Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507824-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220445631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:41:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,916,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Sửa chữa trụ sở Cơ quan Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh - M9, Đường Võ Thị Sáu, khu phố 6, Phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Sinh Phát và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh - M9, Đường Võ Thị Sáu, khu phố 6, Phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh - M9, Đường Võ Thị Sáu, khu phố 6, Phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đảng ủy Khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
2Phá dỡ nền gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m2
4Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V101,43m2
5Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,571m3
7Lát nền, sàn gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
8Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,54m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
15Cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,05m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,52m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,53m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m2
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,412m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
4Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,724m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,364m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,952m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,752m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,572m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,941m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,68m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75190,27m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V252,9m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,68m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,22m2
30Lát nền, sàn gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,18m2
31Lát nền, sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
32Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
33Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,21m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m2
35Cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
36Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
37Cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,951m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
7Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp ...(1-3 lổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bảng
15Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
16Lắp đặt hộp đế + mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
24Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
25Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt ổ điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt tủ RACK 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Switch 8 port).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt MDF 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp cáp điện thoại 2Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Lắp cáp mạng UTP cat 6E.Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cầu chắn rátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt hầm tự hoại nhựa 1m³Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Bục để tượng Bác
- Kích thước: 0,35 x 0,33 x 1,3 (m)
- Vật liệu: gỗ ghép cao su 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗ
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bục phát biểu- Kích thước: 0,62 x 0,82 x 1,20 (m)- Vật liệu: gỗ ghép cao su 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Phông màn hội trường+cờ đỏVật liệu: vải gấm chéo, khung treo nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,24m2
4Bộ ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tượng Bác bằng thạch cao 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Smart tivi Samsung 65inch hoặc tương đương- Hiệu: Samsung - Kích thước tivi: 65 inch- Loại: Smart Tivi- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi- Kết nối: USB, HDMI- Khung treo tivi, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->