Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:41:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,916,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Sửa chữa trụ sở Cơ quan Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh - M9, Đường Võ Thị Sáu, khu phố 6, Phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đảng ủy Khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,43 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,571 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 15 | Cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,05 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,52 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,53 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,412 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,364 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,941 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 190,27 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,22 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,18 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,21 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 35 | Cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp ...(1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đế + mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Switch 8 port). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp cáp điện thoại 2Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp cáp mạng UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả dạng xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ xả dạng xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chắn rát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hầm tự hoại nhựa 1m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục để tượng Bác - Kích thước: 0,35 x 0,33 x 1,3 (m) - Vật liệu: gỗ ghép cao su 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu- Kích thước: 0,62 x 0,82 x 1,20 (m)- Vật liệu: gỗ ghép cao su 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Phông màn hội trường+cờ đỏVật liệu: vải gấm chéo, khung treo nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 4 | Bộ ngôi sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tượng Bác bằng thạch cao 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Smart tivi Samsung 65inch hoặc tương đương- Hiệu: Samsung - Kích thước tivi: 65 inch- Loại: Smart Tivi- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi- Kết nối: USB, HDMI- Khung treo tivi, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi