Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507644-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220365775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:49:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95382E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 922.558.000 VNĐ. Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa phương tiện thủy nội địa. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 922.558.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.  Lưu ý: - Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt. - Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ thuật tàu thủy.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ thuật tàu thủy.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện 5T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nén khí.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích nâng.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu trụ 5T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dập, cắt tole.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tiện.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Sửa chữa phà U.100 trên triền ụ, bến phà Đại Ngãi – Cụm phà Vàm Cống
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV , địa chỉ: 296 NGUYỄN VĂN ĐẬU, PHƯỜNG 11, QUẬN BÌNH THẠNH, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Soài Rạp. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Phát triển Xây dựng Trường An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Tổ thẩm định - Cục Quản lý Đường bộ IV.


- Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV , địa chỉ: 296 NGUYỄN VĂN ĐẬU, PHƯỜNG 11, QUẬN BÌNH THẠNH, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 3. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VỎ
B DÀN ĐÁY, MẠN
11.      Tole đáy-mạnTheo bản vẽ thiết kế4.270,4kg
22.      Xương thườngTheo bản vẽ thiết kế470,42kg
33.      Ốp chân xương khoẻTheo bản vẽ thiết kế423,9kg
C II / DÀN BOONG
11.      Tole boong sàn lềTheo bản vẽ thiết kế2.378kg
22.      Sống dọc boongTheo bản vẽ thiết kế339,12kg
33.      Viền nắp hầmTheo bản vẽ thiết kế135,65kg
44.      Hộp lan can chống vaTheo bản vẽ thiết kế56,52kg
D 5.      Lam sàn xe xuống sàn lề
15.1.  L bẻ 50/200*8Theo bản vẽ thiết kế502,4kg
25.2.  Đục rãnh bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,19m3
35.3.  Đường cắtTheo bản vẽ thiết kế64,4m
45.4.  Đường hànTheo bản vẽ thiết kế64,5m
56.      Lam che tai mỏ bàn đầu phàTheo bản vẽ thiết kế141,3kg
E III/ BOONG SÀN KHÁCH
11.      Tole boong sàn kháchTheo bản vẽ thiết kế1.528,05kg
F IV/ BOONG MUI HANGAR:
11.      Boong muiTheo bản vẽ thiết kế1.245,95kg
G V/ VÁCH HÔNG
11.      Tole vách hôngTheo bản vẽ thiết kế220,07kg
H VI/ MỎ BÀN:
11.      Ốp chân xươngTheo bản vẽ thiết kế169,56kg
22.      Gân chống trượtTheo bản vẽ thiết kế129,36kg
I VII / HỆ CHỐNG VA:
J 1.      Con lươn chống va mạn (36m):
11.1.   Thép dập U200*75*8lyTheo bản vẽ thiết kế791,28Kg
21.2.   Lam gia cườngTheo bản vẽ thiết kế169,56Kg
K 2.      Chống va mũi
12.1.   Cao su chống va đứng:Theo bản vẽ thiết kế8Cục
22.2.   Bịt đầuTheo bản vẽ thiết kế33,91kg
32.3.   Đệm lưngTheo bản vẽ thiết kế113,04kg
42.4.   Lam hôngTheo bản vẽ thiết kế345,01kg
52.5.   Mã gia cườngTheo bản vẽ thiết kế40,19kg
L VIII/ HỘP THÔNG SÔNG:
11.      Hộp thông sôngTheo bản vẽ thiết kế520,46kg
22.      Lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế80,07kg
M IX/ KHÁC
11.      Bộ thước nước + vòng tròn ĐKTheo bản vẽ thiết kế2bộ
22.      Hàn bổ sungTheo bản vẽ thiết kế80m
33.      Joint kính phòng tài côngTheo bản vẽ thiết kế24m
N X/ VỆ SINH GÕ RỈ ,SƠN
11.      Vệ sinh, khảo sát toàn bộ phàTheo bản vẽ thiết kế1Phà
22.      Phun cát tole đáy mạn ướt, chi tiết ngâm nướcTheo bản vẽ thiết kế373m2
O 3.      Cạo, gõ rỉ toàn bộ phà
13.1. Gõ rỉ cấp 1: 40%Theo bản vẽ thiết kế910m2
23.2. Gõ rỉ cấp 2: 50%Theo bản vẽ thiết kế1.137m2
33.3. Gõ rỉ cấp 3: 10%Theo bản vẽ thiết kế227m2
44.      Sơn chống rỉ 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế2.878m2
55.      Sơn màu 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế1.016m2
66.      Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước)Theo bản vẽ thiết kế301m2
P PHẦN ĐỘNG LỰC - TRANG THIẾT BỊ
Q I / MÁY CHÍNH - HỘP SỐ
11.   Căn chân máy trướcTheo bản vẽ thiết kế7,6Kg
22.   Bù lon bắt chân máy trướcTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
33.   Bảo dưỡng hệ khí thải máy chínhTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
R 4.   Căn chân hộp số:
14.1.   Căn hộp số chínhTheo bản vẽ thiết kế6,03Kg
24.2.   Căn hộp số phụTheo bản vẽ thiết kế21,85Kg
34.3.   Căn hộp kiềng số phụTheo bản vẽ thiết kế21,85Kg
45.   Bù lon bắt chân hộp sốTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
56.   Bù lon bắt kiềng chân hộp số phụTheo bản vẽ thiết kế4Bộ
67.   Tháo lắp đặt cân chỉnh 2 máy và 4 hộp sốTheo bản vẽ thiết kế2hệ
S II / HỆ TRỤC
T 1. Hệ trục chân vịt
11.1.  Cân chỉnh trục chân vịt trên máy tiệnTheo bản vẽ thiết kế4Cây
21.2.  Sửa bích nối trụcTheo bản vẽ thiết kế4Cái
31.3.  Que hàn inox hàn áo trụcTheo bản vẽ thiết kế7Kg
41.4.  Áo InoxTheo bản vẽ thiết kế4m
51.5.  Trục chân vịt : Hàn đắp cônTheo bản vẽ thiết kế17Kg
61.6.  Thay mới trục chân vịtTheo bản vẽ thiết kế317,52kg
71.7.  Sửa chữa chân vịtTheo bản vẽ thiết kế4cái
U 2.      Cụm ống bao trục
12.1.    Bulon bắt vòng chặn bạcTheo bản vẽ thiết kế24Bộ
V 2.2.    Bạc đỡ trục (bạc cao su áo thau):
12.2.1.     Bạc trong D146*d111*L300Theo bản vẽ thiết kế2Cái
22.2.2.     Bạc ngoài D146*d111*L400Theo bản vẽ thiết kế2Cái
33.      Vòng chặn bạcTheo bản vẽ thiết kế18,24Kg
44.      Vòng tháo bạcTheo bản vẽ thiết kế7,07Kg
55.      Bulon khóa bạcTheo bản vẽ thiết kế8con
66.      Amiant mỡ chìTheo bản vẽ thiết kế8Kg
W 3. Hệ trục trung gian
13.1.    Bảo dưỡng trục trung gianTheo bản vẽ thiết kế4Cây
23.2.    Căn gối con rùaTheo bản vẽ thiết kế80,38Kg
33.3.    Bulon nối láp với hộp sốTheo bản vẽ thiết kế6Bộ
43.4.    Bulon nối láp với trục chân vịtTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
53.5.    Tháo+lắp+cân chỉnh, sửa chữa ổ đỡ và tourteau trên máy tiệnTheo bản vẽ thiết kế4hệ
X III / HỆ LÁI
Y 1.    Cụm ống bao trục lái
Z 1.1.  Bạc ổ :
11.1.1.     Bạc cao su+thauTheo bản vẽ thiết kế2cái
21.1.2.     Bulon khóa bạcTheo bản vẽ thiết kế4con
32.    Áo InoxTheo bản vẽ thiết kế0,8md
43.    Hàn đường hàn áo trụcTheo bản vẽ thiết kế2Kg
54.    Then trục láiTheo bản vẽ thiết kế1Cái
65.    Bích chặn bạc đầu dướiTheo bản vẽ thiết kế3,53Kg
76.    Bích trục bánh láiTheo bản vẽ thiết kế24,53Kg
87.    Bích bánh láiTheo bản vẽ thiết kế24,53Kg
98.    Amian mỡ chìTheo bản vẽ thiết kế4Kg
109.    Bánh lái : Hàn đắp trục bánh lái và gót láiTheo bản vẽ thiết kế19Kg
1110.    Bù lon bắt mặt bích trục lái (2 tán)Theo bản vẽ thiết kế24Bộ
1211.    Bạc ổ gót bánh láiTheo bản vẽ thiết kế3,84Kg
1312.    Bảo dưỡng hệ truyền động láiTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AA 13.    Hệ ky lái + Bánh lái : làm mới (1 bộ)
AB 13.1.    Bánh lái:
113.1.1.   Tole bánh láiTheo bản vẽ thiết kế74,18Kg
213.1.2.   Gia cườngTheo bản vẽ thiết kế47,1Kg
313.1.3.   Trục bánh láiTheo bản vẽ thiết kế33,23Kg
413.1.4.   Bích trục bánh láiTheo bản vẽ thiết kế12,27Kg
AC 13.2.    Ky lái:
113.2.1.  Càng la kýTheo bản vẽ thiết kế176,63kg
213.2.2.  Giá chữ nhânTheo bản vẽ thiết kế15,7kg
313.2.3.  Ống luồn trục chân vịtTheo bản vẽ thiết kế13,44kg
AD IV / HỆ GA SỐ
11.      Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AE V / HỆ NƯỚC LÀM MÁT
11.     Vệ sinh hộp sinh hàn mạnTheo bản vẽ thiết kế2Cái
22.     Joint cao suTheo bản vẽ thiết kế1,5m2
33.     Bu lon bắt nắp thông sôngTheo bản vẽ thiết kế24bộ
AF VI / HỆ HÚT KHÔ - CỨU HỎA
11.          Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2hệ
AG VII / HỆ NHIÊN LIỆU
11.      Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AH VIII / HỆ NÂNG HẠ MỎ BÀN
11.      Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AI IX / HỆ ĐIỆN
11.     Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế1hệ
22.     Accu buồng máyTheo bản vẽ thiết kế2bình
AJ CHI PHÍ KHÁC
11. Phí kiểm định an toàn KT và chất lượng PTTTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
22.     Chi phí chạy thử phàTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
33.  Chi phí ra vào ụ - triền, kê kích và hạ thủyTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
44.     Chi phí đưa phà đi và vềTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95382E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 922.558.000 VNĐ. Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa phương tiện thủy nội địa. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 922.558.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.  Lưu ý: - Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt. - Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ thuật tàu thủy.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;43
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ thuật tàu thủy.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
3 Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện 5T. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
2 Máy bơm nén khí. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
3 Kích nâng. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
4 Cần cẩu trụ 5T. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
5 Máy dập, cắt tole. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
6 Máy tiện. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
7 Máy hàn 23KW Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->