Gói thầu: Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 18:06:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,338,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150826E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.301652E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt nội thất như: Bàn, ghế, tủ, kệ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy chiếu, máy photocopy, máy in; Phần mềm quản lý giảng dạy; Thiết bị phòng dạy và học các bộ môn Lý, Hóa, Sinh, Công nghệ, Ngoại ngữ, Tin học, Nhà đa năng, Thư viện, Nhà truyền thống (dấu “;” được hiểu theo nghĩa là “và”, hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được tính là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có đầy đủ các hạng mục nêu trên);- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.037.188.000 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính cụ thể như sau: “Thiết bị nội thất: Bàn, ghế, tủ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy chiếu, máy in”.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.074.376.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 240 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách Lắp đặt Thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách Lắp đặt Thiết bị máy vi tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị máy vi tính).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp, lắp đặt thiết bị.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) lắp đặt thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị Trường Trung học phổ thông Thái Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nội dụng theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hoá phải mới 100%. - Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, tên thương hiệu, hoặc nhãn mác hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết có tài liệu kèm theo từng loại hàng hóa, gồm: Quy định chi tiết về đóng gói của nhà sản xuất (Packing list), Tờ khai hàng hoá nhập khẩu có đóng dấu hoặc xác nhận của cơ quan Hải quan Việt Nam, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của nhà sản xuất (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ)…., trước khi giao hàng. - Có Bảng mô tả chi tiết về kỹ thuật (kèm Catalogue – nếu có) hoặc các tài liệu kỹ thuật (gồm: Thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật, phụ kiện kèm theo,…) của tất cả hàng hóa dự thầu bằng Tiếng Việt – Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu về kỹ thuật. (Nếu các tài liệu kỹ thuật nhà thầu cung cấp không phải là bản tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. - Catalogue giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của từng loại hàng hóa điện tử, máy vi tính, công nghệ thông tin (nếu có). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, đại diện: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3823.381 Số fax: 0274.3822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, tầng 4, tháp A - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822.926 Số fax: 0274.3825194 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. - Số điện thoại: (0274)3.656.316 - Số Fax: (0274)3.656.861 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC (31 PHÒNG) - Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) dùng cho học sinh trung học phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12. | 744 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa | 31 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường trung học phổ thông) | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa,… dùng cho học sinh trung học phổ thông (mỗi phòng 2 cái) | 62 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 930 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng dạy và học - Thiết bị cơ bản - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bồn rửa đơn bằng composite hoặc nhựa PP chính phẩm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vật tư lắp đặt | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vật tư lắp đặt | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ kính hiển vi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Sinh học (01 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vật tư lắp đặt | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Sinh học (01 phòng) - Phòng dạy và học - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ chứa bản đồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Quạt hút gió | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ kính hiển vi | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Kệ treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ học sinh 2 chỗ ngồi | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bồn rửa đơn bằng composite | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Vật tư lắp đặt | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tủ chứa bản đồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Kệ treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Tin học (02 phòng) - Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Máy tính | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Switch | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Cable mạng | 8 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Connector | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ rack (cabinet) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Router wifi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | UPS Offline | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Máy in | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ampli - Loa thùng - Micro | 2 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ổn áp 1 pha | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn đặt máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bàn vi tính giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện: CB điện, dây điện, ổ cắm điện, nẹp nhựa,… | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị mạng vi tính của phòng Multimedia (modul 1) - Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Máy tính | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Switch | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Switch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cable mạng | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Connector | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tủ rack (cabinet) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Router wifi | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | UPS Offline | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ampli - Loa thùng - Micro | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Ổn áp 1 pha | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị của hệ thống Multimedia trên mạng máy tính (Modul 2) - Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass V bao gồm (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass V Student External Box support 2 students | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền 8 cổng Hiclass V. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu vào cho bàn điều khiển giáo viên Hiclass V IK3000V | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass | 49 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Hệ thống Cable cho phòng Hiclass V | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện. | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị cơ bản của phòng dạy ngoại ngữ (Modul 3) - Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn Lab học viên 02 chỗ | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị hỗ trợ cho phòng dạy ngoại ngữ (Modul 4) - Đầu DVD. | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Máy Cassette gồm: CD, Cassette, radio (1 băng + 1 đĩa) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Ampli - Loa thùng – Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện: CB điện, dây điện, ổ cắm điện, nẹp nhựa,… | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Chi phí thi hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 2) - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Ghế xoay dành cho giáo viên. | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ổn áp. | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 3): Thiết bị dạng nghe nhìn; ngoài dạy môn ngoại ngữ giáo viên được phép giảng dạy các môn khác đã được soạn giảng theo giáo án điện tử - Tivi Led chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo tivi (Lưu ý: Sẽ lắp đặt tại phòng khác do Hiệu trưởng chọn, không lắp đặt trong phòng đã có đèn chiếu) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Máy tính thương hiệu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | UPS Offline | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Màn chiếu điện điều khiển bằng Remote, 100" | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Khung treo máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Đầu DVD | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ampli - Loa thùng - Micro có dây cầm tay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bàn để ti vi | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Ổn áp 1 pha | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Hệ thống cấp điện + công vật tư lắp đặt | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Nhà tập đa năng - Phòng tập đa năng - Trụ bóng rổ trường học | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Trái bóng rổ kèm theo túi đựng bằng lưới | 4 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Trụ bóng chuyền | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Quả bóng chuyền Mikasa hoặc tương đương, kèm theo túi đựng bằng lưới | 3 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Trụ cầu lông | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lưới cầu lông | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Trái cầu lông | 20 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bàn Bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Lưới bóng bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Trái bóng bàn | 10 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, . . .) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Xà nhảy cao chuyên dụng | 6 | Cây | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Đệm nhảy cao lớp 10: có áo bọc | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Đệm nhảy cao lớp 11: có áo bọc | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bóng đá | 6 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bàn đạp xuất phát | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Cone nhựa cao 23 cm | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Nhà tập đa năng - Phòng chuẩn bị của nhà tập đa năng - Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ghế làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Thư viện - Kệ chứa sách có 5 ngăn | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Phòng đọc của CB-GV-NV sử dụng: Bàn ghế giáo viên loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Máy tính | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Máy photocopy: (kể cả chân để máy đi kèm) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng sinh hoạt Đoàn - Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng Truyền thống - Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng thiết bị giáo dục (Phòng dụng cụ giảng dạy) - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Giá để thiết bị | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Hiệu trưởng + tích hợp chung với phòng tiếp khách - Bàn cho Hiệu trưởng: Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Ghế cho Hiệu trưởng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Salon gỗ dùng tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Trống trường + giá đỡ + dùi đánh trống bằng gỗ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Kệ chứa sách, tài liệu có 5 ngăn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Phó Hiệu trưởng (3 Phó Hiệu trưởng) - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Ghế tiếp khách | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bảng formica | 3 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 45 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Văn phòng - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Máy tính | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Két sắt (≥ 350 kg) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Máy in laser khổ giấy A3 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Ghế dùng để tiếp khách | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Tủ móc chìa khóa và ổ khóa rời treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng họp toàn thể CB-GV-NV - Bàn họp hình chữ nhật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Ghế | 121 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Giám Thị - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bàn oval uống nước | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Ghế tiếp phụ huynh và học sinh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng nghỉ của giáo viên (04 phòng) - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bàn oval uống nước | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Ghế (mỗi phòng 12 cái) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Gương treo tráng thủy | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Thiết bị Kho (Lưu Trữ hệ thống 21 loại sổ) - Tủ đựng hồ sơ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Kệ chứa hồ sơ, tài liệu có 5 ngăn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng hoạt động của tổ chức công đoàn - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng y tế học đường - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Giường y tế: (kể cả nệm và drap chuyên dùng). | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Tủ đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Bàn y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Cân sức khỏe | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng thường trực - Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Chiếu đơn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT - Tủ úp ca treo tường: Lắp đặt tường cuối phòng học. | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Ca uống nước | 1.350 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | THIẾT BỊ KHÁC - Thùng rác được bố trí trong trường THPT (50 cái) - Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bảng tên các phòng, các khu vệ sinh và tất cả các tầng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150826E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.301652E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt nội thất như: Bàn, ghế, tủ, kệ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy chiếu, máy photocopy, máy in; Phần mềm quản lý giảng dạy; Thiết bị phòng dạy và học các bộ môn Lý, Hóa, Sinh, Công nghệ, Ngoại ngữ, Tin học, Nhà đa năng, Thư viện, Nhà truyền thống (dấu “;” được hiểu theo nghĩa là “và”, hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được tính là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có đầy đủ các hạng mục nêu trên);- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.037.188.000 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính cụ thể như sau: “Thiết bị nội thất: Bàn, ghế, tủ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy chiếu, máy in”.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.074.376.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 240 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách Lắp đặt Thiết bị nội thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách Lắp đặt Thiết bị máy vi tính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị máy vi tính).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp, lắp đặt thiết bị.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) lắp đặt thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi