Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507900-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220470872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 17:07:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,827,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường Nà Lại, xã Thụy Hùng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển An Phúc Minh - Số 173, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị, giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy lu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT381,29m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3.487,66m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT2.381,09m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT819,5m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT819,5m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT111,03m3
7Xúc khối bê tông vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT111,03m3
8Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT624,59m3
9Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT237,02m3
10Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,31m3
11Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT37,64m3
12Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT23,19m3
13Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT46m3
14Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT46m3
15Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT75,85m3
16Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT305,57m3
17Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT39,53m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT5.317,72m3
19Đắp bù lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT26,93m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6.039,4545m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT694,47m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT862,5275m3
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT865,5m3
24Vận chuyển khối bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT111,03m3
B KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,03m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT313,54m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT208,17m3
4Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT108,44m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT108,44m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,03m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT313,54m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT208,17m3
9Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT108,44m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4Chương V E-HSMT614,8512m3
2Thi công móng CPĐD loại II dày 10cmChương V E-HSMT364,467m3
3Rải lớp bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT3.644,67m2
4Thi công khe co (cắt khe)Chương V E-HSMT767,07m
5Thi công khe giãn (cắt khe)Chương V E-HSMT86,89m
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT427,12m2
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào khuôn rãnh - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,911m3
2Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,56m3
3Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,35m3
4Rải lớp bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT154,08m2
5Ván khuôn rãnh (thép)Chương V E-HSMT83,46m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,91m3
7Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D40cmChương V E-HSMT21 đoạn ống
8Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D40cmChương V E-HSMT51 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D40cmChương V E-HSMT3mối nối
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT71m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT193m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT44m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT5m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT5m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT99,9m3
7Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT61,28m3
8Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Chương V E-HSMT10,75m3
9Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100cmChương V E-HSMT141 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmChương V E-HSMT61 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D100cmChương V E-HSMT13mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D80cmChương V E-HSMT4mối nối
13Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT10,08m3
14Bê tông ốp mái M200, đá 2x4Chương V E-HSMT97,8m3
15Rải lớp bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT656,02m2
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước - PVC D60mmChương V E-HSMT12,9m
17Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT71,9m3
18Ván khuôn thép chân khayChương V E-HSMT306,72m2
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100mmChương V E-HSMT10m
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT71m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT80,113m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT44m3
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT5m3
F CỐNG BẢN
1Bê tông bản mặt M300, đá 1x2Chương V E-HSMT3,41m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt, ĐK >18mmChương V E-HSMT471,78kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT385,87kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT25,29kg
5Lắp đặt ống thoát nước mặt cống - PVC D100mmChương V E-HSMT0,8m
6Ván khuôn thép bản mặtChương V E-HSMT17,33m2
7Bê tông mũ mố M250, đá 2x4Chương V E-HSMT2,13m3
8Bê tông thân mố M200, đá 2x4Chương V E-HSMT7,92m3
9Bê tông móng mố M200, đá 2x4Chương V E-HSMT8,13m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm (Thép liên kết mũ mố và bản mặt cầu)Chương V E-HSMT16,71kg
11Lắp dựng cốt thép mũ mố bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT68,31kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, mũ mốChương V E-HSMT36,58m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốChương V E-HSMT20,32m2
14Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4Chương V E-HSMT2,87m3
15Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4Chương V E-HSMT2,73m3
16Ván khuôn thép thân tường cánh thépChương V E-HSMT10,22m2
17Ván khuôn thép móng tường cánhChương V E-HSMT6,22m2
18Bê tông lòng cống, sân cống, gia cố M200, đá 2x4Chương V E-HSMT2,5m3
19Thi công lớp đá đệm lòng ống, sân cống, gia cố, đá 2x4Chương V E-HSMT1,88m3
20Bê tông chân khay M200, đá 2x4Chương V E-HSMT2,17m3
21Xếp khan đá hộc sau chân khayChương V E-HSMT2,72m3
22Bê tông giằng chống M200, đá 2x4Chương V E-HSMT0,87m3
23Ván khuôn thépChương V E-HSMT13,23m2
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT19m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT9m3
27Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT25m3
28Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT25m3
29Đắp đất cát sau mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (40% đất + 60% cát)Chương V E-HSMT25m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT8,6m3
31Bơm hút nước hố móngChương V E-HSMT5ca
32Đắp đất vòng vây ngăn nướcChương V E-HSMT4m3
33Bao tải dứaChương V E-HSMT19cái
34Đào thanh thait bằng máy đào 1,25m3 - Bao tải đất đắpChương V E-HSMT3m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4m3
36Vận chuyển đất đào thanh thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Vòng vây bao tải đấtChương V E-HSMT3m3
37Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT25m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3m3
39Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmChương V E-HSMT21 đoạn ống
40Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2m3
41Vận chuyển đất đào thanh thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy đầm cóc >= 70Kg1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 7T1
10 Máy lu >= 9T1
11 Máy cắt bê tông >= 7,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->