Gói thầu: Cung cấp các trang thiết bị phần cứng và phần mềm điều hành phục vụ văn phòng điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp các trang thiết bị phần cứng và phần mềm điều hành phục vụ văn phòng điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:50:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị mạng trong đó có thiết bị chuyển mạch lớp 3, thiết bị máy chủ, thiết bị tường lửa, thiết bị lưu trữ SAN. Nhà thầu nộp bản sao hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hàng hóa/biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo khắc phục hoàn chỉnh sự cố trong 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương, có chứng chỉ lập và Quản lý dự án công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. Trong đó:+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia mạng từ CCNP trở lên hoặc tương đương và chứng chỉ bảo mật CEH hoặc tương đương+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo từ hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các trang thiết bị phần cứng và phần mềm điều hành phục vụ văn phòng điện tử Các trang thiết bị phần cứng và phần mềm điều hành phục vụ văn phòng điện tử của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. - Tất cả trang thiết bị được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, ký mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất rõ ràng hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) khi bàn giao hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu (trừ các hàng hóa là vật tư cáp và phụ kiện) - Nhà thầu phải cung cấp cam kết có giấy chứng nhận xuất xưởng khi thiết bị về đến công trình (đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước). - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF, là tiếng nước ngoài thì phải được được dịch một phần hoặc toàn bộ ra Tiếng Việt, đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận cam kết hỗ trợ cung cấp dịch vụ bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu: Thiết bị chuyển mạch lớp 3, thiết bị tường lửa thế hệ mới, máy chủ rack phục vụ ảo hóa, thiết bị lưu trữ SAN. - Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị và phần mềm theo yêu cầu của chủ đầu tư, phù hợp với khối lượng các trang thiết bị được cung cấp trong gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | -Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm 2019,2020,2021. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch lớp 3 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần I: Thiết bị mạng, bảo mật và phụ kiện | |
| 2 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần I: Thiết bị mạng, bảo mật và phụ kiện | |
| 3 | Tủ rack 42U đặt thiết bị bị kèm 2 PDU | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần I: Thiết bị mạng, bảo mật và phụ kiện | |
| 4 | Dây nhảy CAT6 3m | 10 | Đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần I: Thiết bị mạng, bảo mật và phụ kiện | |
| 5 | Dây nhảy quang LC-LC multimode 3m | 10 | Đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần I: Thiết bị mạng, bảo mật và phụ kiện | |
| 6 | Switch quản trị thiết bị 24 cổng Gigabit | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần I: Thiết bị mạng, bảo mật và phụ kiện | |
| 7 | Máy chủ rack phục vụ ảo hóa | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần II: Thiết bị máy chủ, lưu trữ | |
| 8 | Thiết bị lưu trữ SAN | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần II: Thiết bị máy chủ, lưu trữ | |
| 9 | Phần mềm quản trị ảo hóa kèm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm (Phần mềm vCenter 7 Server Standard hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần III: Phần mềm thương mại | |
| 10 | Phần mềm ảo hóa máy chủ cho 1 CPU vật lý kèm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm (Phần mềm vSphere 7 Standard cho 1 CPU hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần III: Phần mềm thương mại | |
| 11 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ (Bản quyền Windows Server Standard 2019 64Bit 2 Core hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần III: Phần mềm thương mại | |
| 12 | Bản quyền truy cập hệ điều hành máy chủ (Bản quyền Windows Server CAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần III: Phần mềm thương mại | |
| 13 | Bản quyền phần mềm hệ quản trị CSDL kèm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm (Oracle Database Standard Edition 2 - Named User Plus Perpetual hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phần III: Phần mềm thương mại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị mạng trong đó có thiết bị chuyển mạch lớp 3, thiết bị máy chủ, thiết bị tường lửa, thiết bị lưu trữ SAN. Nhà thầu nộp bản sao hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hàng hóa/biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo khắc phục hoàn chỉnh sự cố trong 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương, có chứng chỉ lập và Quản lý dự án công nghệ thông tin. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp lắp đặt | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. Trong đó:+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia mạng từ CCNP trở lên hoặc tương đương và chứng chỉ bảo mật CEH hoặc tương đương+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo | 1 | + Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo từ hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi