Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506408-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220506362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:47:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,393,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) (41 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)6.519Kg
2Cát vàngB cấp11,439M3
3Đá 1x2A cấp20,705M3
4Ván cosfaB cấp98,4m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).41móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).41móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế21,73m3
B Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m) (21 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp4.977Kg
2Cát vàngB cấp8,736M3
3Đá 1x2B cấp15,813M3
4Ván cosfaB cấp73,92m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).21móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).21móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế16,38m3
C Móng bêtông 1,80x1,50x2,5m3 (trụ 14m ghép đôi) (11 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp9.768Kg
2Cát vàngB cấp15,73M3
3Đá 1x2B cấp29,04M3
4NướcB cấp6.435lít
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
6Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế33m3
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
D Móng bêtông 1,5x1,5x1,0m3 (03 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp2.193,75Kg
2Cát vàngB cấp2,82M3
3Đá 1x2B cấp5,61M3
4Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
5Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
6Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế6,75m3
E Bộ tiếp địa trụ 14m (24 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp60Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp24bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp48cái
4Đai thép loại cuộnA cấp72mét
5Khóa đaiA cấp144cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp96m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế241cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế60kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế72bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế6m3
F Trụ BTLT 14m ( 43 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp43trụ
2Sơn đen ExpoB cấp1,505Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp3,225Kg
4Sơn đỏB cấp0,645Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế43trụ
G Trụ BTLT 12m ( 01 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp1trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,035Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,075Kg
4Sơn đỏB cấp0,015Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1trụ
H Trụ BTLT 14m ghép đôi ( 32 trụ )
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp64trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp32cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp32cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp32bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp128cái
6Sơn đen ExpoB cấp1,12Kg
7Sơn trắng ExpoB cấp2,4Kg
8Sơn đỏB cấp0,48Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế64trụ
I Bộ Đà 24K bắt trụ ( 08 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp16cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp32cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp32cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp16cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp16cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp80cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế16bộ
J Bộ Đà 24K trụ ghép đôi ( 13 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mB cấp26cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp52cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp52cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp26cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp26cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp130cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế26bộ
K Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc ( 01 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp122cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp244cái
3Giáp níu cáp bọc ACX 70mm2 - 24kVA cấp32cái
4Giáp níu cáp bọc ACX185mm2 - 24kVA cấp90cái
5Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 70mm2A cấp2.704,02mét
6Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX185mm2A cấp8.366,04mét
7Cáp nhôm trần lõi thép AC120 mm2A cấp2.789,208Kg
8Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp2.704,215Kg
9Cáp đồng bọc CXV 120mm2 -24kVA cấp66mét
10Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp111mét
11Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp511bộ
12Kẹp WR 279 (70/50)A cấp48cái
13Kẹp WR 929 (120-240 120-150)A cấp59cái
14Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp8cái
15Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp103cái
16Sứ ống chỉA cấp103cái
17Bùlon móc 16x300A cấp2cái
18Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp63cái
19Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp65cái
20Dây chì 10KA cấp6cái
21Dây chì 6KA cấp10cái
22Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 70mm2-24kVA cấp75cái
23Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 70mm2-24kVA cấp11cái
24Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kVA cấp12cái
25Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 185mm2-24kVA cấp296cái
26Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, ba màu)A cấp19bộ
27FCO 27KV - 200A POLYMERA cấp19cái
28Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp19cái
29Chi tiết lắp sứ đỡ FCOA cấp19Bộ
30Bù lon mạ kẽm 16x150A cấp38cái
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế2,7042km
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế2,7892km
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế2,704km
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 185mm2Theo bản vẽ thiết kế8,366km
35Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế111m
36Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế66m
37Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế122bộ
38Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế511sứ
39Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế103bộ
40Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế19bộ
L Bộ Đà 20K lệch 3/4 ( 76 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch 3/4A cấp152cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp152cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp152cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp152cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp304cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế152bộ
M Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện 1 pha thu hồi
1Sứ treo thu hồivật tư thu hồi7cái
2Cáp ACX 50mm2 -24kV thu hồivật tư thu hồi722mét
3Khung chn sứ đỉnh thu hồivật tư thu hồi19cái
4Sứ đứng 24KV thu hồivật tư thu hồi19bộ
5Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 thu hồivật tư thu hồi140,79Kg
6Trụ BTLT 12m (chặt gốc) ( 01 trụ)Thu hồi trụ1trụ
7Thu hồi chuỗi sứ treo néo đơn Theo bản vẽ thiết kế7bộ
8Thu hồi chân sứ đỉnhTheo bản vẽ thiết kế19bộ
9Thu hồi sứ đứng 15 - 22 kV trn cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế19sứ
10Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,722km
11Thu hồi trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1trụ
N Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha ( 07 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp42Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp14bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp14cái
4Cosse ép 25mm2A cấp7cái
5Đai thép loại cuộnA cấp21mét
6Khóa đaiA cấp42cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp28m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,75m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế141cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế189m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế7cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế21bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1,75m3
O Bộ giá chùm trạm 3x50KVA ( 07 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp7cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp14cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp42cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp14cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp14cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp70cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế7bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế14bộ
P Bảng tên trạm ( 10 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300A cấp10cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp10cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế10bộ
Q Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( 08 thùng )
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp8cái
2Bảng gỗ trạmA cấp16cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp16cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp32bộ
5Vis 4x40A cấp32cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp16cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế8cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế16cái
R Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 07 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp84mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp42cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế84m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế42cái
S Bộ dây hạ áp 3x50 KVA ( 07 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp210mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp70mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp70mét
4Cosse ép 120mm2A cấp42cái
5Cosse ép 95mm2A cấp14cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp7cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp56m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp21Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp14cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp7cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp7cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp1,75kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế14cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế42cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế140m
16Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế210m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế56m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế21bộ
T MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA ( 07 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp21cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp21cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp21cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp1bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
11FCO 27KV - 100AA cấp3cái
12Aptomat 3pha 600V 225AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp1cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp1cái
15Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
U Bộ Đà 24K ( 11 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp22cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp44cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp44cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp22cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp22cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp110cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế22bộ
V Bộ đà MBA trạm ngồi ( 02 bộ)
1Đà U 160x64x5 dài 1400A cấp4cái
2Đà U 120x52x4,8 dài 1200A cấp4cái
3Đà U 120x52x4,8 dài 1320A cấp4cái
4Đà U100x46x4.5 dài 1200A cấp4cái
5Thép đúc 50x50x5 dài 1100A cấp8cái
6Bù lon mạ kẽm 16x40A cấp12cái
7Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp16cái
8Bù lon mạ kẽm 16x400A cấp20cái
9Bù lon mắt mạ kẽm 16x450A cấp4cái
10Kẹp cáp 3 bùlon 3/8"A cấp8cái
11Cáp thép tráng kẽm 3/8"A cấp8kg
12Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp52cái
13Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
W Bộ đà lắp thùng điện kế ( 02 bộ)
1Thép đúc 50x50x5 dài 1200A cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp20cái
3Long đền vuông lổ 18 50x50x3A cấp20cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
X Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 01 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
Y Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp3mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế2cái
Z Bộ dây trung áp trạm giàn (02 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp42mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp12cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế42m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế12cái
AA Bộ dây hạ áp 2x50KVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp30mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
3Cosse ép 120mm2A cấp4cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp8m
6Cổ dê bắt ống HDPE 65A cấp3Bộ
7Nút cao su chống thấm 65/50A cấp2cái
8Mặt bích lắp ống HDPE 65/50A cấp1cái
9Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
10Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế40m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AB Bộ dây hạ áp 250KVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp20mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp20mét
4Cosse ép đồng 250mm2A cấp12cái
5Cosse ép 120mm2A cấp4cái
6Bùlon mạ kẽm 12x40A cấp8cái
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp20m
8Cổ dê bắt ống HDPE 105A cấp6Bộ
9Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
10Nút cao su chống thấm 105/85A cấp4cái
11Mặt bích lắp ống HDPE 105/80A cấp2cái
12Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp2cuộn
13Hỗn hợp EpoxyA cấp0,5kg
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
15Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
16Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
17Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế20m
18Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế20m
19Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế20m
20Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AC Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m ( 02 thùng )
1Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá)A cấp2cái
2Bảng gỗ trạmA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp16bộ
5Vis 4x40A cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
AD Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế21cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế22m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
AE Bộ tiếp địa trạm giàn (02 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp13Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp8bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp4cái
4Cosse ép 25mm2A cấp2cái
5Đai thép loại cuộnA cấp6mét
6Khóa đaiA cấp12cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế81cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế58m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
AF Bộ tiếp địa tru đo đếm trạm ( 10 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp60mét
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp10bộ
3Đai thép loại cuộnA cấp30mét
4Khóa đaiA cấp60cái
5Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp40m
6Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,5m3
7Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế101cọc
8Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế60kg
9Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế30bộ
10Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế2,5m3
AG MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA ( 01 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp1cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
6Dây chì 6KA cấp1cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp2cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp1cái
9FCO 27KV - 100AA cấp1cái
10Aptomat 1 pha 2 pole 415V- 250AA cấp1cái
11Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp2cái
12Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp1cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
AH MBA & Thiết bị trạm 250KVA ( 02 toàn bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
2Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp6cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp6bộ
4Dây chì 10KA cấp6cái
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp2mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp2mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
9MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVAA cấp2cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp6cái
11FCO 27KV - 100AA cấp6cái
12Aptomat 3pha 600V 400AA cấp2cái
13Biến dòng hạ áp 300/5A (VN)A cấp6cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp2cái
15Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế6sứ
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế6cái
17Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
18Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AI Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8,5m đơn) ( 11 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp660Kg
2Cát vàngB cấp1,155M3
3Đá 1x2B cấp2,079M3
4Ván cosfaB cấp15,84m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,09m3
AJ Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8.5m ghép) ( 07 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp672Kg
2Cát vàngB cấp1,176M3
3Đá 1x2B cấp2,121M3
4Ván cosfaB cấp13,44m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,1m3
AK Móng bêtông 1,80x1,50x2,5m3 (trụ 14m ghép đôi) ( 01 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp888Kg
2Cát vàngB cấp1,43M3
3Đá 1x2B cấp2,64M3
4NướcB cấp585lít
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
6Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,434m3
AL Bộ tiếp địa trụ hạ áp ( 32 bộ )
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp48Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp32bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp32cái
4Đai thép loại cuộnA cấp96mét
5Khóa đaiA cấp192cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp128m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế321cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế48kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế96bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế8m3
AM Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp11trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,385Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,825Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế11trụ
AN Trụ BTLT 8,5m ghép đôi
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp14trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,245Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,525Kg
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp7cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x650A cấp7cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp28cái
7Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế14trụ
AO Trụ BTLT 14m ghép đôi
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp2trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp1cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp1cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
5Sơn đen ExpoB cấp0,035Kg
6Sơn trắng ExpoB cấp0,075Kg
7Sơn đỏB cấp0,015Kg
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2trụ
AP Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp105bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp210cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp315cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp210cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp420mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp420cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp210cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế105bộ
AQ Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2A cấp703mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp2.949,66mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp2.717,1mét
4Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp99mét
5Sứ ống chỉA cấp121cái
6Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp121cái
7Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2A cấp14cái
8Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2A cấp14cái
9Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp37cái
10Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp77cái
11Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp17cái
12Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp38cái
13Cosse ép đồng - nhôm 70mm2A cấp24cái
14Cosse ép đồng - nhôm 95mm2A cấp24cái
15Cosse ép đồng - nhôm 120mm2A cấp16cái
16Ống PVC ĐK 90x3,8mmA cấp64m
17Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp22cái
18Bùlon móc 16x250A cấp70cái
19Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp96cái
20Bùlon móc 16x300A cấp126cái
21Băng keo cách điện hạ thếA cấp52,5cuộn
22Kẹp WR 279 (70/50)A cấp8cái
23Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp24cái
24Kẹp WR 909 (120-240 95-150)A cấp8cái
25Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp99cái
26Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 32AA cấp105bộ
27Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp314cái
28Lắp kẹp néo cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế139cái
29Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế0,65km
30Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế2,833km
31Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế2,605km
32Tháo dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế99Nhánh
33Kéo dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế99Nhánh
34Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế121bộ
AR Sứ, dây dẫn & phụ kiện
1Tháo gỡ dây cáp ABC 4x50Sử dụng lại vật tư0,86km
2Tháo gỡ dây cáp ABC 4x95Sử dụng lại vật tư1,103km
3Tháo gỡ dây cáp ABC 4x120Sử dụng lại vật tư0,009km
4Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế0,86km
5Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế1,103km
6Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế0,009km
AS Trụ BTLT 7,5m thu hồi
1Thu hồi trụ cao Thu hồi trụ32trụ
AT Phần phụ kiện
1Tháo gỡ dây cáp ABC 3x50Thu hồi vật tư0,042km
2Tháo gỡ dây cáp AV50mm2Thu hồi vật tư0,12km
AU Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
AV Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->