Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459667-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHIÊM HÓA
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220458650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:15:00 đến ngày 2022-05-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,861,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (350 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (300 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống (400 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHIÊM HÓA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà phụ trợ kiêm kho chứng từ, xây mới cổng hàng rào, nâng cấp cải tạo các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chiêm Hóa
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHIÊM HÓA , địa chỉ: Tổ Đồng Luộc - Thị trấn Vĩnh Lộc - Huyện Chiêm Hóa - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chiêm Hóa; Địa chỉ: Số nhà 365, TDP Vĩnh Thịnh, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 855 723.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN CHIÊM HÓA , địa chỉ: Tổ Đồng Luộc - Thị trấn Vĩnh Lộc - Huyện Chiêm Hóa - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chiêm Hóa; Địa chỉ: Số nhà 365, TDP Vĩnh Thịnh, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 855 723.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Chiêm Hóa; Địa chỉ: Số nhà 365, TDP Vĩnh Thịnh, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 855 723.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: số 03, phố Vũ Mùi, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 0207 3813 188; fax: 0207 3810 703
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: số 03, phố Vũ Mùi, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 0207 3813 188; fax: 0207 3810 703
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổcắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,645m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7018tấn
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế134,0164m2
11Tháo dỡ trần nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế90,86m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,6933m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,1374m3
14Hút bể phốt và vận chuyển phế thải bể ra khỏi công trườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
15Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1609100m3
16Đắp đất bù móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8248100m3
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0343100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2508100m3
B HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6941100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,9721m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2468100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3612100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,637100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,9492m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1368100m2
8Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,8133m3
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,554100m2
10SXLD cốt thép móng, ĐK 8Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3915tấn
11SXLD cốt thép móng, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1755tấn
12SXLD cốt thép móng, ĐK >18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7342tấn
13Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4071m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2308100m2
15SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0807tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5705tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9258m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4709m3
19GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2052100m2
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0747tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0967tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1106tấn
23Đổ bê tông nền, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,7208m3
24Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,118m3
25GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2211100m2
26SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4101tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6109tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,3275m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6135100m2
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7751tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1496tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5712tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,278m3
34GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2214100m2
35SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 6, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1851tấn
36SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5973tấn
37Đổ bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,4529m3
38GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2153100m2
39SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 6, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0002tấn
40SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3294tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0198tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0594tấn
43Đổ bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8948m3
44GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3332100m2
45SXLD cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0418tấn
46SXLD cốt thép lanh tô, ĐK 8, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0153tấn
47SXLD cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1987tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3788m3
49GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, nắp đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0535100m2
50SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0077tấn
51SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0455tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế221CK
53Sản xuất xà gồ thép C80x40x10x2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3841tấn
54Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3841tấn
55Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,93341m2
56Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế96cái
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,5147m3
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,3269m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,791m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế311,452m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70,5292m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế97,8116m2
65Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế78,4684m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế399,7788m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,4789m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33,2883m2
69Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100,4641m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,16m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,7m
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,9134m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế68,0054m2
74Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế103,9349m2
75Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,3208m2
76Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế163,3613m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2605m2
78Lát đá kim sa bàn bếp các loại, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7987m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,085m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,356m2
81Làm trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổi, chống ấm(đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,1705m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế399,7788m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế184,2313m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế584,0101m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế558,2612m2
86Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang, tay vịn thép inox D60mm dày 1,5, thanh trụ thép hộp inox 40x40x1,5mm, thanh ngang thép inox D30x1,2mm, bao gồm vật tư phụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,14m2
87Lan can cầu thang inox tay vịn tròn d60 dày 1,5mm, trụ inox hộp 50x50 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn d20 dày 1,2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,483m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3617100m2
89Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế612,765cái
90Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4923tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,4m2
92Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,41m2
93Cửa đi , cửa nhôm kính hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,6625m2
94Cửa đi , cửa nhôm kính hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m2
95Cửa sổ mở quay hoặc mở hất, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2m2
96Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,2m2
97Vách kính cố định, dùng kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2m2
98Sản xuất cửa khung nhôm 25x50x1,5mm bàn bếp, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3545m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0869100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,157100m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,34531m3
102Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0135100m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,345m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,009100m2
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5554m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,9588m2
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,496m2
108Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế112,194m2
109Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
110Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
111Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,2928m3
112Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4198tấn
113Vận chuyển xi măng lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,306tấn
114Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7581100m2
115Vận chuyển cửa các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,14410m2
116Tủ điện tổng 600x400x180, tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
117Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
118Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
119MCCB 3P-75A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
120MCCB 3P-45A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
121MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
122MCB 1P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
123MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
124MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
125MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26cái
126MCB 1P-10A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
127Đèn ledtuýp đôi dài 1,2m, 2x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
128Đèn ledtuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
129Đèn Led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
130Đèn gán tường bóng compact 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
131Đèn cao áp led 120w gắn mái bao gồm cả cần đèn (đã bao gồm lắp dựng, vật tư phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
132Quạt thông gió 200x200mm âm tường - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
133Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
134Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
135Công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
136Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
137Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
138Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29cái
139Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45hộp
140Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
141Cáp CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
142Cáp điện CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế62m
143Cáp điện CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34m
144Cáp điện CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33m
145Cáp CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế418m
146Cáp CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế426m
147Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế74m
148Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34m
149Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế335m
150Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
151Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế129m
152Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế418m
153Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế426m
154Kẹp ống D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
155Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
156Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
157Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
158Măng sông nối ống gen D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
159Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
160Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
161Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
162Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vítD25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
163Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vítD25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
164Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vítD20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
165Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vítD20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
166Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vítD16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
167Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vítD16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
168Cáp đồng trần M35Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
169Dây CV 1x50mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
170Cọc chống sét thép mạ kẽm D16 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cọc
171Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,41m3
172Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4m3
173Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế102m
174Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
175Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6máy
176Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000,12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
177Ống nước ngưng PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
178Cút nhựa PVC DN=21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
179Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
180Tủ rack 6u 19"Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
181Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
182Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
183Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế220m
184Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
185Ống nhựa mềm luồn dây D=32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế370m
186Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
187Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
188Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
189Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
190Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
191Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
192Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
193Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
194Vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
195Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
196Lắp đặt kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
197Lắp đặt giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
199Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
200Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
201Vòi rửa D15Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
202Lắp đặt chậu rửa bát đôi inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
203Vòi rửa chậu bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
204Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
205Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
206Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
207Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
208Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
209Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
210Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1100m
211Ống nhựa PPR D20 (PN20)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
212Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
213Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
214Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
215Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
216Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
217Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
218Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
219Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
220Tê PPR D32x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
221Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
222Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
223Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
224Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
225Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
226Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
227Rắc co nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
228Rắc co nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
229Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
230Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2100m
231Ống PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
232Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
233Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
234Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
235Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
236Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
237Cút 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
238Cút 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
239Cút 45 độ PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
240Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
241Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
242Tê nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
243Cút nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
244Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
245Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
246Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
247Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
248Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
249Lắp đặt phễu thu nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
250Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
251Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
252Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4lỗ
253Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m3
254Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
255Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323100m3
256Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,841m3
257GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0116100m2
258Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
259GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331100m2
260SXLD cốt thép móng, ĐK 8Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0932tấn
261SXLD cốt thép móng, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0434tấn
262Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4115m3
263Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
264Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
265Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2363m2
266Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
267SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0475tấn
268GCLD và tháo dỡ ván khuôn, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m2
269Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51CK
C HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế123,2222m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,1378m2
3Vệ sinh sê nô máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1công
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,6224m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,3104m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,8688m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế88,4912m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9947100m2
D HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5m3
2Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
3Ống gen HDPE gân xoắn D40/30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
4Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế571,4286viên
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,21m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,104100m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,796m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,129100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m3
11Ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100 m
12Ống nhựa PVC D90, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
13Ống nhựa PVC D110, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
14Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
15Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
17Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
18Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1351m3
19Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0984100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6562m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1009100m3
22Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,65561m3
23Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0034100m3
24Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0032100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0672m3
26GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0033100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1279m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1628m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,16m2
30Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0288m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0029100m2
32SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0082tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cấu kiện
34Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,85m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9m3
36Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9m3
38Rải nilon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m2
E HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3785tấn
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0133100m3
3Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,14821m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,114m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0076100m2
6Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6188m3
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,174m3
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0105100m2
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0249tấn
10Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0065100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0083100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4057m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,9144m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,645m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,9144m2
16Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,88m2
17Tay điều khiểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
18Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
19Sản xuất cửa song sắt, cửa bằng thép vuông 16x16 kết hợp thép hộp 30x60x1,5mm có tôn bịt hai mặt (đã bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt và vật tư phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,793m2
20Vệ sinh phần tường ốp gạch thẻXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế548,4062m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế548,4062m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75,491m2
24Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75,4911m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 12,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 9,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
3Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100MBPS và 1 cổng WAN)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
4Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Màn hình điện tử LedXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu3
5 Máy mài Mài vật liệu3
6 Máy khoan >= 1 Kw3
7 Máy khoan 3
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5 KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw2
14 Máy toàn đạc Đo đạc, định vị công trình1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (350 m2) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (300 m2) Phục vụ thi công1
20 Cột chống (400 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->