Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo nhà xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo nhà xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:18:00 đến ngày 2022-05-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3161E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 lĩnh vực: công trình dân dụng - công nghiệp .+ Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường+ Là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha >=200 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đúc mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn và bộ chống dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=27,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đèn pha, đèn hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn pha, đèn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo nhà xưởng Cải tạo nhà xưởng thành xưởng Wash cho nhà máy may Hòa Thọ - Quảng Ngãi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải ghi rõ : ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của các loại vật tư , vật liệu mà nhà thầu chào giá và nhà thầu phải đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - EHSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Trị - Chủ tịch HĐQT - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ban quản lý dự án XDCB - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát nội bộ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, không thấp hơn mức tối thiểu của quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Phần cải tạo nhà xưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 39,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt hút | Xem tại Chương V - E-HSMT | 19,6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tấm polynum cốt +3.6 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 603,264 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm lỗ quạt hút, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 16,624 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,207 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô đúc sẵn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: lanh tô, lam thông gió | Xem tại Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô đổ tại chỗ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống 75x110x170, chiều dày | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,354 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 83,584 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 39,7 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,54 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng lại cửa tận dụng, cửa nhôm kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 38,26 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,079 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,269 | m3 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 25 | Cốt thép đà kiềng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đà kiềng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 46,438 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100. (Láng nền tại vị trí đào móng) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống trượt KT 600x600, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 139,425 | m2 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8,993 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm giằng tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,842 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x110x170), chiều dày >10 cm, cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 78,504 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 839,372 | m2 |
| 39 | Ốp gạch men 300x600 mm vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 140,25 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Hika, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 123,284 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn HIka, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 839,372 | m2 |
| 42 | Bê tông đáy mương thu nước, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 43 | Xây thành mương thu nước bằng gạch thẻ, VXM M50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 44 | Ốp gạch men vào thành mương | Xem tại Chương V - E-HSMT | 96,39 | m2 |
| 45 | SXDLD tấm ghi thu nước bằng Inox | Xem tại Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 46 | SXLD thang leo bằng inox | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,3 | m |
| 47 | Sản xuất kèo thép đỡ bồn nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kèo thép đỡ bồn nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 49 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng kính cường lực dày 10mm, khung thép hộp mạ kẽm sơn 2 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 199,155 | m2 |
| 50 | GCLD trần thả Prima KT 600x600, tấm dày 3,5mm. Khung xương Vĩnh Tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 261,863 | m2 |
| 51 | GLCD trần la phông nhựaKT 600x600 (SP Vĩnh Tường) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 139,425 | m2 |
| 52 | GCLD trần tôn lạnh dày 0,32mm. Khung thép hộp 30x30x1.2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa mắt khẩn cấp | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27x1.8mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa d27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60x2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114x3,2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m |
| C | Phần cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Sửa chữa thay thế, bản lề tay nắm cửa | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 75x110x170, vữa xi măng mác 50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Ốp tường gạch 25x50cm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,86 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (han xịt) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn xả tiểu | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo (bao gồm lavabo, bộ xả) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Van nhựa d34 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34x2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27x1,8mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lơi d27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Co d27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114x3.2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 x1.7mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60x2.0mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Co, lơi d114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Co, lơi d90 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Co, lơi d60 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| D | Phần cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 2 | Đắp đường ống bằng đất tận dụng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 26,731 | m3 |
| 3 | Van HDPE d60 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE n đường kính ống 63mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 5 | Co, lơi HDPE 60 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3161E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 lĩnh vực: công trình dân dụng - công nghiệp .+ Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường+ Là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu | dung tích >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 3 | Tời điện | 1 pha >=200 kg | 2 |
| 4 | Bộ khuôn thép | đúc mẫu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5 KW | 2 |
| 10 | Ván khuôn và bộ chống dàn giáo | đơn vị tính: m2 | 100 |
| 11 | Biến thế hàn | >=27,5 KW | 2 |
| 12 | Đèn pha, đèn hiệu | Đèn pha, đèn hiệu | 5 |
| 13 | Khoan cầm tay | 0,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi