Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506316-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211070916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:40:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,626,267,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Hải Hậu, tỉnh Nam Định
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam). • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh (Số 134, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn điện ACSR300/39Theo chương V và bản vẽ mời thầu68.673m
2Dây dẫn điện AACSR300/50Theo chương V và bản vẽ mời thầu19.694m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 tại Pootich CNĐ+1Theo chương V và bản vẽ mời thầu18Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 CNĐTheo chương V và bản vẽ mời thầu141Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 CNKTheo chương V và bản vẽ mời thầu138Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn AACSR300/39 CNK210Theo chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
7Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 CĐĐTheo chương V và bản vẽ mời thầu252Chuỗi
8Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 CĐKTheo chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
9Chuỗi đỡ kép dây dẫn AACSR300/50 CĐK+6Theo chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
10Đầu cốt ép dây dẫn ACSR300/39Theo chương V và bản vẽ mời thầu27Cái
11Chống rung dây dẫn CR5-25Theo chương V và bản vẽ mời thầu612Quả
12Chống rung dây dẫn CR5-25-1Theo chương V và bản vẽ mời thầu48Quả
13Ống nối dây dẫn ACSRTheo chương V và bản vẽ mời thầu46cái
14Ống vá dây dẫn ACSRTheo chương V và bản vẽ mời thầu9cái
15Biển báo vượt sông (bao gồm cả đế cắm biển)Theo chương V và bản vẽ mời thầu7cái
16Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế cắm biển)Theo chương V và bản vẽ mời thầu15cái
17Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm (Bộ 2 cái)Theo chương V và bản vẽ mời thầu38Bộ
18Đèn Led lắp trên cột cao 98mTheo chương V và bản vẽ mời thầu10cái
19Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 (bao gồm khoảng vượt sông)Theo chương V và bản vẽ mời thầu19.776m
20Hộp nối OPGW24/OPGW24/OPGW24Theo chương V và bản vẽ mời thầu3Hộp
21Hộp nối OPGW24/OPGW24Theo chương V và bản vẽ mời thầu4Hộp
22Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24Theo chương V và bản vẽ mời thầu79Chuỗi
23Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24Theo chương V và bản vẽ mời thầu40Chuỗi
24Chống rung dây chống sét cáp quang CRS3-12Theo chương V và bản vẽ mời thầu168Quả
25Kẹp cáp quang trên cộtTheo chương V và bản vẽ mời thầu306cái
26Đánh lại số thứ tự cột BTLTTheo chương V và bản vẽ mời thầu15Vị trí
27Cột đỡ 2 mạch cao 30 m Đ122-30CTheo chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
28Cột đỡ 4 mạch cao 39 m Đ142-39CTheo chương V và bản vẽ mời thầu13Cột
29Cột đỡ 4 mạch cao 44 m Đ142-44CTheo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
30Cột đỡ 4 mạch cao 98 m ĐV142-98 (bao gồm cả sơn cột, giá lắp đèn Led cảnh báo theo quy định)Theo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
31Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38BTheo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
32Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38B-1Theo chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
33Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38CTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
34Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38DTheo chương V và bản vẽ mời thầu4Cột
35Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38D-2Theo chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
36Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38ETheo chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
37Cột néo 4 mạch cao 44 m N142-44BTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
38Cột néo 4 mạch cao 44 m N142-44DTheo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
39Cột néo 4 mạch cao 38 m N142-38D-1Theo chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
40Lắp dựng và tháo cột mẫuTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
41Xà néo thép cột ly tâm XT-2Theo chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
42Xà néo thép cột ly tâm XT-1Theo chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
43Giằng cộtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
44Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sétTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
45Cột BTLT cao 24m (PC24-1800)Theo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
46Bu lông neo BL48-250Theo chương V và bản vẽ mời thầu24Bộ
47Bu lông neo BL56Theo chương V và bản vẽ mời thầu16Bộ
48Bu lông neo BL64Theo chương V và bản vẽ mời thầu624Bộ
49Bu lông neo BL72Theo chương V và bản vẽ mời thầu64Bộ
50Tiếp địa RS4 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng)Theo chương V và bản vẽ mời thầu37Bộ
51Tiếp địa RS2 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng)Theo chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
B ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế bao gồm cả đào đắp đất)
1Móng bản MB28-90-25 tại vị trí số 10 xuất tuyến 1 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
2Móng bản MB28-90-25 tại các vị trí số 8 và vị trí số 9 xuất tuyến 1 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu2móng
3Móng bản MB48-116-25 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
4Móng bản MB44-110-25 tại các vị trí số 3 xuất tuyến 1 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
5Móng bản MB44-110-25 tại các vị trí số 3, vị trí số 20 xuất tuyến 2 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu2móng
6Móng bản MB44-110-25 tại các vị trí còn lại (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu10móng
7Móng bản MB51-120-25 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu2móng
8Móng cọc 4MC36-36-30 - VT25 XT2 (bao gồm đào đất phá dỡ móng hiện trạng, phá dỡ đường bê tông dân sinh phục vụ thi công, ép cọc, hàng rào tôn, đắp cát mở rộng đường phục vụ thi công, đào đúc móng mới, đúc chân thang trèo, vận chuyển đổ thải và hoàn trả đường nhựa sau khi thi công hoàn thiện móng, phá dỡ hoàn trả theo hiện trạng,...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
9Móng cọc 4MC36-36-30 - VT26 XT2 (bao gồm đào đất phá dỡ móng hiện trạng, ép cọc, đào đúc móng mới, đúc chân thang trèo, vận chuyển đổ thải...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
10Cầu tạm thi công móng cọc 4MC36-36-30 - VT26 XT2 (bao gồm rọ đá hộc, dầm cầu trục, đổ bê tông, bê tông đệm gối, tà vẹt, thép tấm…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
11Đường tạm thi công móng cọc 4MC36-36-30 - VT26 XT2 (bao gồm đền bù hoa màu, nạo vét bùn đất, đắp cát, đổ đá dăm 2x4, dày 20cm, phá dỡ đường tạm hoàn trả mặt bằng sau khi thi công hoàn thiện móng,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu23,8m
12Móng bản MB76-140-25 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu2móng
13Móng cọc 4MC27-27-40A (VT7;8;9) (bao gồm san gạt, đào, đắp đất, ép cọc, đổ bê tông đúc móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu3móng
14Móng bản MB76-170-25 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
15Móng bản MB76-190-25 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu5móng
16Móng cọc 4MC36-36-40 (VT6) (bao gồm san gạt, đào, đắp đất, ép cọc, đổ bê tông đúc móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
17Móng cọc 4MC27-27-40B (VT10) (bao gồm san gạt, đào, đắp đất, ép cọc, đổ bê tông đúc móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1móng
18Móng bản MB92-190-25 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu2móng
19Thi công chặn đường mương nước cho vị trí 06-XT2 (G2) (bao gồm đắp cát, ép cừ larsen, làm hàng rào tôn, phá dỡ đường bê tông dân sinh, kè đá hộc gia cố lòng kênh, hoàn trả mặt bằng sau thi công, vận chuyển đổ thải,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1vị trí
20Thi công chặn đường mương nước cho vị trí 07-XT2 (G3) (bao gồm đắp cát, ép cừ larsen, làm hàng rào tôn, phá dỡ đường bê tông dân sinh, kè đá hộc gia cố lòng kênh, hoàn trả mặt bằng sau thi công, vận chuyển đổ thải,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1vị trí
21Thi công chặn đường mương nước cho vị trí 08-XT2 (G4) (bao gồm đắp cát, ép cừ larsen, làm hàng rào tôn, phá dỡ đường bê tông dân sinh, kè đá hộc gia cố, hoàn trả mặt bằng sau thi công, hoàn trả đường dân sinh, vận chuyển đổ thải,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1vị trí
22Thi công chặn đường mương nước cho vị trí 09-XT2 (G5) (bao gồm đắp cát, ép cừ larsen, làm hàng rào tôn, phá dỡ đường bê tông dân sinh, kè đá hộc gia cố lòng kênh, hoàn trả mặt bằng sau thi công, hoàn trả đường dân sinh, vận chuyển đổ thải,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1vị trí
23Thi công chặn đường mương nước cho vị trí 10-XT2 (G6) (bao gồm đắp cát, ép cừ larsen, làm hàng rào tôn, phá dỡ đường bê tông dân sinh, kè đá hộc gia cố, hoàn trả mặt bằng sau thi công, hoàn trả đường dân sinh, vận chuyển đổ thải,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1vị trí
24Móng bản MB76-170-22 (bao gồm phá dỡ móng hiện trạng, san gạt, đào đắp đất, đúc móng mới, vận chuyển đổ thải…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
25Móng cột bê tông ly tâm MT8 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất, đúc móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
26Gia cố bảo vệ thành hố móng và đường bê tông hiện trạng phục vụ thi công móng cột VT11 - XT2 (G7) (bao gồm ép cọc cừ lasren, rào tôn che chắn với đường bê tông dân sinh,..) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ mời thầu1vị trí
C ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, vận chuyển và lắp đặt lại cột néo hai mạch cao 24m (N122-24B-TD) vị trí 9 xuất tuyến 1Theo chương V và bản vẽ mời thầu1cột
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn điện ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu3.507m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn điện ACSR300/39Theo chương V và bản vẽ mời thầu3.573m
4Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn ACSR300/39Theo chương V và bản vẽ mời thầu90quả
5Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu6quả
6Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW57/12Theo chương V và bản vẽ mời thầu1.321m
7Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW57/24Theo chương V và bản vẽ mời thầu1.463m
8Tháo hạ, lắp lại chống rung dây OPGW57/24Theo chương V và bản vẽ mời thầu8quả
9Tháo hạ, lắp lại chống rung dây OPGW57/12Theo chương V và bản vẽ mời thầu2quả
10Tháo hạ, lắp lại hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGWTheo chương V và bản vẽ mời thầu4hộp
11Tháo hạ, lắp lại hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGWTheo chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
D ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THU HỒI
1Cột néo thép cao 24m - N111-24Theo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
2Cột néo thép cao 20m - N111-20Theo chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
3Cột néo thép cao 22m - N111-22Theo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
4Cột đỡ thép cao 60m - N111-22Theo chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
5Cột bê tông ly tâm cao 20m DT-LT20Theo chương V và bản vẽ mời thầu27Tấn
6Dây dẫn điện ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu13.893m
7Dây cáp quang ADSS24Theo chương V và bản vẽ mời thầu753m
8Dây cáp quang OPGW57/24Theo chương V và bản vẽ mời thầu4.631m
9Chống rung dây dẫn CR4-22Theo chương V và bản vẽ mời thầu210quả
10Chống rung dây dẫn chống sét CR2-9Theo chương V và bản vẽ mời thầu73quả
11Cổ dề néo dây néo cột BTLTTheo chương V và bản vẽ mời thầu27bộ
12Xà đỡ, néo cột bê tông ly tâm XT1+XT2+XT3Theo chương V và bản vẽ mời thầu27bộ
13Cổ dề bắt chuỗi néo, đỡ dây OPGWTheo chương V và bản vẽ mời thầu27bộ
14Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu84chuỗi
15Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu30chuỗi
16Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu6chuỗi
17Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR185/29Theo chương V và bản vẽ mời thầu6chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/12Theo chương V và bản vẽ mời thầu11chuỗi
19Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/12Theo chương V và bản vẽ mời thầu35chuỗi
20Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSSTheo chương V và bản vẽ mời thầu4chuỗi
21Chuỗi néo dây cáp quang ADSSTheo chương V và bản vẽ mời thầu6chuỗi
22Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVHTheo chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
E ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo chương V và bản vẽ mời thầu38Bộ
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Kiểm tra đường truyền tín hiệuTheo chương V và bản vẽ mời thầu1HT
4Cài đặt, thử nghiệm hiệu chỉnh hợp bộ rơle KTS bảo vệ so lệch dọc đường dây (F87L) tại các ngăn lộ trong TBA 220 kV và TBA 110 kV (đảm bảo đủ điều kiện vận hành và phối hợp bảo vệ với đầu đối diện)Theo chương V và bản vẽ mời thầu14Bộ
F ĐƯỜNG DÂY 110KV/5. ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số kỹ thuật đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho các tuyến đường dây 110kV thuộc phạm vi dự án (bao gồm 3 pha)Theo chương V và bản vẽ mời thầu6Mạch
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->