Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457810-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 14:59:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,078,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1180695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8236139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.099.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dưng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường trung học cơ sở xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Long - Địa chỉ: xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.861.430 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0981181116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78 - Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0914282228- Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0981181116 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng đầu tư thương mại Phú Thọ Nghệ An - Địa chỉ: số 80,đường Đinh Công Trang, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Long - Địa chỉ: xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.861.430 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0981181116


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên - Các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Long - Địa chỉ: xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.861.430 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0981181116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Nghi Long + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.430 (trong giờ hành chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 519,15571m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56,66291m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54,9055100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,0827100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53,081100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 540,8637m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5113,6973m3
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,8100m2
9Ván khuôn gỗ giằng móngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,6855100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,9297tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,0174tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54,4449tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 546,7552m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5107,1838m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 543,3162m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53,0366100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 539,2094m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 570,7372m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 519,0008m3
20Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,8414100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,9374tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,1796tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,3918tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 533,8496m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54,2854100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,5316tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,1037tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 59,3259tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5116,2605m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 59,33100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 511,1269tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,7997tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 59,9508m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,4243100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,217tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,6788tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53,1403m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,3514100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,377tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,2043tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,107m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,21tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,1718tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,1063100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 520cái
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5132,6341m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53,9709m3
48Xây tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 55,3486m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,1387m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 521,9316m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 535,9783m3
52Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20 dày 3.5mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53,8675tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53,8675tấn
54Lợp mái bằng tôn Zacs múi vuông dày 0.45mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 55,506100m2
55Tôn úp nóc khổ 400mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 562m
56Máng nước khổ 500mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 510m
57Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52.202,4cái
58Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5157,2924m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5280,2076m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 583,8162m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5850,9942m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5240,466m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5388,217m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5374,1768m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5906,0834m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5151,56m2
67Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 540,3886m2
68Trần thạch cao chống ẩmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 526,9166m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53.136,7076m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52.519,4714m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5675,227m2
72Lát nền, sàn gạch Granit (Trung Đô hoặc tương đương) KT 600x600mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5754,5976m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250, XM PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 556,5452m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 588,2812m2
75Láng granitô cầu thangTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 588,2812m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 547,6m2
77Láng granitô bồn hoaTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 547,6m2
78Lan can cầu thang bằng thép vuông, tay vịn gỗTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 510,355m
79Lan can hành lang bằng thép hộpTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 541,95m
80Vách ngăn VS bằng compact chống ẩmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 528,3m2
81Ngăn tiểu bằng compact chống ẩmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 58,4m2
82Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quayTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 559,2m2
83Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5109,44m2
84Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn + lắp dựng)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5100,8m2
85Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 519,608m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 564bộ
87Đèn lốp LED 12WTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 517bộ
88Lắp đặt quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 519cái
89Lắp đặt quạt xoay áp trầnTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 518cái
90Quạt trần sải cánh 1.4m cánh nhômTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 532cái
91Mặt 1 lỗ + 1 công tắc 1A + đế âmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52cái
92Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 1A + đế âmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
93Mặt 4 lỗ + 4 công tắc 1A + đế âmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
94Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc + đế âmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 519bảng
95Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc + đế âmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 516bảng
96Hộp ổ cắm đôi 2 chấu 10ATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 543cái
97Hộp nhựa chứa aptomat 4 module ngầmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56hộp
98Hộp nhựa chứa aptomat 6 module ngầmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51hộp
99Hộp tủ điện ngầm KT 600*450*200Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52hộp
100MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 58cái
101MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 59cái
102MCB 1 cực 1 pha 250V-25A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56cái
103MCB 1 cực 1 pha 250V-32A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
104MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56cái
105MCB 2 cực 1 pha 250V-32A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
106MCB 2 cực 1 pha 250V-50A-6KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 53cái
107MCB 2 cực 1 pha 250V-75A-10KATheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
108Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5900m
109Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5350m
110Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*4mm2Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 580m
111Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*6mm2Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 530m
112Dây dẫn CU/PVC (1*10mm2) E(sọc bàng sọc xanh)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 55m
113Cáp CU/XLPE/PVC 2*16mm2Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 55m
114Cáp CU/XLPE/PVC 2*25mm2Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5120m
115Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 526m
116Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56cọc
117Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D16Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5800m
118Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D20Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5250m
119Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5150m
120Bình chữa cháy VN MFZ8Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 512cái
121Hộp đựng bình chữa cháyTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56cái
122Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52cái
123Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,6100m
124Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,12100m
125Tê thu PP.R 40*25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
126Tê đều PP.R D25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 526cái
127Cút 90 PP.R D25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 515cái
128Cút 90 PP.R D40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56cái
129Cút ren trong D25*1/2'Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 528cái
130Đầu nối ren ngoài D40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
131Côn PP.R D40*25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
132Kép đồng DN15Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 514cái
133Ống nhựa UPVC C2 D42 (Sino hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,12100m
134Ống nhựa UPVC C2 D60 (Sino hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,4100m
135Ống nhựa UPVC C2 D110 (Sino hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,4100m
136Tê nhựa 90D42*42Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54cái
137Tê nhựa 90D60*42Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 512cái
138Tê nhựa 90D60*60Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 510cái
139Tê nhựa 45D60*60Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54cái
140Tê nhựa 45D110*110Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 58cái
141Cút nhựa 90D42Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 520cái
142Cút nhựa 90D60Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 516cái
143Cút nhựa 135D60Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 57cái
144Cút nhựa 135D110Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 520cái
145Côn thu D60*42Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52cái
146Côn thu D110*60Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
147Van PPR tay vặn tròn kim loại D25Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52cái
148Van PPR tay vặn tròn kim loại D40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
149Xi phông ngăn mùi D60Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52cái
150Ống thoát nước U.PVC D75 (Sino hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,16100m
151Ống thoát nước U.PVC D90 (Sino hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,96100m
152Cút U.PVC D75Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54cái
153Cút U.PVC D90Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 536cái
154Tê U.PVC D75Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52cái
155Cầu chắn rác INOX D125Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 516cái
156Lavabo âm bàn đá + ống thải + xi phông (Viglacera hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 58bộ
157Vòi chậu nước lạnh (Viglacera hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 58bộ
158Bàn cầu 2 khối két rời + vòi xịt (Viglacera hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn (Viglacera hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 510bộ
160Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 56cái
161Gương tráng bạc (Viglacera hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54cái
162Bể nước Tân á loại nằm 2m3Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51bể
163Máy bơm nướcTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
164van phao điệnTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
165Vòi nước đồngTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54cái
166Bàn đặt chậu rửa bằng đá GranitTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54,1424m2
167Đào hào chôn dâyTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 519,81m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,198100m3
169Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 57cái
170Dây nối ở mái sắt tròn D10Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 566m
171Dây xuống sắt tròn D10Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 524m
172Dây nối đất sắt tròn D12Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 555m
173Cọc tiếp địa sắt góc L63x63x6 dài 2,5mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 55cọc
174Mấu đỡ sắt tròn D8Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 530m
175Đo điện trở tiếp địaTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51cái
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,33161m3
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,2098100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,0777100m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,4156m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 52,1875m3
181Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,0179100m2
182Ván khuôn giằng bểTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,064100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,1426tấn
184Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54,9735m3
185Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,2383m3
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,7704m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,041100m2
188Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 50,0749tấn
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 571cấu kiện
190Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 526,9414m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 512,5132m2
192Quét nước xi măng 2 nướcTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 539,4546m2
193Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 513,3896100m2
194Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 54,8899100m2
195Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5136,95m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 51,3695100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1180695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8236139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.099.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dưng dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Ô tô vận tải thùng Thiết bị còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->