Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo nhà xưởng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505819-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo nhà xưởng
Số hiệu KHLCNT 20220505475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:18:00 đến ngày 2022-05-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,772,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3161E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 lĩnh vực: công trình dân dụng - công nghiệp .+ Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường+ Là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 1 pha >=200 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị đúc mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn và bộ chống dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 100
11-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị >=27,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đèn pha, đèn hiệu
- Đặc điểm thiết bị Đèn pha, đèn hiệu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cải tạo nhà xưởng
Cải tạo nhà xưởng thành xưởng Wash cho nhà máy may Hòa Thọ - Quảng Ngãi
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ , địa chỉ: 36 Ông Ích Đường - tp. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG - Địa chỉ: Số 270 Nguyễn Tri Phương ; thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3843.090; Fax: 0236.3817.133 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG BIM CITY - Địa chỉ: K19/11 Trần Xuân Lê, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0976 315 915 - Đơn vị: lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216


- Bên mời thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ , địa chỉ: 36 Ông Ích Đường - tp. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải ghi rõ : ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của các loại vật tư , vật liệu mà nhà thầu chào giá và nhà thầu phải đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - EHSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Trị - Chủ tịch HĐQT - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ban quản lý dự án XDCB - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm soát nội bộ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
2Chi phí mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, không thấp hơn mức tối thiểu của quy định hiện hànhXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
3Chi phí tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo quy định hiện hànhXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
4Chi phí mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi côngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
B Phần cải tạo nhà xưởng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem tại Chương V - E-HSMT39,38m2
2Tháo dỡ quạt hútXem tại Chương V - E-HSMT19,6cái
3Tháo dỡ tấm polynum cốt +3.6Xem tại Chương V - E-HSMT603,264m2
4Đục mở tường làm lỗ quạt hút, loại tường xây gạch, chiều dày tường Xem tại Chương V - E-HSMT13m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem tại Chương V - E-HSMT16,624m3
6Bê tông lanh tô đúc sẵn, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT2,207m3
7Cốt thép lanh tô đúc sẵnXem tại Chương V - E-HSMT0,422tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đúc sẵnXem tại Chương V - E-HSMT0,182100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: lanh tô, lam thông gióXem tại Chương V - E-HSMT38cái
10Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT1,48m3
11Cốt thép lanh tô đổ tại chỗXem tại Chương V - E-HSMT0,215tấn
12Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗXem tại Chương V - E-HSMT0,215100m2
13Xây tường gạch ống 75x110x170, chiều dày Xem tại Chương V - E-HSMT5,354m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT83,584m2
15Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT39,7m2
16Sản xuất xà gồ thépXem tại Chương V - E-HSMT0,929tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem tại Chương V - E-HSMT0,929tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmXem tại Chương V - E-HSMT6,54100m2
19Lắp dựng lại cửa tận dụng, cửa nhôm kínhXem tại Chương V - E-HSMT38,26
20Đào móng bằng máy đàoXem tại Chương V - E-HSMT0,661100m3
21Bê tông lót đá 4x6 M100Xem tại Chương V - E-HSMT6,079m3
22Bê tông móng, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT7,269m3
23Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT6,314m3
24Cốt thép móngXem tại Chương V - E-HSMT0,351tấn
25Cốt thép đà kiềngXem tại Chương V - E-HSMT0,931tấn
26Ván khuôn móngXem tại Chương V - E-HSMT0,208100m2
27Ván khuôn đà kiềngXem tại Chương V - E-HSMT0,631100m2
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem tại Chương V - E-HSMT46,438m3
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100. (Láng nền tại vị trí đào móng)Xem tại Chương V - E-HSMT28m2
30Lát gạch chống trượt KT 600x600, VXM M75Xem tại Chương V - E-HSMT139,425m2
31Bê tông cột đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT4,625m3
32Bê tông giằng tường, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT8,993m3
33Cốt thép cộtXem tại Chương V - E-HSMT0,919tấn
34Cốt thép dầm giằng tườngXem tại Chương V - E-HSMT1,842tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem tại Chương V - E-HSMT0,832100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem tại Chương V - E-HSMT0,903100m2
37Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x110x170), chiều dày >10 cm, cao Xem tại Chương V - E-HSMT78,504m3
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT839,372m2
39Ốp gạch men 300x600 mm vào tường, vữa XM cát mịn mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT140,25m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Hika, 1 nước lót, 2 nước phủXem tại Chương V - E-HSMT123,284m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn HIka, 1 nước lót, 2 nước phủXem tại Chương V - E-HSMT839,372m2
42Bê tông đáy mương thu nước, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT5,706m3
43Xây thành mương thu nước bằng gạch thẻ, VXM M50Xem tại Chương V - E-HSMT3,738m3
44Ốp gạch men vào thành mươngXem tại Chương V - E-HSMT96,39m2
45SXDLD tấm ghi thu nước bằng InoxXem tại Chương V - E-HSMT45m
46SXLD thang leo bằng inoxXem tại Chương V - E-HSMT5,3m
47Sản xuất kèo thép đỡ bồn nướcXem tại Chương V - E-HSMT1,123tấn
48Lắp dựng kèo thép đỡ bồn nướcXem tại Chương V - E-HSMT1,123tấn
49Gia công lắp dựng vách ngăn bằng kính cường lực dày 10mm, khung thép hộp mạ kẽm sơn 2 nướcXem tại Chương V - E-HSMT199,155m2
50GCLD trần thả Prima KT 600x600, tấm dày 3,5mm. Khung xương Vĩnh TườngXem tại Chương V - E-HSMT261,863m2
51GLCD trần la phông nhựaKT 600x600 (SP Vĩnh Tường)Xem tại Chương V - E-HSMT139,425m2
52GCLD trần tôn lạnh dày 0,32mm. Khung thép hộp 30x30x1.2mmXem tại Chương V - E-HSMT30,68m2
53Lắp đặt chậu rửa mắt khẩn cấpXem tại Chương V - E-HSMT5bộ
54Lắp đặt gương soiXem tại Chương V - E-HSMT5cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC d27x1.8mmXem tại Chương V - E-HSMT1100m
56Lắp đặt co nhựa d27Xem tại Chương V - E-HSMT20cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem tại Chương V - E-HSMT5bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC d60x2mmXem tại Chương V - E-HSMT0,24100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC d114x3,2mmXem tại Chương V - E-HSMT0,048100m
C Phần cải tạo nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaXem tại Chương V - E-HSMT4,2m2
2Sửa chữa thay thế, bản lề tay nắm cửaXem tại Chương V - E-HSMT5cái
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem tại Chương V - E-HSMT0,432m3
4Xây tường bằng gạch ống 75x110x170, vữa xi măng mác 50Xem tại Chương V - E-HSMT0,588m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT7,35m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT0,258m3
7Ván khuôn tấm đanXem tại Chương V - E-HSMT0,026100m2
8Cốt thép tấm đanXem tại Chương V - E-HSMT0,015tấn
9Ốp tường gạch 25x50cmXem tại Chương V - E-HSMT64,35m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT3,86m2
11Lắp đặt chậu xí bệtXem tại Chương V - E-HSMT5bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (han xịt)Xem tại Chương V - E-HSMT5cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn xả tiểuXem tại Chương V - E-HSMT2bộ
14Lắp đặt lavabo (bao gồm lavabo, bộ xả)Xem tại Chương V - E-HSMT4bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Xem tại Chương V - E-HSMT4bộ
16Lắp đặt gương soiXem tại Chương V - E-HSMT4cái
17Van nhựa d34Xem tại Chương V - E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC d34x2mmXem tại Chương V - E-HSMT0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC d27x1,8mmXem tại Chương V - E-HSMT0,16100m
20Lơi d27Xem tại Chương V - E-HSMT12cái
21Co d27Xem tại Chương V - E-HSMT12cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC d114x3.2mmXem tại Chương V - E-HSMT0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC d90 x1.7mmXem tại Chương V - E-HSMT0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC d60x2.0mmXem tại Chương V - E-HSMT0,24100m
25Co, lơi d114Xem tại Chương V - E-HSMT15cái
26Co, lơi d90Xem tại Chương V - E-HSMT15cái
27Co, lơi d60Xem tại Chương V - E-HSMT15cái
D Phần cấp nước tổng thể
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIXem tại Chương V - E-HSMT27,2m3
2Đắp đường ống bằng đất tận dụngXem tại Chương V - E-HSMT26,731m3
3Van HDPE d60Xem tại Chương V - E-HSMT2cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE n đường kính ống 63mmXem tại Chương V - E-HSMT1,9100m
5Co, lơi HDPE 60Xem tại Chương V - E-HSMT10cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3Xem tại Chương V - E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3161E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 lĩnh vực: công trình dân dụng - công nghiệp .+ Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường+ Là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực)42
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu dung tích >= 0,8m31
2 Đầm cóc Đầm cóc1
3 Tời điện 1 pha >=200 kg2
4 Bộ khuôn thép đúc mẫu2
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW1
8 Máy đầm bàn 1,0 KW1
9 Máy cắt uốn thép 5 KW2
10 Ván khuôn và bộ chống dàn giáo đơn vị tính: m2100
11 Biến thế hàn >=27,5 KW2
12 Đèn pha, đèn hiệu Đèn pha, đèn hiệu5
13 Khoan cầm tay 0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->