Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, HTTN - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, HTTN - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:37:00 đến ngày 2022-05-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,069,560,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Sân đường; Hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.648.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu/cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, HTTN - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom) Trường Tiểu học Trường Thọ B (Hạng mục: Khối 03 phòng bộ môn + 04 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hàng rào, cổng, hệ thống thoát nước - Điểm Sóc Cụt; khối 08 phòng học, nhà vệ sinh, sân đường, hàng rào - Điểm căn Nom) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cầu Ngang, Địa chỉ: Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HM1: KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| C | I. PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,277 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,581 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,007 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,763 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,057 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,177 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,641 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,313 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,022 | 100m2 |
| D | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,832 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,905 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,367 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,684 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,222 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,702 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,368 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,562 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,937 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,469 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,384 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,791 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,535 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,336 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,453 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| E | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,84 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,895 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,74 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,895 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m2 |
| F | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,783 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,095 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,345 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.035,492 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,705 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 384,8 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.147,478 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606,319 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.024,764 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,705 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,49 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,41 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch nhám granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544,978 | m2 |
| G | V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT | |||
| H | 1. Bông sắt | |||
| 1 | Thép hộp 30x30x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,667 | kg |
| 2 | Thép hộp 20x20x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,464 | kg |
| 3 | Thép dẹt 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,958 | kg |
| 4 | Gia công bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| I | 2. Cầu thang lên mái | |||
| 1 | Thép STK D49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,545 | kg |
| 2 | Thép STK D27x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,368 | kg |
| 3 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | m2 |
| J | 3. Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,574 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ bậc nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm kính ( nhôm Xingfa hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| K | 4. Lắp đặt ống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm che nắng 132s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,934 | m2 |
| L | VI. PHẦN XÂY DỰNG KHÁC | |||
| M | 1. Ô văng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,692 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,246 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,692 | m2 |
| N | 2. Sê nô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,989 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,481 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,14 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,272 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,398 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,895 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,388 | m3 |
| O | 3. Tam cấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,447 | m3 |
| 8 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,895 | m2 |
| P | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 5 | Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,914 | m3 |
| 6 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,356 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,988 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,998 | m2 |
| Q | 5. Bó hè | |||
| 1 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,419 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,327 | m2 |
| R | 6. Bể nước | |||
| 1 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,403 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| S | 7. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,847 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,928 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| T | HM2: HÀNG RÀO + CỔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| U | I. HÀNG RÀO | |||
| V | 1. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,701 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,793 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,655 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ô hoa tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,9 | m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18 xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,016 | m3 |
| W | 2. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,184 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,814 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525,4 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,56 | m |
| 5 | Đắp vữa xi măng trang trí cột 200x175x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 6 | Cắt ron rộng 25, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,339 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,115 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,115 | m2 |
| X | II. CỔNG RÀO | |||
| Y | 1. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,747 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,942 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,141 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,526 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,555 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| Z | 2. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,48 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,46 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,62 | m |
| 5 | Cắt ron rộng 25, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 6 | Cắt ron rộng 50, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 7 | Cắt ron rộng 100, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,64 | m |
| 8 | Cắt ron rộng 200, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65viên/m2. ( KT: 260x160x11.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 13 | Lợp ngói úp nóc (KT: 380x190x13.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,81 | m |
| 14 | Thép hộp 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,205 | kg |
| 15 | Thép góc L 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 376,601 | kg |
| 16 | Tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,485 | kg |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,603 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,603 | m2 |
| 19 | Thi công bảng tên trường chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | m2 |
| AA | III. NHÀ BẢO VỆ | |||
| AB | 1. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,639 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,288 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| AC | 2. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,14 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,972 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,38 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 7 | Kẻ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,14 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,68 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,86 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,842 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| AD | HM3: RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| AE | I. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,135 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| AF | II. TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Rải Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 6 | Láng đáy hố ga , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| AG | III. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rảnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,31 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rảnh thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,012 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,149 | m2 |
| AH | IV. TẤM ĐAN RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | 100m |
| 2 | Rải Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,833 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,42 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157 | cái |
| AI | V. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục lỗ đặt cống hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1lỗ |
| 2 | Đào đất thi công cống, máy đào 0,8m3, đất cấp I, (D 600, D800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, ( Tận dụng Kl đào 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D=600mm, ( vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 9 | Trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,884 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| AJ | HM4: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,501 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,245 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,979 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, lam đứng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ,lam đứng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt,ô văng, lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,728 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,35 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,945 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,729 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,127 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,474 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,3 | m |
| 30 | Kẻ chỉ âm rộng 20, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,1 | m |
| 31 | Đắp chèn vữa vị trí tiếp giáp mái và giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,34 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,84 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,12 | m2 |
| AK | *Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,355 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn,gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,35 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| AL | *Bó hè | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,458 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| AM | *Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 2 | Lát bậc tam cấp,gạch granite 280x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| AN | *Sê nô | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,26 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,996 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,634 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,23 | m2 |
| AO | *Cung cấp lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống xả tràn D=42mm,l=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính ,hệ 1000,sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặtg vách ngăn vệ sinh compact(1200x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| AP | *Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 6 | Rải tấm cao su chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,704 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AQ | HM5: KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| AR | I. PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,637 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,772 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,489 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,014 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,602 | 100m2 |
| AS | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,551 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,745 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,81 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,757 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,641 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,936 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,571 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,153 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,026 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,853 | m3 |
| AT | III. PHẦN XÂY DỰNG KHÁC | |||
| AU | 1. Bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thang; tam cấp;bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,574 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,48 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ 100x300mm bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1 | m |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,802 | m3 |
| AV | 2. Tam cấp | |||
| 1 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thang; tam cấp;bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,504 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,597 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,174 | m2 |
| AW | 3. Bó hè | |||
| 1 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,137 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,365 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn bó hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,907 | m3 |
| 5 | Trát cạnh bên tường chắn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,589 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,65 | m2 |
| AX | 4. Bục giảng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 2 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,405 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,875 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| AY | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,304 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.454,4 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,52 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,306 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,48 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,872 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,12 | m |
| 8 | Tạo chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,4 | m |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,88 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.222,344 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,736 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.248,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,52 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,16 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,709 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào lan can gạch granite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 534,009 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C50x100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,689 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,689 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,74 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,117 | 100m2 |
| AZ | V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,52 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xinfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm che nắng 132s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,04 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,973 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bản mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| BA | HM6: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,501 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,245 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,979 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, lam đứng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ,lam đứng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt,ô văng, lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,728 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,35 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,945 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,729 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,127 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,474 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,3 | m |
| 30 | Kẻ chỉ âm rộng 20, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,1 | m |
| 31 | Đắp chèn vữa vị trí tiếp giáp mái và giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,34 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,84 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,12 | m2 |
| BB | *Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,355 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn,gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,35 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| BC | *Bó hè | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,458 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| BD | *Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 2 | Lát bậc tam cấp,gạch granite 280x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| BE | *Sê nô | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,26 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,996 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,634 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,23 | m2 |
| BF | *Cung cấp lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống xả tràn D=42mm,l=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính ,hệ 1000,sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặtg vách ngăn vệ sinh compact(1200x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| BG | *Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 6 | Rải tấm cao su chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,704 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| BH | HM7: HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| BI | I. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,771 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,533 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,277 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,473 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,363 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,277 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ô hoa tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,931 | m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,955 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,949 | m3 |
| BJ | II. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,796 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 917,394 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,538 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,933 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,471 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 949,719 | m2 |
| 8 | Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,088 | m2 |
| BK | *Bảng tên cổng | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,195 | kg |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,952 | kg |
| 3 | Tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,54 | kg |
| 4 | Gia công bảng tên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| BL | *Cửa cổng phụ | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,543 | kg |
| 2 | Thép góc L40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,125 | kg |
| 3 | Thép lá 14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,843 | kg |
| 4 | Tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,635 | kg |
| 5 | Gia công cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,655 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,655 | m2 |
| BM | *Cửa cổng chính | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,022 | kg |
| 2 | Thép góc L40x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,438 | kg |
| 3 | Thép lá 14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,971 | kg |
| 4 | Tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,448 | kg |
| 5 | Gia công cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,256 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,256 | m2 |
| 7 | Thi công bảng tên trường chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,911 | m2 |
| BN | HM8: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THỌ B (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 4 | Xây gạch Bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,331 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 6 | Rải Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,912 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,12 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,2 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,111 | m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,8 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,4 | m |
| BO | PHẦN 2: PHẦN ĐIỆN | |||
| BP | HM1: KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ150-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 14 moduls | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 06 moduls | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.355 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 505 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Du/CV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 28 | Lắp đặt khung Rack U dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BQ | HM2: CỔNG + HÀNG RÀO (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ170-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 15 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| BR | HM3: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| BS | HM4: PHÒNG CHÁY + CHỐNG SÉT (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| 1 | Lắp đặt kim chống sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Trọn bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét D16mm - L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 8mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 7 | Kệ đôi đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 11 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| BT | HM5: KHỐI 08 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 14 moduls | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.374 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Du/CV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587 | m |
| 23 | Lắp đặt khung Rack U dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BU | HM6: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| BV | PHẦN 3: PHẦN NƯỚC | |||
| BW | HM1: KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lệch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lệch 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng ngoài 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cong 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê lệch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê lệch 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê răng trong 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê răng ngoài 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, dừng T inox 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo đồ niox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 51 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BX | HM2: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM SÓC CỤT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt châu rửa treo tường + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| BY | HM3: NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM CĂN NOM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt châu rửa treo tường + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | đoạn ống |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Sân đường; Hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.648.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Cần cẩu/cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Dàn giáo (bộ) | Loại 42 khung, 42 chéo | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi