Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công hệ thống cấp nước sạch Đại đội 5 - Tiểu đoàn 82 - Lữ đoàn 134

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506723-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công hệ thống cấp nước sạch Đại đội 5 - Tiểu đoàn 82 - Lữ đoàn 134
Số hiệu KHLCNT 20220506643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:44:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 300CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công hệ thống cấp nước sạch Đại đội 5 - Tiểu đoàn 82 - Lữ đoàn 134
Cấp nước sạch Đại đội 5/Tiểu đoàn 82/Lữ đoàn 134
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Số ĐT: 024)33.840.994
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội;


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Số ĐT: 024)33.840.994


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Số ĐT: 024)33.840.994
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Số ĐT: (024)33.840.994.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Số ĐT: 0979.432.024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Số ĐT: 0979.432.024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt32m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt13m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt12m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt23m
6Chống ống, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt41,3m
8Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwnt2,79m3
9Chèn sétnt2,295m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,66210m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,302m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,64m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt4,4m2
18Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
19Khóa hố bơmnt1cái
20Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/ngđ, H=50mnt1cái
21Lắp đặt ống thép TK DN50, dày 3,6mmnt0,4100m
22Lắp đặt ống thép đen DN141nt0,42100m
23Lắp đặt ống thép đen DN89nt0,433100m
24Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt41,3m
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
26Lắp đặt van chặn DN15nt1cái
27Lắp đặt tê thép TK DN15x15nt1cái
28Lắp đặt vòi nước DN15nt1bộ
29Lắp đặt măng sông DN15nt1cái
30Lắp bích rỗng TK DN50nt2cặp bích
31Lắp bích rỗng TK DN400x50x20nt0,5cặp bích
32Bu lông M27nt2cái
33Bu lông nở M20x100.nt4bộ
34Lắp đặt van 1 chiều DN50nt1cái
35Lắp đặt van 2 chiều DN50nt1cái
36Lắp đặt cút thép TK D50nt10cái
37Lắp đặt côn thép hàn D141/89nt1cái
38Lắp nút bịt D89nt1cái
39Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
40Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
41Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4mm2nt105m
42Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện HDPE D32nt27m
43Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
B HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,016100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,025100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)nt3,268m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,072100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,124tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,79tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)nt9,072m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,269100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,363tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,006tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)nt2,488m3
12Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75nt9,181m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,034100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,122tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,017tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,729m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt20,478m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt95,956m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt45,292m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt24,88m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,661100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,355100m3
23Quét sikatop seal V170 chống thấm (4Kg/m2)nt39,668m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt22,4m2
25Quét nước xi măng 2 nướcnt20,16m2
26Lắp đặt ống thép TK D100 dày 4,4mmnt0,06100m
27Lắp đặt ống thép TK D50 dày 3,6mmnt0,03100m
28Lắp đặt crepin D50nt1cái
29Lắp đặt côn thu D50/80nt1cái
30Lắp đặt cút thép TK D50nt5cái
31Lắp đặt cút thép TK D100nt4cái
32Lắp đặt nắp cửa tônnt2bộ
33Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt2cái
34Lắp đặt lá chắn thép ống qua tườngnt4cái
35Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3,H=40mnt1cái
36Lắp đặt mối nối mềm D50nt2cái
37Lắp đặt van một chiều BB D50nt2cái
38Lắp đặt van hai chiều D50nt2cái
39Lắp đặt côn lệch nối bích D50/42nt1cái
40Lắp đặt côn đều nối bích D50/42nt1cái
41Lắp đặt cút thép TK D50nt2cái
42Lắp đặt ống thép TK D50 dày 3,6mmnt0,04100m
43Lắp đặt bích thép TK D50nt1cặp bích
44Lắp đặt hộp đặt bơmnt1cặp
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp từ TBA đến tủ điện CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt30m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp từ TĐ1 đến các máy bơm CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt5m
47Tủ điện bơm RL 3 phant1cái
48Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25nt20m
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,529m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,009100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,529m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,017100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,008tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,16tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)nt0,882m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt6,09m2
57Quét nước xi măng 2 nướcnt6,09m2
58Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
59Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
60Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
61Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
62Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
63Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
64Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,085tấn
65Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
66Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
67Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
68Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt53,656lỗ
69Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,008100m3
70Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhnt0,016100m3
71SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt1bộ
72Lắp đặt ống thép TK D20 dày 2,3mmnt0,015100m
73Lắp đặt ống thép TK D50 dày 3,6mmnt0,07100m
74Lắp đặt ống thép TK D80 dày 4,2mmnt0,09100m
75Lắp đặt ống thép TK D100 dày 4,4mmnt0,08100m
76Lắp đặt cút thép TK D50nt3cái
77Lắp đặt cút thép TK D80nt9cái
78Lắp đặt cút thép TK D100nt3cái
79Lắp đặt bích thép rỗng TK D80nt2cặp bích
80Lắp đặt bích thép rỗng TK D100nt4cặp bích
81Lắp đặt bích inox rỗng TK D400nt0,5cặp bích
82Lắp đặt bích inox đặc TK D400nt0,5cặp bích
83Bu lông M18x100nt40bộ
84Bu lông M12x50 và M10x50nt40bộ
85Lắp đặt tê thép TK D20x20nt1cái
86Lắp đặt tê thép TK D100x80nt1cái
87Lắp đặt tê thép TK D100x100nt1cái
88Lắp đặt tê thép TK D80x80nt1cái
89Lắp đặt côn thu TK D100/150nt1cái
90Lắp đặt côn thu D125/80nt1cái
91Lắp đặt côn thu D80/40nt1cái
92Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
93Lắp đặt van 2 chiều D100nt2cái
94Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500, L=2.5mnt1cái
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,6m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,016100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,52m3
98Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75nt0,756m3
99Xây chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt0,976m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,032100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,004tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,063tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,352m3
104Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,009m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,002100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,002tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)nt0,013m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,016100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,026tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,088m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,07100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,073tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)nt0,66m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,053100m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,003100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)nt0,301m3
117Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75nt5,72m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt22,63m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt17,07m2
120Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt39,664m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100nt9,608m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt6,6m2
123Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt1,33m2
124Khuôn cửa thép hình V50*5nt16,965kg
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1,4m2
126Lắp dựng cửa vào khuônnt1,5m2
127Khoá cửant1bộ
128Móc cửant1cái
129Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt2cái
130Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=10m3,H=40mnt1cái
131Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
132Lắp đặt mối nối mềm D100nt2cái
133Lắp đặt mối nối mềm D50nt2cái
134Lắp đặt van một chiều BB D100nt1cái
135Lắp đặt van một chiều BB D50nt1cái
136Lắp đặt van hai chiều D100nt2cái
137Lắp đặt van hai chiều D50nt2cái
138Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50nt1cái
139Lắp đặt côn lệch nối bích D50/42nt1cái
140Lắp đặt côn đều nối bích D100/65nt1cái
141Lắp đặt côn đều nối bích D50/42nt1cái
142Lắp đặt tê thép TK D50x50nt2cái
143Lắp đặt cút thép TK D100nt3cái
144Lắp đặt cút thép TK D50nt3cái
145Lắp đặt ống thép TK D100 dày 4,4mmnt0,07100m
146Lắp đặt ống thép TK D50 dày 3,6mmnt0,07100m
147Lắp đặt van cửa D25nt2cái
148Lắp đặt tê thép TK D25nt2cái
149Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
150Lắp đặt bích thép TK D100nt1cặp bích
151Lắp đặt bích thép TK D50nt1cặp bích
152Lắp đặt crepin D100nt1cái
153Lắp đặt crepin D50nt1cái
154Lắp đặt côn thu D125/80nt1cái
155Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16 + 1x10) mm2nt30m
156Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt10m
157Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt1bộ
158Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt15m
159Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt10m
160Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
161Tủ điện bơm RL 3 phant1cái
162Tủ điện tự động bơm NS 1 phant1cái
163Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
164Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant1cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
166Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
167Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25nt66m
168Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D40/30nt40m
169Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu PVC 2x1,5mm2nt106m
170Lắp đặt van phao điệnnt1cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,577m3
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,014100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)nt1,352m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,046100m3
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,486m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,056100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,166m3
178Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt1,344m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt10,688m2
180Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt10,688m2
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,035100m3
C HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D40nt0,81100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt4cái
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40nt2cái
4Lắp đặt van 2 chiều D32nt1cái
5Lắp đặt van 1 chiều D32nt1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32nt1cái
7Lắp đặt rắc co đồng hồ D32nt2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50nt0,02100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D40nt1,79100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40nt1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32nt0,44100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt4cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D32nt1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40nt2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32nt1cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE D50-32nt1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE D40-32nt1cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40nt1cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32nt3cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32nt2cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25nt6cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32nt1cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25nt3cái
24Lắp đặt van 2 chiều D32nt1cái
25Lắp đặt van 2 chiều D25nt3cái
26Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40nt1cái
27Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32nt3cái
28Lắp đặt van 2 chiều D32nt1cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50nt0,27100m
30Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt2cái
31Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt0,58100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt1,74m3
33Đào kênh mương chôn ống, đất cấp IIInt34,8m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,044100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,346100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)nt1,74m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, kích thước 0,5x0,7mnt2cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt1,776m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,194m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,01100m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,277m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75nt1,966m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,012100m3
44Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt1,2m2
45Khuôn cửa thép hình V50*5nt34,74kg
46Quai mởnt3cái
47Móc khóa D10nt3cái
48Lắp đặt van phao D20nt3cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR D25nt18cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D25 P20 dày 4,2mmnt0,36100m
51Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25nt3cái
52Lắp đặt van phao D32nt1cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D40nt4cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR D40 P20 dày 6,7mmnt0,03100m
55Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40nt1cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm Q=30m3/ng,đ, H=50mnt1cái
2Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
3Máy bơm nước sạch Q=15m3/h, H=40mnt2cái
4Tháp làm thoáng cao tải D500, H=2500mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)1
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
6 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW1
7 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 3 kW1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA1
9 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
10 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 660m3/h1
11 Máy khoan giếng Máy khoan 300CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->