Gói thầu: Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:42:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,994,850,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492275072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498455014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng (cung cấp vật tư và/hoặc thi công) hệ thống mạng viễn thông (cáp quang, cáp đồng và các thành phần liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.395.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.489.185.102 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng côngtrình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi côngcáp quang |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn lao động(an toàn điện hoặc an toàn leo cao) -Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chức năng cân chỉnh lõi cáp quang.- Có chức năng lưu trữ hình ảnh hoặc thông tin mối hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đo cáp quang OTDR 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công
ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân
Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo qui định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phầnthuộc trách nhiệm của nhà thầu | Nhà thầu mua bảo hiểm Côngtrình đối với phần thuộc tráchnhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | Nhà thầu bảo hành công trìnhtrong thời gian 36 tháng | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ởvà điều hành thi công | Nhà thầu xây dựng nhà tạm tạihiện trường để ở và điều hành thicông (nếu cần thiết) | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Nhà thầu dọn dẹp, vệ sinh côngtrình sau khi thi công, hoàn trảmặt bằng | 1 | Khoản |
| B | Phần thi công kéo cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FO (bao gôm· cung cấp vật tư cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,18 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp48FO ADSS (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 0,8 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp96FO (bao gôm· cung cấp vật tư cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 1,87 | km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp96FO (dùng cáp ngầm đi treo) (bao gôm· cungcấp vật tư cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 0,1 | km |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 24FO (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 0,35 | km |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 48FO (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 0,23 | km |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong bể có sẳn, loại cáp 48FO (dùng cáp treo đi ngầm) (bao gôm· cungcấp vật tư cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 0,83 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 96FO (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,25 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 96FO (dùng cáp treo đi ngầm) (baogôm· cung cấp vật tư cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 0,06 | km |
| C | Hàn nối măng xông | |||
| 1 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang 24FO (bao gồm cung cấp bộ măng xông cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang 48FO (baogồm cung cấp bộ măng xông cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang 96FO (baogồm cung cấp bộ măng xông cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang 48FO (hànnối vào măng xông hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Hàn nối ODM/ODF | |||
| 1 | Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| E | Lắp đặt kết cuối cáp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 19” 24U (bao gồm cung cấp tủ Rack cáp quang 24U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ phối quang Block 96FO (Bao gồmcung cấp khung tủ OMX gắn block 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Block 96FO vào tủ phối quang (Baogồm cung cấp Block cáp quang 96FO sử dụngdây pigtail 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp ODM 96FO gắn rack 19 (Baogồm cung cấp ODM cáp quang 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột thường ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹp3 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 358 | Cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 2 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | Cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 1 hướng cáp ADSS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 2 hướng cáp ADSS)Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 2 hướng cáp ADSS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Côt |
| 10 | Đeo biển báo thông tin tuyến cáp (Bao gồmcung cấp vật tư biển báo thông tin tuyên cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 11 | Đeo biển báo độ cao tuyến cáp (Bao gồm cungcấp vật tư biển báo độ cao tuyên· cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp đất (Bao gồm cung cấp bộ tiếpđịa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94 | Bộ |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợinhảy quang (Vật tư đa· bao gồm ở mục E.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | 2 Đ.Dây |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Bao gồmcung cấp biển báo thông tin tuyên cáp loạidùng trong cống bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 15 | Cung cấp dây nối quang 48 sợi/bó, 2 đầuconector chuẩn SC/APC, dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bó |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <=89mm (Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPED>=89mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt Block 96FO vào tủ phối quang (Baogồm cung cấp Block cáp quang 96FO sử dụngdây pigtail 40 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492275072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498455014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng (cung cấp vật tư và/hoặc thi công) hệ thống mạng viễn thông (cáp quang, cáp đồng và các thành phần liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.395.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.489.185.102 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng côngtrình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thicông | 1 | - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thi côngcáp quang | 10 | - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn lao động(an toàn điện hoặc an toàn leo cao) -Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | - Có chức năng cân chỉnh lõi cáp quang.- Có chức năng lưu trữ hình ảnh hoặc thông tin mối hàn. | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang | - Máy đo cáp quang OTDR 2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi