Gói thầu: Thuê “Đào tạo chuyên sâu Bảo mật mạng (Chuyên đề: PenTest+ của chuẩn hãng CompTIA)”)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Thuê “Đào tạo chuyên sâu Bảo mật mạng (Chuyên đề: PenTest+ của chuẩn hãng CompTIA)”) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501870 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:53:00 đến ngày 2022-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: Đào tạo chuyên sâu bảo mật mạng internet.-Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính hoặc an toàn thông tin.- Có các chứng chỉ quốc tế (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) sau:+ Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực khóa học: Pentest+ hoặc ECSA hoặc LPT.+ Có chứng chỉ giảng viên của: CTT+ hoặc CEI- Kèm theo bản sao được công chứng/ chứng thực các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ cao đẳng một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính hoặc an toàn thông tin.-Kèm theo bản sao được công chứng/ chứng thực các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê “Đào tạo chuyên sâu Bảo mật mạng (Chuyên đề: PenTest+ của chuẩn hãng CompTIA)”) Triển khai Đào tạo chuyên sâu Bảo mật mạng (Chuyên đề: Pentest+ của chuẩn hãng CompTIA) cho cán bộ chuyên trách CNTT, cán bộ quản trị hệ thống năm 2022 26 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. -Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2022) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. -Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản chụp cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Bản chụp hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. -Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về năng lực đào tạo còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế; 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, SĐT: 0234.3896555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo chuyên sâu Bảo mật mạng (Chuyên đề: PenTest + của chuẩn hãng CompTIA) | -Thời lượng: 160 tiết (20 ngày chưa bao gồm ngày nghỉ lễ, thứ bảy, chủ nhật) -Số lớp: 01 lớp -Số lượng học viên: 30 học viên/lớp -Tài liệu: Học viên tham gia được cấp 01 bộ tài liệu chuẩn bản cứng -Nước uống cho học viên và giảng viên -Kiểm tra chất lượng cuối khóa học -Chứng chỉ hoàn thành khóa học: Mỗi học viên hoàn thành khóa học được cấp 01 chứng nhận hoàn thành khóa học do nhà thầu cấp. -Khai giảng, bế giảng -Khen thưởng học viên xuất sắc. | Khóa học | 1 | -Nhà thầu có trách nhiệm điểm danh học viên đã đăng ký vào lớp học. -Gửi nội dung kiểm tra chất lượng cuối khóa học để chủ đầu tư phê duyệt và có phương án kiểm soát chất lượng. -Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp 01 khóa học miễn phí/01 học viên với trường hợp học viên không đạt nội dung kiểm tra chất lượng cuối khóa học (trừ trường hợp lỗi thuộc về học viên) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: Đào tạo chuyên sâu bảo mật mạng internet.-Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 1 | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính hoặc an toàn thông tin.- Có các chứng chỉ quốc tế (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) sau:+ Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực khóa học: Pentest+ hoặc ECSA hoặc LPT.+ Có chứng chỉ giảng viên của: CTT+ hoặc CEI- Kèm theo bản sao được công chứng/ chứng thực các bằng cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Trợ giảng | 1 | -Trình độ cao đẳng một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính hoặc an toàn thông tin.-Kèm theo bản sao được công chứng/ chứng thực các bằng cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi