Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, HTTN - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500946-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, HTTN - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom)
Số hiệu KHLCNT 20220446801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:37:00 đến ngày 2022-05-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,069,560,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Sân đường; Hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.648.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu/cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, HTTN - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom)
Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, hệ thống thoát nước - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Trà Vinh. Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, Phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn - Đầu tư – Xây dựng NHD; Địa chỉ: Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cầu Ngang, Địa chỉ: Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: PHẦN XÂY DỰNG
B HM1: KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT)
C I. PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,277100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,581100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,007m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,763m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,057m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,177tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,641tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,137tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,625tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,313100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,022100m2
D II. PHẦN THÂN
1Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,832100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,82m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,162m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,905m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,47m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,367m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,717tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,224tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,142tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,684tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,222tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,702tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,368tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,562100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,937100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,469100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,384100m2
22Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,791m3
23Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,535m3
24Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,336m3
25Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,453m3
26Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,824m3
E III. PHẦN MÁI
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế260,84m2
2Gia công xà gồ thép hộp 50x100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,895tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,74m2
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,895tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m2
F IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,783m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế397,095m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế238,345m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.035,492m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế266,705m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế384,8m
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.147,478m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế606,319m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.024,764m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế266,705m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,55m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,49m2
13Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,41m2
14Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch nhám granite 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,53m2
15Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế544,978m2
G V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT
H 1. Bông sắt
1Thép hộp 30x30x1.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,667kg
2Thép hộp 20x20x1.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,464kg
3Thép dẹt 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,958kg
4Gia công bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
5Lắp dựng bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
I 2. Cầu thang lên mái
1Thép STK D49x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,545kg
2Thép STK D27x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,368kg
3Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22m2
J 3. Lắp dựng cửa đi, cửa sổ
1Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,574m2
2Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,04m2
3Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,7m2
4Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,44m2
5Cung cấp lắp đặt cửa sổ bậc nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
6Cung cấp lắp đặt khung nhôm kính ( nhôm Xingfa hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
K 4. Lắp đặt ống thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,796100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Cung cấp lắp đặt lam nhôm che nắng 132sMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,934m2
L VI. PHẦN XÂY DỰNG KHÁC
M 1. Ô văng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,548m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,692m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,246m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,692m2
N 2. Sê nô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,605m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,989100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499tấn
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,481m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,14m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,272m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,398m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,895m2
9Ngâm nước xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,388m3
O 3. Tam cấp
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
2Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,788m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
7Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,447m3
8Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,895m2
P 4. Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,941m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,406tấn
5Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,914m3
6Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,356m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,988m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,998m2
Q 5. Bó hè
1Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,923100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,419m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,327m2
R 6. Bể nước
1Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,131m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,3m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,403m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
S 7. Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,492m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,847m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255m3
10Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,409m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,928m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,78m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
T HM2: HÀNG RÀO + CỔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT)
U I. HÀNG RÀO
V 1. PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,22m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,366m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,701100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,389tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế155,793m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,655100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,522tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,07tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,264m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,053100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,746tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
18Lắp đặt ô hoa tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,9m2
19Xây gạch bê tông 4x8x18 xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,34m3
20Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,016m3
W 2. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,184m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế211,814m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế525,4m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,56m
5Đắp vữa xi măng trang trí cột 200x175x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m2
6Cắt ron rộng 25, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,24m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế245,339m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế525,4m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
11Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,115m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,115m2
X II. CỔNG RÀO
Y 1. PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,747m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,006m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,942m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,141m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,172100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,526m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,489100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303tấn
20Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,555m3
21Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,328m3
Z 2. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,6m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,48m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,46m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,62m
5Cắt ron rộng 25, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m
6Cắt ron rộng 50, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m
7Cắt ron rộng 100, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,64m
8Cắt ron rộng 200, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,16m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,6m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,78m2
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65viên/m2. ( KT: 260x160x11.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,08m2
13Lợp ngói úp nóc (KT: 380x190x13.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,81m
14Thép hộp 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,205kg
15Thép góc L 50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế376,601kg
16Tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,485kg
17Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,603m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,603m2
19Thi công bảng tên trường chữ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447m2
AA III. NHÀ BẢO VỆ
AB 1. PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,507m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,087m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,717m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,639m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,214100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,944m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
22Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,288m3
23Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,425m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034m3
25Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054m3
AC 2. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,6m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,14m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,69m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,972m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,38m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4m
7Kẻ chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,6m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,14m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,68m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,86m2
13Ngâm nước xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,842m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
20Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
AD HM3: RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT)
AE I. HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,262100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,175100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,237100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,538m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,135m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,691100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,329tấn
AF II. TẤM ĐAN HỐ GA
1Rải Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,082m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
6Láng đáy hố ga , dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
AG III. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,239100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,826100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,405100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,807m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rảnh thoátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,31100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép rảnh thoát nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,012tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,149m2
AH IV. TẤM ĐAN RÃNH NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,256100m
2Rải Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,942100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,833tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,502100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,42m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế157cái
AI V. CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đục lỗ đặt cống hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11lỗ
2Đào đất thi công cống, máy đào 0,8m3, đất cấp I, (D 600, D800)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, ( Tận dụng Kl đào 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D=600mm, ( vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối nối
9Trát mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,884m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m2
AJ HM4: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,385m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,501m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,506m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,245m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,494m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,979m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,777100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, lam đứng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ,lam đứng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,554tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt,ô văng, lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,273tấn
22Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,728m3
23Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,613m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế218,35m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,945m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,729m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,127m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,474m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,3m
30Kẻ chỉ âm rộng 20, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,1m
31Đắp chèn vữa vị trí tiếp giáp mái và giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8m
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,34m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,14m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế287,64m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,84m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,12m2
AK *Nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,355m3
3Lát nền, sàn,gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,35m2
4Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096m3
AL *Bó hè
1Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,573m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,458m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21m2
AM *Tam cấp
1Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122m3
2Lát bậc tam cấp,gạch granite 280x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71m2
AN *Sê nô
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,19m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,26m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,996m2
4Ngâm nước xi măng 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,427m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,634m2
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447100m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,23m2
AO *Cung cấp lắp đặt
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống xả tràn D=42mm,l=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính ,hệ 1000,sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
6Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
7Cung cấp lắp đặtg vách ngăn vệ sinh compact(1200x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
AP *Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,501m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
6Rải tấm cao su chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
11Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255m3
12Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,326m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,66m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,704m2
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AQ HM5: KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM)
AR I. PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,637100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,772100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,489m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,096m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,014m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,775tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,704tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,173100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,602100m2
AS II. PHẦN THÂN
1Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,551100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,745m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,166m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,81m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,039tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,757tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,641tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,861tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,409tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,23100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,936100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,61m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,244100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62tấn
15Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,571m3
16Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,153m3
17Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,026m3
18Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,853m3
AT III. PHẦN XÂY DỰNG KHÁC
AU 1. Bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,562m3
2Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thang; tam cấp;bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,574m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,48m2
4Trát gờ chỉ 100x300mm bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,1m
5Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,802m3
AV 2. Tam cấp
1Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,359100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,588m3
3Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thang; tam cấp;bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,504m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,597m2
5Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,174m2
AW 3. Bó hè
1Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,137100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,365m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn bó hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,265m3
4Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,907m3
5Trát cạnh bên tường chắn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,589m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế413,65m2
AX 4. Bục giảng
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,768m3
2Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,426100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,405m3
4Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,875m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,32m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
AY IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,304m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.454,4m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,52m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301,306m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,48m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,872m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế421,12m
8Tạo chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,4m
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,88m2
10Ngâm nước xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,24m3
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.222,344m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế245,736m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.248,56m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế219,52m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140,16m2
17Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế475,709m2
18Công tác ốp gạch vào lan can gạch granite 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,68m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế534,009m2
20Gia công xà gồ thép C50x100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,689tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,689tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế404,74m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,117100m2
AZ V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT
1Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,52m2
2Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xinfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,12m2
3Cung cấp lắp đặt lam nhôm che nắng 132sMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,04m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,973100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Cung cấp lắp đặt bản micaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
BA HM6: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,385m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,501m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,506m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,245m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,494m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,979m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,777100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, lam đứng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ,lam đứng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,554tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt,ô văng, lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,273tấn
22Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,728m3
23Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,613m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế218,35m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,945m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,729m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,127m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,474m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,3m
30Kẻ chỉ âm rộng 20, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,1m
31Đắp chèn vữa vị trí tiếp giáp mái và giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8m
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,34m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,14m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế287,64m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,84m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,12m2
BB *Nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,355m3
3Lát nền, sàn,gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,35m2
4Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096m3
BC *Bó hè
1Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,573m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,458m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21m2
BD *Tam cấp
1Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122m3
2Lát bậc tam cấp,gạch granite 280x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71m2
BE *Sê nô
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,19m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,26m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,996m2
4Ngâm nước xi măng 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,427m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,634m2
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447100m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,23m2
BF *Cung cấp lắp đặt
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống xả tràn D=42mm,l=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính ,hệ 1000,sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
6Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
7Cung cấp lắp đặtg vách ngăn vệ sinh compact(1200x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
BG *Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,501m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
6Rải tấm cao su chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
11Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255m3
12Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,326m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,66m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,704m2
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
BH HM7: HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM)
BI I. PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,872m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,008100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,534tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,53m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,771m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,533100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,797tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,277tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,473m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,363100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,277tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,757m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
19Lắp đặt ô hoa tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,931m2
20Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,955m3
21Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,949m3
BJ II. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế202m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,796m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế917,394m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế169,538m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,933m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế289,471m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế949,719m2
8Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,088m2
BK *Bảng tên cổng
1Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,195kg
2Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,952kg
3Tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,54kg
4Gia công bảng tên hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4m2
5Lắp dựng bảng tên cổng trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4m2
BL *Cửa cổng phụ
1Thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,543kg
2Thép góc L40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,125kg
3Thép lá 14x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,843kg
4Tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,635kg
5Gia công cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,655m2
6Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,655m2
BM *Cửa cổng chính
1Thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,022kg
2Thép góc L40x40x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,438kg
3Thép lá 14x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,971kg
4Tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,448kg
5Gia công cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,256m2
6Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,256m2
7Thi công bảng tên trường chữ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,911m2
BN HM8: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,408m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,272m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,136m3
4Xây gạch Bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,331m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,474100m3
6Rải Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,912100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,12m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế191,2m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,111m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,8m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,4m
BO PHẦN 2: PHẦN ĐIỆN
BP HM1: KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM SÓC CỤT)
1Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ150-9WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
4Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51bộ
5Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt hộp PVC âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
7Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Lắp đặt tủ điện 14 modulsMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt tủ điện 06 modulsMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt hộp nhựa MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
11Lắp đặt hộp nhựa âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
12Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.355m
13Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế505m
14Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
15Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
16Lắp đặt cáp Du/CV - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
17Lắp đặt dây đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
18Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
19Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
21Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
24Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế490m
28Lắp đặt khung Rack U dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
29Bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BQ HM2: CỔNG + HÀNG RÀO (ĐIỂM SÓC CỤT)
1Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ170-12WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt hộp PVC âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
8Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
9Lắp đặt cáp CVV - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
10Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
13Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
14Đào đất mương cáp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m
15Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m
BR HM3: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM SÓC CỤT)
1Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt hộp PVC âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
3Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
4Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
BS HM4: PHÒNG CHÁY + CHỐNG SÉT (ĐIỂM CĂN NOM)
1Lắp đặt kim chống sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17Trọn bộ
2Đóng cọc chống sét D16mm - L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
3Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 8mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
5Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bình
6Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bình
7Kệ đôi đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
8Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt chân bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
11Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
12Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
BT HM5: KHỐI 08 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CĂN NOM)
1Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
4Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
5Lắp đặt hộp PVC âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
6Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt tủ điện 14 modulsMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt hộp nhựa MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt hộp nhựa âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.374m
11Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế224m
12Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
13Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
14Lắp đặt cáp Du/CV - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
15Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
16Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
18Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế587m
23Lắp đặt khung Rack U dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
24Bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BU HM6: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM CĂN NOM)
1Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt hộp PVC âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
3Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
4Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
BV PHẦN 3: PHẦN NƯỚC
BW HM1: KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM SÓC CỤT)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m
7Lắp đặt co lệch 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
8Lắp đặt co lệch 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt co 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt co 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt co răng ngoài 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt co HDPE 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
15Lắp đặt tê cong 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tê lệch 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt tê lệch 60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt tê 60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt tê 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt tê 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt tê răng trong 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tê răng ngoài 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt giảm 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt giảm 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt giảm 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt van phao, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt van 2 chiều nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt van ren, dừng T inox 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt giá treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt giá treo đồ nioxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt máy bơm nước 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
51Lắp đặt van phao ngắt tràn tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BX HM2: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM SÓC CỤT)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
6Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
17Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
27Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
32Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
37Lắp đặt châu rửa treo tường + 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
38Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
BY HM3: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM CĂN NOM)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
6Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
18Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp nút bịt nhựa thông tắt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
28Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
33Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
36Lắp đặt châu rửa treo tường + 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
37Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5đoạn ống
42Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Sân đường; Hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.648.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Cần cẩu/cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
5 Vận thăng hoặc tời Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
7 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu4
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu4
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
10 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu4
11 Máy hàn Không yêu cầu4
12 Dàn giáo (bộ) Loại 42 khung, 42 chéo15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->