Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507112-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220223867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:58:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,840,252,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 267,603,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6760378572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352075714E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 14.272.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Mở rộng trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn XDCB phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Sở Xây Dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 1 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa. + Công ty Cổ phần Không Gian Sống. Địa chỉ: 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng – Thương Mại Khang Thịnh. Địa chỉ: D13 Khu nhà ở Á Châu, Đường Phan Huy Chú, Phường 2, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân. Địa chỉ: 82L4, khu phố Long Hiệp, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản sao được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 267.603.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Khối nhà lớp học (cao 02 tầng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế7,223100m3
2Lớp lót móng, đá 4x6, kẹp vữa 30% M100Theo hồ sơ thiết kế23,302m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,8829100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng Theo hồ sơ thiết kế44,5872m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng Theo hồ sơ thiết kế34,2555m3
6Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế1,255100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế10,0276m3
8Lớp lót móng, đá 4x6, kẹp vữa 30% M100Theo hồ sơ thiết kế17,052m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế60,86m3
10Lớp lót móng, đá 4x6, kẹp vữa 30% M100Theo hồ sơ thiết kế8,456m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế3,3594100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế25,2676m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế6,1013100m3
14Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,4926100m3
15Xúc cát để vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế30,4146100m3
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ thiết kế30,414610m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế35,1398m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế5,4585100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế88,6212m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế8,7742100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,6708100m2
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế187,9576m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế11,4718100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế6,3316100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế6,4944m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,4479100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,3317m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,4005100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4312tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,8108tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,0877tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế14,2828tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,928tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,1482tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,0386tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế20,1945tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2059tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2254tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,491tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4072tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,1271tấn
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế157,3709m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế22,3727m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế29,3835m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế802,585m2
47Đắp gờ chỉ nổi KT 100x50, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,65m
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.208,115m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế97,06m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế264,0051m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế877,42m2
52Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế267,4m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.147,185m2
54Lắp dựng vách ngăn laminate WCTheo hồ sơ thiết kế106,59m2
55Cung cấp và lắp dựng vách laminate WCTheo hồ sơ thiết kế106,59m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế948,875m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế58,818m2
58Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế94,1128m2
59Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế43,13m2
60Cung cấp khung đỡ lavabo bằng sắt VTheo hồ sơ thiết kế4,4275m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế87,12m2
62Cung cấp trần thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế87,12m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế186,68m2
64Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, W1Theo hồ sơ thiết kế675,0625m2
65Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, W2Theo hồ sơ thiết kế376,11m2
66Lắp dựng lan can tay vịn hành lang, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế35,2414m2
67Cung cấp lan can tay vịn ống bằng inox 304, D50 dày 1.6Theo hồ sơ thiết kế35,2414m2
68Rãnh thoát nước dọc hành lang KT 50x25Theo hồ sơ thiết kế5,9675m2
69Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chắn nắng Austrong 132STheo hồ sơ thiết kế110,7m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế309,135m2
71Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế254,445m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá bóc đen 100x200Theo hồ sơ thiết kế62,53m2
73Đắp bê tông gạch vỡ, bục giảngTheo hồ sơ thiết kế22,0125m3
74Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,2 cánh kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế64,4m2
75Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,cửa sổ trượt kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế184,24m2
76Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,cửa sổ lật kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế6,72m2
77Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,1 cánh kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế7,36m2
78Cung cấp và lắp đặt cửa đi pano nhựa màu trắngTheo hồ sơ thiết kế1,62m2
79Vách kính có khung kính cố định + cửa sổ lật 2 ôTheo hồ sơ thiết kế11,52m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế179,52m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế264,34m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế11,52m2
83Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế20bộ
84Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế5bộ
85Công việc phụ kiện kim khí cửa sổ trượt 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế24bộ
86Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế633,1552m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế2.406,8976m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế931,9m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,4776m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.226,32m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,7592100m2
92Thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế1cái
B Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước khối lớp học
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế18bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế18bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế18cái
5Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế18cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế20cái
9Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
12Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt ống cấp nước uPVC PN12 D27Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
14Lắp đặt co 90 uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế7cái
15Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
16Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
17Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
19Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo hồ sơ thiết kế0,32100m
20Co 90 PPR D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
21Co 90 PPR D32Theo hồ sơ thiết kế4cái
22Co 90 PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Co 90 PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
24Co 90 ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế34cái
25Tê đều PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Tê đều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
27Tê đều PPR D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
28Tê giảm PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
29Tê giảm PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Tê giảm PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế28cái
31Nối giảm PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Nối giảm PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Nối giảm PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Nối giảm PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Nối giảm PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế14cái
36Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
37Van góc D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
38Vòi rửa ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
39Nối ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế14cái
40Ống nhựa uPVC PN9 D140Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
41Ống nhựa uPVC PN6 D114Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
42Ống nhựa uPVC PN6 D90Theo hồ sơ thiết kế0,56100m
43Ống nhựa uPVC PN6 D60Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
44Ống nhựa uPVC PN6 D42Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
45Lắp đặt Y uPVC 45 D140Theo hồ sơ thiết kế5cái
46Lắp đặt Y uPVC 45 D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt Y uPVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế13cái
48Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D140/110Theo hồ sơ thiết kế12cái
49Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D140/60Theo hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D90/60Theo hồ sơ thiết kế14cái
51Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D60/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt co uPVC 90 D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt co uPVC 45 D140Theo hồ sơ thiết kế7cái
54Lắp đặt co uPVC 45 D110Theo hồ sơ thiết kế24cái
55Lắp đặt co uPVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế25cái
56Lắp đặt co uPVC 45 D60Theo hồ sơ thiết kế22cái
57Lắp đặt co uPVC 45 D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
58Lắp nút bịt thông tắc D140Theo hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp nút bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt nối giảm D140/110Theo hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt nối giảm D90/60Theo hồ sơ thiết kế14cái
63Lắp đặt nối giảm D90/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt nối giảm D60/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt Tê uPVC 90 D140Theo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt Tê uPVC 90 D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt Tê uPVC 90 D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt con thỏ thoát nước D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
69Ống nhựa uPVC PN6 D90Theo hồ sơ thiết kế2100m
70Ống nhựa uPVC PN6 D60Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
71Lắp đặt co uPVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế96cái
72Lắp đặt co uPVC 45 D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
73Bầu thu nước mái DN80Theo hồ sơ thiết kế24cái
74Bầu thu nước mái DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
75Ống nhựa uPVC PN6 D200Theo hồ sơ thiết kế1100m
76Lắp đặt cống BTCT H30 D400, đoạn 1mTheo hồ sơ thiết kế104đoạn ống
77Ống nhựa uPVC PN9 D60Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
78Ống nhựa uPVC PN9 D49Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
79Ống nhựa uPVC PN9 D34Theo hồ sơ thiết kế0,88100m
80Ống nhựa uPVC PN9 D27Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
81Ống nhựa uPVC PN9 D21Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
82Lắp đặt van khóa D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt van khóa D49Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt van khóa D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
87Lắp đặt co lơi 45 D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế104cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,6414100m3
90Lớp lót móng đá 4x6, xen kẹp vữa 30%, M100Theo hồ sơ thiết kế6,306m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,99m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế22m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế14,0345m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,53m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,9592m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,52m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1511100m2
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2808100m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,08m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1012100m2
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,046100m2
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,76100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế28cái
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2592tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0168tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,5291tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,9895tấn
108Cung cấp nắp thăm bằng inox 304, kích thước 1.05x1.05 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
109Cung cấp thanh inox tròn 304, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế9thanh
110Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế111m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế111m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế55,779m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,0836100m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế626,4575m2
115Cung cấp tấm waterstop V320Theo hồ sơ thiết kế23md
C Hạng mục Hệ thống điện khối lớp học
1Đèn tuýp led đôi 1.2m - 2x18W, gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế80bộ
2Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W, gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W, gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W, gắn chiếu bảngTheo hồ sơ thiết kế20bộ
5Bộ led âm trần tròn D100-9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Bộ led ốp trần tròn D225-18WTheo hồ sơ thiết kế26bộ
7Tủ điện phòng âm tườngTheo hồ sơ thiết kế10hộp
8Hộp 1 công tắc đơn một chiềuTheo hồ sơ thiết kế7cái
9Hộp 3 công tắc đơn một chiềuTheo hồ sơ thiết kế10cái
10Hộp 1 công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Hộp 2 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47WTheo hồ sơ thiết kế40cái
13Quạt gắn tường 47WTheo hồ sơ thiết kế30cái
14Hộp 2 dimmerTheo hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo hồ sơ thiết kế40cái
16Tủ điện, tủ tole sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
17Đèn pha led gắn tường chiếu sáng sân 120WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
18Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế10hộp
19MCB - 3P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
20MCB - 3P-50A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
21MCB - 1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế12cái
22MCB - 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
23CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.400m
24CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
25CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế550m
26CV 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
27CV 1x1.5mm2 - vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế700m
28CV 1x2.5mm2 - vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế250m
29CV 1x4mm2 - vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế280m
30CV 1x8mm2 - vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế10m
31Ống upvc D16Theo hồ sơ thiết kế700m
32Ống upvc D20Theo hồ sơ thiết kế250m
33Ống upvc D25Theo hồ sơ thiết kế280m
34Ống upvc D32Theo hồ sơ thiết kế10m
35Ống ruột gàTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
36Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5Theo hồ sơ thiết kế1.050m
37Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt và mặtTheo hồ sơ thiết kế20cái
38Hộp đế âm cho ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế20hộp
39Cáp quang 2FOTheo hồ sơ thiết kế230m
40Ống upvc D20Theo hồ sơ thiết kế1.050m
41Cáp CAT 6E 4P-0.5Theo hồ sơ thiết kế750m
42Dây CVV 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
43Ống upvc D20Theo hồ sơ thiết kế750m
44Ổ cắm truyền hìnhTheo hồ sơ thiết kế30cái
45Hộp đế âm cho ổ cắm truyền hình cápTheo hồ sơ thiết kế30hộp
46Cáp RG11Theo hồ sơ thiết kế150m
47Cáp RG6Theo hồ sơ thiết kế750m
48Dây CVV 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
49Ống upvc D20Theo hồ sơ thiết kế750m
50Rounter 8portTheo hồ sơ thiết kế1bộ
51Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
52Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0.5 dài 1.2m đầu RJ45Theo hồ sơ thiết kế1bộ
53Bộ switch 16 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
54Bộ chuyển đổi quang điệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
55Camera IP màu bán cầu, hồng ngoại, gắn trần cố địnhTheo hồ sơ thiết kế10bộ
56Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4TTheo hồ sơ thiết kế1bộ
57Màn hình màu 32 inchTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Tủ rack 6U treo tườngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
59Bộ khuếch đại tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Bộ chia tín hiệu S12 không cân bằngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
D Hạng mục Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
3Lắp đặt ống HDPE PN16 D110Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
4Lắp đặt ống HDPE PN16 D75Theo hồ sơ thiết kế0,56100m
5Lắp đặt ống HDPE PN16 D63Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
7Lắp đặt van gang 2 chiều DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt van gang 2 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt van gang 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt van góc D50, ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt van xả khí DN25Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Rọ bơm DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt y lọc DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt côn thu lệch DN 125/65Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt côn thu lệch DN 100/50Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt cút gang 90 BB DN 100Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt tê thép nối hàn DN50Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt tê thép nối hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt tê đều HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tê thu HDPE D110/63Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt tê thu HDPE D75/63Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt cút 90 HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt cút 90 HDPE D75Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt nối giảm D110/75Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt nối giảm D75/63Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt bích rỗng DN100Theo hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt bích rỗng DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt BU HDPE, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt BU HDPE, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế42m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế42m3
35Cuộn vòi vải gai D50 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế4cuộn
36Lăng phun D50/13Theo hồ sơ thiết kế4cái
37Tủ chữa cháy vách tường 900x600x200 mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
38Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
39Bình chữa cháy bột ABC loại 4kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
40Bảng nội quy - tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế4cái
E Hạng mục Nhà máy phát điện + nhà máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3199100m3
2Lớp đá 4x6 xen kẹp vữa M100 dày 100 (30% vữa)Theo hồ sơ thiết kế2,756m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0768100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,3613m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,3064100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,667m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,435100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,972m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0541100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,259100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,259100m3/km
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,824m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,6028100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,216m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0324100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0224tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2884tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0586tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1641tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0995tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5692tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0199tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,7988tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0991tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,9364m3
27Xây bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế1,449m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,83m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế56,72m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế65,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,8m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế48,45m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,198m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế50,61m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,61m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế77,25m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế122,12m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,72m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế142,65m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,704m3
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
42Cửa sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,0537100m2
44Công tác ốp đá bóc đen 100x200Theo hồ sơ thiết kế8,415m2
45Đèn tuýp led đơn 1.2 mét - 11W, gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
46Hộp 1 công tắc đơn một chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
47Ổ cắm điện đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế1cái
48MCB 1P-16A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
49Dây CV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
50Dây CV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
51Dây CV 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế8m
52Dây CV 1x4mm2 vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế15m
53Dây CV 1x2.5mm2 vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế20m
54Dây CV 1x1.5mm2 vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế8m
55Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế43m
F Hạng mục Hệ thống điện tổng thể
1Lắp đặt tủ điện, tole sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế3hộp
2Lắp đặt MCCB 3P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt hộp đấu nối ngầm IP68Theo hồ sơ thiết kế1hộp
4Cáp CXV/DSTA 4x25 + E CV16mm2Theo hồ sơ thiết kế32m
5Cáp CXV/DSTA 4x10Theo hồ sơ thiết kế180m
6Cáp CXV/DSTA 4x70Theo hồ sơ thiết kế447m
7Cọc tiếp địa mạ đồng L2.4m, D16 + mối hànTheo hồ sơ thiết kế5cọc
8Dây đồng trần M22Theo hồ sơ thiết kế25m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế26m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Theo hồ sơ thiết kế344m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế220m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế67,2m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4,32m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế18,375m3
15Băng bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế220md
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế51,15m3
17Lát gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế21m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,83m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2076100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1tấn
G Hạng mục Sân đường
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,094100m3
2Lớp đá 4x6 xen kẹp vữa M100, D100 (30% vữa)Theo hồ sơ thiết kế120,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế66,4m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế430m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế25,65m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế108m2
7Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế108m2
H Hạng mục Cây xanh
1Trồng cỏ xuyến chiTheo hồ sơ thiết kế6,25100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế6,25100m2/tháng
3Trồng lại cây xanh ở vườn trườngTheo hồ sơ thiết kế12cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế12cây/90ngày
I Hạng mục Phá dỡ hạng mục cũ
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế12gốc cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế12,3854m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế69,3103m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế9,428m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
6Tháo dỡ đènTheo hồ sơ thiết kế3cái
7Đào xúc vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,9112100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9112100m3
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9112100m3/km
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế38,3845m3
11Đào xúc xà bầnTheo hồ sơ thiết kế0,3838100m3
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3838100m3
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3838100m3/km
J Hạng mục Thiết bị lớp học (10 phòng học)
1Bàn ghế học sinh cấp II, loại 02 chỗ ngồiTheo hồ sơ thiết kế220bộ
2Bàn và ghế giáo viênTheo hồ sơ thiết kế10bộ
3Tủ gỗ hồ sơ lớp họcTheo hồ sơ thiết kế10cái
4Bảng phấn từTheo hồ sơ thiết kế10cái
5Khung ảnh Bác HồTheo hồ sơ thiết kế10cái
6Bảng "dạy tốt, học tốt"Theo hồ sơ thiết kế20cái
7Bảng tên phòngTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Smart Tivi 60"Theo hồ sơ thiết kế10cái
9Bảng 5 điều Bác Hồ dạy + Bảng Non sông Việt Nam…., kích thước 0,40*0,6mTheo hồ sơ thiết kế20cái
10Rèm cửa sổ cho lớp họcTheo hồ sơ thiết kế122,4m
K Chi phí dự phòng
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng và chi phí thiết bị: 5% x (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị) Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu chỉ được sử dụng, thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp thẩm quyền phê duyệt, các bên liên quan kiểm tra nghiệm thu theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6760378572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352075714E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 14.272.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng. 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện. 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước. 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít3
2 Máy đầm dùi 1,5kw2
3 Máy cắt uốn thép 5kw2
4 Máy đầm bàn 1kw2
5 máy hàn 23kw3
6 Ô tô tự đổ 5T2
7 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->