Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:47:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,393,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022) Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Cái Răng - giai đoạn 14 (năm 2022) 175 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) (41 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 6.519 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 11,439 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 20,705 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 98,4 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 41 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 41 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,73 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m) (21 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 4.977 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 8,736 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 15,813 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 73,92 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 21 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 21 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 16,38 | m3 |
| C | Móng bêtông 1,80x1,50x2,5m3 (trụ 14m ghép đôi) (11 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 9.768 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 15,73 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 29,04 | M3 |
| 4 | Nước | B cấp | 6.435 | lít |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| D | Móng bêtông 1,5x1,5x1,0m3 (03 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 2.193,75 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,82 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,61 | M3 |
| 4 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| 5 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa trụ 14m (24 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 60 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 24 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 72 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 144 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 96 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| F | Trụ BTLT 14m ( 43 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | B cấp | 43 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 1,505 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 3,225 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,645 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | trụ |
| G | Trụ BTLT 12m ( 01 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | B cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| H | Trụ BTLT 14m ghép đôi ( 32 trụ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | B cấp | 64 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 32 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 32 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 128 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 1,12 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 2,4 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,48 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | trụ |
| I | Bộ Đà 24K bắt trụ ( 08 bộ ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 32 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 80 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| J | Bộ Đà 24K trụ ghép đôi ( 13 bộ ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | B cấp | 26 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 52 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 52 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 26 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 26 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 130 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| K | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc ( 01 toàn bộ) | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 122 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 244 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX 70mm2 - 24kV | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Giáp níu cáp bọc ACX185mm2 - 24kV | A cấp | 90 | cái |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 70mm2 | A cấp | 2.704,02 | mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX185mm2 | A cấp | 8.366,04 | mét |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC120 mm2 | A cấp | 2.789,208 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 2.704,215 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV 120mm2 -24kV | A cấp | 66 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 111 | mét |
| 11 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 511 | bộ |
| 12 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 48 | cái |
| 13 | Kẹp WR 929 (120-240 120-150) | A cấp | 59 | cái |
| 14 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 15 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 103 | cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | A cấp | 103 | cái |
| 17 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 18 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 63 | cái |
| 19 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 65 | cái |
| 20 | Dây chì 10K | A cấp | 6 | cái |
| 21 | Dây chì 6K | A cấp | 10 | cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 70mm2-24kV | A cấp | 75 | cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 70mm2-24kV | A cấp | 11 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kV | A cấp | 12 | cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 185mm2-24kV | A cấp | 296 | cái |
| 26 | Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 19 | bộ |
| 27 | FCO 27KV - 200A POLYMER | A cấp | 19 | cái |
| 28 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 19 | cái |
| 29 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 19 | Bộ |
| 30 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 38 | cái |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7042 | km |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7892 | km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,704 | km |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,366 | km |
| 35 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | m |
| 36 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 37 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 122 | bộ |
| 38 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 511 | sứ |
| 39 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 103 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| L | Bộ Đà 20K lệch 3/4 ( 76 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch 3/4 | A cấp | 152 | cái |
| 2 | Chỏi đà V50x50x6 - 2,1m | A cấp | 152 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 152 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 152 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 304 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | bộ |
| M | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện 1 pha thu hồi | |||
| 1 | Sứ treo thu hồi | vật tư thu hồi | 7 | cái |
| 2 | Cáp ACX 50mm2 -24kV thu hồi | vật tư thu hồi | 722 | mét |
| 3 | Khung chn sứ đỉnh thu hồi | vật tư thu hồi | 19 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24KV thu hồi | vật tư thu hồi | 19 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 thu hồi | vật tư thu hồi | 140,79 | Kg |
| 6 | Trụ BTLT 12m (chặt gốc) ( 01 trụ) | Thu hồi trụ | 1 | trụ |
| 7 | Thu hồi chuỗi sứ treo néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Thu hồi chân sứ đỉnh | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 15 - 22 kV trn cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | sứ |
| 10 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,722 | km |
| 11 | Thu hồi trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| N | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha ( 07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 42 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 14 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 7 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 21 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 42 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 28 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 189 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| O | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA ( 07 bộ) | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 42 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| P | Bảng tên trạm ( 10 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| Q | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( 08 thùng ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 32 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 32 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| R | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 84 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 42 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| S | Bộ dây hạ áp 3x50 KVA ( 07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 210 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 70 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 70 | mét |
| 4 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 42 | cái |
| 5 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 7 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 56 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 21 | Bộ |
| 9 | Nút cao su chống thấm 85/65 | A cấp | 14 | cái |
| 10 | Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 | A cấp | 7 | cái |
| 11 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 7 | cuộn |
| 12 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 1,75 | kg |
| 13 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 15 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 16 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 18 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| T | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA ( 07 toàn bộ) | |||
| 1 | Dây chì 6K | A cấp | 21 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 21 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 21 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 9 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 16 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| U | Bộ Đà 24K ( 11 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 22 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 44 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 44 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 22 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 22 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 110 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| V | Bộ đà MBA trạm ngồi ( 02 bộ) | |||
| 1 | Đà U 160x64x5 dài 1400 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Đà U 120x52x4,8 dài 1200 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Đà U 120x52x4,8 dài 1320 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Đà U100x46x4.5 dài 1200 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Thép đúc 50x50x5 dài 1100 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x40 | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 16 | cái |
| 8 | Bù lon mạ kẽm 16x400 | A cấp | 20 | cái |
| 9 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Cáp thép tráng kẽm 3/8" | A cấp | 8 | kg |
| 12 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 52 | cái |
| 13 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Bộ đà lắp thùng điện kế ( 02 bộ) | |||
| 1 | Thép đúc 50x50x5 dài 1200 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| X | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 01 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 3 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| Z | Bộ dây trung áp trạm giàn (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 42 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| AA | Bộ dây hạ áp 2x50KVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 8 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 65 | A cấp | 3 | Bộ |
| 7 | Nút cao su chống thấm 65/50 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | cuộn |
| 10 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 14 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AB | Bộ dây hạ áp 250KVA (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Cosse ép đồng 250mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Bùlon mạ kẽm 12x40 | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 105 | A cấp | 6 | Bộ |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 10 | Nút cao su chống thấm 105/85 | A cấp | 4 | cái |
| 11 | Mặt bích lắp ống HDPE 105/80 | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 2 | cuộn |
| 13 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,5 | kg |
| 14 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AC | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m ( 02 thùng ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AD | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 4 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| AE | Bộ tiếp địa trạm giàn (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 13 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 8 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| AF | Bộ tiếp địa tru đo đếm trạm ( 10 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 10 | bộ |
| 3 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 30 | mét |
| 4 | Khóa đai | A cấp | 60 | cái |
| 5 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 40 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1cọc |
| 8 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | kg |
| 9 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| AG | MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA ( 01 toàn bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Dây chì 6K | A cấp | 1 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 pole 415V- 250A | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AH | MBA & Thiết bị trạm 250KVA ( 02 toàn bộ) | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Dây chì 10K | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 6 | bộ |
| 9 | MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVA | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 6 | cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 3pha 600V 400A | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 300/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sứ |
| 16 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AI | Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8,5m đơn) ( 11 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 660 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,155 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,079 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 15,84 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,09 | m3 |
| AJ | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8.5m ghép) ( 07 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 672 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,176 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,121 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 13,44 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 7 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 7 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| AK | Móng bêtông 1,80x1,50x2,5m3 (trụ 14m ghép đôi) ( 01 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 888 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,43 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,64 | M3 |
| 4 | Nước | B cấp | 585 | lít |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,434 | m3 |
| AL | Bộ tiếp địa trụ hạ áp ( 32 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 48 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 32 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 96 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 192 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 128 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| AM | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | B cấp | 11 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,385 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,825 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | trụ |
| AN | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | B cấp | 14 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,245 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,525 | Kg |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 7 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x650 | A cấp | 7 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 28 | cái |
| 7 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | trụ |
| AO | Trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | B cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 6 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 7 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| AP | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 105 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 210 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 315 | cái |
| 4 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 210 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 420 | mét |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | A cấp | 420 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 210 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | bộ |
| AQ | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | A cấp | 703 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 2.949,66 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 2.717,1 | mét |
| 4 | Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 | A cấp | 99 | mét |
| 5 | Sứ ống chỉ | A cấp | 121 | cái |
| 6 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 121 | cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 37 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 77 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 17 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 38 | cái |
| 13 | Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 14 | Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng - nhôm 120mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 16 | Ống PVC ĐK 90x3,8mm | A cấp | 64 | m |
| 17 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 22 | cái |
| 18 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 70 | cái |
| 19 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 96 | cái |
| 20 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 126 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 52,5 | cuộn |
| 22 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 8 | cái |
| 23 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 24 | cái |
| 24 | Kẹp WR 909 (120-240 95-150) | A cấp | 8 | cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 99 | cái |
| 26 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 32A | A cấp | 105 | bộ |
| 27 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 314 | cái |
| 28 | Lắp kẹp néo cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 139 | cái |
| 29 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | km |
| 30 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,833 | km |
| 31 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,605 | km |
| 32 | Tháo dây dẫn tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | Nhánh |
| 33 | Kéo dây dẫn tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | Nhánh |
| 34 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | bộ |
| AR | Sứ, dây dẫn & phụ kiện | |||
| 1 | Tháo gỡ dây cáp ABC 4x50 | Sử dụng lại vật tư | 0,86 | km |
| 2 | Tháo gỡ dây cáp ABC 4x95 | Sử dụng lại vật tư | 1,103 | km |
| 3 | Tháo gỡ dây cáp ABC 4x120 | Sử dụng lại vật tư | 0,009 | km |
| 4 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,86 | km |
| 5 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,103 | km |
| 6 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | km |
| AS | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi trụ cao | Thu hồi trụ | 32 | trụ |
| AT | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Tháo gỡ dây cáp ABC 3x50 | Thu hồi vật tư | 0,042 | km |
| 2 | Tháo gỡ dây cáp AV50mm2 | Thu hồi vật tư | 0,12 | km |
| AU | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT | |||
| AV | Ghi chú : 3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 1 |
| 2 | Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 1 |
| 3 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day | 1 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥250 lít | Sử dụng để trộn vữa BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi