Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:43:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,553,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường tiểu học Đặng Trần Côn, thành phố KonTum 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả theo chương V | 188,726 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 2,227 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 141,786 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả theo chương V | 1,683 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 28,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 4,488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường, trụ gạch | Mô tả theo chương V | 39,627 | m3 |
| 8 | Đào san đất | Mô tả theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Mô tả theo chương V | 1,401 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái | Mô tả theo chương V | 188,726 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 3,515 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 141,786 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả theo chương V | 1,683 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 28,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn sê nô, ô văng bê tông | Mô tả theo chương V | 4,488 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường, trụ gạch gạch | Mô tả theo chương V | 35,251 | m3 |
| 17 | Đào san đất | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái | Mô tả theo chương V | 75,617 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,464 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 44,865 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lam bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường, trụ gạch | Mô tả theo chương V | 23,076 | m3 |
| 25 | Đào san đất | Mô tả theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất | Mô tả theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 11,381 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết móng đá | Mô tả theo chương V | 19,24 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 2,263 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| B | NHÀ BỘ MÔN+1 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,086 | m3 |
| 3 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 14,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 37,729 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,355 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,818 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,137 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,156 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V | 1,412 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,295 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,162 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,01 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền công trình | Mô tả theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 17 | Đất về đắp | Mô tả theo chương V | 68,43 | m3 |
| 18 | Lót Bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 22,884 | m3 |
| 19 | Bê tông nền ram dốc, lót bậc cấp đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,808 | m3 |
| 20 | Xây móng BH, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,642 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,734 | m3 |
| 22 | Bê tông cột đá (1x2)cm mác 250 | Mô tả theo chương V | 11,466 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,694 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,665 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 2,625 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 33,094 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 4,074 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm T2, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,151 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm T2 đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,638 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm mái , đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,244 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,687 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 36,725 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 4,143 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,712 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,229 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,292 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,176 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,761 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,134 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,46 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 2 đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,186 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, Tầng 2 đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,769 | tấn |
| 47 | Xây tường T1+T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 79,054 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,24 | m2 |
| 49 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,44 | m3 |
| 50 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,834 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,95 | m3 |
| 52 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 417,845 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Mô tả theo chương V | 1,378 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 2,884 | 100m2 |
| 55 | Gia công máng xối | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 56 | Lắp đặt máng xối | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép 1mm a10*10 vào ống thông khí | Mô tả theo chương V | 0,76 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát khí đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,067 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 1,074 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa , đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác inox 304 phi 114 | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 66 | Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90 | Mô tả theo chương V | 99 | Cái |
| 67 | Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 34,02 | m2 |
| 68 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 76,5 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 7,56 | m2 |
| 70 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp 30x60x1.2, pa nô tol dày 5 zem | Mô tả theo chương V | 0,49 | m2 |
| 71 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp 30x30x1.2, pa nô tol dày 5 zem | Mô tả theo chương V | 0,49 | m2 |
| 72 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 gắn vào tường | Mô tả theo chương V | 61,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 61,2 | m2 |
| 74 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 61,2 | m2 |
| 75 | Gia công lan can thép | Mô tả theo chương V | 0,052 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 3,802 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,017 | m2 |
| 78 | Căng lưới thép 1mm a10*10 gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 210,246 | m2 |
| 79 | Trát tường trong T1+2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 500,48 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài T1+2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 315,326 | m2 |
| 81 | Trát thành bậc cấp, ram dốc, bồn hoa vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,883 | m2 |
| 82 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,065 | m2 |
| 83 | Trát trụ hộp gen ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 146,236 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hẻm cửa trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 120,561 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 171,608 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,218 | m2 |
| 87 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 427,734 | m2 |
| 88 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 146,156 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 68,808 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 320,117 | m2 |
| 91 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 146,026 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,5 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 416,32 | m |
| 94 | Kẻ roong lõm | Mô tả theo chương V | 3,582 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,288 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30,396 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 395,843 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 22,38 | m2 |
| 99 | Lát đá garanit mặt lan can màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,698 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mmmm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 50,201 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả theo chương V | 478,1 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả theo chương V | 335,209 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 664,532 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 347,763 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.142,632 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 682,972 | m2 |
| 107 | Sơn hoa bê tông không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,48 | m2 |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 13 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Mô tả theo chương V | 215 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 890 | m |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 63Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt RCCB loại 4 pha, 63A-300MA-4.5KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt RCCB loại 4 pha, 25A-30MA-4.5KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, 30Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 30Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 6Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 500x700x200+linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa 1 MCB | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả theo chương V | 37 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn loại 3 chấu+bảng điện âm (SINOAMIGO hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn che | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn che | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả theo chương V | 255 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả +nắp đậy hộp D20+D16 | Mô tả theo chương V | 87 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mm | Mô tả theo chương V | 11 | hộp |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 05 cánh | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 2 dây | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt loại Đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2-1.2m Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1-1.2m chiếu sáng bảng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1.2m-2x18W đôi- | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W/220V | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng led | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn sự cố tự xạc ắc quy 220VAC/6V bóng Led 8W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 144 | Bình khí CO2 loại MT5 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 145 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 146 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 148 | Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 149 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 150 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 152 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả theo chương V | 40 | 10 m |
| 153 | Lắp đặt thiết bị Switch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabit hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 154 | Lắp đặt thiết bị Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 155 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 31 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả theo chương V | 170 | m |
| 157 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 14 | Bộ |
| 158 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,675 | 100m3 |
| 2 | Đào đất gối đá đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,815 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,952 | m3 |
| 4 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 14,435 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 34,066 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,125 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,305 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 1,328 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,652 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,517 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 11,361 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 1,112 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,302 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,422 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 1,616 | 100m3 |
| 18 | Đất về đắp | Mô tả theo chương V | 116,495 | m3 |
| 19 | Lót nền bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 25,921 | m3 |
| 20 | Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,091 | m3 |
| 21 | Xây thành bậc cấp thẳng, bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,706 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,477 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 17,022 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,716 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,942 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,007 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 3,02 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 28,503 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,155 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,166 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,13 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,235 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,981 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,408 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 55,535 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 6,856 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 5,439 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,778 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,187 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,135 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 19,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,393 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 1,011 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,263 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,837 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 131,6 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,859 | m3 |
| 50 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,11 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây hộp gen vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,327 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,934 | m3 |
| 53 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 541,72 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Mô tả theo chương V | 1,786 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 3,625 | 100m2 |
| 56 | Gia công máng xối | Mô tả theo chương V | 0,029 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng xối | Mô tả theo chương V | 0,029 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,64 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,984 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác inox 304 phi 114 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90 | Mô tả theo chương V | 90 | Cái |
| 66 | Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 65,31 | m2 |
| 67 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 128,058 | m2 |
| 68 | Gia công và lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 25,083 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x60x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zem | Mô tả theo chương V | 0,49 | m2 |
| 70 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x30x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zem | Mô tả theo chương V | 0,49 | m2 |
| 71 | Khung hoa sắt hộp vuông (14x14x1.2)mm gắn vào tường | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 73 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 74 | Gia công lan can thép | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 12,72 | m2 |
| 76 | Quả cầu bằng inox D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,834 | m2 |
| 78 | Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 296,839 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 917,496 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 258,97 | m2 |
| 81 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21 | m2 |
| 82 | Trát trụ hộp gen ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 254,45 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hẻm cửa trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 208,108 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 119,816 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,666 | m2 |
| 86 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 624,103 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 220,085 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 172,688 | m2 |
| 89 | Trát thêm mảng tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 226,354 | m2 |
| 91 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 238,02 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,04 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 499,64 | m |
| 94 | Kẻ roong lõm | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,853 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,486 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 497,673 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả theo chương V | 36,441 | m2 |
| 99 | Lát sàn sảnh gạch Cotto màu xanh kích thước gạch (400x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,88 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,796 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,354 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (100x300)mm | Mô tả theo chương V | 2,22 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 52,856 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả theo chương V | 878,835 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả theo chương V | 258,97 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 907,295 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 519,267 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.786,13 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 778,237 | m2 |
| 110 | Trụ cờ thép phi 16 | Mô tả theo chương V | 7,89 | kg |
| 111 | Lá cờ | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2 | Mô tả theo chương V | 11 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 825 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.450 | m |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-32A-415V-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 30Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 25Ampe | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 16Ampe | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 10Ampe | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa MCB | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 500x700x200+linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng+đế nhựa chứa 9-12Moudule | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng+đế nhựa chứa 3-6 Moudule | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả theo chương V | 44 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 43 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn che | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D32 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25 | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả theo chương V | 420 | m |
| 137 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 138 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả theo chương V | 55 | Cái |
| 139 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả+nắp đậy hộp D20 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mm | Mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Quạt đảo trần 05 cánh | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 2 dây | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU +giá đỡ | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 145 | Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-2x18W đôi | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-1x18W đôi | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn nổi led 12W -KT (D172xH40) | Mô tả theo chương V | 25 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Đèn led panel ốp trần KT (600x600)mm-40W | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn nổi led 18W -KT (230*230*H39) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng led | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 152 | Bình khí CO2 loại MT5 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D 34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D 27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,17 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D 21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D 27/21 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D 27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D 27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng, D27 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng, D21 mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt MS nhựa D 34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MS nhựa D 27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt MS nhựa D 21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Tê cấp nước (chậu xí bệt) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chân | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Dây nối mềm (chậu rửa mặt) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn xả inox | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xả nước inox 304 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phểu thu inox, D 200 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 184 | Van phao tự động | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60/34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa D 90 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa D 114 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa D 60/34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa D 90/60 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 208 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 209 | Khớp đấu nối | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Dây Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả theo chương V | 47 | m |
| 211 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 212 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Hoá chất giảm điện trở USA | Mô tả theo chương V | 1 | bao |
| 214 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 8,5 | m3 |
| 216 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 8,5 | m3 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn,D=25 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp (1*2*0.5mm) | Mô tả theo chương V | 17 | 10 m |
| 219 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả theo chương V | 26 | 10 m |
| 220 | Lắp đặt cáp 5 đôi (5x2x0.5mm) | Mô tả theo chương V | 1 | 10 m |
| 221 | Lắp đặt thiết bị HUB/ LINSKYS SRW224G4-8 PORT | Mô tả theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 222 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ11 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại 5 đôi | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt Tủ thuê bao (tổng dài điện thoai SIEMENS HIPART 1150 (2 trung kế + 10 thuê bao)) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 226 | Lắp đặt thiết bị ROUTER 4 PORT-WIRELESS | Mô tả theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 227 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D=16 | Mô tả theo chương V | 440 | m |
| 229 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường (gồm 1 RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 230 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường (gồm 1RJ45) | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 231 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 232 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 233 | Đào đất móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,033 | m3 |
| 234 | Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 7,129 | m3 |
| 235 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 236 | Bê tông ống phun đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,614 | m3 |
| 237 | Ván khuôn ống buy | Mô tả theo chương V | 0,903 | 100m2 |
| 238 | Đắp hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,332 | m3 |
| 239 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,296 | m3 |
| 240 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 241 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 244 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 247 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 248 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 249 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,707 | m3 |
| 250 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 0,785 | m3 |
| 251 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 252 | Đào đất móng hố ga đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1 | m3 |
| 253 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,1 | m3 |
| 254 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,518 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 256 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,171 | m3 |
| 257 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,039 | m3 |
| 258 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 259 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,493 | m3 |
| 2 | Lót móng đá (4x6)cm, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 3,416 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,275 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,368 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,795 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,424 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền | Mô tả theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Lót nền đá (4x6)cm, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 4,715 | m3 |
| 12 | Xây thành tiểu bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,194 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,916 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn WC, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,371 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,815 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,185 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,894 | m3 |
| 26 | Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Bu long phi 8 liên kết | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,8)mm | Mô tả theo chương V | 93,46 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,396 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 32 | Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 22,05 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Đà trần thép hộp tráng kẽm 40x80x1 | Mô tả theo chương V | 66 | m |
| 35 | Lắp dựng đà thép | Mô tả theo chương V | 0,124 | tấn |
| 36 | Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25mm | Mô tả theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 37 | Nẹp trần nhựa loại lớn | Mô tả theo chương V | 101,06 | m |
| 38 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung đỡ | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu máng inox | Mô tả theo chương V | 0,063 | tấn |
| 41 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | Mô tả theo chương V | 0,063 | tấn |
| 42 | Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 40,485 | m2 |
| 43 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 142,971 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 102,01 | m2 |
| 45 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,538 | m2 |
| 46 | Trát hẻm cửa vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,354 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 3,341 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,711 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,8 | m |
| 51 | Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,526 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 15,085 | m2 |
| 53 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 15,085 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,804 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x450)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 132,442 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V | 142,971 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 102,148 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 40,565 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 13,279 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 179,825 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 115,427 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,249 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt bộ đèn led mica 0.6mx18W | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 76 | LĐ tê nhựa miệng D90/60 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối D114 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D 90/60 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D60 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D 21/27 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D27/21 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D 34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D 27/21(1 đầu ren trong) | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D 27/21 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D21 mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nhựa , D 34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co nhựa , D 21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc MS nhựa , D 34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc MS nhựa , D 27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc MS nhựa , D 21 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 110 | Tê cấp nước (chậu xí bệt) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằm | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt vòi xả nước inox D21 | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phểu thu inox, D 200x200 ngăn mùi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phểu thu inox, D 150x150 ngăn mùi | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D21(tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Van phao tự động | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Đào đất cấp III chôn ống nước | Mô tả theo chương V | 2,85 | m3 |
| 123 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 2,85 | m3 |
| 124 | Đào đất móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,066 | m3 |
| 125 | Đào đất móng cột, trụ, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 14,258 | m3 |
| 126 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 1,162 | m3 |
| 127 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,227 | m3 |
| 128 | Ván khuôn ống buy | Mô tả theo chương V | 1,807 | 100m2 |
| 129 | Đắp hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 4,663 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,592 | m3 |
| 131 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,023 | tấn |
| 132 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa D 125 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 139 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 140 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 141 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 1,413 | m3 |
| 142 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 1,57 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 144 | Đào đất móng hố ga đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 145 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 146 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,035 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 148 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V | 0,342 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,078 | m3 |
| 150 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| E | CẦU NỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả theo chương V | 23,601 | m3 |
| 2 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 1,608 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,882 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,249 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,314 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,459 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,371 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,175 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,989 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,01 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,546 | tấn |
| 26 | Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,326 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,784 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,138 | m2 |
| 29 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 54,703 | m2 |
| 30 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,604 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,057 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 35,057 | m2 |
| 33 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 35,057 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 54,352 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30,6 | m2 |
| 36 | Lát đá garanit mặt lan can màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,674 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả theo chương V | 35,784 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 179,445 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 215,229 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần led D300mm/12W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| F | CẦU NỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,206 | m3 |
| 2 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,628 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,128 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,486 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,524 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,238 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,186 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,721 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,163 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,474 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,181 | tấn |
| 25 | Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,663 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,206 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,569 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,86 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,83 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,282 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 14,282 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 28,564 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11 | m |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,9 | m2 |
| 35 | Lát đá garanit mặt lan can màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,904 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả theo chương V | 10,206 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 59,259 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 69,465 | m2 |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên và lắp lại | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 23,901 | m2 |
| 3 | Láng sênô vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,901 | m2 |
| 4 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 23,901 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Cầu chắn rác inox phi 114 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 13,095 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 16,725 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông thành sê nô | Mô tả theo chương V | 13,831 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,168 | m2 |
| 12 | Trát trần, thành sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,928 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 43,651 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,303 | m2 |
| 15 | Sơn dầu vẽ trang trí hoa văn | Mô tả theo chương V | 33,348 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 16,5 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắt | Mô tả theo chương V | 33 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng | Mô tả theo chương V | 16,5 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,575 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,471 | m3 |
| 22 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 3,204 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,437 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 6,584 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,059 | m3 |
| 26 | Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,068 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,777 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,197 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 12,31 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,31 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 12,31 | m2 |
| 33 | Trát chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,84 | m2 |
| 34 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30,16 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung mác 75 | Mô tả theo chương V | 233,932 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang mác 75 | Mô tả theo chương V | 61,978 | m2 |
| 37 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả theo chương V | 25 | trụ |
| 38 | Trát gờ chỉ trụ, mác 75 | Mô tả theo chương V | 310,68 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 55,84 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 326,07 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt và đào gốc cây | Mô tả theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Vận chuyển đi đổ cây chặt phá | Mô tả theo chương V | 2 | xe |
| 3 | Đào san đất đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,236 | m3 |
| 6 | Lót nền đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 76,304 | m3 |
| 7 | Xây móng bó vỉa thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,825 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,885 | m3 |
| 9 | Trát móng bó vỉa vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 94,76 | m2 |
| 10 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,25 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước móng bó | Mô tả theo chương V | 94,76 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 50,4 | m3 |
| 13 | Cắt roon ô vuông 3x3m | Mô tả theo chương V | 48 | 10m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 2,121 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,094 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,357 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 0,178 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo chương V | 0,321 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả theo chương V | 9,075 | m3 |
| 17 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,57 | m2 |
| 18 | Quét, ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 26,57 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,776 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,002 | 100m |
| 24 | Van phao tự động | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 4 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 7 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x35 mm2 | Mô tả theo chương V | 54 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x16 mm2 | Mô tả theo chương V | 92 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x2.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 17 | m |
| 14 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D42 | Mô tả theo chương V | 92 | m |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời KT 400x600x250, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm nước sinh hoạt (Vỏ tủ điện: KT300x400x200mm, tôn dày 2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện có cửa mở (01 RCCB 2P-25A, 01 MCB 2P-25A, 01 đèn báo pha, 01 cầu chì, rơ le nhiệt, nút nhấn ON-OFF | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt xà đón sứ | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 20 | Néo cáp 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Giá móc treo cáp | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào đất móng cột trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,845 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp III | Mô tả theo chương V | 25,2 | m3 |
| 24 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,169 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,449 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,772 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 6,234 | m2 |
| 29 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,462 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa thép | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 1,21 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,528 | m2 |
| 33 | Nắp tôn màu dày 4zem | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D 27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 2,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34/27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5HP | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,045 | m3 |
| 43 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,027 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D 27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,54 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng (hai đầu), đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa mềm uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Là cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >=7 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 3 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi