Gói thầu: NT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381088-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211185817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:39:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,793,460,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 NT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Điện 1 (Địa chỉ: Số 583, km 9, đường Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Q. hà Đông, Thành phố Hà Nội) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình (Địa chỉ: Nhà Số 2, Ngách 6/75, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Sứ đứng 110kVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15Bộ
2Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6chuỗi
3Dây dẫn ACSR-400/51Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế240m
4Dây dẫn ACSR-300/39Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
5Ống nhôm hợp kim D80/70Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế66m
6Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 loại dãn nởTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12Cái
7Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Cái
8Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
9Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
10Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Cái
11Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
12Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR300 với dây ACSR300 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Cái
13Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế18Cái
14Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Cái
15Đầu cốt nhôm bắt đuôi khóa néo ép dây 400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
16Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 23/0,4kVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7cái
17Ống nhựa HDPE D110/90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10m
18Ống nhựa HDPE trơn D90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế151m
19Ống nhựa HDPE trơn D63Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế206m
20Ống nhựa HDPE D195/150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế48m
21Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sétTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế120m
22Đầu cốt cho dây thép tròn D14Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16cái
23Kẹp cố định dâyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10cái
24Bu lông, đai ốc, vòng đệm đi kèmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
25Lắp đặt, tổ hợp MBA 22/0,4kV-100kVA đảm bảo đầy đủ điều kiện vận hành (MBA do A cấp)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1máy
26Lắp đặt, tổ hợp MBA 38/0,4kV-100kVA đảm bảo đầy đủ điều kiện vận hành (MBA do A cấp)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1máy
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT)
1Thép dẹt 40x4mm (bao gồm đào đất, kéo rải dây tiếp địa)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3.868m
2Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m (bao gồm đóng cọc)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế58cái
3Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 4m (bao gồm đóng cọc)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16cái
4Ke tiếp địa (bao gồm hàn điện)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế489Cái
5Cờ tiếp địa 120x50x4mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế300Cái
6Dây đồng bọc 300mm2 nối đất trung tính MBATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20m
7Dây đồng bọc 120mm2 nối đất làm việc thiết bịTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế674m
8Dây đồng bọc 70mm2 nối đất thiết bị trong nhàTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế200m
9Đầu cốt đồng nhôm M300Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Cái
10Đầu cốt đồng nhôm M120Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế365Cái
11Đầu cốt đồng nhôm M70Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80Cái
12Thanh tiếp địa đồng kèm sứ bắt tường 500x50x5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế11Bộ
13Tủ tiếp địa vỏ cáp lực (bao gồm cả thanh đồng tiếp địa trong tủ)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2tủ
14Bu lông, đai ốc, vòng đệm đi kèmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cầu chì tự rơi 35kV-100A, (bộ 3 pha)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bộ
2Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Cái
3Thanh dẫn đồng 50x5mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9m
4Ống nhựa HDPE D195/150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6m
5Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 38,5/0,4kVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7cái
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hoàn thiện hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, chậu xí bệt, chậu tiểu, gương soi, vòi rửa, vòi xịt, bể phốt,...)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Nhà
2Quạt hút 1500m3/h loại phòng nổTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
3Quạt hút 1500m3/hTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế11cái
4Máy bơm điện 5m3/hTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
5Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà loại âm tường loại 08 Module (05 MCCB-3P và 03 MCB-2P)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
6Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 11 Module (10 MCB+01Contactor)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
7Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Module (06-MCB)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
8Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 8 Module (07 MCB+01Contactor)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
9Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 10 Module (09 MCB+01Contactor)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
10Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 5 Module (02 MCB + 01Contactor + 1 inverter + 01 Rơle)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
11Đèn LED ốp trần 220V-20WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
12Đèn LED ốp trần 220V-40W chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế27bộ
13Đèn LED ốp trần 220V-40W chiếu sáng sự cố, phòng nổTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
14Đèn led ốp trần 220V-20W, phòng nổTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bộ
15Đèn tuýp LED 220-2x18W lắp trần trong mángTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế29bộ
16Công tắc đơn (220Vx10A)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
17Công tắc đôi (220Vx10A)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
18Công tắc ba, 2 chiều (220Vx10A)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
19Ổ cắm đôi 3 chạc (220V-10A) gắn tườngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12cái
20Ổ cắm đôi 3 chạc (220V-10A) âm sànTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
21Ổ cắm đơn 3 chạc (220V-30A)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cái
22Dây dẫn CU/PVC-1x1.5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế964m
23Dây dẫn CU/PVC-1x2.5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1.124m
24Dây dẫn CU/PVC-1x4mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế526m
25Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế74m
26Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế72m
27Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế17m
28Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối WifiTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
29Công tắc tơ 3 pha 20A, điện áp điều khiển 220VACTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
30Ống PVC đi âm tường loại D32Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế17m
31Ống PVC đi âm tường loại D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế72m
32Ống PVC đi âm tường loại D16Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế859m
33Vật liệu và phụ kiện lắp đặt, hoàn thiệnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
34Điều hoà 2 cục loại 9000BTU 1 chiều inverterTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1máy
35Điều hoà 2 cục loại 12000BTU 1 chiều inverterTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1máy
36Điều hoà 2 cục loại 24000BTU 1 chiều inverterTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10máy
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
1Móng máy biến áp lực 40MVA (bao gồm cả hố thu dầu)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
2Móng trụ CSV 96 MT-1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3móng
3Móng trụ DCL+CSV 72 MT-1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
4Móng trụ Biến dòng điện 110kV MT-2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9móng
5Móng trụ máy cắt 3 pha MT-4Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3móng
6Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi nối đất MT-3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5móng
7Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha 1 lưỡi nối đất MT-3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3móng
8Móng trụ đỡ biến điện áp MT-1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8móng
9Móng trụ đỡ sứ đứng thanh cái MT-5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4móng
10Móng trụ sứ đứng đỡ dây MT-1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3móng
11Móng cột pooctich MT-6Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng MT-2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2móng
13Móng tủ MK M-MKTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4móng
14Móng cột thu sét + chiếu sáng MT-7Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2móng
15Móng cột chiếu sáng MT-7Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
16Móng cột bê tông ly tâm MT-7Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2móng
17Móng cột chiếu sáng bát giác cao 8m MT-8Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5bộ
18Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào đức móng, xây tường gach, quét vôi tường, cửa ra, vào… hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế51,2m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế174,82m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế32,92m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16,8m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế13,8m dài
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Trụ đỡ máy biến áp tự dùngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
2Trụ đỡ sứ đứng dây dẫn T-PI.110.1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
3Trụ đỡ sứ đứng thanh cái T-PI.110.3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Bộ
4Ghế thao tác máy cắt GTT-MC-1.6Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Ghế
5Cột pooctich PT-1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cột
6Kim thu sét 6MTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
7Xà XT1-10Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
8Dàn chiếu sáng, cầu thang (cột BTLT)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
9Cột BTLT PC.I -20-190-11Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Cột
10Cột BTLT PC.I -12-190-10Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cột
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP)
1Trụ biến dòng điện - T-CT110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Trụ
2Trụ biến điện áp (MBA) T-CVT110ATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Trụ
3Trụ biến điện áp (PĐ) T-CVT110BTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Trụ
4Trụ chống sét van T-LA110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Trụ
5Trụ đỡ chống sét van T-LA72Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trụ
6Trụ đỡ máy cắt 110 kV, 3 pha T-CB110.03Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Trụ
7Trụ đỡ dao cách ly 3 pha MBA T-DS110.3ATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Trụ
8Trụ đỡ dao cách ly 3 pha PĐ T-DS110.3BTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Trụ
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1tủ
2Đèn pha LED chiếu sáng trạm 150WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8bộ
3Đèn LED chiếu sáng đường trong trạm 100WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5bộ
4Đèn LED chiếu sáng cổng 20WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
5Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cột
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x6mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15m
7Cáp Cu/PVC/PVC-2x6mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
8Cáp Cu/PVC/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế320m
9Dây Cu/PVC-1x2,5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế50m
10Ống HDPE D20 luồn cápTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế445m
11Ống PVC đi âm tường loại D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15m
12Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, đai giữ ống…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/9.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Mua đất, đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm cả khối lượng trải vải địa kỹ thuật, đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Kè đá hộc quanh trạm (bao gồm đắp đất taluy, đào đúc móng, ống thoát nước, vải địa kỹ thuật, đá dăm chống tắc,…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế380,35m dài
4Kè đá hộc đường vào trạm (bao gồm đào đúc móng, đấp đất taluy, ống thoát nước, đắp và thu hồi bao tải đất - đắp đê quây bờ bao, bờ chống tràn…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
5Cống thoát nước (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây đá hộc, tường rào… hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cống
6Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng móng, giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công quét sơn hoàn thiện 1 lớp lót, 2 lớp phủ, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế235,4m dài
7Cổng chính trạm biến áp (bao gồm móng, trụ cổng, cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cổng
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/10.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông vào trạm M300 rộng 5m kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với đường trong khu vực)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Sửa chữa đường bê tông phục vụ thi công và đường bê tông kết nối với đường nội đồng hiện trạng, bê tông xi măng M250, dày 15cm, rộng 3m (bao gồm đào đắp đất, đổ bê tông,... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế750m2
3Đường đất hoàn trả (đắp đất độ chặt K90, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế77,2m dài
4Đường bê tông trong trạm M300 rộng 3,5m, 4m, 5m dầy 25cm có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế673m2
5Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1.406m2
6Sân bê tông trong trạm M200 dày 15 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế363m2
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU
1Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan, cung cấp lắt đặt ống thép, cút thép, gối đỡ ống các loại, băng cản nước, thang trèo và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
2Máy bơm nước ly tâm cho bể dầu sự cố Q= 13m3/h, h= 4mTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
3Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
4Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường nước, đường điện, tủ điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường, quạt hút 1500m3/h… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1nhà
5Giếng khoan nước ngầm 60m (bao gồm đường ống dẫn nước, bệ đỡ máy bơm)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1giếng
6Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bộ
7Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m (bao gồm hộp che máy bơm, phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
8Phao điệnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
9Van hút bơm nướcTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
10Bồn nước inox, 1m3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bể
11Hố ga thu nước mưa, nước thải HG1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất, hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế14Hố ga
12Hố ga thu nước mưa, nước thải HG2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất, hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7Hố ga
13Hố ga thu nước mưa, nước thải HG3 (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất, hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hố ga
14Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế84m dài
15Ống thép D200Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3m
16Ống PVC D110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế110m
17Cút 90 độ D110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8cái
18Ống uPVC D110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10m
19Ống uPVC D90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế120m
20Ống uPVC D60Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16m
21Ống uPVC D42Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế26m
22Ống uPVC D27Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế11,6m
23Ống HDPE D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
24Ống HDPE D20Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế52m
25Nối góc 90 độ D110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cái
26Nối góc 90 độ D90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế22cái
27Nối góc 90 độ D60Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
28Nối góc 90 độ D42Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10cái
29Nối góc 90 độ D25 -HDPETheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10cái
30Nối góc 90 độ D20-HDPETheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16cái
31Nối góc 45 độ D90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế44cái
32Nối góc 45 độ D60Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8cái
33Ba chạc D20 - HDPETheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8cái
34Nối thẳng D25 - HDPETheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10cái
35Cầu lọc rác D90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế22chiếc
36Cầu lọc rác D60Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4chiếc
37Van khóa D42Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cái
38Van khóa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8cái
39Van khóa D20Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7cái
40Phễu thu nước thoát sàn D42Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
41Phễu thông hơi D60Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
42Đai inox D20Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế30bộ
43Đai inox D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100bộ
44Đai inox D42Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20bộ
45Đai inox D60Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế40bộ
46Đai inox D90Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế132bộ
47phụ kiện lắp đặt (vít lở, bulong…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
M HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHO MÁY BIẾN ÁP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ đựng moduleTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hộp
2Đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trờiTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4đầu
3Trở cuối nguồnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp chuông đèn nút nhấnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1hộp
5Chuông báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
6Đèn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
7Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
8Dây dẫn 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu (báo cháy MBA)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế170m
9Ống bảo vệ dây D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế170m
10Măng xông nhựa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế59Cái
11Cút nhựa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16Cái
N HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16Đầu
2Đầu báo khói và đế đầu báo khóiTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế13Đầu
3Đầu báo nhiệt chống nổ và đế đầu báo nhiệt chống nổTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Đầu
4Trở cuối nguồnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5Bộ
5Hộp chuông đèn nút nhấnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Hộp
6Chuông báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
7Đèn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
8Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
9Dây dẫn 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu (báo cháy NĐK)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế270m
10Ống bảo vệ dây D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế270m
11Măng xông nhựa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế90Cái
12Hộp chia 3 ngả D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Hộp
13Cút nhựa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế50Cái
O HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Đầu
2Trở cuối nguồnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Hộp chuông đèn nút nhấnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hộp
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
5Đèn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
6Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
7Dây dẫn 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễuTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế110m
8Ống bảo vệ dây D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế110m
9Măng xông nhựa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế39Cái
10Cút nhựa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Cái
P HỆ THỐNG PCCC/4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
2Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
3Van cổng ty chìm DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2tủ
5Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D65 dài 20m, áp lực 18At OSWTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cuộn
6Lăng phun D65Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
7Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
8Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
9Kệ đựng bình chữa cháy 1 bìnhTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
10Bình bột chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bình
11Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bình
12Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bảng
13Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bảng
14Ống thép đen DN100 (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông, sơn đường ống, quyét nhựa bitum, gối đỡ ống, đai thép, thử áp lực đường ống…. Hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế210m
15Bu lông neo đai M12x200Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế122cái
16Tê thép DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
17Cút thép 90 độ DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế22cái
18Bích thép DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế11cặp bích
19Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8mối nối
20Module đầu ra chuông đèn (dùng cho toàn trạm)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7bộ
21Module cho đầu báo thường (dùng cho toàn trạm)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8bộ
Q HỆ THỐNG PCCC/5. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Kệ đựng bình chữa cháy 2 bìnhTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8bộ
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8bình
3Bình bột chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8bình
4Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bình
5Bình chữa cháy xe đẩy CO2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bình
6Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bảng
7Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bảng
8Đèn thoát hiểmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Đèn
9Dây CU/PVC 1x1.5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế160m
10Ống uPVC 20Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
R HỆ THỐNG PCCC/6. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Kệ đựng bình chữa cháy 2 bìnhTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bình
3Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bảng
4Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bảng
S HỆ THỐNG PCCC/7. TRẠM BƠM CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Rọ hút DN150 (có van 1 chiều)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
2Rọ hút DN50 (có van 1 chiều)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
3Y lọc DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
4Y lọc DN80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
5Van 2 chiều DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
6Van 2 chiều DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
7Van 2 chiều DN80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
8Van 2 chiều DN50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
9Van 1 chiều DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
10Van an toàn xả áp DN 80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
11Van 1 chiều DN50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
12Van ren 2 chiều DN25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7cái
13Van ren 1 chiều DN25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
14Van ren 1 chiều DN15Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cái
15Công tắc áp lựcTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
16Giảm giật chống rung quán tính DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
17Giảm giật chống rung quán tính DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
18Giảm giật chống rung quán tính DN50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
19Đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
20Ống thép đen DN150 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16m
21Ống thép đen DN100 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế24m
22Ống thép đen DN80 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15m
23Ống thép tráng kẽm DN50 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15m
24Ống thép tráng kẽm DN25 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16m
25Ống thép tráng kẽm DN15 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8m
26Côn thu DN100/80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
27Côn thu DN100/50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
28Tê thép DN150/100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
29Tê thép DN150/80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
30Tê thép DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
31Tê thép DN80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
32Tê thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
33Tê thép tráng kẽm D15Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
34Cút thép DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
35Cút thép D100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
36Cút thép D80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
37Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
38Cút thép tráng kẽm D32Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
39Cút thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cái
40Cút thép tráng kẽm D15Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
41Bích thép rỗng DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9cặp bích
42Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cặp bích
43Bích thép rỗng DN80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cặp bích
44Bích thép tráng kẽm rỗng DN50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9cặp bích
45Bích thép đặc DN150Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cặp bích
46Gioăng cao su D100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Gioăng
47Gioăng cao su D80Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12Gioăng
48Gioăng cao su D50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Gioăng
49Tủ điều khiển 3 bơm (sao - tam giác)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1tủ
50Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (cấp nguồn cho bơm cứu hỏa)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (cho bơm bù áp)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10m
52Dây đồng M16-PVC/Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế30m
53Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế30m
54Ống nhựa bảo vệ dây D40Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20m
55Ống HDPE xoắn D50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20m
56Bình tích áp Varem 100lTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bình
57Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500l + chân đếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1bể
T HỆ THỐNG PCCC/7. HỆ THỐNG PCCC TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=40m3/h, H=40mTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
2Máy bơm diezel chữa cháy Q=40m3/h, H=40mTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
3Máy bơm bù chữa cháy H=40mTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
U ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR300/39Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3.715m
2Dây chống sét TK-50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế60m
3Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 ĐĐ7Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
4Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ lèo dây dẫn ACSR 300/39 ĐL7Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Chuỗi
5Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 NĐ12Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế42Chuỗi
6Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại pooctich TBA NĐ12-PTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét TK 50 NS-110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Chuỗi
8Chống rung dây dẫn ACSR300/39Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế48quả
9Ống nối dây dẫnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
10Ống vá dây dẫnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên cộtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8Bộ
12Biển báo nguy hiểmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Bộ
13Dây dẫn cáp quang OPGW57/24Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3.729m
14Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20Chuỗi
15Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 57Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8Chuỗi
16Chống rung dây cáp quang OPGW-57Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế32quả
17Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGWTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2hộp
18Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2hộp
19Kẹp cáp quang trên cộtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế192Bộ
20Giá đỡ cáp quangTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Bộ
21Cột đỡ D122-35Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cột
22Cột néo N122-28Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cột
23Cột néo rẽ NR122-28Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cột
24Cột néo N122-32Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cột
25Lắp dựng cột mẫuTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
26Tiếp địa RS-2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4vị trí
27Bulong neo BLN-M48Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế40Bộ
28Bulong neo BLN-M56Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế16Bộ
V ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng MT32-30 (bao gồm đào, đắp đất móng, kè đá hộc, ngăn nước phục vụ thi công….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
2Móng MT63-38 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
3Móng MT63-45 (bao gồm đào, đắp đất móng, kè đá hộc, ngăn nước phục vụ thi công….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
4Móng MT75-40 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1móng
W ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM
1Đô điện trở tiếp đất cột thépTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Vị trí
2Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền biến đổi tín hiệu thu phátTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
X ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÁO DỠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC300 khoảng néo hiện trạngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6.363m
2Thu hồi dây chống sét TK-50 hiện trạngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1.061m
3Thu hồi dây cáp quang OPGW- 57 hiện trạngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1.001m
4Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quangTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
5Thu hồi chuỗi néo dây cáp quangTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
6Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sétTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
7Thu hồi chuỗi néo dây chống sétTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
8Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVHTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->