Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 17:04:00 đến ngày 2022-05-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,896,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3441365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.688273E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.263.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Mở rộng, xây dựng nhà bếp ăn, tường rào và các công trình phụ trợ khu trung tâm Trường mầm non Đại Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 để san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.699,17 | m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,447 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,613 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,282 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,177 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,777 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,915 | m³ |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,366 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,725 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,725 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,725 | m² |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,042 | m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m² |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | m³ |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,273 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,626 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,461 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,301 | m³ |
| 29 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,727 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,898 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,591 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,523 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,262 | m² |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m² |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146,4 | m |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,584 | m² |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,605 | m² |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,327 | m² |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,014 | m² |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,107 | m² |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,127 | m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,56 | m³ |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,001 | m² |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,105 | m² |
| 47 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m² |
| 48 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8- 1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m² |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m² |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,069 | 1m² |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat 6 modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trầm LED 14W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,652 | m² |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Van chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê PVC D90-42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,536 | 100m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,745 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,726 | 100m² |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,746 | m³ |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,124 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,477 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,825 | m³ |
| 84 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,762 | m³ |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,052 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,484 | 100m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,879 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,874 | 100m² |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,35 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,058 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,943 | 100m² |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,724 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,125 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,731 | 100m² |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,592 | m³ |
| 98 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,453 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,638 | 100m² |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,712 | m³ |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 103 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,307 | 100m² |
| 104 | Tôn úp nóc K600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,02 | m |
| 105 | Tôn ốp sườn K400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,732 | m |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,456 | m³ |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,506 | m³ |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,325 | m³ |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,873 | m³ |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 280,876 | m² |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 218,219 | m² |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,378 | m² |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 154,56 | m |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 151,788 | m² |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96,776 | m² |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 217,334 | m² |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91,486 | m² |
| 118 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91,486 | m² |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 479,069 | m² |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 558,401 | m² |
| 121 | Láng granitô bậc cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,181 | m² |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,098 | m³ |
| 123 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 243,437 | m² |
| 124 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m² |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m³ |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 168,533 | m² |
| 127 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,217 | m² |
| 128 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,52 | m² |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m² |
| 130 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m² |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m² |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,864 | 1m² |
| 134 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,084 | m² |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119,13 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 616 | m |
| 150 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 151 | Gia công, lắp đặt ống treo đèn D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 156 | Ga thu nước D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van xả nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m³ |
| 160 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m² |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m³ |
| 164 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,407 | m³ |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m² |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,566 | m³ |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,926 | m³ |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,648 | m² |
| 169 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,35 | m |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,883 | m² |
| 171 | Ốp đá GRANIT màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,91 | m² |
| 172 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,939 | 1m² |
| 174 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,193 | m² |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,757 | 100m³ |
| 176 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,628 | 100m² |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,735 | m³ |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,179 | m³ |
| 180 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,372 | m³ |
| 181 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,209 | m³ |
| 182 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,687 | 100m³ |
| 183 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,07 | 100m³ |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m² |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,128 | m³ |
| 187 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,674 | m³ |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,051 | m³ |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,27 | m³ |
| 190 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107,187 | m² |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 697,852 | m² |
| 192 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 697,852 | m² |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107,187 | m² |
| 194 | Lắp dựng rào sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,832 | m² |
| 195 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m³ |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m² |
| 197 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,209 | 100m² |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,551 | m³ |
| 199 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,992 | m³ |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,986 | m³ |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,299 | m³ |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 218,545 | m² |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,514 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,282 | 100m² |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,068 | m³ |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112 | cấu kiện |
| 207 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 167,6 | m² |
| 208 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m³ |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,388 | m³ |
| 210 | Lát sân gạch terrazo 400x400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 891,25 | m² |
| 211 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m³ |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,625 | m³ |
| 213 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m² |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,362 | m³ |
| 215 | Gia công khung kết cấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 216 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 217 | Lắp đặt khung kết cấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 218 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 219 | Lắp đặt bulong neo D16x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 220 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m² |
| 221 | Lắp đặt máng nước K600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3441365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.688273E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.263.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi