Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506354-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220501621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:48:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >4,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >4,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường TH-THCS ĐăkBlà (cơ sở tiểu học), thành phố KonTum
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ: 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (Địa chỉ: 86/8 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 PHÒNG +02 PHÒNG HỌC
1Đào đất móng công trìnhMô tả theo chương V3,054100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V15,51m3
3Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V20,493m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V60,931m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,139tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,061tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,345tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,617100m2
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V47,348m3
10Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,186m3
11Xây móng hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,561m3
12Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V2,309100m3
13Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V13,43m3
14Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V1,399100m2
15Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,242tấn
16Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,435tấn
17Đắp đất nền công trìnhMô tả theo chương V2,136100m3
18Đất về đắpMô tả theo chương V132,245m3
19Lót bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50Mô tả theo chương V30,615m3
20Đào đất móng bồn hoa đất cấp IIIMô tả theo chương V1,481m3
21Lót móng bê tông đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V2,714m3
22Xây móng bó hè, thành bậc cấp, móng bục giảng thẳng, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,552m3
23Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,489m3
24Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,428m3
25Láng nền ram dốc vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,13m2
26Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V16,054m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,564100m2
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,026tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,359tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V5,636tấn
31Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V52,391m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V6,186100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,473tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,551tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,44tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,597tấn
37Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V57,673m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V6,518100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,966tấn
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,312tấn
41Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V3,724m3
42Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,419100m2
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,32tấn
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,309tấn
45Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V18,286m3
46Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V2,952100m2
47Cốt thép lanh tô tầng 1 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,347tấn
48Cốt thép lanh tô tầng 1 đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,597tấn
49Cốt thép lanh tô tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,515tấn
50Cốt thép lanh tô tầng 2 đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V1,084tấn
51Xây tường tầng 01+ tầng 02 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cmcm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V128,768m3
52Xây hộp gen, trên dầm thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,947m3
53Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,077m3
54Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,95m3
55Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V469,725m
56Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thépMô tả theo chương V1,549tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả theo chương V4,144100m2
58Gia công máng xốiMô tả theo chương V0,026tấn
59Lắp đặt máng xốiMô tả theo chương V0,026tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V13,12m2
61Căng lưới thép 1mm a10x10 vào ống thông khíMô tả theo chương V1,36m2
62Lắp đặt ống nhựa thoát khí, thoát nước đứng, đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V1,209100m
63Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,044100m
64Lắp đặt ống thông dầm nhựa, đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả theo chương V0,075100m
65Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả theo chương V12cái
66Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả theo chương V12cái
67Cầu chắn rác inox 304 phi 114Mô tả theo chương V14Cái
68Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90Mô tả theo chương V60Cái
69Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V58,96m2
70Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V92,38m2
71Gia công và lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V16,14m2
72Gia công và lắp đặt Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x60x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zemMô tả theo chương V0,49m2
73Gia công và lắp đặt cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x30x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zemMô tả theo chương V0,49m2
74Khung hoa sắt hộp vuông (14x14x1.2)mm gắn vào tườngMô tả theo chương V69,36m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V69,36m2
76Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V69,36m2
77Gia công lan can thépMô tả theo chương V0,167tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V14,242m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V15,996m2
80Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạchMô tả theo chương V312,619m2
81Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V822,101m2
82Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V383,33m2
83Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,461m2
84Trát bồn hoa vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,755m2
85Trát trụ hộp gen ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V199,212m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hèm cửa trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V186,531m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V239,07m2
88Trát trần trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V499,17m2
89Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V119,013m2
90Trát lanh tô, ô văng, lam vữa XM mác 75Mô tả theo chương V256,344m2
91Láng sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V209,961m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V233,561m2
93Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V394,092m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,2m
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V505,5m
96Chỉ âm 30Mô tả theo chương V23,2m
97Kẻ roong lõm 20x10Mô tả theo chương V8,502m2
98Gia công bản thép liên kết trụ inoxMô tả theo chương V0,013tấn
99Lắp đặt thép bản liên kết trụ inoxMô tả theo chương V0,013tấn
100Bu lông M16, L=150 mmMô tả theo chương V6Cái
101Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm x2mmMô tả theo chương V0,005100m
102Lắp đặt ống trụ cờ bằng inox phi 60 dày 1.2mmMô tả theo chương V0,02100m
103Lắp đặt ống trụ cờ bằng inox phi 49 dày 1.2mmMô tả theo chương V0,042100m
104Bu lông phi 18, L120Mô tả theo chương V2Cái
105Quả cầu inox phi 49Mô tả theo chương V1Cái
106Bu ly inox phi 60Mô tả theo chương V2Cái
107Khuy inox phi 30Mô tả theo chương V1Cái
108Dây cáp kéo cờMô tả theo chương V5m
109Lá cờMô tả theo chương V1Cái
110Lát đá bậc tam cấp + cầu thang màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V59,316m2
111Lát nền gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V556,697m2
112Lát nền gạch kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,842m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x450)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V122,731m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch (120x600)mmMô tả theo chương V31,362m2
115Lát sàn sảnh gạch kích thước gạch (400x400)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,93m2
116Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V64,188m2
117Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi (600x600)mm khu vệ sinhMô tả theo chương V52,28m2
118Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V790,523m2
119Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V409,946m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.014,18m2
121Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V482,543m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.804,703m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V892,489m2
124Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Mô tả theo chương V16m
125Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2Mô tả theo chương V55m
126Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả theo chương V225m
127Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V350m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V1.150m
129Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha,63AmpeMô tả theo chương V1cái
130Lắp đặt RCCB loại 4 pha,63A-300MA-4.5KAMô tả theo chương V1cái
131Lắp đặt RCCB loại 4 pha,25A-30MA-4.5KAMô tả theo chương V1cái
132Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha,30AmpeMô tả theo chương V1cái
133Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha,25AmpeMô tả theo chương V6cái
134Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha,20AmpeMô tả theo chương V4cái
135Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha,16AmpeMô tả theo chương V1cái
136Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, kích thước (500x700x200)+linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1Tủ
137Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa 1 MCBMô tả theo chương V4Bộ
138Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng+đế nhựa chứa 3-6Mô tả theo chương V1hộp
139Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V48Bộ
140Lắp đặt ổ cắm âm sàn loại 3 chấu+bảng điện âmMô tả theo chương V10Bộ
141Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V22cái
142Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn cheMô tả theo chương V26cái
143Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn cheMô tả theo chương V5cái
144Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2cái
145Lắp đặt Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V16cái
146Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25Mô tả theo chương V50m
147Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V360m
148Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả theo chương V270m
149Lắp đặt hộp nối dây chia ngả +nắp đậy hộp D20Mô tả theo chương V70hộp
150Lắp đặt hộp nối dây chia ngả+nắp đậy hộp D16Mô tả theo chương V35hộp
151Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mmMô tả theo chương V15hộp
152Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 05 cánhMô tả theo chương V27cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 2 dâyMô tả theo chương V5cái
154Lắp đặt loại Đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2-1.2m Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaMô tả theo chương V36bộ
155Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1-1.2m chiếu sáng bảngMô tả theo chương V10bộ
156Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-2x18W đôiMô tả theo chương V2bộ
157Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W/220VMô tả theo chương V13bộ
158Lắp đặt đèn led Downlight D110-12W/220VMô tả theo chương V20bộ
159Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng ledMô tả theo chương V1bộ
160Lắp đặt đèn sự cố tự xạc ắc quy 220VAC/6V bóng Led 8WMô tả theo chương V1bộ
161Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4Mô tả theo chương V4bình
162Bình khí CO2 loại MT5Mô tả theo chương V4bình
163Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bảng
164Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
165Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
166Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
167Đào đấtMô tả theo chương V2,5m3
168Đắp đấtMô tả theo chương V2,5m3
169Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả theo chương V6m
170Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51mMô tả theo chương V1cái
171Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả theo chương V9cọc
172Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=5m + Chân đế, dây néoMô tả theo chương V1Bộ
173Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1cái
174Dây Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V51m
175Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
176Hố kiểm tra mối hànMô tả theo chương V1cái
177Hoá chất giảm điện trở USAMô tả theo chương V2bao
178ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V6cái
179Đào đấtMô tả theo chương V11m3
180Đắp đấtMô tả theo chương V11m3
181Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,27100m
182Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V50,210 m
183Lắp đặt thiết bị Switch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabitMô tả theo chương V11 thiết bị
184Lắp đặt thiết bị Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000MbpsMô tả theo chương V11 thiết bị
185Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V50cái
186Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V196m
187Lắp đặt mặt nạ + đế âm tườngMô tả theo chương V15Bộ
188Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
189Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,11100m
190Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,27100m
191Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,15100m
192Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,24100m
193Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V14cái
194Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V12cái
195Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
196Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V9cái
197Lắp đặt tê nhựa D90 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả theo chương V2cái
198Lắp đặt tê nhựa D114 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả theo chương V2cái
199Lắp đặt tê nhựa D90 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V7cái
200Lắp đặt tê nhựa D114 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V10cái
201Lắp đặt tê cong nhựa D114 (lệch 90 độ)Mô tả theo chương V2cái
202Lắp đặt tê cong nhựa D90 (lệch 90 độ)Mô tả theo chương V2cái
203Lắp đặt tê nhựa D60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V8cái
204Lắp đặt lơi nhựa D114Mô tả theo chương V14cái
205Lắp đặt lơi nhựa D90Mô tả theo chương V22cái
206Lắp đặt lơi nhựa D60Mô tả theo chương V8cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/60mmMô tả theo chương V14cái
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/60mmMô tả theo chương V10cái
210Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V2cái
211Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V3cái
212Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V2cái
213Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V3cái
214Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V3cái
215Lắp đặt nối ren trong đường kính 90mmMô tả theo chương V4cái
216Lắp đặt nối ren trong đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
217Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V4cái
218Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V4cái
219Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả theo chương V0,1100m
220Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,04100m
221Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,51100m
222Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,12100m
223Lắp đặt co nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V7cái
224Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V22cái
225Lắp đặt cút nhựa D21/27Mô tả theo chương V14cái
226Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả theo chương V20cái
227Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả theo chương V12cái
228Lắp đặt tê nhựa D49Mô tả theo chương V2cái
229Lắp đặt tê nhựa D34/27Mô tả theo chương V2cái
230Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả theo chương V1cái
231Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả theo chương V8cái
232Lắp đặt tê nhựa D27/21Mô tả theo chương V12cái
233Lắp đặt côn nhựa D49/34Mô tả theo chương V1cái
234Lắp đặt côn nhựa D34/27Mô tả theo chương V1cái
235Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng, đk49 mmMô tả theo chương V2cái
236Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng, đk27 mmMô tả theo chương V2cái
237Lắp đặt MS nhựa D34Mô tả theo chương V2cái
238Lắp đặt MS nhựa D27Mô tả theo chương V4cái
239Lắp đặt MS nhựa D21Mô tả theo chương V3cái
240Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấnMô tả theo chương V10bộ
241Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả theo chương V10cái
242Tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V10Cái
243Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V10cái
244Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chânMô tả theo chương V8bộ
245Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnhMô tả theo chương V8bộ
246Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt)Mô tả theo chương V8Cái
247Dây nối mềm (chậu rửa mặt)Mô tả theo chương V8Cái
248Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả theo chương V8cái
249Lắp đặt vòi xả nước inox 304 D27Mô tả theo chương V15bộ
250Lắp đặt phểu thu inox, D200 loại ngăn mùiMô tả theo chương V12cái
251Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V2cái
252Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V2cái
253Van phao tự độngMô tả theo chương V1Cái
254Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
255Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
256Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60Mô tả theo chương V1cái
257Đào đấtMô tả theo chương V1,14m3
258Đắp đấtMô tả theo chương V1,14m3
259Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V10,033m3
260Đào đất móng cột đất cấp IVMô tả theo chương V7,129m3
261Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,581m3
262Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,614m3
263Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V0,903100m2
264Đắp hố móng công trìnhMô tả theo chương V2,332m3
265Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
266Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,011tấn
267Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,01100m2
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu kiện
269Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,05100m
270Lắp đặt cút nhựa D125Mô tả theo chương V4cái
271Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
272Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
273Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
274Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
275Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
276Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
277Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
278Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,148100m3
279Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1m3
280Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,1m3
281Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,518m3
282Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V0,062100m2
283Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V0,171m3
284Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,039m3
285Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,002100m2
286Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,004tấn
287Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V11 cấu kiện
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V25,208m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V5,6m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V76cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V2,462m3
5Vận chuyển xà bần đi đổMô tả theo chương V0,346100m3
6Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V12,679m3
7Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,64m3
8Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,739m3
9Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V5,395m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,012tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,149tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,097100m2
13Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,423m3
14Đắp đất hố móngMô tả theo chương V7,762m3
15Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,062m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,142100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,014tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,105tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,035m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,137100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,031tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,14tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,073tấn
24Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,177m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,118100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,096tấn
27Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,061m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,251m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,548m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,6m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,44m
32Láng sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,232m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V17,232m2
34Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V34,464m2
35Gia công lắp dựng ray cổng đặt sẵn trong bê tôngMô tả theo chương V0,104tấn
36Lắp dựng cổng sắt (tận dụng cửa cũ)Mô tả theo chương V15,273m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V18,84m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V4,32m2
39Bả bằng bột bả ngoại thất đương vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V33,9m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V33,9m2
41Dòng chữ 'Trường TH-THCS ĐĂKBLÀ (CƠ SỞ TIỂU HỌC)' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly cao 200 dập hộp 30 mm và dòng chữ 'phòng giáo dục đào tạo thành phố Kon Tum' cao 70 và dòng địa chỉ... cao 70 dập hộp 10mmMô tả theo chương V1TB
42Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm dày 3mmMô tả theo chương V0,024100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,1100m
44Lắp đặt co nhựa , đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
45Cầu chắn rác inox phi 114Mô tả theo chương V2Cái
46Trụ cờ thép phi 16Mô tả theo chương V11,06kg
47Lá cờMô tả theo chương V7Cái
48Đào đất đất móng băngMô tả theo chương V65,964m3
49Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V11,45m3
50Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V64,12m3
51Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V11,45m3
52Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,358m3
53Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,99m3
54Bê tông giằng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V13,374m3
55Ván khuôn giằngMô tả theo chương V1,053100m2
56Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,769tấn
57Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V301,92m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V301,92m2
59Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V301,92m2
60Trát chân móng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V68,7m2
61Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V98,627m2
62Trát bệ tường rào, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V169,075m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V207,003m2
64Đắp vữa đầu trụMô tả theo chương V84trụ
65Trát gờ chỉ trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V685,84m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V147,2m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V543,405m2
68Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V42,325m3
69Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V8,465m3
70Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V40,632m3
71Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V6,772m3
72Bê tông giằng móng, giằng tường, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V10,497m3
73Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,83100m2
74Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,568tấn
75Cốt thép neo trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,16tấn
76Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,403m3
77Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,166m3
78Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V38,86m2
79Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V38,86m2
80Sản xuất khung hàng rào thép VMô tả theo chương V0,689tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V97,41m2
82Tường rào lưới B40 dây lưới 3.5mmMô tả theo chương V371,502kg
83Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V liên kết hàn bằng thép chờ vào trụMô tả theo chương V155,44m2
84Trát chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V101,58m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V102,909m2
86Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V248,704m2
87Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V79,274m2
88Trát gờ chỉ trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V59,48m
89Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả theo chương V101,58m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V430,887m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt và đào gốc câyMô tả theo chương V8cây
2Vận chuyển đi đổ cây chặt pháMô tả theo chương V1xe
3Đào đất móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả theo chương V14,352m3
4Lót nền đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V164,476m3
5Xây móng bó vỉa thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,007m3
6Trát móng bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V156m2
7Quét nước xi măng 2 nước móng bóMô tả theo chương V156m2
8Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V110,11m3
9Cắt roon ô vuông 3x3mMô tả theo chương V104,86710m
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
2Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
3Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
4Đào đấtMô tả theo chương V2,5m3
5Đắp đấtMô tả theo chương V2,5m3
6Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả theo chương V6m
7Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,463m3
8Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,117m3
9Bê tông móng trụ điện đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,728m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,039100m2
11Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V0,618m3
12Gia công trụ thépMô tả theo chương V0,08tấn
13Lắp dựng trụ thépMô tả theo chương V0,08tấn
14Nắp chụp đầu trụ D114Mô tả theo chương V1cái
15Néo cáp 3 phaMô tả theo chương V2cái
16Néo cáp 1 phaMô tả theo chương V1cái
17Giá móc treo cápMô tả theo chương V1cái
18Cùm đầu trụ D114Mô tả theo chương V3cái
19Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x25 mm2Mô tả theo chương V27m
20Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x16 mm2Mô tả theo chương V99m
21Lắp đặt automat loại 3 pha MCB,63AMô tả theo chương V1cái
22Lắp đặt automat loại 3 pha MCB,50AMô tả theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D42Mô tả theo chương V99m
24Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời kích thước (400x600x250)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1tủ
25Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ đường kính 8cmMô tả theo chương V10Cái
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,24m3
27Đào đất rãnh chôn ống đất cấp IIIMô tả theo chương V12,24m3
28Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,122100m3
29Bê tông nền lại vị trí đập đào rãnh, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,24m3
30Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả theo chương V0,507m3
31Đào đất cấp IIIMô tả theo chương V18m3
32Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,085m3
33Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,224m3
34Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,18100m3
35Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,63m2
36Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V2,861m2
37Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,231m2
38Sản xuất cửa thépMô tả theo chương V0,002tấn
39Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả theo chương V0,605m2
40Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,264m2
41Nắp tôn màu dày 4zemMô tả theo chương V0,006100m2
42Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả theo chương V1,35100m
43Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V11cái
44Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34/27mmMô tả theo chương V2cái
45Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V3cái
46Lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
47Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
48Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V2cái
49Đào đất cấp IIIMô tả theo chương V0,045m3
50Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,027m3
51Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,27100m
52Lắp đặt co thép tráng kẽm D27Mô tả theo chương V2cái
53Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V3cái
54Lắp đặt nối ren ngoài đồng (hai đầu), đường kính 27mmMô tả theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27Mô tả theo chương V1bộ
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,01100m
57Lắp đặt ống nhựa mềm uPVC D21Mô tả theo chương V0,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >4,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >4,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=7 tấn2
2 Máy đào >0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->