Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506553-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra
Số hiệu KHLCNT 20220506191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:51:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.i) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuI)Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng: (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...)
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≤110cv
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra
Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Tin. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh. + Tổ chức Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Tin. + Tổ chức Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. + Tổ chức đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu Thành lập Tổ chuyên gia đánh giá và xếp hạng E-HSDT.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG LÀNG ĐĂK TRA
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,1868100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,0079100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V22,30951m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,021m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V19,0307m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,394m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4452100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,399100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0587tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,4428tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V21,16951m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40,4397m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,8951100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5476100m3
15Đắp cát công trình long nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7221100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,751m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5751100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1277tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,656tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V25,8844m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4168m3
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1486100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V74,275m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,263m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7119100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0934tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8734tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V33,3508m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,1088m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V233,151m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V151,3815m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V26,729m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,0877m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,99m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V86,612m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45,7611m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,2m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V45,7611m2
39Miết mạch tường đá loại lõmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,03m2
40Láng granitô bậc cấp, ram dốc, thành chắn, bục giảngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V86,812m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V158,85m
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,936m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3016100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0954tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2232tấn
46Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,2663m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1348100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,148tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V681 cấu kiện
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,033m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,4351100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4863tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5779tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,54tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V26,5523m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,8276100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,308tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,189tấn
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V165,383m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V101,705m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V76,135m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V185,7075m2
63Láng vữa xi măng sê nô tạo độ dốc về lỗ thoát nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30,225m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30,225m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,5563m3
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,3m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V211,902m
68Trát đắp vữa xi măng trên ô văng để tạo dốc (Cả vật liệu và nhân công)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6Bộ
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 60*60cm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V169,525m2
70SX + LD tấm mika bảng tên ghi tên trên phòng học (KT: 150*300mm khung nền màu xanh, chữ màu trắng) (cả vật liệu, nhân công hoàn thiện)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3Tấm
71SX + LD nắp thăm sàn mái KT: 60*60cm khung sắt ốp tole dày 4.0Zem (cả vật liệu, nhân công và các phụ kiện kèm theo hoàn thiện)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1Tấm
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V164,5815m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V233,151m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V528,9305m2
75Gia công xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,1275tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V299,2051m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,1275tấn
78Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,668100m2
79SX và LD cửa khung thép kính trắng Việt - Nhật dày 5ly kể cả hoa sắt bảo vệ và các phụ kiện kèm theoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V52,08m2
80SX + LD tủ điện bằng tole kể cả các phụ kiện kèm theo (Khóa, ...)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1Tủ
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
82Lắp đặt hộp đựng automat ≤50ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hộp
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
84Lắp đặt hộp đựng automat ≤10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V3hộp
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại có chóaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bộ
88Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4hộp
89Lắp đặt quạt trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
90Lắp đặt bộ điều chỉnh tốc độ quạt ngầm tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12Bộ
91Lắp đặt quạt treo tường loại có most điều khiểnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2*10)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*4)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V90m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*2.5)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V180m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*1.5)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V240m
96Lắp đặt khung nắp 1-4 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4hộp
97Lắp đặt khung nắp 1-8 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6hộp
98Lắp đặt cầu chìTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
101Lắp đặt ổ cắm đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
102Lắp đặt trạm đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4Trạm
103Ống ruột gà luồn dây điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V250m
104Băng keo điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cuộn
105Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
106Vật liệu khác, (vít, tắc kê, ...)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1T. bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,428100m
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
109Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,028100m
111Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác fi90 (Inox)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8Cái
112Keo dán ốngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2Lon
113Dọn dẹp vệ sinh để bàn giao công trình đưa vào sử dụngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.i) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công: 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuI)Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
3 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng: 1 a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 Công nhân xây dựng: (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) 12 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy Cắt gạch đá 1,7kW - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy trộn vữa 250 lít - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
6 Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy hàn 23Kw - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy ủi ≤110cv - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy phát điện 5KVA - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->