Gói thầu: NT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:39:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,793,460,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
NT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 6 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 loại dãn nở | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR300 với dây ACSR300 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm bắt đuôi khóa néo ép dây 400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 23/0,4kV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE trơn D90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 151 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE trơn D63 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 206 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 21 | Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sét | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Đầu cốt cho dây thép tròn D14 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Kẹp cố định dây | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm đi kèm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 25 | Lắp đặt, tổ hợp MBA 22/0,4kV-100kVA đảm bảo đầy đủ điều kiện vận hành (MBA do A cấp) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt, tổ hợp MBA 38/0,4kV-100kVA đảm bảo đầy đủ điều kiện vận hành (MBA do A cấp) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT) | |||
| 1 | Thép dẹt 40x4mm (bao gồm đào đất, kéo rải dây tiếp địa) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3.868 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m (bao gồm đóng cọc) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 4m (bao gồm đóng cọc) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Ke tiếp địa (bao gồm hàn điện) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 489 | Cái |
| 5 | Cờ tiếp địa 120x50x4mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 300 | Cái |
| 6 | Dây đồng bọc 300mm2 nối đất trung tính MBA | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2 nối đất làm việc thiết bị | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 674 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 70mm2 nối đất thiết bị trong nhà | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm M300 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm M120 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 365 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 12 | Thanh tiếp địa đồng kèm sứ bắt tường 500x50x5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 13 | Tủ tiếp địa vỏ cáp lực (bao gồm cả thanh đồng tiếp địa trong tủ) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 14 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm đi kèm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A, (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 3 | Thanh dẫn đồng 50x5mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 5 | Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 38,5/0,4kV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hoàn thiện hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, chậu xí bệt, chậu tiểu, gương soi, vòi rửa, vòi xịt, bể phốt,...) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Quạt hút 1500m3/h loại phòng nổ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút 1500m3/h | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Máy bơm điện 5m3/h | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà loại âm tường loại 08 Module (05 MCCB-3P và 03 MCB-2P) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 11 Module (10 MCB+01Contactor) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Module (06-MCB) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 8 Module (07 MCB+01Contactor) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 10 Module (09 MCB+01Contactor) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 5 Module (02 MCB + 01Contactor + 1 inverter + 01 Rơle) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Đèn LED ốp trần 220V-20W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Đèn LED ốp trần 220V-40W chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp trần 220V-40W chiếu sáng sự cố, phòng nổ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Đèn led ốp trần 220V-20W, phòng nổ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp LED 220-2x18W lắp trần trong máng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn (220Vx10A) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đôi (220Vx10A) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Công tắc ba, 2 chiều (220Vx10A) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chạc (220V-10A) gắn tường | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chạc (220V-10A) âm sàn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Ổ cắm đơn 3 chạc (220V-30A) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Dây dẫn CU/PVC-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 964 | m |
| 23 | Dây dẫn CU/PVC-1x2.5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1.124 | m |
| 24 | Dây dẫn CU/PVC-1x4mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 526 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 27 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 17 | m |
| 28 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối Wifi | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Công tắc tơ 3 pha 20A, điện áp điều khiển 220VAC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC đi âm tường loại D32 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 17 | m |
| 31 | Ống PVC đi âm tường loại D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 32 | Ống PVC đi âm tường loại D16 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 859 | m |
| 33 | Vật liệu và phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Điều hoà 2 cục loại 9000BTU 1 chiều inverter | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 35 | Điều hoà 2 cục loại 12000BTU 1 chiều inverter | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 36 | Điều hoà 2 cục loại 24000BTU 1 chiều inverter | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | máy |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng máy biến áp lực 40MVA (bao gồm cả hố thu dầu) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ CSV 96 MT-1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ DCL+CSV 72 MT-1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ Biến dòng điện 110kV MT-2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ máy cắt 3 pha MT-4 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi nối đất MT-3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 7 | Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha 1 lưỡi nối đất MT-3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp MT-1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ sứ đứng thanh cái MT-5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 10 | Móng trụ sứ đứng đỡ dây MT-1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 11 | Móng cột pooctich MT-6 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng MT-2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 13 | Móng tủ MK M-MK | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 14 | Móng cột thu sét + chiếu sáng MT-7 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng MT-7 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm MT-7 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng bát giác cao 8m MT-8 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào đức móng, xây tường gach, quét vôi tường, cửa ra, vào… hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 51,2 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 174,82 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 32,92 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 13,8 | m dài |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ sứ đứng dây dẫn T-PI.110.1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ sứ đứng thanh cái T-PI.110.3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Ghế thao tác máy cắt GTT-MC-1.6 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Ghế |
| 5 | Cột pooctich PT-1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Kim thu sét 6M | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XT1-10 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn chiếu sáng, cầu thang (cột BTLT) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT PC.I -20-190-11 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I -12-190-10 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Trụ biến dòng điện - T-CT110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Trụ |
| 2 | Trụ biến điện áp (MBA) T-CVT110A | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ biến điện áp (PĐ) T-CVT110B | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Trụ |
| 4 | Trụ chống sét van T-LA110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| 5 | Trụ đỡ chống sét van T-LA72 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 6 | Trụ đỡ máy cắt 110 kV, 3 pha T-CB110.03 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| 7 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha MBA T-DS110.3A | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Trụ |
| 8 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha PĐ T-DS110.3B | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Trụ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm 150W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng đường trong trạm 100W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng cổng 20W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Ống HDPE D20 luồn cáp | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 445 | m |
| 11 | Ống PVC đi âm tường loại D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, đai giữ ống…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/9.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Mua đất, đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm cả khối lượng trải vải địa kỹ thuật, đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kè đá hộc quanh trạm (bao gồm đắp đất taluy, đào đúc móng, ống thoát nước, vải địa kỹ thuật, đá dăm chống tắc,…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 380,35 | m dài |
| 4 | Kè đá hộc đường vào trạm (bao gồm đào đúc móng, đấp đất taluy, ống thoát nước, đắp và thu hồi bao tải đất - đắp đê quây bờ bao, bờ chống tràn…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cống thoát nước (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây đá hộc, tường rào… hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cống |
| 6 | Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng móng, giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công quét sơn hoàn thiện 1 lớp lót, 2 lớp phủ, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 235,4 | m dài |
| 7 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm móng, trụ cổng, cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cổng |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/10.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm M300 rộng 5m kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với đường trong khu vực) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Sửa chữa đường bê tông phục vụ thi công và đường bê tông kết nối với đường nội đồng hiện trạng, bê tông xi măng M250, dày 15cm, rộng 3m (bao gồm đào đắp đất, đổ bê tông,... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 750 | m2 |
| 3 | Đường đất hoàn trả (đắp đất độ chặt K90, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 77,2 | m dài |
| 4 | Đường bê tông trong trạm M300 rộng 3,5m, 4m, 5m dầy 25cm có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 673 | m2 |
| 5 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1.406 | m2 |
| 6 | Sân bê tông trong trạm M200 dày 15 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 363 | m2 |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU | |||
| 1 | Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan, cung cấp lắt đặt ống thép, cút thép, gối đỡ ống các loại, băng cản nước, thang trèo và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Máy bơm nước ly tâm cho bể dầu sự cố Q= 13m3/h, h= 4m | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 4 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường nước, đường điện, tủ điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường, quạt hút 1500m3/h… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | nhà |
| 5 | Giếng khoan nước ngầm 60m (bao gồm đường ống dẫn nước, bệ đỡ máy bơm) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | giếng |
| 6 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m (bao gồm hộp che máy bơm, phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Phao điện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van hút bơm nước | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bồn nước inox, 1m3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Hố ga thu nước mưa, nước thải HG1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất, hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 14 | Hố ga |
| 12 | Hố ga thu nước mưa, nước thải HG2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất, hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | Hố ga |
| 13 | Hố ga thu nước mưa, nước thải HG3 (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất, hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố ga |
| 14 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 84 | m dài |
| 15 | Ống thép D200 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 16 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 17 | Cút 90 độ D110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 21 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 22 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 11,6 | m |
| 23 | Ống HDPE D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 25 | Nối góc 90 độ D110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Nối góc 90 độ D90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Nối góc 90 độ D60 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Nối góc 90 độ D42 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Nối góc 90 độ D25 -HDPE | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Nối góc 90 độ D20-HDPE | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Nối góc 45 độ D90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 32 | Nối góc 45 độ D60 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Ba chạc D20 - HDPE | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Nối thẳng D25 - HDPE | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Cầu lọc rác D90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 22 | chiếc |
| 36 | Cầu lọc rác D60 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 37 | Van khóa D42 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Phễu thu nước thoát sàn D42 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Phễu thông hơi D60 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Đai inox D20 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 43 | Đai inox D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 44 | Đai inox D42 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 45 | Đai inox D60 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 46 | Đai inox D90 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 132 | bộ |
| 47 | phụ kiện lắp đặt (vít lở, bulong…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHO MÁY BIẾN ÁP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ đựng module | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 2 | Đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 3 | Trở cuối nguồn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu (báo cháy MBA) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 10 | Măng xông nhựa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 59 | Cái |
| 11 | Cút nhựa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| N | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | Đầu |
| 2 | Đầu báo khói và đế đầu báo khói | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 13 | Đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt chống nổ và đế đầu báo nhiệt chống nổ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Đầu |
| 4 | Trở cuối nguồn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Dây dẫn 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu (báo cháy NĐK) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 10 | Ống bảo vệ dây D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 11 | Măng xông nhựa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 90 | Cái |
| 12 | Hộp chia 3 ngả D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Hộp |
| 13 | Cút nhựa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| O | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Đầu |
| 2 | Trở cuối nguồn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Dây dẫn 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 8 | Ống bảo vệ dây D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Măng xông nhựa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 39 | Cái |
| 10 | Cút nhựa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| P | HỆ THỐNG PCCC/4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van cổng ty chìm DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D65 dài 20m, áp lực 18At OSW | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy 1 bình | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 11 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 14 | Ống thép đen DN100 (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông, sơn đường ống, quyét nhựa bitum, gối đỡ ống, đai thép, thử áp lực đường ống…. Hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 15 | Bu lông neo đai M12x200 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 122 | cái |
| 16 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cút thép 90 độ DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Bích thép DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 11 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | mối nối |
| 20 | Module đầu ra chuông đèn (dùng cho toàn trạm) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Module cho đầu báo thường (dùng cho toàn trạm) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG PCCC/5. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 8 | Đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Đèn |
| 9 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 10 | Ống uPVC 20 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| R | HỆ THỐNG PCCC/6. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| S | HỆ THỐNG PCCC/7. TRẠM BƠM CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Rọ hút DN150 (có van 1 chiều) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Rọ hút DN50 (có van 1 chiều) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Y lọc DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Y lọc DN80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Van 2 chiều DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Van 2 chiều DN80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Van 2 chiều DN50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Van an toàn xả áp DN 80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van ren 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Van ren 1 chiều DN25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Van ren 1 chiều DN15 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Giảm giật chống rung quán tính DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Giảm giật chống rung quán tính DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Giảm giật chống rung quán tính DN50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Ống thép đen DN150 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 21 | Ống thép đen DN100 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 22 | Ống thép đen DN80 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm DN50 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm DN25 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm DN15 (bao gồm sơn phủ đường ống và thử áp lực đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 26 | Côn thu DN100/80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Côn thu DN100/50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Tê thép DN150/100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Tê thép DN150/80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tê thép DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tê thép DN80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Cút thép DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Cút thép D80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Cút thép tráng kẽm D15 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Bích thép rỗng DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 42 | Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 43 | Bích thép rỗng DN80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 44 | Bích thép tráng kẽm rỗng DN50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 45 | Bích thép đặc DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 46 | Gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Gioăng |
| 47 | Gioăng cao su D80 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | Gioăng |
| 48 | Gioăng cao su D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Gioăng |
| 49 | Tủ điều khiển 3 bơm (sao - tam giác) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (cấp nguồn cho bơm cứu hỏa) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (cho bơm bù áp) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 52 | Dây đồng M16-PVC/Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 53 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 54 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Ống HDPE xoắn D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Bình tích áp Varem 100l | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 57 | Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500l + chân đế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| T | HỆ THỐNG PCCC/7. HỆ THỐNG PCCC TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=40m3/h, H=40m | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=40m3/h, H=40m | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy H=40m | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| U | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR300/39 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3.715 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 ĐĐ7 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ lèo dây dẫn ACSR 300/39 ĐL7 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 NĐ12 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 42 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại pooctich TBA NĐ12-P | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét TK 50 NS-110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR300/39 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 48 | quả |
| 9 | Ống nối dây dẫn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Ống vá dây dẫn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển tên cột | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn cáp quang OPGW57/24 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3.729 | m |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 57 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Chuỗi |
| 16 | Chống rung dây cáp quang OPGW-57 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 32 | quả |
| 17 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 192 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp quang | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Cột đỡ D122-35 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 22 | Cột néo N122-28 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 23 | Cột néo rẽ NR122-28 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 24 | Cột néo N122-32 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 25 | Lắp dựng cột mẫu | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 26 | Tiếp địa RS-2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | vị trí |
| 27 | Bulong neo BLN-M48 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 28 | Bulong neo BLN-M56 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| V | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MT32-30 (bao gồm đào, đắp đất móng, kè đá hộc, ngăn nước phục vụ thi công….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng MT63-38 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Móng MT63-45 (bao gồm đào, đắp đất móng, kè đá hộc, ngăn nước phục vụ thi công….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Móng MT75-40 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| W | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đô điện trở tiếp đất cột thép | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| X | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÁO DỠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC300 khoảng néo hiện trạng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6.363 | m |
| 2 | Thu hồi dây chống sét TK-50 hiện trạng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1.061 | m |
| 3 | Thu hồi dây cáp quang OPGW- 57 hiện trạng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1.001 | m |
| 4 | Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo dây cáp quang | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 6 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi