Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng xí nghiệp gạch cũ , xã Ðông Sơn, huyện Ðô Lương ( Hạng mục: Ðường quy hoạch số 8 và nhà vãn hóa xóm 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng xí nghiệp gạch cũ , xã Ðông Sơn, huyện Ðô Lương ( Hạng mục: Ðường quy hoạch số 8 và nhà vãn hóa xóm 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá tại vùng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:21:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,143,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.371582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.716.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; .... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=50 m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 80L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bớm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng xí nghiệp gạch cũ , xã Ðông Sơn, huyện Ðô Lương ( Hạng mục: Ðường quy hoạch số 8 và nhà vãn hóa xóm 3) Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng xí nghiệp gạch cũ , xã Ðông Sơn, huyện Ðô Lương ( Hạng mục: Ðường quy hoạch số 8 và nhà vãn hóa xóm 3) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá tại vùng quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,2868 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2575 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7227 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7682 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1082 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,146 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,38 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,292 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm bằng thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,825 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0183 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0183 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,416 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,338 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,2522 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,9232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9858 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8843 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4731 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2349 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1925 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,4955 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6236 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,1941 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8127 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,096 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6298 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8814 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5625 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,1974 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0347 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7179 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0426 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1271 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,4558 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,467 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8334 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4923 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2837 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0885 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1938 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,917 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,6284 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9053 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,1093 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,1393 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 396,2658 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 477,3008 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 211,5304 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,008 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 167,1026 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 450,2711 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,8216 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,304 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 607,7962 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.246,8081 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,29 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 408,8377 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, màu đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6075 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,2433 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,2433 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch thông gió vào tường, kt 190x190x65mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,0145 | m2 |
| 66 | Tranh tường Composite | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,58 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,9928 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,19 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,1669 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,834 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay+fix, nhôm kính kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,904 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay+fix, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,976 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay+fix, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,935 | m2 |
| 74 | Vách nhôm kính, kính cường lực 6,38mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4962 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1713 | 100m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1043 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1043 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,102 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,102 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5016 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 hạt (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn tranh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn gương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn chùm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn downlight đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn rọi sân khấu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn cách điện âm tường 14 module | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn cách điện âm tường 12 module | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 100A-2P-18KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 25A-1P-4,5KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 20A-1P-4,5KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 16A-1P-4,5KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 99 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x16) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x4) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x2,5) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x1,5) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo vệ cáp D125mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 110 | Kẻo rải dây cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất (0,612kg/m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm (1,256kg/m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cọc |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính 20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 115 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem (hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bao |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0862 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2292 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2774 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1589 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4807 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5539 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0985 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9881 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9525 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1732 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1231 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1436 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1537 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2508 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1195 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3716 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,459 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1005 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0181 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0102 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,2407 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8496 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6492 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,3402 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0512 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,1244 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,1632 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7519 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3737 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,1902 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6902 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 109,844 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,3515 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - KT: 300x600mm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,984 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic kt 300x600mm, chống trơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6902 | m2 |
| 43 | Lát vị trí qua cửa bằng đá granite tự nhiên, dày 18±2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7282 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic, kt 300x600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,276 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn, đánh dốc 2% về ga thu nước, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,4024 | m2 |
| 46 | Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, đá dày 18±2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,274 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2118 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,22 | m2 |
| 49 | Cán nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 (phụ gia Sika Latex TH hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,22 | m2 |
| 50 | Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) sê nô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,3764 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3192 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên màu đen, đá dày 18±2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,89 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay+fix, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,564 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay+fix, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | m2 |
| 55 | Vách ngăn WC bằng Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện inox 304) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,244 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, màu xanh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2877 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1075 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1075 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8031 | 100m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,143 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,143 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0258 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9016 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4011 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0435 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1425 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0798 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0574 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1063 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1313 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0199 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,264 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,9808 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5608 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5416 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9227 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1343 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1343 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0324 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,759 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2667 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0568 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0884 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0883 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5394 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0275 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0645 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2589 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,85 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,3692 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,3692 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0404 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,3692 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9798 | m3 |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x2,5) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 lạnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt lô giấy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt lavabo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=14m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42, class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D48 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 độ D200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 độ D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 độ D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 độ D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D200/90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90/75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D75/42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cầu thu nước mưa inox D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| C | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,187 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,187 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 701,87 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 701,87 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 360 | m2 |
| 8 | Lưới bóng chuyền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 9 | Ống thép cột D120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,2848 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7157 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6102 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,928 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,96 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0904 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,721 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3861 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,222 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0683 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7426 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,1184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7824 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6878 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,01 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,0824 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111,8042 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 249,63 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 286,0742 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 190,65 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 381,3 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 190,65 | m2 |
| 27 | Ốp Gạch giả đá | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 278,72 | m2 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4791 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7457 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0499 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,129 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1695 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0926 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1141 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2626 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9046 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,9392 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,9392 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,5 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,5 | m2 |
| 24 | Đắp chữ ở cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | m |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ KM0+580,34 ĐẾN KM0+862,75 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1515 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ BT viên vỉa + đào phá BTXM vỉa hè cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,2279 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5825 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2854 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4354 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4354 | 10m³/1km |
| 8 | Giá đất đắp trên phương tiện mua tại mỏ (TBG vật liệu Quý IV.2021 của SXD Nghệ An) - Đất nhân hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,1404 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,114 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,114 | 10m³/1km |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9472 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9472 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9472 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9472 | 100m2 |
| 15 | Bù Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,012 | 100m2 |
| 16 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9472 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9745 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 4,86cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9745 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9745 | 100m2 |
| 20 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9745 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9292 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9292 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9292 | 100m2 |
| 24 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9292 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86,19 | m2 |
| 26 | Công người điều khiển giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | công |
| 27 | Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,7715 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,7715 | 100tấn |
| 30 | Đá tự nhiên KT: 300x300x40mm lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 507,2575 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 507,2575 | m2 |
| 32 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,7258 | m3 |
| 33 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0726 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp đá ốp lát các loại xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0726 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 199 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,7114 | m2 |
| 37 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,1711 | m3 |
| 38 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,6113 | tấn |
| 39 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61 | m |
| 40 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,86 | m2 |
| 41 | Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,586 | m3 |
| 42 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8507 | tấn |
| 43 | Lát tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 500x300x40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,145 | m2 |
| 44 | - Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,145 | m2 |
| 45 | - Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2145 | m3 |
| 46 | Bốc xếp đá ốp lát các loại xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1215 | 100m2 |
| 47 | Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên, đá thẳng 15x18x65cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208 | m |
| 48 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,368 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC TỪ KM0+580,34 ĐẾN KM0+862,75 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lắng dày TB 35cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,3061 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ bằng máy kết hợp thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ cắt ngắn BT xà mũ mương cũ, TB dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,74 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm thành mương cao TB 35cm và làm phẳng thành mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 310,651 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7132 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 1Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 2Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282 | 1cấu kiện |
| 12 | Hố ga ngăn mùi, KT 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | hố |
| 13 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,544 | 100m |
| 14 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,415 | 1m3 |
| 15 | Cẩu hố thu ngăn mùi lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cẩu lắp hố thu bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp hoàn trả hố thu bằng BTXM M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,295 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng hố thu, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6698 | m3 |
| 20 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,0644 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0457 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hố ga luồn cáp, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7509 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4288 | 100m2 |
| 24 | Tấm gang đúc KT 850x850 nắp tròn D650 trên hè 12 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,36 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D130 qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,28 | 100m |
| 28 | BTCT M200 bảo vệ ống thép qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,72 | m3 |
| 29 | Cốt thép bê tông bảo vệ ống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0333 | tấn |
| 30 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1219 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1219 | 10m³/1km |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ KM0+580,34 ĐẾN KM0+862,75 | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn và móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,99 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x675 (đã bao gồm bu lông) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 6 | Cột thép hình tròn côn thân cao 9m liền (D176/76) dày 3.5mm + Cần đèn đơn ốp cột bắt bulong vươn 1,5m. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cột |
| 7 | Chi phí lắp đặt, đấu nối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cột |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 160W (KT 1480*670*35 mm) + giá đỡ tấm phin | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cần đèn |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Solar light led SMD 100W chip phillips + Controller 24V Smart Diming + Bettery Lithium 65AH 24V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | choá |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cửa |
| 11 | Đánh số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 10 cột |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ KM0+862,75 ĐẾN KM0+933,06 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3398 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ BT viên vỉa + đào phá BTXM vỉa hè cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 376,171 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9029 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3424 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,1316 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,1316 | 10m³/1km |
| 8 | Giá đất đắp trên phương tiện mua tại mỏ (TBG vật liệu Quý IV.2021 của SXD Nghệ An) - Đất nhân hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 465,9702 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,597 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,597 | 10m³/1km |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4447 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4447 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4447 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4447 | 100m2 |
| 15 | Bù Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4447 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4009 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4009 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4009 | 100m2 |
| 19 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4009 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,99 | m2 |
| 21 | Công người điều khiển giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | công |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7767 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7767 | 100tấn |
| 24 | Đá tự nhiên KT: 300x300x40mm lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,38 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,38 | m2 |
| 26 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,338 | m3 |
| 27 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1338 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp đá ốp lát các loại xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1338 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,8498 | m2 |
| 31 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,385 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,8404 | tấn |
| 33 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 34 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9 | m2 |
| 35 | Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,39 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9305 | tấn |
| 37 | Lát tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 500x300x40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,6825 | m2 |
| 38 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,6825 | m2 |
| 39 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6683 | m3 |
| 40 | Bốc xếp đá ốp lát các loại xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2668 | 100m2 |
| 41 | Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên, đá thẳng 15x18x65cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,8 | m |
| 42 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0368 | 100m2 |
| J | THOÁT NƯỚC TỪ KM0+862,75 ĐẾN KM0+933,06 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lắng dày TB 35cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,7651 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ bằng máy kết hợp thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ cắt ngắn BT xà mũ mương cũ, TB dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm thành mương cao TB 35cm và làm phẳng thành mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,341 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1783 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 1Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,525 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 2Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,525 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ mương BTXM cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,85 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,8 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,095 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3472 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2547 | tấn |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5504 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,002 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,095 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1113 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5829 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 1Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2738 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 2Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2738 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 107 | 1cấu kiện |
| 26 | Hố ga ngăn mùi, KT 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | hố |
| 27 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,096 | 100m |
| 28 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,485 | 1m3 |
| 29 | Cẩu hố thu ngăn mùi lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cẩu lắp hố thu bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp hoàn trả hố thu bằng BTXM M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,405 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng hố thu, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1182 | m3 |
| 34 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4516 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0051 | 100m3 |
| 36 | Bê tông hố ga luồn cáp, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7321 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0476 | 100m2 |
| 38 | Tấm gang đúc KT 850x850 nắp tròn D650 trên hè 12 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE D125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m |
| 41 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2687 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2687 | 10m³/1km |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ KM0+862,75 ĐẾN KM0+933,06 | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn và móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,684 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,196 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x675 (đã bao gồm bu lông) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 6 | Cột thép hình tròn côn thân cao 9m liền (D176/76) dày 3.5mm + Cần đèn đơn ốp cột bắt bulong vươn 1,5m. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Chi phí lắp đặt, đấu nối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 160W (KT 1480*670*35 mm) + giá đỡ tấm phin | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cần đèn |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Solar light led SMD 100W chip phillips + Controller 24V Smart Diming + Bettery Lithium 65AH 24V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | choá |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cửa |
| 11 | Đánh số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 10 cột |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.371582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.716.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; .... | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | CS >=5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | CS>=50 m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy tời vật liệu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | DT >= 80L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | TL=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bớm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi