu cung cấp xác nhận vận hành thành công của 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam đối với vật tư chính: cáp quang, modem, module SFP, Bộ chuyển đổi nguồn, Acesspoint trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự + BB nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng. - Bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp phải cam kết có giấy chứng nhận dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa trong phạm vi gói thầu; Nhà thầu/nhà sản xuất phải cam kết có cơ sở hoặc đại lý/đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Dương - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; ĐT: 024.73099955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Phan Sơn - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; ĐT: 024.73099955
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp quang ADSS3.000mCáp quang ADSS Khoảng vượt 200Tiêu chuẩn sợi quang: Phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế ITU-T G652D, TCVN8665-2011, TCVN8696-2011 …Kiểu sợi quang: Sợi quang đơn mode tiêu chuẩn G.652D. Sợi quang không được có bất kỳ mối nối nàoSố sợi quang: 24 sợi
2Cáp ADSS 24FO KV 3008.000mCáp quang ADSS 24 SỢI KV300Tiêu chuẩn sợi quang:Phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế ITU-T G652D, TCVN8665-2011, TCVN8696-2011 …Kiểu sợi quang: Sợi quang đơn mode tiêu chuẩn G.652D. Sợi quang không được có bất kỳ mối nối nàoSố sợi quang:24 sợiBiên dạng chỉ số chiết suất:dạng chiết suất bậcĐường kính lớp vỏ phản xạ:125 ± 0,7 µmĐường kính trường mode bước sóng: 1310nm9,2µm ± 0,4 µmĐường kính trường mode bước sóng: 1550nm10,4µm ± 0,5µmSai số đồng tâm trường mode
3Cáp ADSS 24FO KV 5003.000mCáp quang ADSS 24 SỢI KV500 Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất ISO 9001:2008 hoặc tương đương Tiêu chuẩn sợi quangPhù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế ITU-T G655, TCVN8665-2011, TCVN8696-2011 ...Kiểu sợi quangSợi quang đơn mode tiêu chuẩn G.655. Sợi quang không được có bất kỳ mối nối nàoSố sợi quang24 sợiĐường kính lớp vỏ phản xạ125 ± 0,1 µmĐường kính trường mode (µm)9.6±0.4 tại 1550nmTâm sai trường mốt (µm)≤ 0.5 µmĐộ không tròn đều vỏ phản xạ
4Bộ néo cáp quang200BộBộ Néo khoảng vượt 300 - Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang Đáp ứng - Dây xoắn bảo vệ cáp bằng thép bọc nhôm hoặc mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng Dây néo cáp ADSS kv300 ≥800mm Bộ dây bện lót cáp 1200mm Móc điều chỉnh Thép mạ kẽm nhúng nóng Phụ kiện: Ê cu, Bulong, chốt khóa Thép rèn chịu lực, mạ kẽm - Lực căng danh định > 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm. Khi thực hiện cung cấp hàng hóa Yêu cầu có. Cung cấp biên bản thí nghiệm mẫu trong E-HSDT
5Bộ néo cáp quang30BộBộ néo khoảng vượt 500 - Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang Đáp ứng - Dây xoắn bảo vệ cáp bằng thép bọc nhôm hoặc mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng Dây néo cáp ADSS kv500 ≥1200mm Bộ dây bện lót cáp ≥1500mm Móc điều chỉnh Thép mạ kẽm nhúng nóng Phụ kiện: Ê cu, Bulong, chốt khóa Thép rèn chịu lực, mạ kẽm - Lực căng danh định > 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm. Khi thực hiện cung cấp hàng hóa Yêu cầu có. Cung cấp biên bản thí nghiệm mẫu trong E-HSDT
6Măng sông70BộMăng xông 24 Sợi (dẹt) Vât liêu vỏ: Phi kim loại Kiểu thiết kế -Vât liêu vỏPhi kim loạiKiểu thiết kế-Dạng cố định ở vị trí đứng (mũ chụp).-Treo trên cột, chôn ngầm hoặc đặt trong hố cáp.-Sử dụng được nhiều lần.-Chống tác động của môi trường bên ngoài, chống thấm.Cáp dẫn vào hộp nối phải từ một phía để thuận tiện cho công tác lắp đặt và bảo quản
7Tổ Acquy2TổTổ ắc quy 48VDC/100AH.Công suất danh định(Normal capacity)10 Hour Rate (HR)10A to 10.50V100Ah5 Hour Rate (HR)17A to 10.2V85Ah1 Hour Rate (HR)60A to 9.60V60AhNội trở (I.R) @1Khz
8Bộ Rectifier3BộBộ Rectifier 48VDC Nguồn rectifier sử dụng cho hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin- Model: R48-2900U- AC input: 200-250Vac 50/60 Hz- DC output: -48V – 2900W- Rectifier module R48-2900U 48V 2900W
9Đầu Adapter SC100CáiĐầu Adapter SCSingle Mode PC≤0.3dB, UPC≤0.2dB, APC≤0.2dBMulti Mode PC≤0.2dBTổn hao: ≤0.2dBĐộ bền: ≥1000 lần
10Modem 3G/GPRS10CáiSerial1 x RS232+ 1 x RS485,with 15KV ESD protect:Data bit:5,6,7,8Stop bit:1,1.5,2Check :none,even,oddBaud rate:1200~230400 bits/sCảnh báoPower,online, SystemantennaSMA interface,resistance= 50Ω
11Đầu bấm DP920CáiĐầu bấm DB9 (RS232) FemaleĐầu bấm DB9 (com RS232) female (chín lỗ). Đầu COM dạng đầu âm có tên gọi khác: RS232, đầu COM...Không cần dùng mỏ hàn, khi đấu dây chỉ cần bắt vít, dễ tháo lắp khi cần thay đổi hoặc khi đấu nhầm dây,Vỏ bọc bằng nhựa rất an toàn, không lo nhiễu điện khi cầm bằng tay không
12Đầu bấm DB2520CáiĐầu bấm DB25 (RS232) FemaleĐầu nối DB25 chân cái (female) thiết kế dạng mạch PCB-Domino, các chân bắt ốc vít tiện lợi (không cần hàn).Có thể tạo cáp DB25 to DB25 nối thẳng hay nối chéo, nối dài DB25, DB9 sang DB25, DB25 to DB15, DB25 to DB 37, DB44…Ứng dụng cho các thiết bị máy móc công nghiệp, tự động hoá, đo lường, y tế, máy CNC, máy in…Đầu nối DB25 Male chân đực, đi kèm vỏ ốp kim loại chống nhiễu. Sử dụng tốt trong công nghiệp, môi trường hoạt động nhiệt độ cao, khắc nghiệt.Kiểu chân: chân cái (female)
13Hạt mạng4HộpHạt mạng RJ45 CAT6RJ45, 26-24AWG, Solid (MJPLUG, 8P, OVAL, SLD, 24-26AWG). Hỗ trợ cho loại cáp mềm (stranded) hoặc cứng (solid)Tất cả các loại đầu nối được sản xuất tuân theo RoHS
14Bộ chuyển đổi nguồn20CáiNguồn vào 100-240V~50/60Hz Công suất đầu ra tối đa 12V-2AChất liệu: Nhựa PVC Chiều dài cáp: 1.5mChân dẹt 2 chấu Nhiệt độ làm việc: từ 0°C đến +40°C
15Anten thu sóng 3G/4G20CáiAnten thu sóng 3G/4G chuẩn TS9/SMA 15dbiTần số hoạt động số thu sóng hỗ trợ các băng tần mạng 2G/3G/4G (Mhz): 800, 900,1800,1900,2100, 2400, 2500, 2600Loại anten: omni đa hướng, phân cực: đứngĐộ lợi (tăng ích-Gain): 15 dbiLoại dây dẫn: RG174 dài 3 metChiều cao Anten (cả đế): 30CMĐầu Jack kếtnối: TS9/SMA-male (đực)Loại đế: đế anten hút từ tính bề ngang 3 CM, có gen xoáy anten, đế và anten có thể tháo rờiTương thích với nhiều loại thiết bị modem wifi 3G hoặc modem wifi 4g hoặc thiết bị gps hoặc thiết bị gsm như: Huawei E5756, E5573s-856, E5577, R216, E5786, E5885, E8372, E8278, R208,... Netgear 760S, 763S, 782S, 785s, 780S, 810s,.... và rất nhiều sản phẩm khác
16Kìm điện6CáiKích cỡ: dài 203 (8''), dùng để cắt, giữ, kẹp vật dụng.- Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, tay cầm làm bằng nhựa tổng hợp màu đen, êm, chắc chắn.-Quai hàm có lưỡi cắt, có răng cưa.-Sử dụng phổ biến trong nghành công nghiệp, cơ khí, chế tạo, sửa chữa, lắp ráp-Cán cầm thiết kế đặc biệt giúp tăng thêm lực
17Kìm kẹp6Cái-Quy cách: 8" ( ̴20cm )- Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng- Tay cầm bằng nhựa êm và thoải mái- Độ mở miệng tối đa: 50mm- Trên quai hàm có lưỡi cắt có răng cưa- Kích thước: 22x4x3.5cm- Trọng lượng: 0.4kg
18Kìm cắt6Cái-Quy cách: 6"-Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng cáp-Kìm có kích cỡ chuẩn, độ dài vừa phải.Dùng để cắt giữ, kẹp các linh kiện-Tay cầm được làm bằng nhựa tổng hợp vừa êm tay, thoải mái
19Kìm chết6Cái-Kích cỡ: 254mm (10''), dùng để giữ, kẹp, vặn vật.-Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, quai hàm thẳng, tay cầm đầm nệm.-Kìm được mạ bạc bóng, chống gỉ, chống xít, an toàn và bền lâu
20Bộ tô vít các đầu9Cái-Quy cách: Slotted 6mm x 100mm 1/4" x 4"-Đầu vít: Phillips #2 x 100mm #2 x 4"
21Dao dọc cáp6Cái-Kích thước: 152mm (6'')-Chất liệu: Hợp kim thép, nhôm-Màu sắc: Xám
22Bút thử điện9Cái-Kích thước: dài 127mm - 5 1/2''-Phạm vi nguồn điện: từ 100V~500V
23Bộ lục6Bộ-Bộ gồm 9 cây hệ mm: 1.5/2/2.5/3/4/5/6/8/10mm, dùng để vặn các ốc lục giác chìm...-Lục giác được tôi luyện từ chất Chrome tạo sự cứng rắn, khỏe, chống gãy, cong, chống gỉ sét, chống hao mòn.-Có tính lâu bền, có giá đựng, chắc chắn, gọn, đẹp, tiện lợi.
24Mỏ lết loại nhỏ6Cái-Kích cỡ: dài 200mm-8'', dùng để giữ, kẹp chặt vật một cách cố định.-Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện chắc rắn, khỏe.-Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực soắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết.-Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cực đại
25Bộ cờ lê6Bộ- Thường dùng để vặn mở ốc, bu lông, con tán... - Quy cách: cờ lê 1 đầu hở 1 đầu tròn. gồm 14 cây, kích thước lần lượt là: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 24mm - Chất liệu thép CR-V cao cấp chống mài mòn, rỉ sét...
26Đồng hồ vạn năng6Cái"Phạm vi điện áp DC600.0 mV đến 1000 V, 5 dảiĐộ chính xác cơ bản: ±0.15% rdg. ±2 dgt.Phạm vi điện áp AC*6.000 V đến 1000 V, 4 dải, Đặc điểm tần số: 40 Hz đến 1 kHzĐộ chính xác cơ bản 40 Hz – 500 Hz: ±0.9% rdg. ±3 dgt. (True RMS, hệ số crest =3 hoặc nhỏ hơn)"
27Tool bấm phiến9Cái-Chiều dài: 175mm-Chất liệu vỏ: Nhựa Plastic-Chất liệu lưỡi dao (đầu cảm biến), kéo, móc và lưỡi bẩy: Thép carbon-Công dụng: phập dây cáp mạng: Cat 5e, Cat 6; dây điện thoại Cat 3, cáp điện thoại, cáp viễn thông vào phiến Krone, patch panel, module RJ45, module RJ11-Quy cách đóng gói: 1 chiếc/hộp
28Kìm kẹp mạng9Cái'- Làm bằng chất liệu thép đúc khối rất chắc chắn, có độ bền cơ học cao-Kìm mạng AMP gồm 1 lưỡi dao cắt dây bằng thép chống gỉ
29Bộ tô vit đa năng6BộKích thước sản phẩm85 mm x 170 mm x 35 mmKích thước đóng gói85 mm x 170 mm x 35 mmKhối lượng500 gSố lượng món: 41
30Đèn pin đeo mũ6CáiLoại đèn: Đèn rọiCông suất: 100WĐiện áp vào: 220VBao sáng mạnh 8h liên tục dung lượng pin thựcĐèn 3 chế độ sáng là mạnh - yếu - sos
31Đèn pin6CáiĐèn trang bị bóng led cao cấp siêu sáng, bền bỉ, công suất 10w, tuổi thọ bóng 100.000 giờTrang bị Pin lithium cỡ 18650, dung lượng 2000mAhThân đèn bằng hợp kim nhôm cao cấp siêu bền, có vân chống trơn, cầm cực chắc chắn và cảm giác sang trọngThiết kế chống nước, chống bụi hoàn hảo, yên tâm sử dụng không ngại thời tiếtĐèn siêu sáng, có thể chiếu sáng xa đến 200m-300mKhe sạc USB ngay trên thân đèn rất thuận tiện5 chế độ sáng khác nhau, nút bấm ngay trên thân đèn rất thuận tiệnĐuôi đèn có nam châm cực mạnh, dễ dàng dính vào bề mặt sắtToàn bộ dây dẫn và trụ tiếp điện đều bằng đồng nguyên chất, cực bền bỉ và ổn định
32Túi đồ to6CáiChiều dài : 50cm - Chiều rộng : 18cm - Chiều cao : 30cm - Sản phẩm có 2 dây sách và 1 dây đeo - Màu sắc : xanh - Có 5 ngăn bao gồm: một ngăn giữa rộng nhất, hai ngăn dẹp dài bên hông và 2 ngăn hộp hai bên- Đựng được các vật nặng vật sắc như dao kéo tovit kìm máy hàn máy khoan khoan kìm ..
33Túi đồ loại nhỏ9Cái- CỠ NHỎ - Dài: 35 cm - Rộng: 15cm - Cao: 15cm - Có 2 ngăn - Túi có một dây đeo hông và dây xách tay dễ ràng xử dụng trong các công việc
34Máy khoan9BộMáy khoan vặn vít dùng pinĐiện thế: 18VTốc độ không tải: 0 – 450/0 – 1700RpmMô-men xoắn, tối đa (những công việc vặn vít khó): 54NmMô-men xoắn, tối đa (những công việc vặn vít mềm): 21NmĐường kính khoan tối đa trên gỗ: 35mmĐường kính khoan tối đa trên thép: 10mmTrọng lượng (có pin): 1.6kg.
35Bộ tuýp 23 chi tiết hộp nhựa6Bộ-Chất liệu: thép CR-V cao cấp chống mài mòn, rỉ sét...-Bộ sản phẩm gồm: 18 đầu tuýp 6 góc hệ mét: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 27, 30, 32 mm+ 1 đầu tuýp lắc léo+ 2 cần nối 125mm và 250mm+ 1 cần siết lắc léo 2 đầu+ 1 cần siết lực tự động- Trọng lượng: 4kg
36Ô dù3CáiĐường kính ô 114cm Loại ô: Cán thẳng không gấp Số lượng nan: 24 nan Tay cầm bằng da Kèm túi đựng ô có quai treo
37Xà cày mở bể6Cái-Chiều dài: 450mm-Chất liệu: Làm từ hợp kim thép cao cấp nên khó bị mài mòn và gỉ sét theo thời gian
38Xà beng mở bể4Cái"-Chiều dài: 900mm-Chất liệu: Làm từ hợp kim thép cao cấp nên khó bị mài mòn và gỉ sét theo thời gian"
39Băng dính điện 3 mầu30Cuộn"Băng keo điện màu là loại băng keo dán 1 mặt có độ dính cao, dễ dàng sử dụng.Băng keo điện màu được cấu tạo từ lớp màng film PVC và lớp cao su đặc biệt.Chất lượng siêu dai, siêu dính, siêu bền, độ giãn dài 200%.Màu sắc khá đa dạng : Đỏ, xanh lá, xanh lục, vàng, trắng sữa...Thường có độ dài : 10Y = 9,144m, 20Y = 18,288m, khổ rộng thông thường là 18mm"
40Bộ cưa cầm tay6Bộ"Chiều dài lưỡi cưa: 153mm- Chiều dài lưỡi cưa gỗ (kể cả cán): 220mm- Chiều dài cưa (kể cả tay cầm): 252mm- Chiều rộng khung: 103mm- Độ dày khung: 13mm- Hình dạng khung: hình vuông + tay cầm"
41Ô cứng di động 1TB3Cái"Loại ổ: HDDDung lượng: 1TbTốc độ quay : 5400rpmChuẩn giao tiếp: USB3.0Kích thước: 2.5InchMàu sắc: Vàng/ TrắngTính năng khác: tính năng chống thấm nước , chống bụi, chống sốc, USB 3.0. Khả năng chống nước, chống bụi tiêu chuẩn IP68, có thể chịu được độ sâu 1,5m trong 30 Phút. Chống sốc. Thiết kế cáp USB vòng quanh ổ cứng tiện lợi"
42Thẻ nhớ USB 64GB3Cái"Thiết kế nhỏ gọn, độ bền caoChuyển file với tốc độ cực nhanhCó khả năng chống sốc, chống nước, chống ẩm tốtDung lượng lưu trữ lớn 64 GBTốc độ ghi tối đa đến 80MB/sTốc độ video Class 10 (tốc độ ghi tối thiểu 10MB/s, full HD"
43Đồng hồ test cable3Cái"Bộ phận phát:Tần số âm thanh: 130KHzKhả năng phát tín hiệu: ≥ 3kmKhả năng phát tín hiệu trên cáp: 300mDòng tải hoạt động: ≤ 70mAKiểu âm thanh: Âm đơnCổng kết nối: RJ45 (8 pin)/ RJ11 (6pin)Cáp tương thích: Cáp mạng RJ45 (Cat5, Cat5e, Cat6), cáp điện thoại RJ11 (Cat3)Chức năng lựa chọn: 5 chức năng (Power, Scan/PoE, Scan, Test/ Fast Test, Ω, Pol/Tel)Điện áp bảo vệ: DC 48VTự động tắt: 1 giờNguồn: Pin 9V x 1Kích thước: 138 x 80 x 35 mmTrọng lượng: 140 gBộ phận dò:Tần số âm thanh: 130KHzDòng tải làm việc tối đa: ≤115mACổng kết nối: RJ45(8pin)/RJ11(6pin), cổng 3.5mm kết nối tai ngheChức năng: 4 chức năng (LED, NCV, OFF, SCAN)Kiểu báo: LED + buzzerNguồn: Pin 9V x 1Kích thước: 203 x 50 x 32 mmTrọng lượng: 95gPhụ kiện kèm theo: Cáp RJ45, RJ11, cáp RJ11 ra 2 đầu kẹp sấu, tai nghe, túi đựng, sách sử dụng"
44Thiết bị định tuyến5Bộ"Tăng tốc tiền điện tử dựa trên phần cứng nhúng (IPSec): Có Total Onboard Gigabit Ethernet 10/100/1000 WAN ports: 2 Cổng RJ-45-Based : 2 Khe cắm EHWIC: 2 Khe cắm Double-wide EHWIC: 1 (use of a double-wide EHWIC slot will consume two EHWIC slots) Khe cắm ISM: 1 Bộ nhớ : 512 MB Memory (DDR2 ECC DRAM) - Maximum 2.0 GB Compact Flash (external) - Default slot 0: 256 MB / slot 1: none Compact Flash (external) - Maximum slot 0: 4 GB / slot 1: 4 GB Cổng USB mở rộng kiểu A: 2 Cổng Console loại B: 1 Cổng Serial: 1 Serial Auxiliary Port (up to 115.2 kbps: 1 Nguồn: AC, POE"
45Module SFP 1Gbps, 20km, loại 1 sợi10Cái"Khoảng cách truyền cáp quang: 20 km SCCổng kết nối quang: LCBước sóng quang: TX: 1310nm ; RX :1550 nmLoại tín hiệu: Single-ModeTốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps Single fiber SFPNhiệt độ hoạt động: 0 – 70°CNguồn điện: 3.3VGiao diện kết nối quang Single Fiber LCHỗ trợ Hot PluggableNhiệt độ hoạt động của module quangChuẩn: 0~+70°CCông nghiệp:-40~+85 °CTương thích với thông số kỹ thuật MSA SFPChuẩn đoán số giao diện giám sát. Tương thích với SFF-8472"
46Module SFP 1Gbps, 40km, loại 1 sợi10Cái"Khoảng cách truyền cáp quang: 40 km SC Cổng kết nối quang: LC Bước sóng quang: TX: 1310nm ; RX :1550 nm Loại tín hiệu: Single-Mode Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps Single fiber SFP Nhiệt độ hoạt động: 0 – 70°C Nguồn điện: 3.3V Giao diện kết nối quang Single Fiber LC Hỗ trợ Hot Pluggable Nhiệt độ hoạt động của module quang Chuẩn: 0~+70°C Công nghiệp:-40~+85 °C Tương thích với thông số kỹ thuật MSA SFP Chuẩn đoán số giao diện giám sát. Tương thích với SFF-8472 "
47Module SFP 1Gbps, 20km, loại 2 sợi10Cái"Khoảng cách truyền cáp quang: 40km.- Cổng kết nối quang: LC.- Bước sóng quang: 1270~1450nm.- Loại tín hiệu: Single-Mode.- Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25G dual fiber CWDM SFP.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 70°C.- Nguồn điện: 3.3V."
48Module SFP 1Gbps, 40km, loại 2 sợi20Cái"Khoảng cách truyền cáp quang: 40km.- Cổng kết nối quang: LC.- Bước sóng quang: 1270~1450nm.- Loại tín hiệu: Single-Mode.- Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25G dual fiber CWDM SFP.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 70°C.- Nguồn điện: 3.3V."
49Module nguồn switch 350W2Bộ"Power supply rated maximum 350W Total output BTU (Note: 1000 BTU/hr = 293W) 1207BTU/hr, 350W Input-voltage range and frequency 100-240VAC, 50-60 Hz Input current 4-2A Output ratings: -56V at 6.25A Output holdup time: 16.7 ms minimum at 100VAC Power-supply input receptacles: IEC 320-C16 (IEC60320-C16) Power cord rating: 10A Physical specifications (H x W x D): 1.58 X 3.25 X 12.20 in Weight: 2.6 lb (1.2 kg) Operating temperature: 23 to 113°F (-5 to 45°C) Storage temperature: -40 to 158°F (-40 to 70°C) Relative humidity operating and nonoperating noncondensing : 5 to 90% noncondensing Altitude 10,000 ft. (3000 meters), up to 45°C MTBF: Calculated MTBF must be greater than 300,000 using Telcordia SR-332, Method 1, Case 3. Demonstrated MTBF is 500,000 hr (with 90% confidence level) EMI and EMC compliance: FCC Part 15 (CFR 47) Class A, ICES-003 Class A, EN 55022 Class A, CISPR 22 Class A, AS/NZS 3548 Class A, BSMI Class A (AC input models only), VCCI Class A, EN 55024, EN300386, EN 50082-1, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN61000-4-2, EN61000-4-3, EN61000-4-4, EN61000-4-5, EN61000-4-6, EN 61000-6-1 Safety compliance: UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, CCC, CE Marking LED indicators: “AC OK”: Input power to the power supply is OK “PS OK”: Output power from the power supply is OK"
50Bộ chuyển đổi nguồn (inverter) 220VAC/48VDC - 25A1Bộ"A: Điện áp vào 1. Pha và dạng sóng: 1 pha , sóng sine chuẩn 2. Điện áp vào: 220VAC 3. Dải điện áp vào: 194-243VAC 4. Tần số 50Hz +/- 10% B: Điện áp, dòng điện ra tải 1. Điện áp ra: 48VDC 2.Dòng điện ra:>=30A C: Điện áp ra nạp cho tổ: 48VDC 1. Điện áp định mức: 48VDC 2. Điệp áp nạp duy trì: 53.5VDC 3. Điện áp nạp đầy : 56.5VDC 4. Dòng nạp: 10-120A 5. Hệ số công suất: 0.9 D: Transfer Efficiency 1. Hiệu suất đầu vào : >95% 2. Hiệu suất khi chạy Inverter: >90% 3. Công suất khi không tải : 10-25 Watts E: Hiển thị 1. LED và màn hình LCD : Các thông số cơ bản , V, A 2. Cảnh báo: Quá tải 3. Bảo vệ Ắc quy thấp, quá tải, quá nhiệt F: Điều kiện hoạt động 1. Nhiệt độ và độ ẩm: 0-60C,0-90% không ngưng tụ 2. Độ ồn :
51Inverter 4830001Bộ"A: Điện áp vào1. Pha và dạng sóng: 1 pha , sóng sine chuẩn2. Điện áp vào: 220VAC3. Dải điện áp vào: 194-243VAC4. Tần số: 50Hz +/- 10%B: Điện áp, dòng điện ra tải1. Điện áp ra: 48VDC2. Dòng điện ra: ≥25AC: Điện áp ra nạp cho tổ: 48VDC1. Điện áp định mức: 48VDC2. Điệp áp nạp duy trì: 53.5VDC3. Điện áp nạp đầy : 56.5VDC4. Dòng nạp: 10-120A5. Hệ số công suất: 0.9"
52Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC- 30A1BộĐiện áp đầu vào 220VDCĐiện áp DC thấp 180VDCĐiện áp DC cao300VDCDòng điện đầu vào: Max 20ABảo vệ quá tải108%Điện áp raĐiện áp ra 48VDC Dải điện áp ra 48VDC +/- 2%Dạng điện áp ra DC chuẩnDòng điện ra30AĐIều kiện hoạt độngNhiệt độ và độ ẩm 0-60C,0-90% không ngưng tụĐộ ồn
53Bộ Đổi nguồn 220VAC/48VDC1BộĐiện áp vào220VAC ( 1P )Cách ly đầu vào MCB Dải điện áp vào190-265 VACTần số50Hz ( 40-70HZ )Điện áp ra nạp cho tổ 48VDCĐiện áp danh định đầu ra48VDC Chế độ nạpTự động hoặc lựa chọn cài đặt bằng tayĐiệp áp nạp duy trì Float53.5VDCĐiện áp nạp đầy Boost6.55VDCDòng nạp10-60A Cài đặt được bảng man hình điều khiển thông minhDòng đầu ra: 60A Cách ly đầu ắc quy MCB 100ACách ly đầu ra tảiMCB 16a, 20a, 40aHệ số công suất0.99Các cài đặtCài đặt áp vào VAC 90-300VACCài đặt dòng vào0-24A/ 1pCài đặt ngưỡng áp DC ra cao58VDCCài đặt ngưỡng DC ra thấp44VDC
54Adapter SC/UPC50CáiĐầu kết nối: SCSingle Mode PC≤0.3dB, UPC≤0.2dBMulti Mode PC≤0.2dBTổn hao: ≤0.2dBĐộ bền: ≥1000 lần
55Adapter LC/UPC50CáiĐầu kết nối: LCSingle Mode PC≤0.3dB, UPC≤0.2dBMulti Mode PC≤0.2dBTổn hao: ≤0.2dBĐộ bền: ≥1000 lần
56Module tốc độ 10/100/100015CáiTiêu chuẩn: Ethernet Gigabit IEEE 802.3ab 1000BASE-TKết nối: RJ-45Tự động MDI / MDIXTốc độ dữ liệu : 1.000 Mbps (tương thích IEEE 802.3)Khoảng cách cáp tối đa: 100 métNguồn cung hiện tại 350mA (điển hình), 400mA (tối đa)Điện áp đầu vào: 3.1V (tối thiểu), 3.3V (điển hình), 3.5V (tối đa)Kích thước (W x D x H): 11mm x 75mm x 11mmCân nặng: 0,2 kgNhiệt độ hoạt động : 32 ° đến 185 ° F (0 ° đến 85 ° C)Nhiệt độ lưu trữ : -40 ° đến 185 ° F (-40 ° đến 85 ° C)
57SC/UPC-LC/UPC Singlemode 15m, dây đôi10ĐôiSố lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: single modeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 15mLoại đầu nối: SC/UPC-LC/UPC
58FC/SC Singlemode, 10m, dây đôi10ĐôiSố lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: single modeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 10mLoại đầu nối: FC/SC
59SC/SC Singlemode, 3m, dây đôi20Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: single modeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 3mLoại đầu nối: SC/SC"
60SC/SC Singlemode, 5m, dây đôi20ĐôiSố lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: single modeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 5mLoại đầu nối: SC/SC
61SC/SC Singlemode, 10m, dây đôi20Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: single modeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 10mLoại đầu nối: SC/SC"
62SC/LC Singlemode, 5m, dây đôi10Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: single modeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 5mLoại đầu nối: SC/LC"
63LC/LC Multimode, OM3, 3m, dây đôi2Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: multimodeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 3mLoại đầu nối: LC/LC"
64LC/LC Multimode, OM3, 5m, dây đôi4Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: multimodeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 5mLoại đầu nối: LC/LC"
65LC/LC Multimode, OM3, 20m, dây đôi2Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC)Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dBBước sóng: multimodeSố lượng sợi: sợi đôiChiều dài sợi quang: 20mLoại đầu nối: LC/LC"
66SC/UPC-LC/UPC Singlemode 15m, sợi đơn18Sợi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC) Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dB Bước sóng: single mode Số lượng sợi: sợi đơn Chiều dài sợi quang: 15m Loại đầu nối: SC/LC "
67SC/UPC-LC/UPC Singlemode 5m, sợi đơn70Sợi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC) Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dB Bước sóng: single mode Số lượng sợi: sợi đơn Chiều dài sợi quang: 5m Loại đầu nối: SC/LC "
68Dây nhảy SC/UPC -LC/UPC dài 15m, sợi đôi10Đôi"Số lần nối : 500 lần(PC, APC) Độ bền kéo lúc đặt với tải 500N, kết quả suy hao 50 dB;UPC > 55 dB Bước sóng: single mode Số lượng sợi: sợi đôi Chiều dài sợi quang: 15m Loại đầu nối: SC/UPC-LC/UPC
69Dây nguồn cho thiết bị dài 1m, tiết diện 3x1mm230Sợi"- Dây nguồn máy tính 2 chân - C13 dài 1m - tiết diện : 3X1.5mm2 - Điện áp sử dụng : 220V-300V - Công xuất : 10A -Vỏ bọc nhựa PVC chống cháy đảm bảo an toàn khi sử dụng"
70Dây nguồn dài 1m, tiết diện 3x2.08mm28Sợi"Cổng dương NEMA 5-15P (3 chân) Cổng âm IEC60320 C19 Chiều dài 3M Màu sắc Đen Tiết diện lõi đồng 14AWG Đường kính ngoài của cáp 9,5 ± 0,2mm Khả năng tương thích điện áp 100-250VAC Amps đầu vào tối đa 15A Vật liệu dẫn Đồng không chứa oxy Số lượng dây dẫn 3 dây, đen, trắng và xanh lá cây (NACC)"
71Acesspoint2Bộ"Tần số hoạt động: Hỗ trợ đồng thời trên 2 băng tần 2.4 GHz và 5 GHz.Công suất phát: 26dBm cho 2.4 GHz và 25dBm cho 5 GHz.Độ lợi (Gain): ≥ 3dBi.Số luồng vô tuyến (Radio Chains): ≥ 2x2:2.Độ nhạy thu (Rx Sensitivity): ≤ -103 dBm.Giao diện vật lý: 2x10/100/1000 BASE-T autosensing (RJ-45), 01 PoE port.Hỗ trợ bảo mật: WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, 802.1x.Khả năng tích hợp: Tương thích với hệ thống quản trị tập trung mục 3.SSID: Hỗ trợ triển khai nhiều BSSID với chính sách bảo mật và QoS riêng.Số lượng Client: Hỗ trợ đồng thời lên đến 500 client.Cơ chế phân luồng theo loại dữ liệu, các gói tin VoIP, Video với mức ưu tiên cao, độ trễ gói tin thấp.Hỗ trợ cân bằng tải client theo tần số, cho phép các thiết bị đầu cuối hỗ trợ dualband sẽ hoạt động trên dải tần 5Ghz để tăng hiệu năng sử dụng (band-steering)."
72Ổ lioa 3 chấu15CáiỔ lioa 3 chấu
73Dây nhảy đầu patch cord loại 1,5m30Sợi"Chiều dài dây: 1.5m màu xanhĐiện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz.Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG.Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene.Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu.Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin.Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới"
74Bộ dụng cụ làm mạng3Bộ"Bộ dụng cụ gồm 15 chi tiết, chuyên nghiệp dùng để thi công viễn thông. Tiện ích với thiết bị test, kềm tuốt, kềm bấm, kềm cắt,...Được trang bị với túi dụng cụ vải Polyester chắc chắn, bảo vệ tuyệt đối dụng cụ bên trong."
75Dao dọc cáp3Cái"Đường kính sợi: Từ 8 mm đến 28.6mmKiểu tách vỏ: Theo chiều dọc và xoay trònỨng dụng: Tách lớp vỏ cáp đồng và quang có cấu trúc cứng như lớp nhôm. băng thép hoặc đồng cùng nhiều loại cáp quang khácChiều dài: 127mmTrọng lượng: 284g"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2001(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979678E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9729E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp thiết bị Viễn thông và Công nghệ thông tin trong đó có hạng mục liên quan đến cáp quang, Moedem, Module SFP, Bộ chuyển đổi nguồn, Acesspoin.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.171.548.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 30 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trướcNhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/ đại lý được ủy quyền tại Việt Nam có đầy đủ phương tiện và nhân sự phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bịĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị VT&CNTT đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật(có xác nhận của 2 Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->