Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507296-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220506992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 17:04:00 đến ngày 2022-05-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3441365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.688273E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.263.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng, xây dựng nhà bếp ăn, tường rào và các công trình phụ trợ khu trung tâm Trường mầm non Đại Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng 24H. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Đại Lâm - Địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
1Mua đất cấp 3 để san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.699,17
2San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,447100m³
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,613100m³
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,246100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,282
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,087tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,321tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,177
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,777
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,915
11Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,366
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,725
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,725
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,725
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,042
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,052tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,027100m²
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cấu kiện
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,273100m³
21Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,34100m³
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,053tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,247tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,142100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,626
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,46tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,461100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,301
29Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,043tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,342100m²
31Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,727
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,898
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,591
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,523
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,262
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,26
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146,4m
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,584
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,605
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,327
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,014
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,107
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,127
44Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,56
45Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,001
46Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,105
47Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,32
48Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8- 1mm), kính an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,64
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,64
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0691m²
52Lắp đặt hộp aptomat 6 modulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
53Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
57Lắp đặt đèn ốp trầm LED 14WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
59Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
60Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
63Cầu chắn rác D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
64Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,652
65Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
66Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
68Lắp đặt vòi chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
70Van chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
71Lắp đặt ga thoát sàn D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
73Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
76Lắp đặt tê PVC D90-42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,536100m³
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,745100m²
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,726100m²
80Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,746
81Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,124tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,477tấn
83Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,825
84Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,762
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,052100m³
86Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,484100m³
87Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,114tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,879tấn
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,874100m²
90Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,35
91Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,272tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,058tấn
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,943100m²
94Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,724
95Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,125tấn
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,731100m²
97Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,592
98Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,453tấn
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,638100m²
100Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,712
101Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,628tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,628tấn
103Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,307100m²
104Tôn úp nóc K600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,02m
105Tôn ốp sườn K400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,732m
106Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,456
107Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,506
108Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,325
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,873
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt280,876
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt218,219
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,378
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt154,56m
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151,788
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96,776
116Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt217,334
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91,486
118Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91,486
119Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt479,069
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt558,401
121Láng granitô bậc cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,181
122Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,098
123Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt243,437
124Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,003100m²
125Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3
126Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt168,533
127Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,217
128Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,52
129Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,32
130Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6
131Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,137tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,8641m²
134Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05tấn
135Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,084
136Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
137Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
139Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
140Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
141Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
142Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
144Lắp đặt đèn ốp trần LED 14WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
145Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
146Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119,13m
147Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
148Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt280m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt616m
150Gia công, lắp đặt móc treo quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
151Gia công, lắp đặt ống treo đèn D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
152Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
153Cầu chắn rác D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,396100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,27100m
156Ga thu nước D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
157Lắp đặt van xả nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,38100m
159Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,081100m³
160Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,064100m²
161Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03tấn
162Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,148tấn
163Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,999
164Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,407
165Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,103100m²
166Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,566
167Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,926
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,648
169Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,35m
170Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,883
171Ốp đá GRANIT màu đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,91
172Gia công cổng sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,336tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,9391m²
174Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,193
175Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,757100m³
176Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,628100m²
177Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,364tấn
178Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,735
179Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,179
180Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,372
181Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,209
182Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,687100m³
183Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,07100m³
184Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,079tấn
185Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,068100m²
186Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,128
187Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,674
188Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,051
189Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,27
190Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107,187
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt697,852
192Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt697,852
193Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107,187
194Lắp dựng rào sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,832
195Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,052100m³
196Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,023100m²
197Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,209100m²
198Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,551
199Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,992
200Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,986
201Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,299
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt218,545
203Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,514tấn
204Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,282100m²
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,068
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112cấu kiện
207Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt167,6
208Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,084100m³
209Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,388
210Lát sân gạch terrazo 400x400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt891,25
211Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,063100m³
212Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,625
213Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,058100m²
214Bê tông đá dăm sản xuất ván khuôn bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,362
215Gia công khung kết cấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,218tấn
216Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16tấn
217Lắp đặt khung kết cấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,218tấn
218Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16tấn
219Lắp đặt bulong neo D16x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
220Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66100m²
221Lắp đặt máng nước K600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3441365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.688273E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.263.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->