Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507571-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220507286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:59:00 đến ngày 2022-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,659,764,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989646842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.835.193 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thôn Tuấn Bắc xã Hùng Thắng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Hoàng Dương HD. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu Lê Bình, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thái Dương HD. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang. Địa chỉ: Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TUYẾN 1 - THÔN TUẤN BẮC
1Phá dỡ nhà văn hóa xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,6896m3
2Phá dỡ nhà văn hóa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8544m3
3Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,83m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3854100m3
4Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,544m3
5Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,544m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I, gia cố bờ quâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,32100m
7Chắn phên nứa chiều cao 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58m2
8Đắp đất bờ quâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế261m3
9Bơm nước duy trì hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20ca
10Nhổ cọc tre (tính 50% công đóng cọc)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,32100m
11Tháo dỡ phên nứa (50% công lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58m2
12Cắt mặt đường bê tông cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,48210m
13Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6649100m3
14Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9005100m3
15Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,1171m3
16Đào móng nương, rãnh, kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7562100m3
17Đào móng mương, rãnh, kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,2671m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2855100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2855100m3/1km
20Đắp cát hoàn trả móng mương, rãnh, kè bằng đầm cócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6972100m3
21Đắp lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2167100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5428100m3
23Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6357100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0171100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,428m3
26Rải 01 lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1064100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế202,128m3
28Ván khuôn gỗ bê tông mặt đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,69100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,128m3
30Ván khuôn bê tông móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,321100m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,692m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,248m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,8m2
34Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,8m2
35Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,918m3
36Ván khuôn cổ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,07100m2
37Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,951m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,487tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế107cái
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9226m3
42Bê tông tấm đáy ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3838m3
43Ván khuôn gỗ bản đáy gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0446100m2
44Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3085m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78m3
47Ván khuôn cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1068100m2
48Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0443100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1616tấn
51Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
52Gia công thép góc nắp tấm đan thép V50x5x5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4452tấn
53Ống nhựa D30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,1375100m
55Làm lớp đá đệm móng mươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,742m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,484m3
57Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng mươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,548100m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,364m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế309,62m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mương, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,494m3
61Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ mươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,096100m2
62Bê tông M300 đá 1x2 tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,728m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1179100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4443tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7732tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế274cái
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,43100m
68Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,87m3
69Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3024m3
70Ván khuôn móng băng, móng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,222100m2
71Xây thân kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,8484m3
72Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,208m3
73Bê tông giằng kè , M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,22m3
74Ván khuôn giằng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,348100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0884tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,206tấn
B HẠNG MỤC : TUYẾN 2 - THÔN TUẤN BẮC 
1Cắt mặt đường bê tông cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,31210m
2Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3222100m3
3Đào khuôn đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,9131m3
4Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5526100m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,2511m3
6Đào móng nương, rãnh, kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5353100m3
7Đào móng mương, rãnh, kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,7991m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6097100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6097100m3/1km
10Đắp cát hoàn trả móng rãnh, kè bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,83m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2769100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8192100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3107100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,768m3
15Rải 01 lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1922100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,844m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,384m3
18Ván khuôn bê tông móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,588100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,576m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,744m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế274,4m2
22Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,4m2
23Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,504m3
24Ván khuôn cổ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,96100m2
25Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,228m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9526100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7238tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế196cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8451m3
30Bê tông tấm đáy ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7677m3
31Ván khuôn gỗ bản đáy gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0893100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,391m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56m3
35Ván khuôn cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2136100m2
36Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0886100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3233tấn
39Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
40Gia công thép góc nắp tấm đan thép V50x5x5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8904tấn
41Ống nhựa D30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m
42Bơm nước duy trì hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10ca
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,5100m
44Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m3
45Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5596m3
46Ván khuôn móng băng, móng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
47Xây thân kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,6192m3
48Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,56m3
49Bê tông giằng kè , M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m3
50Ván khuôn giằng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0914tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2131tấn
C HẠNG MỤC : TUYẾN 3 - THÔN TUẤN BẮC 
1Cắt mặt đường bê tông cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,22610m
2Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6067100m3
3Đào khuôn đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,0741m3
4Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4312100m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,9021m3
6Đào móng nương, rãnh, kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,727100m3
7Đào móng mương, rãnh, kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,0131m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0647100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0647100m3/1km
10Đắp cát hoàn trả móng rãnh, kè bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,05m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7582100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9396100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5033100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,582m3
15Rải 01 lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3955100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế187,91m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,04m3
18Ván khuôn bê tông móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,56m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,64m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế364m2
22Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104m2
23Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,24m3
24Ván khuôn cổ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6100m2
25Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,18m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2636100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6132tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế260cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4602m3
30Bê tông tấm đáy ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6902m3
31Ván khuôn gỗ bản đáy gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,119100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8547m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,12m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,08m3
35Ván khuôn cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2848100m2
36Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1181100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,431tấn
39Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
40Gia công thép góc nắp tấm đan thép V50x5x5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1872tấn
41Ống nhựa D30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m
42Bơm nước duy trì hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10ca
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,95100m
44Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,19m3
45Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7825m3
46Ván khuôn móng băng, móng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1453100m2
47Xây thân kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,642m3
48Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,688m3
49Bê tông giằng kè , M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,42m3
50Ván khuôn giằng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,228100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0579tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1349tấn
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,34m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
12Dây điện + điện thắp sáng đèn báo hiệu ban đêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1TB
13Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1501 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989646842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.835.193 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy toàn đạc điện tử - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Máy hàn ≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->