Gói thầu: số 2: Mua vật tư sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469248-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu số 2: Mua vật tư sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220458148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:19:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 469,393,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 658.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 số 2: Mua vật tư sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
Mua vật tư nâng cấp, sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và trang thiết bị kỹ thuật
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện VCTF 2x4mm30MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ điện tổng 350x400x1801CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ điện 200x300x1504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Đèn báo nguồn 220V5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Aptomat 50A-220V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Aptomat 30A-220V4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Bảng điện 200x3004CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Ổ cắm 3 lỗ-25A8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Công tắc đèn10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ đèn tuýp 1200mm/36W2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ đèn Led chiếu sáng 40W+ chóe đèn13BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ đèn Led cao áp 150W-220V18BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Quạt trần- 220v2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút thử điện2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu khuyết Φ8-2574CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu khuyết Ф4-6698CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây cáp điện 4x22mm15MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Cầu chì sứ 15A60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây điện 2x1,5348MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây điện 2x2,5172MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây điện 1x1,520MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây cáp điện bọc cao su 3x10+1x6mm36MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây cáp điện 3x6+1x4mm15MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây điện 3x4+1x2,597mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây cáp điện 3x2,5+1x1,5mm112MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây cáp điện 3x1,5+1x1,0mm40MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây điện 3x10+1x630mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây điện 4x18,85mm30mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây điện 3x6+1x4 và ống ghen33,5MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây điện bọc nhựa 1x410MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Phích cắm điện 3pha-25A10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Ổ cắm điện 3pha-25A14CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Giắc cắm đồng 4mm362CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây cáp mát + kẹp mát (10m)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây cáp mát + kẹp mát (15m)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Quạt thông gió KT 200x2002CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Giắc cắm 16A2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Rơ le thời gian3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Công tắc nguồn 25A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Điện cực hàn 3,2mm5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Đầu giắc co nối nhanh D44CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Đầu cos D-10-3566CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Đầu cos D-8-2586CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Đầu cos D-8-1260CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu cốt đồng 8/168CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu cốt đồng 10/254CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu cốt đồng 10/504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Đầu chụp bắn vít5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ bulong chân máy tiêu chuẩn18BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Bép cắt to Plasma (Pmax)-12093148CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax)-12092648CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax)- 2092813BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Đầu tiếp xúc máy hàn Mig5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Đầu gốm 0429-95985CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ chân đèn mạ kẽm 60mm + đai ốc18BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ bầu phun sơn K7102BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Máy xoa rung 125mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Máy mài lỗ chạy bằng khí nén 3/8''-1800R.P.M-TOP1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Máy mài lỗ chạy bằng khí nén DSJ02-25-400W- ĐC1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Máy bắn vít cầm tay chạy pin W-BOSCH1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ tô vít đóng Asaki-13PCS1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Bộ mỏ hàn Mig Maxi 315 dây dẫn 5m1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Bộ mỏ hàn Mig TecMig 450l dây dẫn 7m1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ mỏ hàn Tig Matrix 420 HF làm mát bằng nước dây dẫn 5m1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Bộ mỏ hàn Tig Esab 3000i, Matrix 400 làm mát khí dây dẫn 5m2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Bộ mỏ cắt Plasma OTC-60A dây dẫn 5m2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ mỏ cắt Plasma JASIC dây dẫn 5m1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ mỏ cắt Plasma S820-100A dây dẫn 7m1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ đồng hồ lọc tách khí TF4000-0406BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Dây cấp khí nén D10-PU65MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Mâm cặp 3 chấu D2301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ đầu kẹp BT40 (6-16)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Ê tô điều chỉnh góc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Súng xì khô2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Dao phay ngón Φ10 (phay Inox)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Dao phay ngón Φ12 (phay thép)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Dao phay ngón Φ16 (phay1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Mũi HK T15K65CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Mũi khoan Φ63CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Mũi khoan Φ8,55CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Mũi khoan Φ410CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Bu lông + êcu đồng M8x5013BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Bu lông nở sắt M10x8032BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Vít M6x30 + sâu nhựa43CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Sâu nở + vít M6x6060BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Vít bắn tôn M6x70600CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Vít M4x101.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Vít bắn tôn M5x20300CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Vít bắn tôn M6x60800CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Vít bắn tôn M6x40500CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Ê cu xẻ rãnh M1612CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Tăng đơ D14 tiêu chuẩn4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Đinh 7cm10,1KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Đinh rút Ф5200CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Đai kẹp ống inox Ф9034CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Đai kẹp ống Φ2150CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Cút góc PPC Ф90-TP8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Cút thép mạ kẽm ren T Ф2120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Cút thép ren T Ф21 (ren ngoài)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Cút thép mạ kẽm 90 độ Ф2111CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Cút thép nối 1 đầu ren Ф2126CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Van gạt đồng Ф21 tay gạt3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Van gạt đồng Ф21 tay vặn 36002CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Đầu giắc co nối ống Φ2118BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Đầu giắc co nối ống 1''4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Đầu giắc co nối ống 3/4''10BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Đầu giắc co nối nhanh Φ108BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Vòng bi con lăn 620512VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Chốt chẻ Φ314CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Ống ghen thủy tinh Ф10- sun12MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Ống ghen thủy tinh Ф812MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Ống ghen thủy tinh Ф612MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Ống ghen sun Φ4-5161MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Ống ghen sun Ф1010MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Ống ghen thủy tinh Ф16109MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống thủy lực 3/4" WP 215 BAR2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Ống nước làm mát máy tiện Φ2110CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Ống dầu thủy lực ép 2 đầu tuy ô DIN20 USA20MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Ống dầu thủy lực ép 2 đầu tuy ô DIN30 USA20MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Ống dầu thủy lực ép 2 đầu tuy ô DIN50 USA16MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Ống phun sơn PU 8mm80MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Ống nhựa PU-D420MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Ống nhựa PU- D624MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Ống nhựa trắng 1660MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Ống nhựa dẫn khí Ф10 PU150MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Ống bơm nước Ф2150MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Ống nhựa tiền phong Ф90/110-C224MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Ống nối - ống thẳng Ф9012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Kẹp ống chữ U Ф2126CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Giắc co đồng D206BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Giắc co đồng D306BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Giắc co đồng D506BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Đá cắt Ф100125ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Đá cắt Ф35011ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Đá mài cứng Ф10050ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Đá mài nhiều lớp Ф100 A60185ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Giấy ráp P100-1500184TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Gỗ thông 40mm19,2M2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Cao su non20CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Keo đỏ 85g10TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Keo Apolo A30031TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Thước cặp 250mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Xà phòng5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Nước rửa kính8LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Găng tay vải bạt10ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Găng tay da hàn5ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Găng tay cao su chịu hóa chất5ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Khí hàn Argon3ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Miếng kính hàn đen, trắng5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Băng dính cách điện Nano100CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Lạt nhựa L250-300mm388CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Sào tre 4m25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Giẻ lau mềm918KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Khẩu trang mút KT5585CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Găng tay sợi 2 lớp610ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Kính bảo hộ lao động55CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Lô lăn sơn 150mm36CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Lô lăn sơn L20030CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Lô lăn sơn 300mm25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Chổi sơn số 3156CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Chổi sơn số 5 (75mm)15BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Chổi sắt201CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Nhựa nối ống PPC6TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Gáo nhựa 2,5 lít98CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Xẻng + cán18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Câu niêm10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Xô tôn22CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Thang tre3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Vỏ phi 200 lít12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Bánh xe D15022BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Tiêu lệnh chữa cháy30BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Hộp cứu hỏa KT 500x600x1806CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Cuộn dây cứu hỏa 20 m3CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Sơn đỏ AD30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Sơn chống rỉ NK099141KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Sơn màu ghi105,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Sơn màu trắng15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Sơn màu xanh QS20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Sơn màu hòa bình28KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Sơn màu xanh lam36,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Sơn màu ghi sáng12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Sơn màu xanh lá cây1,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Sơn màu kem10KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Sơn màu cam6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Sơn màu xanh rêu AD50105KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Hộp xịt RP7 493ml41HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Dung môi Butyl43LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Dung môi Xilen129,5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Dầu emơxông180LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 658.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->