Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trường mầm non Chiềng Sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441607-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa trường mầm non Chiềng Sinh
Số hiệu KHLCNT 20220356432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:17:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,703,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446055735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ tay nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa trường mầm non Chiềng Sinh
Sửa chữa trường mầm non Chiềng Sinh
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu câu·
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ mái + sê nô0,8365100m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái + ống thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ mái + sê nô3công
3Đục nhám mặt sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ mái + sê nô178,284m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài258,148m2
5Phá lớp vữa trát cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài42,75m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài964,0672m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài650,524m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài513,7832m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài231,3694m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trát tường trong và ngoài1.278,3576m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Nền nhà T2 + nhà WC1.029,911m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Nền nhà T2 + nhà WC169,6592m2
13Tháo dỡ đường hệ thống cấp thoát nước vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Nền nhà T2 + nhà WC5công
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Nền nhà T2 + nhà WC2,684m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Nền nhà T2 + nhà WC32bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phế thải51,9145m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phế thải51,9145m3
18Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ cửa143,1872m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ cửa376,6593m2
20Sửa chữa cửa (Thay chốt, bản lề)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ cửa8bộ
21Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ cửa2xe
22Thay mới tấm nhựa xanh lấy ánh sángYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái83,651m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm (ống thoát nước mái)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái0,432100m
24Đai nox giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái36cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái0,126100m
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái178,284m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái178,284m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài964,0672m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài300,898m2
30Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài231,3694m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài2.987,5774m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài951,422m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Nền nhà tầng 2976,231m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Nền nhà tầng 253,68m2
35Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện24cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng đèn Led bán nguyệt D300, 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện40bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần vệ sinh D300, 15WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện8bộ
38Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần hành lang D300, 15WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện16bộ
39Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện900m
40Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện450m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện96hộp
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện1.000m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện120m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện200m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện20cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện8cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện8cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện24cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện8cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện1cái
53Lắp đặt tủ điện 250x180x100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện5hộp
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dàn giáo thi công8,064100m2
55Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa phần cửa376,6593m2
56Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa phần cửa143,1872m2 cấu kiện
57Xử lý chống thấm nền WC (Bao gồm chất chống thấm chuyên dụng, lưới và công)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phòng WC26,84m2
58Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phòng WC2,684m3
59Lắp đặt chậu xí tận dụngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phòng WC32bộ
60Lắp đặt vòi đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phòng WC64bộ
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phòng WC169,6592m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước0,6100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước0,45100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước20cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước22cái
66Thoát sàn D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước24cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước1,5100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước0,6100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước46cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước10cái
71Tê nhựa hàn 50-25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước12cái
72Tê nhựa hàn 25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước40cái
73Nút bịt 25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước128cái
74Mài + đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc cầu thang + tam cấp78,327m2
B TƯỜNG RÀO XÂY
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây198,3068m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây2,9746m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây2,9746m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây198,3068m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây198,3068m2
C TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt67,116m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt80,532m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt1,0067m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt1,0067m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt67,116m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt147,648m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt26,3609m2
8Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt26,3609m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ9,728m2
2Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ10,8576m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ24,54m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ25,183m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ19,4704m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ14,9545m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ25,183m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ44,0104m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ14,9545m2
10Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ10,8576m2 cấu kiện
E NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ53,68m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái + ống thông dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1công
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ86,8085m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ90,767m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ20,258m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ179,8437m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ115,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ330,844m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ116,5926m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ190,3897m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2bộ
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ5,0463m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ22,6m2
16Tháo dỡ ống cấp, thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1công
17Đục nhám mặt sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ54,36m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ3,0888100m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ5,7006m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ5,7006m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm (ống thông dầm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa0,105100m
22Đai nox giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa24cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa0,32100m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa111,025m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa115,56m2
26Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa116,5926m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa290,8687m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa753,3863m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa54,36m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa54,36m2
31Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa86,8085m2
32Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa53,68m2 cấu kiện
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện11cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện25bộ
35Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WCYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2bộ
36Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hành langYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3bộ
37Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện200m
38Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện400m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện60hộp
40Lắp đặt tủ điện tổng 250x180x100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1hộp
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện400m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện11cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện19cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC22,6m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC5,0463m2
51Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC2bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC2bộ
53Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC2cái
54Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC2cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC2cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC2bộ
57Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC0,08100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC7cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC8cái
61Tê 50-25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC6cái
62Tê 25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC5cái
63Van T25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước0,09100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước0,02100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước2cái
68Tê 110Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước2cái
69Tê 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước3cái
70Phễu thu D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước2cái
71Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước2xe
72Mài + đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc tam cấp38,5098m2
F CỔNG CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính33,0476m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính33,0476m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính17,6608m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính17,6608m2
5Bộ chữ biển cổng mớiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính1bộ
G SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu36,315m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu36,315m2
H KHU BẾP
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tháo dỡ0,2692100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tháo dỡ0,0401tấn
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tháo dỡ36,495m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,2631m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo4,0359m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo40,5309m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,0609tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,0609tấn
9Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,0708tấn
10Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,0708tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,261100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói1,1543m3
13Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói0,1074m3
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói0,1298100kg
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói1,9521m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói0,7416m3
17Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói0,0544100kg
18Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói0,07141m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói31,9744m2
20Kiềng bếpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói7,1343kg
21Tôn úp nóc ống khóiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446055735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ tay nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
9 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->