Gói thầu: Vệ sinh đô thị từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2022, năm 2023 và năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480966-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC
Tên gói thầu Vệ sinh đô thị từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2022, năm 2023 và năm 2024
Số hiệu KHLCNT 20220479947
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:57:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,439,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị có quy mô tương tự. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện và phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thuộc chuyên ngành về môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC
E-CDNT 1.2 Vệ sinh đô thị từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2022, năm 2023 và năm 2024
Công tác thuê bao Vệ sinh đô thị từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2022, năm 2023 và năm 2024 trên địa bàn quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
31 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ và Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC , địa chỉ: Số 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé, Khu vực Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ và Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các hợp đồng nguyên tắc…). * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ và Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét gom rác đường phố bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 952
2 Duy trì dãy phân cách bằng thủ công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật km 238
3 Vận chuyển phế thải xây dựng, cát lề tại các điểm tập kết bằng xe tải (xe 4 tấn) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 123,9
4 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe oto bằng thủ công (tổng vệ sinh) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 123,9
5 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (35-40km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 1.253,35
6 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (45-50km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 2.835
7 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (35-40km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 9.415
8 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (45-50km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 12.536
9 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 2.604
10 Vệ sinh thùng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 966
11 Quét gom rác đường phố bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 1.632
12 Duy trì dãy phân cách bằng thủ công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật km 408
13 Vận chuyển phế thải xây dựng, cát lề tại các điểm tập kết bằng xe tải (xe 4 tấn) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 212,4
14 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe oto bằng thủ công (tổng vệ sinh) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 212,4
15 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (35-40km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 2.148,6
16 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (45-50km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 4.860
17 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (35-40km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 16.139
18 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (45-50km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 21.491
19 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 4.464
20 Vệ sinh thùng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1.932
21 Quét gom rác đường phố bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 1.632
22 Duy trì dãy phân cách bằng thủ công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật km 408
23 Vận chuyển phế thải xây dựng, cát lề tại các điểm tập kết bằng xe tải (xe 4 tấn) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 212,4
24 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe oto bằng thủ công (tổng vệ sinh) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 212,4
25 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (35-40km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 2.148,6
26 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (45-50km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 4.860
27 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (35-40km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 16.139
28 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến Nhà máy xử lý EB, Trường Xuân, Thới Lai (45-50km) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 21.491
29 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 4.464
30 Vệ sinh thùng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1.932
31 Thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trong dân Đơn vị trúng thầu có trách nhiệm thu và tự cân đối chi phí thu giá dịch vụ vệ sinh và các khoản chi phí để thực hiện công tác vệ sinh đô thị từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2022, năm 2023 và năm 2024 trên địa bàn quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (07 phường). toàn bộ 1 Nhà thầu không được giảm giá cho hạng mục này. Giá trị thu trong dân tạm tính cố định là: 7.432.244.000 đồng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung 1 kỹ sư chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị có quy mô tương tự. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện và phụ trách an toàn lao động 3 kỹ sư thuộc chuyên ngành về môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->