Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:36:00 đến ngày 2022-05-16 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,728,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,4tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,4tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dụng.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường mầm non Hoa Mai, xã Đoàn Kết, thành phố Kon Tum 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà học 3 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 357,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,127 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 2,789 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 259,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 65,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 65,674 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy | Mô tả theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 9 | Thu hồi gỗ bán củi | Mô tả theo chương V | 2,789 | m3 |
| 10 | Thu hồi sắt bán phế liệu | Mô tả theo chương V | 2.819,225 | kg |
| B | Nhà học 1 phòng tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 86,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 1,759 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn 2.2dem | Mô tả theo chương V | 17,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 22,198 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 2,026 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy | Mô tả theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 8 | Thu hồi gỗ bán củi | Mô tả theo chương V | 1,759 | m3 |
| 9 | Thu hồi sắt bán phế liệu | Mô tả theo chương V | 312,243 | kg |
| C | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 2,55 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,925 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,234 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,161 | tấn |
| 11 | Nắp chụp đầu trụ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Néo cáp 3 pha | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Néo cáp 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Giá móc treo cáp | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cùm đầu trụ D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2 | Mô tả theo chương V | 115 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 85A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D60 | Mô tả theo chương V | 1,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D32 | Mô tả theo chương V | 2,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kích thước (400x600x250)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm PCCC 30KV | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 3pha 11KV | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 32 | Đào đất móng băng đất C3 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| D | Hệ thống cấp nước PCCC tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,853 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,475 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,609 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng thùng đặt máy bơm | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị dạng thùng | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,553 | m2 |
| 12 | Bản lề xoay | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ổ khóa loại trung | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nẹp nhôm V30x30 | Mô tả theo chương V | 11 | m |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều bằng gan , D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều bằng gan , D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm nối ống D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc thân gan đường kính D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, D114/34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar (Hàn Quốc) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V | 1,29 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D114-2x65mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Vòi chữa cháy D51 dài 20m | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lăng chữa cháy D16 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-51 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950x500x220)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=27-78m3/h - H=78-58m) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điesel (Q=54-144m3/h - H=78-49m) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Cấp nước sinh hoạt và tưới cây | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,851 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,127 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,054 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,631 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 10 | Cửa khung sắt 10x20 bọc tôn 4dem kích thước (0.55x0.55)m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49x3mm | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 65x3mm | Mô tả theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả theo chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D49mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co D65mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá mở nước nhựa D65 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rắc co D27mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Máy bơm nước sinh hoạt Hoả Tiễn 4HP | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước giếng khoan 5.5HP | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Nối ren đồng D27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Ống nhựa mềm tưới cây D21 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| F | Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,816 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,75 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 160x7.7mm | Mô tả theo chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 125x6mm | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 160mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 125mm | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa D160mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa D125mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa D125mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| G | Bể nước ngầm 30m3 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,535 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá (40x60)mm M50 | Mô tả theo chương V | 8,141 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 2,765 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,252 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 3,055 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo chương V | 0,903 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,458 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,628 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 19 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 82,166 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 21 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,476 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,009 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,158 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Lắp tấm đan | Mô tả theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,002 | 100m |
| H | Sân nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,139 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 36,913 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,894 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,5 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 15,5 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block (300x300x50)cm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 362 | m2 |
| I | NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mong băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,207 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,188 | m3 |
| 4 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,661 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 24,185 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 90,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 3,223 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 2,656 | tấn |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 39,691 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 3,094 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,297 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 6,419 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 65,398 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,563 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 5,155 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 5,577 | 100m3 |
| 20 | Chi phí mua đất cấp 3 đắp vô nền | Mô tả theo chương V | 613,47 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 44,945 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,088 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,44 | m2 |
| 24 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,192 | m3 |
| 25 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 15,666 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 4,455 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,02 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,608 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 5,659 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 51,673 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,092 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,433 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 6,453 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 4,482 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 99,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 10,635 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 10,09 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô ô văng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 27,598 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,414 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả theo chương V | 0,498 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,759 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả theo chương V | 3,457 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,917 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả theo chương V | 0,366 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm | Mô tả theo chương V | 0,778 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 97,455 | m3 |
| 48 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,984 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 106,068 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất không nung 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,124 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 68,428 | m3 |
| 53 | Xây bậc thang bằng gạch (5x10x20)cm M75 | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 54 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 612 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,977 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4dem | Mô tả theo chương V | 5,907 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 58 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 94,23 | m2 |
| 59 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 |
| 60 | Cửa khung sắt 30*60*1.2 bọc tôn 4dem | Mô tả theo chương V | 2,17 | m2 |
| 61 | Vách kính (Nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 62 | Vách ngăn Composite dày 18mm | Mô tả theo chương V | 22,68 | m2 |
| 63 | Khung hoa sắt hộp loại 14x14x1.1 | Mô tả theo chương V | 95,04 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt gắn vô tường | Mô tả theo chương V | 95,04 | m2 |
| 65 | Cầu I nox D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,59 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,795 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 71,315 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Mô tả theo chương V | 326,997 | m2 |
| 70 | Trát tường trong mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.071,546 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 458,688 | m2 |
| 72 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,56 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 70,759 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 213,376 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 299,822 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 305,52 | m2 |
| 77 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 847,3 | m2 |
| 78 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 503,2 | m2 |
| 79 | Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80*3*3000 | Mô tả theo chương V | 34,3 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 491,688 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 135,93 | m |
| 82 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 211,32 | m2 |
| 83 | Quét Phụ gia chống thấm | Mô tả theo chương V | 211,32 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo chương V | 70,696 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móng | Mô tả theo chương V | 15,096 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 30,543 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 789,728 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 178,56 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 26,431 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 200,88 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 999,306 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 458,688 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.154,91 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 804,86 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.298,702 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.119,058 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả theo chương V | 1,42 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,088 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC , D90 mm | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 103 | Đào đất móng thang đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,684 | m3 |
| 105 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,48 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,123 | tấn |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 109 | Gia công hệ khung cầu thang | Mô tả theo chương V | 2,116 | tấn |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cầu thang | Mô tả theo chương V | 2,116 | tấn |
| 111 | Bulong D20, L900 | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 112 | Bulong D18, L650 | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Bulong D20, L120 | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,573 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,75 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 97,475 | m2 |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 750 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.835 | m |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB, | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 124 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 1-2MCB | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 125 | Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện kích thước (400x600x200)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 59 | cái |
| 127 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 59 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D25 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 | Mô tả theo chương V | 370 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 137 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả theo chương V | 175 | hộp |
| 139 | Lắp đặt quạt trần đảo 5 cánh | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống bán nguyệt dài 1,2m 36W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 69 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần D225 18W | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn Exit thoát hiểm, sạc dự phòng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 148 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 150 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 152 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 154 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Khớp đấu nối | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả theo chương V | 57 | m |
| 157 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả theo chương V | 2 | bao |
| 160 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 164 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 165 | Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy 5Zon | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 167 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 168 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 169 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 172 | Bình khí AtlasMF-12V | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 173 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 174 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Mô tả theo chương V | 10 | bình |
| 175 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x500x180)mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Bộ dụng cụ tháo dỡ khi gặp sự cố cháy nổ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả theo chương V | 340 | m |
| 179 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORT | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 180 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ đặt Switch treo tường | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa upvc ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 165 | m |
| 183 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Đầu phát Wifii | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt phểu thu, D200 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả theo chương V | 1,02 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,75 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49x3mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,46 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 31 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo chương V | 37 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 76 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả theo chương V | 79 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa , D114 mm | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 215 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 216 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 68 | cái |
| 217 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 218 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối ren trong nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D27 mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D21 mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 233 | Đào đất hầm tự hoại đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 234 | Bê tông đá (4x6)cm mác 50 | Mô tả theo chương V | 8,322 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,196 | m3 |
| 236 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,824 | m3 |
| 237 | Lát gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cm | Mô tả theo chương V | 22,8 | m2 |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,688 | m3 |
| 239 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 240 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,549 | m3 |
| 242 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 243 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,199 | tấn |
| 244 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 245 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,004 | m3 |
| 246 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 247 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,379 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 95,414 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 87,024 | m2 |
| 250 | Làm tầng lọc đá 2-4 | Mô tả theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 251 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,81 | m3 |
| 252 | Than củi | Mô tả theo chương V | 0,81 | m3 |
| 253 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 4,71 | m3 |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa D114x3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 256 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,86 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,4tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,4tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kinh tếCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư điện chuyên ngành điện dân dụng.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >=7 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 3 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi