Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:58:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,840,252,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 267,603,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6760378572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352075714E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 14.272.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Mở rộng trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản sao được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 267.603.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Khối nhà lớp học (cao 02 tầng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,223 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng, đá 4x6, kẹp vữa 30% M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8829 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5872 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,255 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0276 | m3 |
| 8 | Lớp lót móng, đá 4x6, kẹp vữa 30% M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,052 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 60,86 | m3 |
| 10 | Lớp lót móng, đá 4x6, kẹp vữa 30% M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3594 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2676 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1013 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4926 | 100m3 |
| 15 | Xúc cát để vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4146 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4146 | 10m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1398 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4585 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,6212 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7742 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6708 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,9576 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4718 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3316 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4944 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4479 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3317 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4005 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4312 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8108 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0877 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2828 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,928 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1482 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0386 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1945 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2254 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,491 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4072 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1271 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 157,3709 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3727 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3835 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 802,585 | m2 |
| 47 | Đắp gờ chỉ nổi KT 100x50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,65 | m |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.208,115 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,06 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 264,0051 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 877,42 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,4 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.147,185 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn laminate WC | Theo hồ sơ thiết kế | 106,59 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng vách laminate WC | Theo hồ sơ thiết kế | 106,59 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 948,875 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,818 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 94,1128 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 60 | Cung cấp khung đỡ lavabo bằng sắt V | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4275 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,12 | m2 |
| 62 | Cung cấp trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,12 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,68 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, W1 | Theo hồ sơ thiết kế | 675,0625 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, W2 | Theo hồ sơ thiết kế | 376,11 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2414 | m2 |
| 67 | Cung cấp lan can tay vịn ống bằng inox 304, D50 dày 1.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2414 | m2 |
| 68 | Rãnh thoát nước dọc hành lang KT 50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9675 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chắn nắng Austrong 132S | Theo hồ sơ thiết kế | 110,7 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 309,135 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 254,445 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá bóc đen 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,53 | m2 |
| 73 | Đắp bê tông gạch vỡ, bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0125 | m3 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,2 cánh kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,4 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,cửa sổ trượt kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 184,24 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,cửa sổ lật kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt của nhựa lõi thép màu trắng,1 cánh kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi pano nhựa màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 79 | Vách kính có khung kính cố định + cửa sổ lật 2 ô | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 179,52 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 264,34 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 83 | Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 84 | Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 85 | Công việc phụ kiện kim khí cửa sổ trượt 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 86 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 633,1552 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.406,8976 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 931,9 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,4776 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.226,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7592 | 100m2 |
| 92 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước khối lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC PN12 D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 20 | Co 90 PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Tê đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Tê giảm PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Tê giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tê giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 31 | Nối giảm PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Nối giảm PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Nối giảm PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Vòi rửa ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Nối ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Ống nhựa uPVC PN9 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC 45 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D140/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC 45 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt co uPVC 45 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt thông tắc D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê uPVC 90 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê uPVC 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co uPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 72 | Lắp đặt co uPVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Bầu thu nước mái DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 74 | Bầu thu nước mái DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa uPVC PN6 D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cống BTCT H30 D400, đoạn 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | đoạn ống |
| 77 | Ống nhựa uPVC PN9 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC PN9 D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 79 | Ống nhựa uPVC PN9 D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC PN9 D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC PN9 D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi 45 D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6414 | 100m3 |
| 90 | Lớp lót móng đá 4x6, xen kẹp vữa 30%, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,306 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0345 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9592 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1511 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2808 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1012 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2592 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5291 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9895 | tấn |
| 108 | Cung cấp nắp thăm bằng inox 304, kích thước 1.05x1.05 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp thanh inox tròn 304, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | thanh |
| 110 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,779 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0836 | 100m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 626,4575 | m2 |
| 115 | Cung cấp tấm waterstop V320 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | md |
| C | Hạng mục Hệ thống điện khối lớp học | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1.2m - 2x18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W, gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W, gắn chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Bộ led âm trần tròn D100-9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bộ led ốp trần tròn D225-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 7 | Tủ điện phòng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 8 | Hộp 1 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Hộp 3 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Hộp 1 công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Hộp 2 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 13 | Quạt gắn tường 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Hộp 2 dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Tủ điện, tủ tole sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Đèn pha led gắn tường chiếu sáng sân 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 19 | MCB - 3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCB - 3P-50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | MCB - 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | MCB - 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 24 | CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 25 | CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 26 | CV 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | CV 1x1.5mm2 - vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 28 | CV 1x2.5mm2 - vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 29 | CV 1x4mm2 - vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 30 | CV 1x8mm2 - vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 31 | Ống upvc D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 32 | Ống upvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 33 | Ống upvc D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 34 | Ống upvc D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 35 | Ống ruột gà | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 36 | Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 37 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt và mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 39 | Cáp quang 2FO | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 40 | Ống upvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 41 | Cáp CAT 6E 4P-0.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 42 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 43 | Ống upvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 44 | Ổ cắm truyền hình | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Hộp đế âm cho ổ cắm truyền hình cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 46 | Cáp RG11 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Cáp RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 48 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 49 | Ống upvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 50 | Rounter 8port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0.5 dài 1.2m đầu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Bộ switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Camera IP màu bán cầu, hồng ngoại, gắn trần cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Màn hình màu 32 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Tủ rack 6U treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chia tín hiệu S12 không cân bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Hạng mục Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE PN16 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE PN16 D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE PN16 D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc D50, ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Rọ bơm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu lệch DN 125/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu lệch DN 100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút gang 90 BB DN 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu HDPE D110/63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu HDPE D75/63 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 HDPE D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm D75/63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích rỗng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 35 | Cuộn vòi vải gai D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 36 | Lăng phun D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy vách tường 900x600x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Bảng nội quy - tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | Hạng mục Nhà máy phát điện + nhà máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3199 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 xen kẹp vữa M100 dày 100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,972 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0541 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2884 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0586 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5692 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7988 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0991 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9364 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,449 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,83 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,72 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,45 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,198 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 50,61 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,61 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 77,25 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 122,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 142,65 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 42 | Cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0537 | 100m2 |
| 44 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,415 | m2 |
| 45 | Đèn tuýp led đơn 1.2 mét - 11W, gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Hộp 1 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Dây CV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Dây CV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 51 | Dây CV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 52 | Dây CV 1x4mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 53 | Dây CV 1x2.5mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 54 | Dây CV 1x1.5mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 55 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| F | Hạng mục Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, tole sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối ngầm IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Cáp CXV/DSTA 4x25 + E CV16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 5 | Cáp CXV/DSTA 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 447 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng L2.4m, D16 + mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 8 | Dây đồng trần M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 18,375 | m3 |
| 15 | Băng bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | md |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 51,15 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2076 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| G | Hạng mục Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 xen kẹp vữa M100, D100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 25,65 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| H | Hạng mục Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ xuyến chi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | 100m2/tháng |
| 3 | Trồng lại cây xanh ở vườn trường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây/90ngày |
| I | Hạng mục Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3103 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 9,428 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Đào xúc vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9112 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9112 | 100m3/km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 38,3845 | m3 |
| 11 | Đào xúc xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3838 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3838 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3838 | 100m3/km |
| J | Hạng mục Thiết bị lớp học (10 phòng học) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp II, loại 02 chỗ ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | bộ |
| 2 | Bàn và ghế giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Tủ gỗ hồ sơ lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Bảng phấn từ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Khung ảnh Bác Hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Bảng "dạy tốt, học tốt" | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Bảng tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Smart Tivi 60" | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy + Bảng Non sông Việt Nam…., kích thước 0,40*0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Rèm cửa sổ cho lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4 | m |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng và chi phí thiết bị: 5% x (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị) Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu chỉ được sử dụng, thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp thẩm quyền phê duyệt, các bên liên quan kiểm tra nghiệm thu theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6760378572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352075714E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 14.272.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng. | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 5 | máy hàn | 23kw | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi