Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504886-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220504715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:32:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,391,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp)
Bê tông hóa các tuyến mương trên địa bàn thị trấn Đất Đỏ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Tỉnh lộ 52, Trung tâm Hành chính huyện Đất Đỏ Điện thoại: 0254.3688 274 Fax : 0254.3691 679
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng Sông Hồng lập. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Tỉnh lộ 52, Trung tâm Hành chính huyện Đất Đỏ Điện thoại: 0254.3688 274 Fax : 0254.3691 679


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình thủy lợi. Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Tỉnh lộ 52, Trung tâm Hành chính huyện Đất Đỏ Điện thoại: 0254.3688 274 Fax : 0254.3691 679
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ. Điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,716100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 40%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,044m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V236,796m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V96,228m3
6Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V938,158m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,933tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,443100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,511100m2
11Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V115,753m3
12Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V163,63m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41,399m2
14Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
B Hạng mục 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 40%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,912m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,86m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V35,995m3
6Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V354,132m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,516100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
11Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,401m3
12Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,967m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,483m2
14Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
C Hạng mục 3
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 40%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,748m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,456m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V36,372m3
6Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V361,56m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,136tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
11Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,232m3
12Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,874m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
14Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
D Hạng mục 4
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 40%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,396m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,996m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,223m3
6Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V210,069m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,594tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,552100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
11Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,033m3
12Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,974m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,033m2
14Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
E Hạng mục 5
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (bằng 40%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,916m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V124,812m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V39,896m3
6Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V396,801m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,728tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành kênh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,883100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn công trình trên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
11Bê tông đá dăm bê tông móng, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,233m3
12Bê tông đá dăm, bê tông kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,899m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,707m2
14Gia công cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy cắt Phù hợp với điều kiện thi công1
3 Máy đầm Phù hợp với điều kiện thi công2
4 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
5 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công2
6 Máy khoan Phù hợp với điều kiện thi công1
7 Máy mài Phù hợp với điều kiện thi công1
8 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->