Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:29:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,983,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.902.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 2.951.000.000 VND = 5.902.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh) Trường Tiểu học Thạnh Hoà Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: 3 Tháng 2, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5333 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7624 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,9807 | m3 |
| 5 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4762 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,9037 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,508 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,884 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,9556 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3017 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3005 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,615 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,878 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,625 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0582 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4416 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7673 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1422 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2818 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4486 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0618 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 33 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9466 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây bậc thang, tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0897 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6138 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3864 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3664 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7465 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8214 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5138 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,82 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7685 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,901 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 417,8496 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 601,7736 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,96 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 253,8282 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 314,22 | m2 |
| 50 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,386 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219,968 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,6 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,66 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6956 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6956 | tấn |
| 59 | Thi công trần bằng tấm duraflex 600x600x3.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 203 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 585,32 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,22 | m2 |
| 62 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,82 | m2 |
| 63 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,05 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 274,109 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,76 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá bóc 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,82 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch PPC-133, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,09 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133,67 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (H1000) kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,054 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (H-500) kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,9304 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm (H-TK38) kính cường lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 74 | CC - Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 75 | CC-LĐ chữ inoc cao 350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | chữ |
| 76 | CC-LĐ logo trường học | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4394 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, 20x20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7346 | 100m |
| 85 | Lắp dựng cửa lên mái inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 86 | Kẻ ron trang trí tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,4 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 388,6896 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,9076 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 275,7925 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 353,606 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177,536 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 658,15 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.207,455 | m2 |
| 94 | Lắp đặt bình chửa cháy và tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| B | SÂN – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bụi |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2135 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,381 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,0388 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2135 | m3 |
| 8 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8398 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6807 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,7056 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,4 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch men 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2944 | m2 |
| 14 | Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9037 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,47 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1278 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2901 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 197 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | tấn |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 880,18 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | 100m |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0784 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,47 | m2 |
| 5 | Băm nhám tường củ để ốp gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,045 | m2 |
| 6 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0374 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa mỏng trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5635 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8962 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6936 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3877 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2264 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3537 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0309 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1845 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4602 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2876 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9628 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3088 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0311 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,306 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,215 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,366 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,05 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6075 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch kính 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2533 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2533 | tấn |
| 48 | Lợp sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4028 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 50 | Làm trần bằng tấm duraflex dày 3.5mm + khung nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,25 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,708 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,775 | m2 |
| 53 | Vách kính Compact chống ẩm WC trong nhà dày 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh sạch lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,58 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,52 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,58 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,52 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8683 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1125 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4994 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6314 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9736 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6343 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4606 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1703 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7486 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 283,3012 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,725 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,1528 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 339,179 | m2 |
| 19 | CC - Lắp dựng bông thép đầu rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,196 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,196 | m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,723 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Quạt đảo Ø0,4m 50W + dimmer Nano | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Đèn Led tube đơn T8/10w-250V-0,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Led tube đơn T8/10w-250V-1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Đèn Led tube đôi có chụp mica và giá treo 2x20W-1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 5 | Ống gen PVC Ø16 – đặt chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 6 | Ống gen PVC Ø20 – đặt chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 7 | Ống gen PVC Ø27 – đặt chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 8 | Ống gen PVC Ø34 – đặt chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Máng nhựa PVC 40x20 – đặt nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 10 | Hộp nhựa âm đơn, hộp MCB + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | Hộp |
| 11 | Hộp nhựa nối dây 100x100 + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Hộp |
| 12 | Hộp nhựa âm đôi + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Hộp |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.750 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Công tắc đơn 250V-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Công tắc đôi 250V-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Công tắc hai chiều 250V-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cầu chì 250V-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A có màn che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 23 | Tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ điện 1 pha (tạm tính trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | CB 1 pha 16A/6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | RCBO 1 pha 20A/6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | CB 1 pha 32A/10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | CB 1 pha 50A/10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cọc tiếp đất mạ đồng d16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Dây tiếp đất đồng trần 25mm2 dưới mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 31 | Tủ crack 12U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 33 | Ống gen PVC Ø20 – đặt chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 395 | m |
| 34 | Đường dây mạng Cat6 UTP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 35 | Cọc tiếp đất mạ đồng d16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Dây tiếp đất đồng trần 70mm2 dưới mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 37 | Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 theo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Kim thu sét chủ động ESE NLP 1100-15 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Hộp kiểm tra tiếp đất + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Chân đế và trụ đỡ kim thu sét h=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn led tube 1x18W-250V-1.2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Đèn led 10W áp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Áp to mát 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 250V-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn 250V-10A có màn che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cầu chi 250V-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Hộp nhựa âm đôi + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Hộp nhựa âm đơn, hộp MCB+ mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Ống PVC đàn hồi Ø16 đặt chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 10 | Ống PVC đàn hồi Ø16 đặt nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Xí bệ (có vòi xịt rửa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lavabo (có vòi + chân chậu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Gương tráng bạc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Vòi đồng 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van đồng Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 7 | Ống PVC Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Ống PVC Ø49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 9 | Ống PVC Ø60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 10 | Ống PVC Ø90 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 11 | Co PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Co răng Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Tê PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Co PVC Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê, co PVC Ø49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co, tê PVC Ø60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Co PVC Ø90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Phiễu inox thu nước sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Khâu giảm PVC Ø60-34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cồn rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 21 | Nhựa dán ống PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | kg |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệ (có vòi xịt rửa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lavabo (có vòi + chân chậu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tiểu treo nam (có van ấn xả) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Gương tráng bạc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Vòi đồng 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Van đồng Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 7 | Ống PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,8 | m |
| 8 | Ống PVC Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m |
| 9 | Ống PVC Ø49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 10 | Ống PVC Ø60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5 | m |
| 11 | Ống PVC Ø90 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| 12 | Co PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Co răng Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Tê PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Co PVC Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tê PVC Ø49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Co PVC Ø60, Ø60-49, Ø60-34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Tê PVC Ø60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Co PVC Ø90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Phễu inox thu nước sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Cồn rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 22 | Nhựa dán ống PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.902.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 2.951.000.000 VND = 5.902.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng > 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng > 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi