Gói thầu: Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503534-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM
Tên gói thầu Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn
Số hiệu KHLCNT 20220503159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:42:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,994,850,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492275072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498455014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng (cung cấp vật tư và/hoặc thi công) hệ thống mạng viễn thông (cáp quang, cáp đồng và các thành phần liên quan).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.395.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.489.185.102 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng côngtrình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi côngcáp quang
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn lao động(an toàn điện hoặc an toàn leo cao) -Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị - Có chức năng cân chỉnh lõi cáp quang.- Có chức năng lưu trữ hình ảnh hoặc thông tin mối hàn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị - Máy đo cáp quang OTDR 2
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn
Xây dựng mạng cáp quang và thiết bị truyền dẫn năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM , địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY LẮP AN PHÁT, địa chỉ: 137/6E Ấp Tân Thới 2, Xã Tân Hiệp, H.Hóc Môn, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Chủ đầu tư tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM , địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngNhà thầu nộp bảo lãnh thực hiện
hợp đồng theo qui định
1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phầnthuộc trách nhiệm của nhà thầuNhà thầu mua bảo hiểm Côngtrình đối với phần thuộc tráchnhiệm của nhà thầu1Khoản
3Chi phí bảo hành công trìnhNhà thầu bảo hành công trìnhtrong thời gian 36 tháng1Khoản
4Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ởvà điều hành thi côngNhà thầu xây dựng nhà tạm tạihiện trường để ở và điều hành thicông (nếu cần thiết)1Khoản
5Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhNhà thầu dọn dẹp, vệ sinh côngtrình sau khi thi công, hoàn trảmặt bằng1Khoản
B Phần thi công kéo cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
48FO (bao gôm· cung cấp vật tư cáp quang)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
của E-HSMT
36,18km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp48FO ADSS (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT0,8km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp96FO (bao gôm· cung cấp vật tư cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT1,87km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp96FO (dùng cáp ngầm đi treo) (bao gôm· cungcấp vật tư cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT0,1km
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 24FO (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT0,35km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 48FO (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT0,23km
7Ra, kéo cáp quang trong bể có sẳn, loại cáp 48FO (dùng cáp treo đi ngầm) (bao gôm· cungcấp vật tư cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT0,83km
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 96FO (bao gôm· cung cấp vật tư cápquang)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,25km
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong bể có sẳn,loại cáp 96FO (dùng cáp treo đi ngầm) (baogôm· cung cấp vật tư cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT0,06km
C Hàn nối măng xông
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang 24FO (bao
gồm cung cấp bộ măng xông cáp quang)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
của E-HSMT
3Bộ
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang 48FO (baogồm cung cấp bộ măng xông cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Bộ
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang 96FO (baogồm cung cấp bộ măng xông cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT12Bộ
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang 48FO (hànnối vào măng xông hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT1Bộ
D Hàn nối ODM/ODF
1Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang
48FO
Mô tả kỹ thuật theo chương V
của E-HSMT
2Bộ
2Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang96FOMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27Bộ
E Lắp đặt kết cuối cáp
1Lắp đặt tủ rack 19” 24U (bao gồm cung cấp tủ
Rack cáp quang 24U)
Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt tủ phối quang Block 96FO (Bao gồmcung cấp khung tủ OMX gắn block 96FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Tủ
3Lắp đặt Block 96FO vào tủ phối quang (Baogồm cung cấp Block cáp quang 96FO sử dụngdây pigtail 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21Bộ
4Lắp đặt hộp ODM 96FO gắn rack 19 (Baogồm cung cấp ODM cáp quang 96FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột thường ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹp3 bulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT358Cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24Cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 2 hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT52Cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 1 hướng cáp ADSS)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 2 hướng cáp ADSS)Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngloại cột góc ( Bao gồm cung cấp vật tư kẹpnéo 2 hướng cáp ADSS)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Côt
10Đeo biển báo thông tin tuyến cáp (Bao gồmcung cấp vật tư biển báo thông tin tuyên cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT87Cái
11Đeo biển báo độ cao tuyến cáp (Bao gồm cungcấp vật tư biển báo độ cao tuyên· cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29Cái
12Lắp đặt bộ tiếp đất (Bao gồm cung cấp bộ tiếpđịa)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT94Bộ
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợinhảy quang (Vật tư đa· bao gồm ở mục E.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2402 Đ.Dây
14Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Bao gồmcung cấp biển báo thông tin tuyên cáp loạidùng trong cống bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41Cái
15Cung cấp dây nối quang 48 sợi/bó, 2 đầuconector chuẩn SC/APC, dài 15mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <=89mm (Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPED>=89mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
17Lắp đặt Block 96FO vào tủ phối quang (Baogồm cung cấp Block cáp quang 96FO sử dụngdây pigtail 40 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492275072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498455014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng (cung cấp vật tư và/hoặc thi công) hệ thống mạng viễn thông (cáp quang, cáp đồng và các thành phần liên quan).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.395.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.489.185.102 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng côngtrình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng31
2 Phụ trách kỹ thuật thicông 1 - Đại học- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.31
3 Công nhân thi côngcáp quang 10 - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn lao động(an toàn điện hoặc an toàn leo cao) -Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang - Có chức năng cân chỉnh lõi cáp quang.- Có chức năng lưu trữ hình ảnh hoặc thông tin mối hàn.2
2 Máy đo cáp quang - Máy đo cáp quang OTDR 22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->