Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506576-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220448393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:29:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,983,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.902.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 2.951.000.000 VND = 5.902.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh)
Trường Tiểu học Thạnh Hoà Sơn (Hạng mục: Khối 8 phòng học, sân đường, HTTN, hàng rào, nhà vệ sinh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 84, đường Trương Văn Kỉnh, Khóm 1, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn – Đầu tư – Xây dựng NHD; Địa chỉ: Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26 Đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: 3 Tháng 2, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3367100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5333100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7624100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,9807m3
5Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4762100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,9037m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,508m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,884m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,9556m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,3017m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3005m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,132m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,422tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,345tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,868tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,615tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,613tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,878tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,102tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,625tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,241tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,306tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,098tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0582100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4416100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7673100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1422100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2818100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4486100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0618100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
33Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,9466m3
34Xây gạch bê tông 4x8x18, xây bậc thang, tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,0897m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,6138m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3864m3
37Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3664m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,7465m3
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,8214m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,5138m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,82m3
42Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,7685m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,916m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,901m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế417,8496m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế601,7736m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,96m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế253,8282m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế314,22m2
50Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,386m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế219,968m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế209m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế206,6m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,66m2
55Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m2
56Lợp mái úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m2
57Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6956tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6956tấn
59Thi công trần bằng tấm duraflex 600x600x3.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế585,32m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,22m2
62Lát đá hoa cương bậc tam cấp , vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,82m2
63Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,05m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế274,109m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,76m2
66Công tác ốp đá bóc vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá bóc 100x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,82m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch PPC-133, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,09m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế133,67m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131,2m2
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,26m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm (H1000) kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,054m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (H-500) kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,9304m2
73Lắp dựng cửa khung nhôm (H-TK38) kính cường lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
74CC - Lắp dựng khung bảo vệ inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04m2
75CC-LĐ chữ inoc cao 350Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18chữ
76CC-LĐ logo trường họcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
77Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4394100m
78Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0324100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
80Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
81Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
82Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,784100m
83Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
84Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, 20x20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7346100m
85Lắp dựng cửa lên mái inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,49m2
86Kẻ ron trang trí tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,4m
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế388,6896m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,9076m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế275,7925m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế353,606m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế177,536m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế658,15m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.207,455m2
94Lắp đặt bình chửa cháy và tiêu lệnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
B SÂN – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2gốc cây
3Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bụi
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2135m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,381100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,0388m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2135m3
8Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,8398100m2
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,6807m3
10Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,643m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,7056m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,4m
13Công tác ốp gạch men 100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,2944m2
14Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9037m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,47m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1278m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2901100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế197cái
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,575tấn
20Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế880,18m2
21Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
22Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m
23Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0455100m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,0784m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0966100m3
4Vệ sinh sạch bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,47m2
5Băm nhám tường củ để ốp gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,045m2
6Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,212m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,0374m3
9Lót vải nhựa mỏng trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,322100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5635m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,132m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8962m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6936m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3877100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2264100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3537100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0309100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1126tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0416tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1005tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1845tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4602tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0442tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
27Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2876m3
28Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9628m3
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3088m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,0311m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,306m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,215m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,68m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,366m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,9m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,2m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,19m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,59m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,05m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,4m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,12m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81,6075m2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,64m2
44Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
45Xây tường gạch kính 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
46Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2533tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2533tấn
48Lợp sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4028100m2
49Lợp mái úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0228100m2
50Làm trần bằng tấm duraflex dày 3.5mm + khung nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,25m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,708m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,775m2
53Vách kính Compact chống ẩm WC trong nhà dày 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Vệ sinh sạch lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,58m2
2Vệ sinh sạch lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,52m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,58m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,52m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,8683m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1125100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4994m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,6314m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,974m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9736m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6343100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4606100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1703100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,7486m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế283,3012m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,725m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,1528m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế339,179m2
19CC - Lắp dựng bông thép đầu ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,196m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,196m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,723tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,4m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Quạt đảo Ø0,4m 50W + dimmer NanoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
2Đèn Led tube đơn T8/10w-250V-0,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Đèn Led tube đơn T8/10w-250V-1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
4Đèn Led tube đôi có chụp mica và giá treo 2x20W-1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64bộ
5Ống gen PVC Ø16 – đặt chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160m
6Ống gen PVC Ø20 – đặt chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
7Ống gen PVC Ø27 – đặt chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72m
8Ống gen PVC Ø34 – đặt chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
9Máng nhựa PVC 40x20 – đặt nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72m
10Hộp nhựa âm đơn, hộp MCB + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67Hộp
11Hộp nhựa nối dây 100x100 + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40Hộp
12Hộp nhựa âm đôi + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Hộp
13Cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.750m
14Cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế420m
15Cáp đồng bọc PVC 1x4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế680m
16Cáp đồng bọc PVC 1x6,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210m
17Cáp đồng bọc XLPE/PVC CXV 2x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
18Công tắc đơn 250V-10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Công tắc đôi 250V-10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
20Công tắc hai chiều 250V-10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Cầu chì 250V-10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
22Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A có màn cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
23Tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Đồng hồ điện 1 pha (tạm tính trọn bộ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
25CB 1 pha 16A/6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
26RCBO 1 pha 20A/6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
27CB 1 pha 32A/10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28CB 1 pha 50A/10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Cọc tiếp đất mạ đồng d16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
30Dây tiếp đất đồng trần 25mm2 dưới mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
31Tủ crack 12UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
32Ổ cắm mạng RJ45Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
33Ống gen PVC Ø20 – đặt chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế395m
34Đường dây mạng Cat6 UTPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế790m
35Cọc tiếp đất mạ đồng d16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
36Dây tiếp đất đồng trần 70mm2 dưới mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
37Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 theo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
38Kim thu sét chủ động ESE NLP 1100-15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
39Hộp kiểm tra tiếp đất + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Chân đế và trụ đỡ kim thu sét h=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Đèn led tube 1x18W-250V-1.2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Đèn led 10W áp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Áp to mát 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Công tắc 250V-10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
5Ổ cắm đơn 250V-10A có màn cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Cầu chi 250V-10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Hộp nhựa âm đôi + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Hộp nhựa âm đơn, hộp MCB+ mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Ống PVC đàn hồi Ø16 đặt chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36m
10Ống PVC đàn hồi Ø16 đặt nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m
11Cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67m
12Cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHỐI 8 PHÒNG HỌC
1Xí bệ (có vòi xịt rửa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lavabo (có vòi + chân chậu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Gương tráng bạcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Vòi đồng 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Van đồng Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Ống PVC Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46m
7Ống PVC Ø34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1m
8Ống PVC Ø49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9m
9Ống PVC Ø60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m
10Ống PVC Ø90 dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
11Co PVC Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Co răng Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Tê PVC Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Co PVC Ø34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Tê, co PVC Ø49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Co, tê PVC Ø60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Co PVC Ø90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Phiễu inox thu nước sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Khâu giảm PVC Ø60-34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Cồn rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
21Nhựa dán ống PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3kg
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Xí bệ (có vòi xịt rửa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lavabo (có vòi + chân chậu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Tiểu treo nam (có van ấn xả)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Gương tráng bạcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Vòi đồng 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Van đồng Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1m
7Ống PVC Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,8m
8Ống PVC Ø34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,4m
9Ống PVC Ø49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
10Ống PVC Ø60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,5m
11Ống PVC Ø90 dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,4m
12Co PVC Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
13Co răng Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
14Tê PVC Ø21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
15Co PVC Ø34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Tê PVC Ø49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Co PVC Ø60, Ø60-49, Ø60-34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
18Tê PVC Ø60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
19Co PVC Ø90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Phễu inox thu nước sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Cồn rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
22Nhựa dán ống PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.902.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 2.951.000.000 VND = 5.902.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
5 Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Máy vận thăng Sức nâng > 0,8 tấn2
4 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng > 10 tấn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
7 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu3
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
11 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->