Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505558-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220501133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:43:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,553,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học Đặng Trần Côn, thành phố KonTum
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC
1Tháo dỡ máiMô tả theo chương V188,726m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V2,227m3
3Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V141,786m2
4Tháo dỡ đà trần gỗMô tả theo chương V1,683m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V28,32m2
6Phá dỡ sàn sê nô, ô văngMô tả theo chương V4,488m3
7Phá dỡ tường, trụ gạchMô tả theo chương V39,627m3
8Đào san đấtMô tả theo chương V0,96100m3
9Vận chuyển đất, đá đổ điMô tả theo chương V1,401100m3
10Tháo dỡ máiMô tả theo chương V188,726m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V3,515m3
12Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V141,786m2
13Tháo dỡ đà trần gỗMô tả theo chương V1,683m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V28,32m2
15Phá dỡ sàn sê nô, ô văng bê tôngMô tả theo chương V4,488m3
16Phá dỡ tường, trụ gạch gạchMô tả theo chương V35,251m3
17Đào san đấtMô tả theo chương V0,24100m3
18Vận chuyển đấtMô tả theo chương V0,637100m3
19Tháo dỡ máiMô tả theo chương V75,617m2
20Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V0,464tấn
21Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V44,865m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V14,4m2
23Phá dỡ lam bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,12m3
24Phá dỡ tường, trụ gạchMô tả theo chương V23,076m3
25Đào san đấtMô tả theo chương V0,161100m3
26Vận chuyển đấtMô tả theo chương V0,393100m3
27Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V11,381m3
28Phá dỡ kết móng đáMô tả theo chương V19,24m3
29Phá dỡ bê tông lót móngMô tả theo chương V2,263m3
30Vận chuyển xà bần đi đổMô tả theo chương V0,329100m3
B NHÀ BỘ MÔN+1 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trìnhMô tả theo chương V1,856100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V15,086m3
3Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V14,168m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V37,729m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,095tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,355tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,818tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,161100m2
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,137m3
10Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,156m3
11Đắp đất hố móngMô tả theo chương V1,412100m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V8,295m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,83100m2
14Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,162tấn
15Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,01tấn
16Đắp đất nền công trìnhMô tả theo chương V1,235100m3
17Đất về đắpMô tả theo chương V68,43m3
18Lót Bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50Mô tả theo chương V22,884m3
19Bê tông nền ram dốc, lót bậc cấp đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,808m3
20Xây móng BH, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,642m3
21Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,734m3
22Bê tông cột đá (1x2)cm mác 250Mô tả theo chương V11,466m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,854100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,694tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,665tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,625tấn
27Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V33,094m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V4,074100m2
29Cốt thép xà dầm T2, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,151tấn
30Cốt thép xà dầm T2 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,638tấn
31Cốt thép xà dầm mái , đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,244tấn
32Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,687tấn
33Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V36,725m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V4,143100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,712tấn
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,004tấn
37Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V3,229m3
38Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,374100m2
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,292tấn
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,176tấn
41Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V10,761m3
42Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V1,728100m2
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,134tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,46tấn
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,186tấn
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt, Tầng 2 đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,769tấn
47Xây tường T1+T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V79,054m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,24m2
49Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,44m3
50Xây hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,834m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,95m3
52Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V417,845m
53Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thépMô tả theo chương V1,378tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả theo chương V2,884100m2
55Gia công máng xốiMô tả theo chương V0,018tấn
56Lắp đặt máng xốiMô tả theo chương V0,018tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V9,36m2
58Căng lưới thép 1mm a10*10 vào ống thông khíMô tả theo chương V0,76m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát khí đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,067100m
60Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V1,074100m
61Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,04100m
62Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả theo chương V0,06100m
63Lắp đặt lơi nhựa , đường kính 90mmMô tả theo chương V11cái
64Lắp đặt co nhựa , đường kính 90mmMô tả theo chương V11cái
65Cầu chắn rác inox 304 phi 114Mô tả theo chương V13Cái
66Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90Mô tả theo chương V99Cái
67Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V34,02m2
68Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V76,5m2
69Gia công và lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V7,56m2
70Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp 30x60x1.2, pa nô tol dày 5 zemMô tả theo chương V0,49m2
71Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp 30x30x1.2, pa nô tol dày 5 zemMô tả theo chương V0,49m2
72Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 gắn vào tườngMô tả theo chương V61,2m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V61,2m2
74Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V61,2m2
75Gia công lan can thépMô tả theo chương V0,052tấn
76Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V3,802m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V5,017m2
78Căng lưới thép 1mm a10*10 gia cố tường gạchMô tả theo chương V210,246m2
79Trát tường trong T1+2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V500,48m2
80Trát tường ngoài T1+2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V315,326m2
81Trát thành bậc cấp, ram dốc, bồn hoa vữa XM mác 75Mô tả theo chương V19,883m2
82Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,065m2
83Trát trụ hộp gen ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V146,236m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hẻm cửa trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V120,561m2
85Trát xà dầm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V171,608m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V77,218m2
87Trát trần vữa XM mác 75Mô tả theo chương V427,734m2
88Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa XM mác 75Mô tả theo chương V146,156m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V68,808m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V320,117m2
91Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V146,026m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V51,5m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V416,32m
94Kẻ roong lõmMô tả theo chương V3,582m2
95Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,288m2
96Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V30,396m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V395,843m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x600)mmMô tả theo chương V22,38m2
99Lát đá garanit mặt lan can màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,698m2
100Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mmmm, vữa XM M75Mô tả theo chương V50,201m2
101Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả theo chương V478,1m2
102Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V335,209m2
103Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V664,532m2
104Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V347,763m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.142,632m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V682,972m2
107Sơn hoa bê tông không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V8,48m2
108Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Mô tả theo chương V13m
109Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2Mô tả theo chương V60m
110Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả theo chương V215m
111Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V250m
112Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V890m
113Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 63AmpeMô tả theo chương V1cái
114Lắp đặt RCCB loại 4 pha, 63A-300MA-4.5KAMô tả theo chương V1cái
115Lắp đặt RCCB loại 4 pha, 25A-30MA-4.5KAMô tả theo chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, 30AmpeMô tả theo chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 30AmpeMô tả theo chương V1cái
118Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 25AmpeMô tả theo chương V7cái
119Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20AmpeMô tả theo chương V3cái
120Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 6AmpeMô tả theo chương V2cái
121Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 500x700x200+linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1Tủ
122Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa 1 MCBMô tả theo chương V4Bộ
123Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V37Bộ
124Lắp đặt ổ cắm âm sàn loại 3 chấu+bảng điện âm (SINOAMIGO hoặc tương đương)Mô tả theo chương V10Bộ
125Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V19cái
126Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn cheMô tả theo chương V18cái
127Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn cheMô tả theo chương V4cái
128Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2cái
129Lắp đặt Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V14cái
130Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25Mô tả theo chương V15m
131Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V255m
132Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả theo chương V160m
133Lắp đặt hộp nối dây chia ngả +nắp đậy hộp D20+D16Mô tả theo chương V87hộp
134Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mmMô tả theo chương V11hộp
135Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 05 cánhMô tả theo chương V23cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 2 dâyMô tả theo chương V4cái
137Lắp đặt loại Đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2-1.2m Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaMô tả theo chương V30bộ
138Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1-1.2m chiếu sáng bảngMô tả theo chương V8bộ
139Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1.2m-2x18W đôi-Mô tả theo chương V2bộ
140Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W/220VMô tả theo chương V11bộ
141Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng ledMô tả theo chương V1bộ
142Lắp đặt đèn sự cố tự xạc ắc quy 220VAC/6V bóng Led 8WMô tả theo chương V1bộ
143Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4Mô tả theo chương V4bình
144Bình khí CO2 loại MT5Mô tả theo chương V4bình
145Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bảng
146Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
147Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
148Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
149Đào đấtMô tả theo chương V2,5m3
150Đắp đấtMô tả theo chương V2,5m3
151Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả theo chương V6m
152Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V4010 m
153Lắp đặt thiết bị Switch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabit hoặc tương đươngMô tả theo chương V11 thiết bị
154Lắp đặt thiết bị Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngMô tả theo chương V11 thiết bị
155Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V31cái
156Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V170m
157Lắp đặt mặt nạ + đế âm tườngMô tả theo chương V14Bộ
158Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
C NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trìnhMô tả theo chương V1,675100m3
2Đào đất gối đá đất cấp IIIMô tả theo chương V1,815m3
3Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V16,952m3
4Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V14,435m3
5Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V34,066m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,142tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,125tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,305tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,328100m2
10Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V41,652m3
11Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,517m3
12Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V1,298100m3
13Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V11,361m3
14Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V1,112100m2
15Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,302tấn
16Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,422tấn
17Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V1,616100m3
18Đất về đắpMô tả theo chương V116,495m3
19Lót nền bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50Mô tả theo chương V25,921m3
20Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,091m3
21Xây thành bậc cấp thẳng, bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,706m3
22Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,477m3
23Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V17,022m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,716100m2
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,942tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,007tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V3,02tấn
28Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V28,503m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V3,155100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,166tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,13tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,235tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,981tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,408tấn
35Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V55,535m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V6,856100m2
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V5,439tấn
38Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V2,778m3
39Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,317100m2
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,187tấn
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,135tấn
42Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V19,13m3
43Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V2,65100m2
44Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,393tấn
45Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V1,011tấn
46Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,263tấn
47Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,837tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V131,6m3
49Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,859m3
50Xây hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,11m3
51Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây hộp gen vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,327m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,934m3
53Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V541,72m
54Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thépMô tả theo chương V1,786tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả theo chương V3,625100m2
56Gia công máng xốiMô tả theo chương V0,029tấn
57Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng xốiMô tả theo chương V0,029tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V14,64m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,984100m
60Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,032100m
61Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả theo chương V0,07100m
62Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V10cái
63Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V10cái
64Cầu chắn rác inox 304 phi 114Mô tả theo chương V12Cái
65Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90Mô tả theo chương V90Cái
66Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V65,31m2
67Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V128,058m2
68Gia công và lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V25,083m2
69Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x60x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zemMô tả theo chương V0,49m2
70Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x30x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zemMô tả theo chương V0,49m2
71Khung hoa sắt hộp vuông (14x14x1.2)mm gắn vào tườngMô tả theo chương V109,44m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V109,44m2
73Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V109,44m2
74Gia công lan can thépMô tả theo chương V0,1tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V12,72m2
76Quả cầu bằng inox D90Mô tả theo chương V1cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V9,834m2
78Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạchMô tả theo chương V296,839m2
79Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V917,496m2
80Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V258,97m2
81Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21m2
82Trát trụ hộp gen ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V254,45m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hẻm cửa trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V208,108m2
84Trát xà dầm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V119,816m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,666m2
86Trát trần vữa XM mác 75Mô tả theo chương V624,103m2
87Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa XM mác 75Mô tả theo chương V220,085m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V172,688m2
89Trát thêm mảng tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,2m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V226,354m2
91Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V238,02m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,04m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V499,64m
94Kẻ roong lõmMô tả theo chương V16,2m2
95Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,853m2
96Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,486m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V497,673m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả theo chương V36,441m2
99Lát sàn sảnh gạch Cotto màu xanh kích thước gạch (400x400)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,88m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,796m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V42,354m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (100x300)mmMô tả theo chương V2,22m2
103Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mm, vữa XM M75Mô tả theo chương V52,856m2
104Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả theo chương V878,835m2
105Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V258,97m2
106Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V907,295m2
107Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V519,267m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.786,13m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V778,237m2
110Trụ cờ thép phi 16Mô tả theo chương V7,89kg
111Lá cờMô tả theo chương V5Cái
112Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE 4x16mm2Mô tả theo chương V20m
113Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 mm2Mô tả theo chương V15m
114Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2Mô tả theo chương V120m
115Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2Mô tả theo chương V11m
116Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả theo chương V15m
117Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V825m
118Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V1.450m
119Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-32A-415V-10KAMô tả theo chương V1cái
120Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 30AmpeMô tả theo chương V2cái
121Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 25AmpeMô tả theo chương V4cái
122Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20AmpeMô tả theo chương V15cái
123Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 16AmpeMô tả theo chương V9cái
124Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 10AmpeMô tả theo chương V5cái
125Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa MCBMô tả theo chương V4hộp
126Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 500x700x200+linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1tủ
127Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng+đế nhựa chứa 9-12MouduleMô tả theo chương V1Bộ
128Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng+đế nhựa chứa 3-6 MouduleMô tả theo chương V8Bộ
129Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V44Bộ
130Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V43cái
131Lắp đặt Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V13cái
132Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn cheMô tả theo chương V24cái
133Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2cái
134Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D32Mô tả theo chương V10m
135Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25Mô tả theo chương V350m
136Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V420m
137Khớp nối trơn D32Mô tả theo chương V5Cái
138Khớp nối trơn D25Mô tả theo chương V55Cái
139Khớp nối trơn D20Mô tả theo chương V20Cái
140Lắp đặt hộp nối dây chia ngả+nắp đậy hộp D20Mô tả theo chương V20hộp
141Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mmMô tả theo chương V15hộp
142Lắp đặt Quạt đảo trần 05 cánhMô tả theo chương V13cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 2 dâyMô tả theo chương V8cái
144Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU +giá đỡMô tả theo chương V2máy
145Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-2x18W đôiMô tả theo chương V11bộ
146Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-1x18W đôiMô tả theo chương V16bộ
147Lắp đặt đèn nổi led 12W -KT (D172xH40)Mô tả theo chương V25bộ
148Lắp đặt Đèn led panel ốp trần KT (600x600)mm-40WMô tả theo chương V5bộ
149Lắp đặt đèn nổi led 18W -KT (230*230*H39)Mô tả theo chương V21bộ
150Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng ledMô tả theo chương V1bộ
151Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4Mô tả theo chương V2bình
152Bình khí CO2 loại MT5Mô tả theo chương V2bình
153Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bảng
154Lắp đặt ống nhựa D 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,1100m
155Lắp đặt ống nhựa D 27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,17100m
156Lắp đặt ống nhựa D 21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,05100m
157Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V3cái
158Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
159Lắp đặt co nhựa đường kính 27/21mmMô tả theo chương V4cái
160Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả theo chương V6cái
161Lắp đặt tê nhựa D 27/21Mô tả theo chương V5cái
162Lắp đặt tê nhựa D 27Mô tả theo chương V2cái
163Lắp đặt tê nhựa D 27Mô tả theo chương V4cái
164Lắp đặt khâu răng trong ren đồng, D27 mmMô tả theo chương V2cái
165Lắp đặt khâu răng trong ren đồng, D21 mmMô tả theo chương V6cái
166Lắp đặt MS nhựa D 34Mô tả theo chương V2cái
167Lắp đặt MS nhựa D 27Mô tả theo chương V4cái
168Lắp đặt MS nhựa D 21Mô tả theo chương V4cái
169Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấnMô tả theo chương V2bộ
170Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả theo chương V2cái
171Tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V2cái
172Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V2cái
173Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chânMô tả theo chương V2bộ
174Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnhMô tả theo chương V2bộ
175Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt)Mô tả theo chương V2cái
176Dây nối mềm (chậu rửa mặt)Mô tả theo chương V2cái
177Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả theo chương V2cái
178Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn xả inoxMô tả theo chương V1bộ
179Lắp đặt vòi xả nước inox 304Mô tả theo chương V1bộ
180Lắp đặt phểu thu inox, D 200Mô tả theo chương V2cái
181Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V1cái
182Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
184Van phao tự độngMô tả theo chương V1Cái
185Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
186Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,06100m
187Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả theo chương V0,11100m
188Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,06100m
189Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,1100m
191Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V12cái
192Lắp đặt co nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V4cái
193Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V5cái
194Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
195Lắp đặt co nhựa đường kính 60/34mmMô tả theo chương V6cái
196Lắp đặt tê nhựa D 90Mô tả theo chương V3cái
197Lắp đặt tê nhựa D 114Mô tả theo chương V3cái
198Lắp đặt tê nhựa D 60/34Mô tả theo chương V2cái
199Lắp đặt tê nhựa D 90/60Mô tả theo chương V3cái
200Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V4cái
201Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
202Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V3cái
203Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V3cái
204Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V5cái
205Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
206Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc)Mô tả theo chương V1cái
207Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả theo chương V8cọc
208Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néoMô tả theo chương V1Bộ
209Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1cái
210Dây Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V47m
211Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
212Hố kiểm tra mối hànMô tả theo chương V1cái
213Hoá chất giảm điện trở USAMô tả theo chương V1bao
214ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V6cái
215Đào đấtMô tả theo chương V8,5m3
216Đắp đấtMô tả theo chương V8,5m3
217Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn,D=25Mô tả theo chương V25m
218Lắp đặt cáp (1*2*0.5mm)Mô tả theo chương V1710 m
219Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V2610 m
220Lắp đặt cáp 5 đôi (5x2x0.5mm)Mô tả theo chương V110 m
221Lắp đặt thiết bị HUB/ LINSKYS SRW224G4-8 PORTMô tả theo chương V21 thiết bị
222Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ11Mô tả theo chương V7cái
223Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V10cái
224Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại 5 đôiMô tả theo chương V1hộp
225Lắp đặt Tủ thuê bao (tổng dài điện thoai SIEMENS HIPART 1150 (2 trung kế + 10 thuê bao))Mô tả theo chương V11 tủ
226Lắp đặt thiết bị ROUTER 4 PORT-WIRELESSMô tả theo chương V11 thiết bị
227Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL)Mô tả theo chương V1hộp
228Lắp đặt ống nhựa uPVC ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D=16Mô tả theo chương V440m
229Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường (gồm 1 RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V7hộp
230Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường (gồm 1RJ45)Mô tả theo chương V4hộp
231Đào đấtMô tả theo chương V1,14m3
232Đắp đấtMô tả theo chương V1,14m3
233Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả theo chương V10,033m3
234Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IVMô tả theo chương V7,129m3
235Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,581m3
236Bê tông ống phun đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,614m3
237Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V0,903100m2
238Đắp hố móng công trìnhMô tả theo chương V2,332m3
239Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
240Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,011tấn
241Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,01100m2
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu kiện
243Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,05100m
244Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
245Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
246Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
247Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
248Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
249Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
250Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
251Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,148100m3
252Đào đất móng hố ga đất cấp IIIMô tả theo chương V1m3
253Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,1m3
254Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,518m3
255Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V0,062100m2
256Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V0,171m3
257Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,039m3
258Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,002100m2
259Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,004tấn
260Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V11 cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V20,493m3
2Lót móng đá (4x6)cm, VXM M50Mô tả theo chương V3,416m3
3Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,275m3
4Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,368m3
5Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V3,795m3
6Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V4,836m3
7Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,484100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,132tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,424tấn
10Đắp đất nềnMô tả theo chương V0,129100m3
11Lót nền đá (4x6)cm, VXM M50Mô tả theo chương V4,715m3
12Xây thành tiểu bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,194m3
13Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,096m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,916m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,211100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,092tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,06tấn
18Bê tông sàn WC, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,371m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,037100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,046tấn
21Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,815m3
22Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,317100m2
23Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,095tấn
24Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,185tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,894m3
26Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,031tấn
27Lắp dựng bán kèoMô tả theo chương V0,031tấn
28Bu long phi 8 liên kếtMô tả theo chương V18cái
29Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,8)mmMô tả theo chương V93,46m
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,396tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả theo chương V0,766100m2
32Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V22,05m2
33Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V7,2m2
34Đà trần thép hộp tráng kẽm 40x80x1Mô tả theo chương V66m
35Lắp dựng đà thépMô tả theo chương V0,124tấn
36Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25mmMô tả theo chương V0,452100m2
37Nẹp trần nhựa loại lớnMô tả theo chương V101,06m
38Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,014tấn
39Lắp dựng khung đỡMô tả theo chương V0,014tấn
40Sản xuất kết cấu máng inoxMô tả theo chương V0,063tấn
41Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểuMô tả theo chương V0,063tấn
42Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạchMô tả theo chương V40,485m2
43Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V142,971m2
44Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V102,01m2
45Trát chân móng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,538m2
46Trát hẻm cửa vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,354m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả theo chương V3,341m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,711m2
49Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,8m
51Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,526m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V15,085m2
53Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V15,085m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V51,804m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x450)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V132,442m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V142,971m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V102,148m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V40,565m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V13,279m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V179,825m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V115,427m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V15,249m2
63Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V45m
64Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V100m
65Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20AmpeMô tả theo chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V6cái
67Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V3Bộ
68Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả theo chương V50m
69Lắp đặt bộ đèn led mica 0.6mx18WMô tả theo chương V13bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,01100m
71Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,4100m
74Lắp đặt co nhựa , đường kính 60mmMô tả theo chương V16cái
75Lắp đặt co nhựa , đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
76LĐ tê nhựa miệng D90/60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V16cái
77Lắp đặt tê nhựa nối D114 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V16cái
78Lắp đặt tê nhựa D 90/60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V20cái
79Lắp đặt tê nhựa D60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V2cái
80Lắp đặt lơi nhựa D114Mô tả theo chương V20cái
81Lắp đặt lơi nhựa D60Mô tả theo chương V30cái
82Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
84Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V2cái
85Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V3cái
86Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
87Lắp đặt thỏ ngăn mùi đường kính 60mmMô tả theo chương V2cái
88Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả theo chương V0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,32100m
91Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,32100m
92Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,25100m
93Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V8cái
94Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
95Lắp đặt cút nhựa D 21/27Mô tả theo chương V12cái
96Lắp đặt co răng trong ren đồng D27/21Mô tả theo chương V5cái
97Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả theo chương V30cái
98Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả theo chương V6cái
99Lắp đặt tê nhựa D 34Mô tả theo chương V6cái
100Lắp đặt tê nhựa D 27/21(1 đầu ren trong)Mô tả theo chương V30cái
101Lắp đặt tê nhựa D 27/21Mô tả theo chương V14cái
102Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mmMô tả theo chương V18cái
103Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D21 mmMô tả theo chương V4cái
104Lắp đặt rắc co nhựa , D 34Mô tả theo chương V2cái
105Lắp đặt rắc co nhựa , D 21Mô tả theo chương V8cái
106Lắp đặt rắc MS nhựa , D 34Mô tả theo chương V4cái
107Lắp đặt rắc MS nhựa , D 27Mô tả theo chương V6cái
108Lắp đặt rắc MS nhựa , D 21Mô tả theo chương V15cái
109Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấnMô tả theo chương V15bộ
110Tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V15cái
111Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V15cái
112Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả theo chương V15cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằmMô tả theo chương V1bể
114Lắp đặt vòi xả nước inox D21Mô tả theo chương V26bộ
115Lắp đặt phểu thu inox, D 200x200 ngăn mùiMô tả theo chương V2cái
116Lắp đặt phểu thu inox, D 150x150 ngăn mùiMô tả theo chương V15cái
117Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
118Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
119Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D21(tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V4cái
120Van phao tự độngMô tả theo chương V1Cái
121Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
122Đào đất cấp III chôn ống nướcMô tả theo chương V2,85m3
123Đắp đấtMô tả theo chương V2,85m3
124Đào đất móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V20,066m3
125Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IVMô tả theo chương V14,258m3
126Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V1,162m3
127Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V7,227m3
128Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V1,807100m2
129Đắp hố móng công trìnhMô tả theo chương V4,663m3
130Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,592m3
131Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,023tấn
132Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,02100m2
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V81 cấu kiện
134Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,1100m
135Lắp đặt cút nhựa D 125Mô tả theo chương V8cái
136Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V4cái
137Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V4cái
138Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,006100m3
139Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,009100m3
140Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,009100m3
141Than xỉMô tả theo chương V1,413m3
142Gach vỡMô tả theo chương V1,57m3
143Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả theo chương V0,297100m3
144Đào đất móng hố ga đất cấp IIIMô tả theo chương V2m3
145Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,2m3
146Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,035m3
147Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V0,124100m2
148Đắp đất hố móngMô tả theo chương V0,342m3
149Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,078m3
150Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,004100m2
151Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,009tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V21 cấu kiện
E CẦU NỐI SỐ 1
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả theo chương V23,601m3
2Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V1,608m3
3Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V5,882m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,042tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,249tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,314tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,224100m2
8Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V0,165100m3
9Bê tông giằng móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,45m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,036100m2
11Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,007tấn
12Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,056tấn
13Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,048m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,549100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,092tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,459tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,371tấn
18Bê tông xà dầm đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V6,175m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,765100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,098tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,989tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,022tấn
23Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V6,01m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,856100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,546tấn
26Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,326m3
27Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,784m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V53,138m2
29Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V54,703m2
30Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,604m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,057m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V35,057m2
33Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V35,057m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V54,352m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V30,6m2
36Lát đá garanit mặt lan can màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,674m2
37Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V35,784m2
38Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V179,445m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V215,229m2
40Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V50m
41Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả theo chương V25m
42Lắp đặt mặt nạ+đế âm tườngMô tả theo chương V1Bộ
43Lắp đặt các loại đèn led ốp trần led D300mm/12WMô tả theo chương V2bộ
44Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V1cái
F CẦU NỐI SỐ 2
1Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả theo chương V10,206m3
2Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,756m3
3Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V2,628m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,017tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,128tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,113tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,12100m2
8Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,071100m3
9Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,486m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,049100m2
11Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,006tấn
12Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,068tấn
13Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,524m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,274100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,047tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,238tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,186tấn
18Bê tông xà dầm đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,721m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,204100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,024tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,163tấn
22Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,474m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,192100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,181tấn
25Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,663m3
26Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,206m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,569m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,86m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,83m2
30Láng sênô, mái hắt vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,282m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V14,282m2
32Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V28,564m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11m
34Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,9m2
35Lát đá garanit mặt lan can màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,904m2
36Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V10,206m2
37Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V59,259m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V69,465m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ bảng tên và lắp lạiMô tả theo chương V1bảng
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V23,901m2
3Láng sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23,901m2
4Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V23,901m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,09100m
6Cầu chắn rác inox phi 114Mô tả theo chương V2Cái
7Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V4cái
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V13,095m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V16,725m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông thành sê nôMô tả theo chương V13,831m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,168m2
12Trát trần, thành sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,928m2
13Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V43,651m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,303m2
15Sơn dầu vẽ trang trí hoa vănMô tả theo chương V33,348m2
16Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả theo chương V16,5m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắtMô tả theo chương V33m2
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V33m2
19Lắp dựng cổngMô tả theo chương V16,5m2
20Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V1,575m3
21Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V4,471m3
22Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V3,204m3
23Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22,437m3
24Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V6,584m3
25Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,059m3
26Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,068m3
27Bê tông giằng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,777m3
28Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,341100m2
29Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,197tấn
30Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V12,31m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V12,31m2
32Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V12,31m2
33Trát chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,84m2
34Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V30,16m2
35Trát tường xây gạch không nung mác 75Mô tả theo chương V233,932m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang mác 75Mô tả theo chương V61,978m2
37Đắp vữa đầu trụMô tả theo chương V25trụ
38Trát gờ chỉ trụ, mác 75Mô tả theo chương V310,68m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V44,16m
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V55,84m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V326,07m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt và đào gốc câyMô tả theo chương V7cây
2Vận chuyển đi đổ cây chặt pháMô tả theo chương V2xe
3Đào san đất đất cấp IIMô tả theo chương V3,13100m3
4Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả theo chương V3,13100m3
5Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V11,236m3
6Lót nền đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V76,304m3
7Xây móng bó vỉa thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,825m3
8Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,885m3
9Trát móng bó vỉa vữa XM mác 75Mô tả theo chương V94,76m2
10Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,25m2
11Quét nước xi măng 2 nước móng bóMô tả theo chương V94,76m2
12Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V50,4m3
13Cắt roon ô vuông 3x3mMô tả theo chương V4810m
I BỂ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,271100m3
2Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V2,121m3
3Bê tông đáy bể, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V2,3m3
4Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,094m3
5Bê tông thành bể đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,357m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V0,178m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo chương V0,321tấn
8Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,003tấn
9Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,016tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,004tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,021tấn
12Ván khuôn đáy móngMô tả theo chương V0,091100m2
13Ván khuôn tườngMô tả theo chương V0,271100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,019100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,024100m2
16Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V9,075m3
17Láng bể nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,57m2
18Quét, ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V26,57m2
19Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,776m3
20Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,042tấn
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,041100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V13cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,002100m
24Van phao tự độngMô tả theo chương V1Cái
25Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,18100m3
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
2Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
3Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
4Đào đấtMô tả theo chương V2,5m3
5Đắp đấtMô tả theo chương V2,5m3
6Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả theo chương V6m
7Đào đất rãnh chôn ống đất cấp IIIMô tả theo chương V10,2m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,102100m3
9Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x35 mm2Mô tả theo chương V54m
10Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x16 mm2Mô tả theo chương V92m
11Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x6 mm2Mô tả theo chương V110m
12Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x4 mm2Mô tả theo chương V17m
13Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x2.5 mm2Mô tả theo chương V17m
14Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 100AMô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50AMô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D42Mô tả theo chương V92m
17Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời KT 400x600x250, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Tủ
18Lắp đặt Tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm nước sinh hoạt (Vỏ tủ điện: KT300x400x200mm, tôn dày 2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện có cửa mở (01 RCCB 2P-25A, 01 MCB 2P-25A, 01 đèn báo pha, 01 cầu chì, rơ le nhiệt, nút nhấn ON-OFFMô tả theo chương V1tủ
19Lắp đặt xà đón sứMô tả theo chương V1sứ
20Néo cáp 3 phaMô tả theo chương V1cái
21Giá móc treo cápMô tả theo chương V2cái
22Đào đất móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,845m3
23Đào đất cấp IIIMô tả theo chương V25,2m3
24Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,169m3
25Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,449m3
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,252100m3
27Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,772m2
28Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V6,234m2
29Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,462m2
30Sản xuất cửa thépMô tả theo chương V0,005tấn
31Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả theo chương V1,21m2
32Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,528m2
33Nắp tôn màu dày 4zemMô tả theo chương V0,012100m2
34Lắp đặt ống nhựa D 27mm dày 3mmMô tả theo chương V2,3100m
35Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V5cái
36Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34/27mmMô tả theo chương V2cái
37Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V3cái
38Lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
40Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V4cái
41Máy bơm hỏa tiễn 1.5HPMô tả theo chương V2cái
42Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,045m3
43Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,027m3
44Lắp đặt ống nhựa D 27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,54100m
45Lắp đặt co thép tráng kẽm D27Mô tả theo chương V2cái
46Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V6cái
47Lắp đặt nối ren ngoài đồng (hai đầu), đường kính 27mmMô tả theo chương V1cái
48Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27Mô tả theo chương V1bộ
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,01100m
50Lắp đặt ống nhựa mềm uPVC D21Mô tả theo chương V0,2100m
51Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 27mmMô tả theo chương V1cái
52Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
5 Quản lý tài chính 1 Là cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=7 tấn3
2 Máy đào >0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->