Gói thầu: số 2: Mua vật tư sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | số 2: Mua vật tư sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:19:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,393,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 658.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
số 2: Mua vật tư sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật Mua vật tư nâng cấp, sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và trang thiết bị kỹ thuật 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện VCTF 2x4mm | 30 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ điện tổng 350x400x180 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ điện 200x300x150 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đèn báo nguồn 220V | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Aptomat 50A-220V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Aptomat 30A-220V | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng điện 200x300 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ổ cắm 3 lỗ-25A | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Công tắc đèn | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ đèn tuýp 1200mm/36W | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ đèn Led chiếu sáng 40W+ chóe đèn | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ đèn Led cao áp 150W-220V | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Quạt trần- 220v | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút thử điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu khuyết Φ8-25 | 74 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu khuyết Ф4-6 | 698 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây cáp điện 4x22mm | 15 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cầu chì sứ 15A | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây điện 2x1,5 | 348 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện 2x2,5 | 172 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây điện 1x1,5 | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây cáp điện bọc cao su 3x10+1x6mm | 36 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cáp điện 3x6+1x4mm | 15 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây điện 3x4+1x2,5 | 97 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây cáp điện 3x2,5+1x1,5mm | 112 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây cáp điện 3x1,5+1x1,0mm | 40 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây điện 3x10+1x6 | 30 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây điện 4x18,85mm | 30 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây điện 3x6+1x4 và ống ghen | 33,5 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây điện bọc nhựa 1x4 | 10 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phích cắm điện 3pha-25A | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ổ cắm điện 3pha-25A | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giắc cắm đồng 4mm | 362 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây cáp mát + kẹp mát (10m) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây cáp mát + kẹp mát (15m) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Quạt thông gió KT 200x200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giắc cắm 16A | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Rơ le thời gian | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Công tắc nguồn 25A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Điện cực hàn 3,2mm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu giắc co nối nhanh D4 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cos D-10-35 | 66 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cos D-8-25 | 86 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cos D-8-12 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cốt đồng 8/16 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cốt đồng 10/25 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cốt đồng 10/50 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu chụp bắn vít | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ bulong chân máy tiêu chuẩn | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bép cắt to Plasma (Pmax)-120931 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax)-120926 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax)- 20928 | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu tiếp xúc máy hàn Mig | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu gốm 0429-9598 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ chân đèn mạ kẽm 60mm + đai ốc | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ bầu phun sơn K710 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy xoa rung 125mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy mài lỗ chạy bằng khí nén 3/8''-1800R.P.M-TOP | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy mài lỗ chạy bằng khí nén DSJ02-25-400W- ĐC | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy bắn vít cầm tay chạy pin W-BOSCH | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ tô vít đóng Asaki-13PCS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ mỏ hàn Mig Maxi 315 dây dẫn 5m | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ mỏ hàn Mig TecMig 450l dây dẫn 7m | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ mỏ hàn Tig Matrix 420 HF làm mát bằng nước dây dẫn 5m | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ mỏ hàn Tig Esab 3000i, Matrix 400 làm mát khí dây dẫn 5m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ mỏ cắt Plasma OTC-60A dây dẫn 5m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ mỏ cắt Plasma JASIC dây dẫn 5m | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ mỏ cắt Plasma S820-100A dây dẫn 7m | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ đồng hồ lọc tách khí TF4000-040 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dây cấp khí nén D10-PU | 65 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Mâm cặp 3 chấu D230 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ đầu kẹp BT40 (6-16) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ê tô điều chỉnh góc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Súng xì khô | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dao phay ngón Φ10 (phay Inox) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dao phay ngón Φ12 (phay thép) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dao phay ngón Φ16 (phay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mũi HK T15K6 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mũi khoan Φ6 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mũi khoan Φ8,5 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mũi khoan Φ4 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bu lông + êcu đồng M8x50 | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bu lông nở sắt M10x80 | 32 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Vít M6x30 + sâu nhựa | 43 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sâu nở + vít M6x60 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Vít bắn tôn M6x70 | 600 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Vít M4x10 | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Vít bắn tôn M5x20 | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Vít bắn tôn M6x60 | 800 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vít bắn tôn M6x40 | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ê cu xẻ rãnh M16 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tăng đơ D14 tiêu chuẩn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đinh 7cm | 10,1 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đinh rút Ф5 | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đai kẹp ống inox Ф90 | 34 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đai kẹp ống Φ21 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cút góc PPC Ф90-TP | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cút thép mạ kẽm ren T Ф21 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cút thép ren T Ф21 (ren ngoài) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cút thép mạ kẽm 90 độ Ф21 | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cút thép nối 1 đầu ren Ф21 | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Van gạt đồng Ф21 tay gạt | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Van gạt đồng Ф21 tay vặn 3600 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đầu giắc co nối ống Φ21 | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đầu giắc co nối ống 1'' | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Đầu giắc co nối ống 3/4'' | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đầu giắc co nối nhanh Φ10 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Vòng bi con lăn 6205 | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Chốt chẻ Φ3 | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống ghen thủy tinh Ф10- sun | 12 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống ghen thủy tinh Ф8 | 12 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống ghen thủy tinh Ф6 | 12 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ống ghen sun Φ4-5 | 161 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống ghen sun Ф10 | 10 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ống ghen thủy tinh Ф16 | 109 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống thủy lực 3/4" WP 215 BAR | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ống nước làm mát máy tiện Φ21 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống dầu thủy lực ép 2 đầu tuy ô DIN20 USA | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ống dầu thủy lực ép 2 đầu tuy ô DIN30 USA | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Ống dầu thủy lực ép 2 đầu tuy ô DIN50 USA | 16 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ống phun sơn PU 8mm | 80 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ống nhựa PU-D4 | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ống nhựa PU- D6 | 24 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ống nhựa trắng 16 | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ống nhựa dẫn khí Ф10 PU | 150 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Ống bơm nước Ф21 | 50 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ống nhựa tiền phong Ф90/110-C2 | 24 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ống nối - ống thẳng Ф90 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Kẹp ống chữ U Ф21 | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Giắc co đồng D20 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Giắc co đồng D30 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Giắc co đồng D50 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đá cắt Ф100 | 125 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đá cắt Ф350 | 11 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đá mài cứng Ф100 | 50 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 | 185 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Giấy ráp P100-1500 | 184 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Gỗ thông 40mm | 19,2 | M2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cao su non | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Keo đỏ 85g | 10 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Keo Apolo A300 | 31 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Thước cặp 250mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Xà phòng | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Nước rửa kính | 8 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Găng tay vải bạt | 10 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Găng tay da hàn | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Găng tay cao su chịu hóa chất | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Khí hàn Argon | 3 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Miếng kính hàn đen, trắng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Băng dính cách điện Nano | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Lạt nhựa L250-300mm | 388 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sào tre 4m | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Giẻ lau mềm | 918 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Khẩu trang mút KT5 | 585 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Găng tay sợi 2 lớp | 610 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kính bảo hộ lao động | 55 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lô lăn sơn 150mm | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Lô lăn sơn L200 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Lô lăn sơn 300mm | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Chổi sơn số 3 | 156 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Chổi sơn số 5 (75mm) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Chổi sắt | 201 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Nhựa nối ống PPC | 6 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Gáo nhựa 2,5 lít | 98 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Xẻng + cán | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Câu niêm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Xô tôn | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Thang tre | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Vỏ phi 200 lít | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bánh xe D150 | 22 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tiêu lệnh chữa cháy | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Hộp cứu hỏa KT 500x600x180 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Cuộn dây cứu hỏa 20 m | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sơn đỏ AD | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Sơn chống rỉ NK099 | 141 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sơn màu ghi | 105,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sơn màu trắng | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sơn màu xanh QS | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sơn màu hòa bình | 28 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Sơn màu xanh lam | 36,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Sơn màu ghi sáng | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Sơn màu xanh lá cây | 1,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Sơn màu kem | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Sơn màu cam | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Sơn màu xanh rêu AD50 | 105 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Hộp xịt RP7 493ml | 41 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Dung môi Butyl | 43 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Dung môi Xilen | 129,5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Dầu emơxông | 180 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 658.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi