Gói thầu: Gói thầu SCL01-2022: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL01-2022: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247642 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:21:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,398,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.106.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 50MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng; Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW đến 50MW với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL01-2022: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022 Các danh mục sửa chữa lớn phần thiết bị năm 2022 Công ty Thủy điện Sông Bung 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thử tải các loại cáp, cầu trục | - Chuẩn bị các loại cáp treo, cầu trục gian máy, cầu trục thượng, hạ lưu, và các palăng sẽ phục vụ đại tu.- Vệ sinh bổ sung hoặc thay dầu, mỡ, kiểm tra và bảo dưỡng các chi tiết của thiết bị thử cáp, các cầu trục và palăng.- Tiến hành chạy thử các cầu trục, chất và thử tải các loại cáp, các cầu trục và palăng.- Thu dọn, lập phiếu nghiệm thu, đánh số cáp,... | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | - Tổ chức thu dọn mặt bằng sửa chữa.- Chăng dây, rào chắn, biển hiệu, đòn kê, ván lót,...- Dự kiến vị trí đặt thiết bị của tổ máy sau khi tháo rời | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 3 | Chuẩn bị vật tư | Lĩnh hoặc đổi các vật tư, phụ tùng, văn phòng phẩm kho phân xưởng hoặc các tổ sản xuất. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 4 | Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị | Lĩnh dụng cụ, đồ nghề sửa chữa ở kho vật tư, kho phân xưởng, tổ sửa chữa.- Bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh lại các dụng cụ, thiết bị đo, thí nghiệm v.v...- Làm mới, phục hồi khả năng làm việc các dụng cụ đã bị hư hỏng hoặc không dùng được… | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 5 | Đo đạt lấy số liệu trước khi trung tu | - Đo đạc các số liệu tổ máy ở chế độ mang tải.- Đo đạc các số liệu tổ máy sau khi dừng máy. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 6 | Đóng van đĩa trước tuabin | - Thực hiện đóng van đĩa trước tuabin.- Cô lập các van nước, các van dầu.- Chốt hãm Servomotor điều khiển van đĩa trước tuabin. - Treo biển cấm thao tác. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 7 | Tổ hợp các cửa van hạ lưu | - Tổ hợp các cửa van tại vị trí.- Hạ cửa van hạ lưu.- Đậy nắp hố van, treo biển báo an toàn. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 8 | Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn | - Mở, điều chỉnh van thủy lực xả cạn để xả nước về hành lang ướt.- Khởi động các bơm tiêu cạn để bơm nước ra hạ lưu.- Mở van buồng xoắn thông với hành lang khô.- Chạy duy trì trong quá trình sửa chữa. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 9 | Vận chuyển, lọc dầu, lấy mẫu thử nghiệm | Thực hiện lấy mẫu dầu trước khi lọc, và lấy mẫu thí nghiệm sau khi lọc. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 10 | Gia công cơ khí | Thực hiện gia công cơ khí các thiết bị trong quá trình sửa chữa và lắp đặt hoàn thiện | Trọn bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 11 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử và mang tải | - Chạy thử đơn động sau khi kết thúc sửa chữa từng hệ thống- chạy thử liên động toàn hệ thống sau khi sửa chữa- chạy thử liên động của tất cả hệ thống ở chế độ không điện- chạy thử liên động của tất cả hệ thống ở chế độ mang điện- Chạy thử liên động của tất cả hệ thống ở chế độ mang tải. | Trọn gói | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác |
| 12 | Bánh xe công tác và chóp côn BXCT | Vệ sinh, dùng bột màu kiểm tra nứt & xâm thực | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 13 | Cánh hướng tĩnh | Kiểm tra đánh giá mức độ nứt gãy bằng phương pháp NDT | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 14 | Buồng xoắn | Kiểm tra mối hàn phần thép lót bằng phương pháp NDT, dùng búa gõ kiểm tra liên kết giữa thép lót và bê tông | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 15 | Ỗng xả | Vệ sinh, kiểm tra, hàn bù xâm thực và sơn chống rỉ. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 16 | Dầu ổ hướng tuabin | Thay thế theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 17 | Bể chứa dầu | Kiểm tra, thay gioăng su làm kín các vị trí lắp ghép của bể chứa dầu. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 18 | Bể chứa dầu | Vệ sinh, thử NDT để kiểm tra vết nứt, rò rỉ. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 19 | Bể chứa dầu | Tiếp cận thông qua ống côn, vệ sinh bề mặt ngoài bồn dầu khi tháo cạn tổ máy. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 20 | Sec măng ổ hướng tuabin | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 21 | Đệm chèn trục tuabin | Định kỳ kiểm tra chiều dày của đệm chèn, tình trạng làm việc của bề mặt ma sát. | bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 22 | Đệm sửa chữa | Thay thế theo định kỳ | bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 23 | Hệ thống đường ống tự chạy | Định kỳ vệ sinh, thông tắc đường thoát nước tự chảy. | hệ thống | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 24 | Trục tuabin | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 25 | Bulong nối BXCT và trục tuabin | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 26 | Bulong nối máy phát và trục tuabin | Kiểm tra tình trạng nới lỏng bulong lắp ghép | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 27 | Nắp tua bin | Thay thế theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 28 | Nắp tua bin | Kiểm tra rò rỉ, thay thế | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 29 | Secvomotor | Thử áp & thay gioăng | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 30 | Xilanh đóng mở chốt cánh hướng | Kiểm tra rò rỉ, thử áp | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 31 | Bạc cánh hướng | Bảo dưỡng, thay thế theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 32 | Cánh hướng tĩnh; Cánh hướng động | Kiểm tra, đo đạc khe hở đóng cánh hướng. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 33 | Bạc cánh hướng | Kiểm tra, đo đạc khe hở đóng cánh hướng. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 34 | Hệ thống đường ống đo lường thủy lực | Vệ sinh thông tắc đường ống bằng khí nén, nước áp lực cao. | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 35 | Van phá chân không | Định kỳ kiểm tra các thanh trượt, độ kín của đĩa van và thử độ nén lò xo. | cái | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực |
| 36 | Bộ làm mát dầu ổ đỡ, ổ hướng trên | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực |
| 37 | Bộ làm mát dầu ổ hướng dưới máy phát | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực |
| 38 | Dầu bôi trơn ổ đỡ, ổ hướng trên; Dầu bôi trơn ổ hướng dưới máy phát | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực |
| 39 | Ống dẫn khí phanh | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực |
| 40 | Cụm van điều khiển phanh | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực |
| 41 | Tủ phanh và đo lường phụ trợ tổ máy | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực |
| 42 | Cụm van phân phối chính | Bảo dưỡng định kỳ | bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc |
| 43 | Thiết bị đóng từng bước | Bảo dưỡng định kỳ | bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc |
| 44 | Cụm van ngăn kéo sự cố | Bảo dưỡng định kỳ | bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc |
| 45 | Van điện từ | Kiểm tra hiệu chỉnh lại van tiết lưu theo định kỳ. | bộ | 2 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Van đĩa |
| 46 | Van Bypass | Phục hồi theo định kỳ | bộ | 1 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Van đĩa |
| 47 | Động cơ van xả đáy bộ lọc tinh | Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa | bộ | 2 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 48 | Van 1 chiều DN200 ( 1NKT-1VMC01; 1NKT-2VMC02) | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng gioăng, lò xo, đĩa van. | bộ | 3 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 49 | Cơ cấu truyền động cơ khí của các lọc thô | Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa | bộ | 2 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 50 | Cơ cấu truyền động cơ khí của van | Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa | bộ | 2 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 51 | Cơ cấu truyền động cơ khí của bộ lọc tinh | Phục hồi theo định kỳ | bộ | 3 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 52 | Van điện xả đáy | Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa | cái | 5 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 53 | Cơ cấu giới hạn hành trình của các van điện xả đáy bộ lọc thô | Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành các phần tử của cơ cấu giới hạn hành trình để bảo dưỡng, sửa chữa | cái | 6 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 54 | Van tay DN50 (1NKT-V28c, 1NKT-V28d, 1NKT-V34, 1NKT-V36) cấp nước đầu vào và Van tay (DN40 1NKT-V37) đầu ra của nhánh ống chèn trục. | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. | cái | 5 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 55 | Các van tay DN150 (1NKT-V10a, 1NKT-V14a, 1NKT-V14b, 1NKT-1V15, 1NKT-1V16 ,1NKT-6V15, 1NKT-6V16) đầu vào, đầu ra cấp nước làm mát không khí máy phát . | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. | cái | 7 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 56 | Các van tay DN80 (1NKT-V19a, 1NKT-V19b) đầu vào, đầu ra làm mát ổ đỡ, ổ hướng trên. | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. | cái | 2 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 57 | Các van tay DN40 (1NKT-V13a, 1NKT-V13b) đầu vào, đầu ra Bộ làm mát dầu ổ hướng dưới máy phát. | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. | cái | 2 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 58 | Van tay DN50 (1NKT-V38) cấp nước đầu vào và Van tay DN25 (1NKT-V40, 1NKT-V41,) đầu ra của nhánh ống chèn bánh xe công tác ở chế độ bù. | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. | cái | 3 | A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 59 | cảm biến nhiệt độ sec măng và dầu OHTB | Thí nghiệm định kỳ | cái | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 60 | Cảm biến mức dầu OHTB | Vệ sinh, thí nghiệm. | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 61 | Cảm biến nhiệt độ đệm chèn trục tuabin | Bảo dưỡng, thí nghiệm | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 62 | Tủ điện cấp nguồn vận hành | Vệ sinh, bảo dưỡng | tủ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 63 | Bơm vét nước đọng | Kiểm tra bơm, đo cách điện động cơ, hộp đấu nối. | cái | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 64 | Cảm biến chốt cắt cánh hướng | Tìm lỗi | cái | 24 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 65 | Bộ chuyển đổi thủy lực đo lưu lượng qua tuabin | Kiểm tra, thí nghiệm | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 66 | Cảm biến độ rung nắp tuabin | Vệ sinh, bảo dưỡng. | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 67 | Cảm biến đo tốc dộ | Kiểm tra, thí nghiệm | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 68 | Cảm biến độ đảo trục tuabin | Kiểm tra, hiệu chỉnh | cái | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 69 | Role bảo vệ rung đảo | Kiểm tra, hiệu chỉnh | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 70 | Con lắc ly tâm bảo vệ lồng tốc tuabin | Thử nghiệm vượt tốc để xác định tình trạng bảo vệ của con lắc | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực |
| 71 | Cuộn dây stato máy phát | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 72 | Vành góp, chổi than | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 73 | Chổi than | Thay thế theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 74 | Biến áp trung tính | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 75 | Cuộn dây stato máy phát | Tìm lỗi | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 76 | Bộ làm mát không khí máy phát | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 77 | Bộ làm mát không khí máy phát | Tìm lỗi | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 78 | Bộ làm mát không khí máy phát | Thay thế theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 79 | Cuộn dây Rotor | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 80 | Cảm biến nhiệt độ Sécmăng ổ đỡ, Séc măng ổ hướng trên, nhiệt độ dầu, mức dầu; Cảm biến nhiệt độ séc măng, nhiệt độ dầu, mức dầu ổ hướng dưới máy phát | Tìm lỗi | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 81 | Bộ sấy | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 82 | Hệ thống hút bụi phanh | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 83 | Hệ thống hút bụi chổi than | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực |
| 84 | Tiếp điểm chính | Tìm lỗi | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát |
| 85 | Tiếp điểm chính | Tìm lỗi | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát |
| 86 | Chống sét van trong máy cắt đầu cực | Tìm lỗi | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát |
| 87 | Tụ điện trong máy cắt đầu cực C1 và C2 | Tìm lỗi | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát |
| 88 | Sứ xuyên thanh dẫn dòng | "Thực hiện kiểm tra vệ sinh, đo điện trở cách điện thanh dẫn dòngKiểm tra roăng tại vị trí khớp nối với với MBA T1Sấy tăng điện trở cách điện nếu điện trở cách điện | Lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát |
| 89 | Thanh dẫn mềm | Kiểm tra bảo dưỡng, siết đầu Cos định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát |
| 90 | Võ thanh dẫn dòng. | Kiểm tra định kỳ | Lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát |
| 91 | Võ thanh dẫn dòng. | kiểm tra các khớp nối, siết bu lông | Lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát |
| 92 | Van an toàn | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 93 | Dây nhiệt | Thí nghiệm & Thay thế theo định kỳ | m | 600 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 94 | Cuộn dây MBA | Tìm lỗi | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 95 | Cách điện rắn | Thí nghiệm cách điện rắn, tần số quét định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 96 | Máy biến dòng điện TI 2T1 Phía cao | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 97 | Máy biến dòng điện TI0T1 phía trung tính | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 98 | Thùng dầu phụ | Kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 99 | Dầu máy biến áp | - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 100 | Sứ xuyên trung tính; Sứ cách điện phía 220 kV; Sứ cách điện 13.8 kV | Phục hồi theo định kỳ | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 101 | Sứ cách điện phía 220 kV | Kiểm tra theo định kỳ phối hợp với trạm 220KV | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 102 | Sứ cách điện phía 220 kV | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 103 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 104 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 105 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu | - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 106 | Van an toàn | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 107 | Bộ làm mát | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 108 | Động cơ quạt làm mát MBA | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 109 | Nấc phân áp chuyển đổi không điện | Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. | lần | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực |
| 110 | Máy biến áp kích từ | Bảo dưỡng & Thí nghiệm định kỳ | Cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ |
| 111 | Tủ máy biến áp kích từ TE1 | Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ |
| 112 | Thiết bị điều khiển EXC9100 ( CHA, CHB ) | Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ |
| 113 | Máy cắt dập từ QFG | Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ |
| 114 | Tủ dập từ ES | Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ |
| 115 | Khóa chuyển mạch (BS1, BS2, BS3, BS4, BS5) | Bảo dưỡng định kỳ | cái | 5 | B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc |
| 116 | Công tắc giới hạn hành trình chốt vành điều chỉnh | Bảo dưỡng định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc |
| 117 | Thiết bị bảo vệ vượt tốc cơ khí (con lắc lí tâm) | Thí nghiệm định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc |
| 118 | Cảm biến vị trí servomotor (Cảm biến độ mở cánh hướng) | Bảo dưỡng định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc |
| 119 | Mạch dòng điện, mạch điện áp của rơ le G60 | Phục hồi theo định kỳ | mạch | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 120 | Rơle G60 | Phục hồi theo định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 121 | Rơle G60 | Tìm lỗi | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 122 | Rơ le T60 | Phục hồi theo định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 123 | Mạch dòng điện, mạch điện áp của rơ le T60 | Phục hồi theo định kỳ | mạch | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 124 | tổng mạch bảo vệ rung đảo | Phục hồi theo định kỳ | mạch | 10 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 125 | Rơle EN9000 | Phục hồi theo định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 126 | HT mạch bảo vệ không điện | Tìm lỗi | mạch | 5 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 127 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng dọc trục | Tìm lỗi | mạch | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 128 | Rơle dòng dọc trục AECM-II | Tìm lỗi | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 129 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất roto | Tìm lỗi | mạch | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 130 | Rơle bảo vệ chạm đất roto | Tìm lỗi | mạch | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy |
| 131 | Rơle HJ | Phục hồi theo định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy |
| 132 | Rơle KSY1/ KSY2 | Phục hồi theo định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy |
| 133 | Khối bảo vệ nhiệt (thông số đồng hồ, cảm biến tại tủ phanh) | Phục hồi theo định kỳ | tủ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy |
| 134 | Khối bảo vệ cơ khí (thông số đồng hồ, cảm biến của tốc độ tổ máy, bảo vệ quá tốc) | Phục hồi theo định kỳ | tủ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy |
| 135 | Khối bảo vệ lưu lượng (Thông số cảm biến lưu lượng chèn trục, các ổ) | Phục hồi theo định kỳ | tủ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy |
| 136 | Khối bảo vệ áp lực (Cảm biến áp lực van đĩa, điều tốc) | Phục hồi theo định kỳ | tủ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy |
| 137 | Module chọn nguồn kép (MB908-1) | Thí nghiệm bảo dưỡng theo điịnh kỳ. | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 138 | Bộ khởi động mềm ATS48 (A 1/ A2) | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 139 | Bộ biến đổi nguồn (PWR) | Thay thế theo định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 140 | Bơm dầu OPS | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ | bơm | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 141 | Bộ chuyển đổi mức dầu bể dầu chính | Kiểm tra thí nghiệm định kỳ. | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 142 | Dầu thủy lực | Định kỳ lấy mẫu dầu đi thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu. | mẫu | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 143 | Role mức dầu bình tích năng | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 144 | Rơ le áp lực dầu bình tích năng | Kiểm tra thí nghiệm theo định kỳ. | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 145 | Bộ chuyển đổi áp lực dầu bình tích năng | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 146 | Van tự động bổ sung khí bình tích năng | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 147 | Bơm dầu phụ | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. | bơm | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 148 | Bộ chuyển đổi mức dầu bể dầu phụ | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin |
| 149 | Bộ chuyển nguồn kép (DPT) | Thí nghiệm định kỳ. | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 150 | Bộ khởi động mềm (PSR) | Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 151 | Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC; DC/DC | Thay thế theo định kỳ | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 152 | Bơm dầu | Thí nghiệm kiểm tra phục hồi theo định kỳ. | bơm | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 153 | Van an toàn | Định kỳ kiểm tra thí nghiệm van an toàn. | cái | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 154 | Dầu thủy lực | Định kỳ lấy mẫu dầu thí nghiệm kiểm tra chất lượng dầu. | mẫu | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 155 | Van điều khiển thủy lực | Thí nghiệm kiểm tra theo định kỳ | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 156 | Bộ chuyển đổi áp lực | Định kỳ thí nghiệm kiểm tra loại bỏ hư hỏng | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 157 | Rơ le áp lực | Thí nghiệm kiểm tra theo định kỳ loại bỏ hư hỏng. | cái | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 158 | Cảm biến báo cân bằng áp lực | Thí nghiệm kiểm tra theo định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa |
| 159 | Cảm biến áp lực chênh áp | Theo tình trạng | bộ | 4 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 160 | Động cơ vận hành các lọc thô | Thí nghiệm kiểm tra tình tra làm việc của động cơ | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 161 | Động cơ van xả đáy | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | bơm | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 162 | Cảm biến áp lực | Theo tình trạng | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 163 | Phốt làm kín động cơ | Thay thế theo định kỳ | bộ | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 164 | Động cơ của bơm | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | bơm | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 165 | Cảm biến lưu lượng ống góp chung | Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ | cái | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 166 | Động cơ van | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | bơm | 2 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 167 | Động cơ van xả đáy bộ lọc tinh | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | cái | 3 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 168 | Động cơ van xả đáy | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | cái | 5 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 169 | Cảm biến áp lực nước chèn trục | Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ | bộ | 1 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
| 170 | Các rơ le lưu lượng | Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ | cái | 12 | B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.106E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.106.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 50MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng; Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW đến 50MW với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi