Gói thầu: Gói thầu SCL01-2022: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345401-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL01-2022: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211247642
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:21:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,106,398,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.106.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 50MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng; Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW đến 50MW với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL01-2022: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
Các danh mục sửa chữa lớn phần thiết bị năm 2022 Công ty Thủy điện Sông Bung
14 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng,


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thử tải các loại cáp, cầu trục - Chuẩn bị các loại cáp treo, cầu trục gian máy, cầu trục thượng, hạ lưu, và các palăng sẽ phục vụ đại tu.- Vệ sinh bổ sung hoặc thay dầu, mỡ, kiểm tra và bảo dưỡng các chi tiết của thiết bị thử cáp, các cầu trục và palăng.- Tiến hành chạy thử các cầu trục, chất và thử tải các loại cáp, các cầu trục và palăng.- Thu dọn, lập phiếu nghiệm thu, đánh số cáp,... lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
2 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa - Tổ chức thu dọn mặt bằng sửa chữa.- Chăng dây, rào chắn, biển hiệu, đòn kê, ván lót,...- Dự kiến vị trí đặt thiết bị của tổ máy sau khi tháo rời lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
3 Chuẩn bị vật tư Lĩnh hoặc đổi các vật tư, phụ tùng, văn phòng phẩm kho phân xưởng hoặc các tổ sản xuất. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
4 Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị Lĩnh dụng cụ, đồ nghề sửa chữa ở kho vật tư, kho phân xưởng, tổ sửa chữa.- Bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh lại các dụng cụ, thiết bị đo, thí nghiệm v.v...- Làm mới, phục hồi khả năng làm việc các dụng cụ đã bị hư hỏng hoặc không dùng được… lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
5 Đo đạt lấy số liệu trước khi trung tu - Đo đạc các số liệu tổ máy ở chế độ mang tải.- Đo đạc các số liệu tổ máy sau khi dừng máy. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
6 Đóng van đĩa trước tuabin - Thực hiện đóng van đĩa trước tuabin.- Cô lập các van nước, các van dầu.- Chốt hãm Servomotor điều khiển van đĩa trước tuabin. - Treo biển cấm thao tác. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
7 Tổ hợp các cửa van hạ lưu - Tổ hợp các cửa van tại vị trí.- Hạ cửa van hạ lưu.- Đậy nắp hố van, treo biển báo an toàn. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
8 Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn - Mở, điều chỉnh van thủy lực xả cạn để xả nước về hành lang ướt.- Khởi động các bơm tiêu cạn để bơm nước ra hạ lưu.- Mở van buồng xoắn thông với hành lang khô.- Chạy duy trì trong quá trình sửa chữa. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
9 Vận chuyển, lọc dầu, lấy mẫu thử nghiệm Thực hiện lấy mẫu dầu trước khi lọc, và lấy mẫu thí nghiệm sau khi lọc. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
10 Gia công cơ khí Thực hiện gia công cơ khí các thiết bị trong quá trình sửa chữa và lắp đặt hoàn thiện Trọn bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
11 Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử và mang tải - Chạy thử đơn động sau khi kết thúc sửa chữa từng hệ thống- chạy thử liên động toàn hệ thống sau khi sửa chữa- chạy thử liên động của tất cả hệ thống ở chế độ không điện- chạy thử liên động của tất cả hệ thống ở chế độ mang điện- Chạy thử liên động của tất cả hệ thống ở chế độ mang tải. Trọn gói 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: - Công tác chuẩn bị và công tác khác
12 Bánh xe công tác và chóp côn BXCT Vệ sinh, dùng bột màu kiểm tra nứt & xâm thực lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
13 Cánh hướng tĩnh Kiểm tra đánh giá mức độ nứt gãy bằng phương pháp NDT lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
14 Buồng xoắn Kiểm tra mối hàn phần thép lót bằng phương pháp NDT, dùng búa gõ kiểm tra liên kết giữa thép lót và bê tông lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
15 Ỗng xả Vệ sinh, kiểm tra, hàn bù xâm thực và sơn chống rỉ. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
16 Dầu ổ hướng tuabin Thay thế theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
17 Bể chứa dầu Kiểm tra, thay gioăng su làm kín các vị trí lắp ghép của bể chứa dầu. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
18 Bể chứa dầu Vệ sinh, thử NDT để kiểm tra vết nứt, rò rỉ. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
19 Bể chứa dầu Tiếp cận thông qua ống côn, vệ sinh bề mặt ngoài bồn dầu khi tháo cạn tổ máy. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
20 Sec măng ổ hướng tuabin Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
21 Đệm chèn trục tuabin Định kỳ kiểm tra chiều dày của đệm chèn, tình trạng làm việc của bề mặt ma sát. bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
22 Đệm sửa chữa Thay thế theo định kỳ bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
23 Hệ thống đường ống tự chạy Định kỳ vệ sinh, thông tắc đường thoát nước tự chảy. hệ thống 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
24 Trục tuabin Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
25 Bulong nối BXCT và trục tuabin Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
26 Bulong nối máy phát và trục tuabin Kiểm tra tình trạng nới lỏng bulong lắp ghép lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
27 Nắp tua bin Thay thế theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
28 Nắp tua bin Kiểm tra rò rỉ, thay thế lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
29 Secvomotor Thử áp & thay gioăng lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
30 Xilanh đóng mở chốt cánh hướng Kiểm tra rò rỉ, thử áp lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
31 Bạc cánh hướng Bảo dưỡng, thay thế theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
32 Cánh hướng tĩnh; Cánh hướng động Kiểm tra, đo đạc khe hở đóng cánh hướng. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
33 Bạc cánh hướng Kiểm tra, đo đạc khe hở đóng cánh hướng. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
34 Hệ thống đường ống đo lường thủy lực Vệ sinh thông tắc đường ống bằng khí nén, nước áp lực cao. lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
35 Van phá chân không Định kỳ kiểm tra các thanh trượt, độ kín của đĩa van và thử độ nén lò xo. cái 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
36 Bộ làm mát dầu ổ đỡ, ổ hướng trên Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
37 Bộ làm mát dầu ổ hướng dưới máy phát Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
38 Dầu bôi trơn ổ đỡ, ổ hướng trên; Dầu bôi trơn ổ hướng dưới máy phát Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
39 Ống dẫn khí phanh Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
40 Cụm van điều khiển phanh Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
41 Tủ phanh và đo lường phụ trợ tổ máy Phục hồi theo định kỳ lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
42 Cụm van phân phối chính Bảo dưỡng định kỳ bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
43 Thiết bị đóng từng bước Bảo dưỡng định kỳ bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
44 Cụm van ngăn kéo sự cố Bảo dưỡng định kỳ bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
45 Van điện từ Kiểm tra hiệu chỉnh lại van tiết lưu theo định kỳ. bộ 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Van đĩa
46 Van Bypass Phục hồi theo định kỳ bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Van đĩa
47 Động cơ van xả đáy bộ lọc tinh Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa bộ 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
48 Van 1 chiều DN200 ( 1NKT-1VMC01; 1NKT-2VMC02) Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng gioăng, lò xo, đĩa van. bộ 3 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
49 Cơ cấu truyền động cơ khí của các lọc thô Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa bộ 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
50 Cơ cấu truyền động cơ khí của van Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa bộ 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
51 Cơ cấu truyền động cơ khí của bộ lọc tinh Phục hồi theo định kỳ bộ 3 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
52 Van điện xả đáy Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa cái 5 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
53 Cơ cấu giới hạn hành trình của các van điện xả đáy bộ lọc thô Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành các phần tử của cơ cấu giới hạn hành trình để bảo dưỡng, sửa chữa cái 6 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
54 Van tay DN50 (1NKT-V28c, 1NKT-V28d, 1NKT-V34, 1NKT-V36) cấp nước đầu vào và Van tay (DN40 1NKT-V37) đầu ra của nhánh ống chèn trục. Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. cái 5 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
55 Các van tay DN150 (1NKT-V10a, 1NKT-V14a, 1NKT-V14b, 1NKT-1V15, 1NKT-1V16 ,1NKT-6V15, 1NKT-6V16) đầu vào, đầu ra cấp nước làm mát không khí máy phát . Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. cái 7 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
56 Các van tay DN80 (1NKT-V19a, 1NKT-V19b) đầu vào, đầu ra làm mát ổ đỡ, ổ hướng trên. Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. cái 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
57 Các van tay DN40 (1NKT-V13a, 1NKT-V13b) đầu vào, đầu ra Bộ làm mát dầu ổ hướng dưới máy phát. Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. cái 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
58 Van tay DN50 (1NKT-V38) cấp nước đầu vào và Van tay DN25 (1NKT-V40, 1NKT-V41,) đầu ra của nhánh ống chèn bánh xe công tác ở chế độ bù. Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. cái 3 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
59 cảm biến nhiệt độ sec măng và dầu OHTB Thí nghiệm định kỳ cái 2 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
60 Cảm biến mức dầu OHTB Vệ sinh, thí nghiệm. cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
61 Cảm biến nhiệt độ đệm chèn trục tuabin Bảo dưỡng, thí nghiệm cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
62 Tủ điện cấp nguồn vận hành Vệ sinh, bảo dưỡng tủ 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
63 Bơm vét nước đọng Kiểm tra bơm, đo cách điện động cơ, hộp đấu nối. cái 2 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
64 Cảm biến chốt cắt cánh hướng Tìm lỗi cái 24 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
65 Bộ chuyển đổi thủy lực đo lưu lượng qua tuabin Kiểm tra, thí nghiệm bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
66 Cảm biến độ rung nắp tuabin Vệ sinh, bảo dưỡng. bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
67 Cảm biến đo tốc dộ Kiểm tra, thí nghiệm bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
68 Cảm biến độ đảo trục tuabin Kiểm tra, hiệu chỉnh cái 2 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
69 Role bảo vệ rung đảo Kiểm tra, hiệu chỉnh bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
70 Con lắc ly tâm bảo vệ lồng tốc tuabin Thử nghiệm vượt tốc để xác định tình trạng bảo vệ của con lắc bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
71 Cuộn dây stato máy phát Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
72 Vành góp, chổi than Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
73 Chổi than Thay thế theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
74 Biến áp trung tính Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
75 Cuộn dây stato máy phát Tìm lỗi lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
76 Bộ làm mát không khí máy phát Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
77 Bộ làm mát không khí máy phát Tìm lỗi lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
78 Bộ làm mát không khí máy phát Thay thế theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
79 Cuộn dây Rotor Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
80 Cảm biến nhiệt độ Sécmăng ổ đỡ, Séc măng ổ hướng trên, nhiệt độ dầu, mức dầu; Cảm biến nhiệt độ séc măng, nhiệt độ dầu, mức dầu ổ hướng dưới máy phát Tìm lỗi lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
81 Bộ sấy Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
82 Hệ thống hút bụi phanh Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
83 Hệ thống hút bụi chổi than Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
84 Tiếp điểm chính Tìm lỗi bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
85 Tiếp điểm chính Tìm lỗi bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
86 Chống sét van trong máy cắt đầu cực Tìm lỗi bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
87 Tụ điện trong máy cắt đầu cực C1 và C2 Tìm lỗi bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
88 Sứ xuyên thanh dẫn dòng "Thực hiện kiểm tra vệ sinh, đo điện trở cách điện thanh dẫn dòngKiểm tra roăng tại vị trí khớp nối với với MBA T1Sấy tăng điện trở cách điện nếu điện trở cách điện Lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
89 Thanh dẫn mềm Kiểm tra bảo dưỡng, siết đầu Cos định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
90 Võ thanh dẫn dòng. Kiểm tra định kỳ Lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
91 Võ thanh dẫn dòng. kiểm tra các khớp nối, siết bu lông Lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
92 Van an toàn Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
93 Dây nhiệt Thí nghiệm & Thay thế theo định kỳ m 600 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
94 Cuộn dây MBA Tìm lỗi lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
95 Cách điện rắn Thí nghiệm cách điện rắn, tần số quét định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
96 Máy biến dòng điện TI 2T1 Phía cao Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
97 Máy biến dòng điện TI0T1 phía trung tính Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
98 Thùng dầu phụ Kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
99 Dầu máy biến áp - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
100 Sứ xuyên trung tính; Sứ cách điện phía 220 kV; Sứ cách điện 13.8 kV Phục hồi theo định kỳ lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
101 Sứ cách điện phía 220 kV Kiểm tra theo định kỳ phối hợp với trạm 220KV lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
102 Sứ cách điện phía 220 kV Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
103 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
104 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
105 Đồng hồ chỉ thị mức dầu - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
106 Van an toàn Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
107 Bộ làm mát Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
108 Động cơ quạt làm mát MBA Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
109 Nấc phân áp chuyển đổi không điện Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 B. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
110 Máy biến áp kích từ Bảo dưỡng & Thí nghiệm định kỳ Cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
111 Tủ máy biến áp kích từ TE1 Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
112 Thiết bị điều khiển EXC9100 ( CHA, CHB ) Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
113 Máy cắt dập từ QFG Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
114 Tủ dập từ ES Bảo dưỡng & thí nghiệm định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
115 Khóa chuyển mạch (BS1, BS2, BS3, BS4, BS5) Bảo dưỡng định kỳ cái 5 B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
116 Công tắc giới hạn hành trình chốt vành điều chỉnh Bảo dưỡng định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
117 Thiết bị bảo vệ vượt tốc cơ khí (con lắc lí tâm) Thí nghiệm định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
118 Cảm biến vị trí servomotor (Cảm biến độ mở cánh hướng) Bảo dưỡng định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
119 Mạch dòng điện, mạch điện áp của rơ le G60 Phục hồi theo định kỳ mạch 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
120 Rơle G60 Phục hồi theo định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
121 Rơle G60 Tìm lỗi cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
122 Rơ le T60 Phục hồi theo định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
123 Mạch dòng điện, mạch điện áp của rơ le T60 Phục hồi theo định kỳ mạch 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
124 tổng mạch bảo vệ rung đảo Phục hồi theo định kỳ mạch 10 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
125 Rơle EN9000 Phục hồi theo định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
126 HT mạch bảo vệ không điện Tìm lỗi mạch 5 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
127 Hệ thống mạch bảo vệ dòng dọc trục Tìm lỗi mạch 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
128 Rơle dòng dọc trục AECM-II Tìm lỗi bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
129 Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất roto Tìm lỗi mạch 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
130 Rơle bảo vệ chạm đất roto Tìm lỗi mạch 1 B. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơ le, bảo vệ tổ máy
131 Rơle HJ Phục hồi theo định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy
132 Rơle KSY1/ KSY2 Phục hồi theo định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy
133 Khối bảo vệ nhiệt (thông số đồng hồ, cảm biến tại tủ phanh) Phục hồi theo định kỳ tủ 1 B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy
134 Khối bảo vệ cơ khí (thông số đồng hồ, cảm biến của tốc độ tổ máy, bảo vệ quá tốc) Phục hồi theo định kỳ tủ 1 B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy
135 Khối bảo vệ lưu lượng (Thông số cảm biến lưu lượng chèn trục, các ổ) Phục hồi theo định kỳ tủ 1 B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy
136 Khối bảo vệ áp lực (Cảm biến áp lực van đĩa, điều tốc) Phục hồi theo định kỳ tủ 1 B. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu tổ máy
137 Module chọn nguồn kép (MB908-1) Thí nghiệm bảo dưỡng theo điịnh kỳ. bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
138 Bộ khởi động mềm ATS48 (A 1/ A2) Thí nghiệm kiểm tra định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
139 Bộ biến đổi nguồn (PWR) Thay thế theo định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
140 Bơm dầu OPS Thí nghiệm kiểm tra định kỳ bơm 2 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
141 Bộ chuyển đổi mức dầu bể dầu chính Kiểm tra thí nghiệm định kỳ. bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
142 Dầu thủy lực Định kỳ lấy mẫu dầu đi thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu. mẫu 2 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
143 Role mức dầu bình tích năng Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
144 Rơ le áp lực dầu bình tích năng Kiểm tra thí nghiệm theo định kỳ. cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
145 Bộ chuyển đổi áp lực dầu bình tích năng Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
146 Van tự động bổ sung khí bình tích năng Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
147 Bơm dầu phụ Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. bơm 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
148 Bộ chuyển đổi mức dầu bể dầu phụ Thí nghiệm kiểm tra định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: X. Hệ thống dầu áp lực tuabin
149 Bộ chuyển nguồn kép (DPT) Thí nghiệm định kỳ. bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
150 Bộ khởi động mềm (PSR) Thí nghiệm kiểm tra định kỳ. bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
151 Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC; DC/DC Thay thế theo định kỳ bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
152 Bơm dầu Thí nghiệm kiểm tra phục hồi theo định kỳ. bơm 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
153 Van an toàn Định kỳ kiểm tra thí nghiệm van an toàn. cái 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
154 Dầu thủy lực Định kỳ lấy mẫu dầu thí nghiệm kiểm tra chất lượng dầu. mẫu 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
155 Van điều khiển thủy lực Thí nghiệm kiểm tra theo định kỳ bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
156 Bộ chuyển đổi áp lực Định kỳ thí nghiệm kiểm tra loại bỏ hư hỏng bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
157 Rơ le áp lực Thí nghiệm kiểm tra theo định kỳ loại bỏ hư hỏng. cái 2 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
158 Cảm biến báo cân bằng áp lực Thí nghiệm kiểm tra theo định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: XI. Van đĩa
159 Cảm biến áp lực chênh áp Theo tình trạng bộ 4 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
160 Động cơ vận hành các lọc thô Thí nghiệm kiểm tra tình tra làm việc của động cơ bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
161 Động cơ van xả đáy Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối bơm 2 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
162 Cảm biến áp lực Theo tình trạng cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
163 Phốt làm kín động cơ Thay thế theo định kỳ bộ 2 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
164 Động cơ của bơm Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối bơm 2 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
165 Cảm biến lưu lượng ống góp chung Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ cái 1 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
166 Động cơ van Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối bơm 2 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
167 Động cơ van xả đáy bộ lọc tinh Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối cái 3 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
168 Động cơ van xả đáy Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối cái 5 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
169 Cảm biến áp lực nước chèn trục Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ bộ 1 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
170 Các rơ le lưu lượng Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ cái 12 B. PHẦN ĐIỆN: XII. Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.106E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.106.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 50MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng; Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW đến 50MW với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 775.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.55
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.33
3 Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->