Gói thầu: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507321-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện
Số hiệu KHLCNT 20220404313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí GPMB dự án Đầu tư xây dựng công trình khai thác quặng Apatit khai trường 32 và khai trường Làng Cáng 2 (Công ty cổ phần phân lân nung chảy Lào Cai bố trí kinh phí để thực hiện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:36:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,311,418,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtcấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.117.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 -1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông, vữa 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 10,0 T-27T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện
Khu tái định cư phục vụ dự án khai thác quặng loại II, khai trường 32 và khu vực Làng Cáng 2, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí GPMB dự án Đầu tư xây dựng công trình khai thác quặng Apatit khai trường 32 và khai trường Làng Cáng 2 (Công ty cổ phần phân lân nung chảy Lào Cai bố trí kinh phí để thực hiện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai , địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và phát triển Đại Hoàng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai , địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. + Thi công công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên. + Thi công công tác xây dựng công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V131,884100m2
2Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,326100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,454100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V35,949100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,616100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V100,126100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V100,126100m3
8Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,326100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,326100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,517100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,214100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,068100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,534100m3
5Đánh cấp ,Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,994100m3
6Đào khuôn đường , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989100m3
7Đào khuôn đường , Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,876100m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701100m3
10Xới xáo nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,001100m3
11Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,001100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V144,763100m3
13Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V144,763100m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,517100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,214100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,731100m3
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,969100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,969100m2
19Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,483100m3
20Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,31100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V161,467m3
22Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m3
23Vận chuyển đá phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m3
24San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m3
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,208m3
2Ván khuôn viên bó vỉa, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,074100m2
3Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.194m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,522m3
5Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,91m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,164m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,236m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,192m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,962m3
11Cây dầu nước D>10cm H>=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
12Trồng cây cảnh, cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V26cây/90 ngày
14Vận chuyển cây bằng xe cơ giới 5km bầu 0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,405100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,958100m3
3Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,448m3
5Ván khuôn cống, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,718100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,082m3
7Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,055tấn
8VK thép, VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3781cấu kiện
10Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68100m3
11Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,291100m3
13Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,03m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,54m3
15Ván khuôn cống, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24,04100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,479m3
17Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,938tấn
18VK thép, VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,152100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6011cấu kiện
20Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
22Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
24Ván khuôn cống, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
25Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
26Ván khuôn thép, VK mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
27Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218m3
29Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
30Cốt thép tấm bản d>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
31VK thép, VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
33Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,218100m3
34Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100m3
35Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
37Ván khuôn thép, VK móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V581cấu kiện
40Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073tấn
42Ván khuôn thép, VK ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,001100m2
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27mối nối
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V291cấu kiện
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
47Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
48Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,42m3
49Ván khuôn thép, VK hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
50Thép thang D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
51Bê tông mũ mố M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,496m3
52Ván khuôn thép, VK mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
53Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276m3
55Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
56Ván khuôn tấm đan-ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V221cấu kiện
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,946100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,142100m3
60Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
61Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m3
62Ván khuôn thép, VK hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,458100m2
63Thép thang D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
64Bê tông mũ mố M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m3
65Ván khuôn thép, VK mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
66Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
68Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V401cấu kiện
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m3
73Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,604m3
74Ván khuôn thép, VK hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
75Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
76Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
77Ván khuôn thép, VK mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
78Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222m3
80Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
81VK thép, VK tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,933100m3
84Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m3
85Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,352m3
86Ván khuôn thép, VK hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,009100m2
87Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
88Cốt thép hố ga D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,723tấn
89Đệm VXM M50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222m3
91Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
92VK thép, VK tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
95Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
96Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
97Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
98Ván khuôn hố thu-VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
99Cốt thép cửa thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
100Cốt thép cửa thu D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
101Ván khuôn thép, VK cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,778100m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V351cấu kiện
103Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,818m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,135m3
107Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
108Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,749m3
109Ván khuôn mái bờ kênh mương , VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m2
110Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,491m3
111Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,936m3
112Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,13100m3
113Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881100m3
E ĐƯỜNG DÂY NỔI 35KV
1Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPE-20/35 (40.5)kv.Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931 km dây
3Cách điện sứ đứng 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 sứ
5Ghíp nối trung thế 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Chuỗi cách điện Polymer -35kv képMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
8Khối lượng thép xà đỡ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,66kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Khối lượng xà đỡ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,13kg
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
12Lắp đặt cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
13Khối lượng thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,02kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
15Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,92kg
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
17Phụ kiện néo cáp bọc (giáp níu, yếm lót, tấm mắt nối trung gian, móc chữ U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5kg
19Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
20Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,76kg
21Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
23Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
26Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
28Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m3
F TRẠM BIẾN ÁP TREO 35(22)/0.4KV
1Cột trạm: PCI: 12-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột trạm: PCI: 16-13.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
7Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,972m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
13Khối lượng thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8kg
14Bulong + Ecu M20x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
16Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V166,08kg
17Bu long +E cu M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
18Bulong + Ecu M20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
20Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,43kg
21Bu long +E cu M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
22Bulong + Ecu M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
24Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V98kg
25Bu long +E cu M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Bulong + Ecu M20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
28Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,55kg
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
30Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,13kg
31Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
32Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,39kg
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
34Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,77kg
35Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
36Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V266,58kg
37Lắp đặt giá đỡ máy BAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
38Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94kg
39Bu long +E cu M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
41Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,46kg
42Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
43Khối lượng thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,93kg
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7m
45Khối lượng thép tiếp địa lập lại mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V354,29kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.4m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V310 cọc
47Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,810 m
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,531m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m3
51Dây đồng mềm nối đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
52Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
53Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Khóa tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Ghíp nối dây GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
57Đầu cốt đồng nhôm : CA70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cái
60Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
62Dây đồng nhiều sợi bọc PVC-M1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
64Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
65Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
66Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
68Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPE-20/35 (40.5)kv.Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
69Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V411 m
70Sứ đứng Polyme - 35KV+ty+kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
71Lắp đặt Sứ đứng polyme- 35KV+ty+kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V61 quả
72Sứ đầu trạm đứng VHĐ - 35KV+ty+kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V15quả
73Lắp đặt Sứ đầu trạm đứng VHĐ - 35KV+ty+kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V151 quả
74Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
75Lắp đặt Sứ đứng polyme- 35KV+ty+kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V41 quả
76Kẹp HotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
77Cầu chì SI-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt cầu chì 35;(22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Chống sét van Zn0-42(45)kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Sứ chuỗi Polyme - 35KV, 120kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
82Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ chuỗi cách điện
83Khóa néo D70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
84Khối lượng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9kg
85Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
86Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100 m
88Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 112/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
90Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
G ĐƯỜNG DÂY NỔI 0.4 KV
1Cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V774,3m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7741 km dây
3Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
5Bịt đầu cáp 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Đai thép + Khóa đai D19x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
7Kẹp siết EA 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Kẹp đỡ ES - 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Móc treo MTMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Móc treo néo MTNMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
11Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,4kg
12Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4451m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
18Cột điện 10-4.3BMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
19Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20tấn
20Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20tấn
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,123m3
23Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,134m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4991m3
33Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,937m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
41San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
42Lắp công tơ điện tử 1 pha 5 (80A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Hòm công tơ, loại 2 công tơ, CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V7hòm
44Hòm công tơ, loại 4 công tơ, CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V5hòm
45Hòm công tơ, loại 6 công tơ, CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V4hòm
46Lắp đặt Hòm công tơ, loại 2, 4, 6 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
47Thanh bắt hòm công tơ, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,752kg
48Đai thép + khóa đai 19x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Ghíp nối GN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
50Hộp phân pha công tơ HPP (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
51Lắp đặt hộp phân phaMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
52Cáp xuống hộp phân pha, Cu/XLPE/PVC 3x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
53Cáp xuống hòm công tơ Muler 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
54Cáp xuống hòm công tơ Muler 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
55Cáp xuống hòm công tơ Muler 2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
56Lắp đặt các aptomat sau công tơ MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
57Cầu đấu dấy 4P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58Ống co nhiệt hạ thế phi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
59Ống co nhiệt hạ thế phi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
60Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
62Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
63Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,410 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,610 đầu cốt
66Cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m
67Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291 km dây
68Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
70Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Đai thép + Khóa đai D19x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Kẹp siết EA 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Móc treo néo MTNMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7kg
75Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100kg
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
78Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221m3
79Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
80Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
81Cột điện 10-4.3BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
82Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
83Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
84Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251m3
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,734m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
94San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
95Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
96Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A) Al/PVC-120 , (NC, Mx0.45x1.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491km dây
H ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
6Vận chuyển đất , phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
7Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
9Khung bulong móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Dây dẫn tiếp địa thép D10 mạ kẽm+thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,011kg
11Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,411kg
12Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9021 bộ
13Tủ điện chiếu sáng TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
15Công tơ 3 pha điện tử 10(100)AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cần đèn CĐ-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cần đèn
19Cần đèn CĐ-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
21Bộ đèn chiếu sáng RAINBOW-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
22Bóng đèn Osram 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
24Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
25Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
26Cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V541m
27Đầu cáp co nhiệt hạ thế U/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
28Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
29LĐ cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541km/dây
30SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
31Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Kẹp đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Móc néoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
36Ghíp nối GN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
37Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
38Đai thép + Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
39Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
41Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
42Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
44Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7kg
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100 m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
I Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 lĩnh vực đo lường
1Kiểm định biến áp đo lường trung áp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cái
J Thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bát
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 vị trí
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
16Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
17Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
22Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Máy Biến áp 3 pha 400KVA-35/0.4 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 600A -400V ( 3 lộ ra); trọn bộ ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
4Dao cách ly 3 pha mở ngang Polymer 35kV -630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
L NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3751m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347m3
4Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172m3
5Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,432m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,771m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,278m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,278m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,77m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,77m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,549m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m3
20Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
21Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Rải bạt kẻ lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,471m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7521m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
31Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,994m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
34Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,985kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3531m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
37Then ngang cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Khóa cửa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m2
44Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt đèn tuýp led nhôm nhựa T8 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt tủ điện KT 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha A=50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha A=16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
55Lắp đặt ống gen mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
56Đai thép + Khóa đai D19x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
58Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
59Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
60Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4361m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m3
64Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4221m3
65Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259m3
66Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
M BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1791m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,364100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,418m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,464m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,689tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,697m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,559m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
18Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,891m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,933m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,933m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V77,933m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,363m2
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m3/1km
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen lồng Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 - PN10 bằng pp măng xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16100 m
3Nối góc HDPE 90 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê đều HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường lính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
10Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,864m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,908100m3
12Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,401m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,443100m3
14Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,229m3
15Đào móng hố van, , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
16Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
18Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
19Ván khuôn gỗ, móng vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,126m3
21Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174m3
22Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
23Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,664m2
24Láng hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
30Tê thép D300x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
32Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
33Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khớp nối mềm BE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khớp nối mềm BE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
37Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D20 - PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100 m
39Đai khởi thủy D63/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
40Lắp đặt tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
41Nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
42Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V56cuộn
43Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m3
44Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m3
45San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m3
O THIẾT BỊ NƯỚC
1Hệ thống lọc nước 35m3 (bao gồm cả đường ống công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtcấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.117.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự)53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự)53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình tương tự)53
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu sức nâng 6T Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 -1,25m3 Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, dầm đầm dùi Hoạt động tốt3
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Biến thế hàn xoay chiều Hoạt động tốt2
9 Máy lu 16 T Hoạt động tốt2
10 Máy nén khí, động cơ diezel Hoạt động tốt1
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
12 Máy rải Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông, vữa 150,0 lít Hoạt động tốt2
14 Máy ủi 110,0 CV Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ 10,0 T-27T Hoạt động tốt5
16 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
17 Nồi nấu nhựa Hoạt động tốt1
18 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->