Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 14:59:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,078,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1180695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8236139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.099.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dưng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường trung học cơ sở xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên - Các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Long - Địa chỉ: xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.861.430
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0981181116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Nghi Long + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.430 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,1557 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6,6629 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,9055 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,0827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,081 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 40,8637 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 113,6973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,8 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,6855 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,9297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,0174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,4449 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 46,7552 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 107,1838 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 43,3162 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,0366 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 39,2094 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 70,7372 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,0008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,8414 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,9374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,1796 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,3918 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 33,8496 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,2854 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,5316 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,1037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9,3259 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 116,2605 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9,33 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 11,1269 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,7997 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9,9508 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,4243 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,6788 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,1403 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,3514 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,377 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,2043 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,107 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,21 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,1718 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,1063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 20 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 132,6341 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,9709 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5,3486 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,1387 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 21,9316 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 35,9783 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20 dày 3.5mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,8675 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,8675 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn Zacs múi vuông dày 0.45mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5,506 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 62 | m |
| 56 | Máng nước khổ 500mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10 | m |
| 57 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2.202,4 | cái |
| 58 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 157,2924 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 280,2076 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 83,8162 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 850,9942 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 240,466 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 388,217 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 374,1768 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 906,0834 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 151,56 | m2 |
| 67 | Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 40,3886 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26,9166 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3.136,7076 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2.519,4714 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 675,227 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit (Trung Đô hoặc tương đương) KT 600x600mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 754,5976 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 56,5452 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 88,2812 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 88,2812 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 47,6 | m2 |
| 77 | Láng granitô bồn hoa | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 47,6 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang bằng thép vuông, tay vịn gỗ | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10,355 | m |
| 79 | Lan can hành lang bằng thép hộp | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 41,95 | m |
| 80 | Vách ngăn VS bằng compact chống ẩm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 28,3 | m2 |
| 81 | Ngăn tiểu bằng compact chống ẩm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8,4 | m2 |
| 82 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 59,2 | m2 |
| 83 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 109,44 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn + lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 100,8 | m2 |
| 85 | Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,608 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 64 | bộ |
| 87 | Đèn lốp LED 12W | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt xoay áp trần | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 18 | cái |
| 90 | Quạt trần sải cánh 1.4m cánh nhôm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 32 | cái |
| 91 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc 1A + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 1A + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 93 | Mặt 4 lỗ + 4 công tắc 1A + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19 | bảng |
| 95 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 16 | bảng |
| 96 | Hộp ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 43 | cái |
| 97 | Hộp nhựa chứa aptomat 4 module ngầm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | hộp |
| 98 | Hộp nhựa chứa aptomat 6 module ngầm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | hộp |
| 99 | Hộp tủ điện ngầm KT 600*450*200 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | hộp |
| 100 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | cái |
| 101 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9 | cái |
| 102 | MCB 1 cực 1 pha 250V-25A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 103 | MCB 1 cực 1 pha 250V-32A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 104 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 105 | MCB 2 cực 1 pha 250V-32A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 106 | MCB 2 cực 1 pha 250V-50A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3 | cái |
| 107 | MCB 2 cực 1 pha 250V-75A-10KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 108 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 900 | m |
| 109 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 350 | m |
| 110 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 80 | m |
| 111 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 30 | m |
| 112 | Dây dẫn CU/PVC (1*10mm2) E(sọc bàng sọc xanh) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5 | m |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5 | m |
| 114 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 120 | m |
| 115 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cọc |
| 117 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D16 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 800 | m |
| 118 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D20 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 250 | m |
| 119 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 150 | m |
| 120 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 12 | cái |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 122 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,6 | 100m |
| 124 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 125 | Tê thu PP.R 40*25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 126 | Tê đều PP.R D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26 | cái |
| 127 | Cút 90 PP.R D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 15 | cái |
| 128 | Cút 90 PP.R D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 129 | Cút ren trong D25*1/2' | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 28 | cái |
| 130 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 131 | Côn PP.R D40*25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 132 | Kép đồng DN15 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 14 | cái |
| 133 | Ống nhựa UPVC C2 D42 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC C2 D60 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC C2 D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 136 | Tê nhựa 90D42*42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa 90D60*42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 12 | cái |
| 138 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 140 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90D42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 20 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90D60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 16 | cái |
| 143 | Cút nhựa 135D60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 7 | cái |
| 144 | Cút nhựa 135D110 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 20 | cái |
| 145 | Côn thu D60*42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 146 | Côn thu D110*60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 147 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 148 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 149 | Xi phông ngăn mùi D60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Ống thoát nước U.PVC D75 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,16 | 100m |
| 151 | Ống thoát nước U.PVC D90 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,96 | 100m |
| 152 | Cút U.PVC D75 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 153 | Cút U.PVC D90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 36 | cái |
| 154 | Tê U.PVC D75 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác INOX D125 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 16 | cái |
| 156 | Lavabo âm bàn đá + ống thải + xi phông (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | bộ |
| 157 | Vòi chậu nước lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | bộ |
| 158 | Bàn cầu 2 khối két rời + vòi xịt (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 161 | Gương tráng bạc (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 162 | Bể nước Tân á loại nằm 2m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | bể |
| 163 | Máy bơm nước | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 164 | van phao điện | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 165 | Vòi nước đồng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 166 | Bàn đặt chậu rửa bằng đá Granit | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,1424 | m2 |
| 167 | Đào hào chôn dây | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,8 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,198 | 100m3 |
| 169 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 7 | cái |
| 170 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 66 | m |
| 171 | Dây xuống sắt tròn D10 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 24 | m |
| 172 | Dây nối đất sắt tròn D12 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 55 | m |
| 173 | Cọc tiếp địa sắt góc L63x63x6 dài 2,5m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5 | cọc |
| 174 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 30 | m |
| 175 | Đo điện trở tiếp địa | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,3316 | 1m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,2098 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,0777 | 100m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,4156 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,1875 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,0179 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn giằng bể | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,1426 | tấn |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,9735 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,2383 | m3 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,7704 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,041 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,0749 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 7 | 1cấu kiện |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26,9414 | m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 12,5132 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 39,4546 | m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 13,3896 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,8899 | 100m2 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 136,95 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,3695 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1180695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8236139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.099.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dưng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi